1. Trang chủ
  2. » Tất cả

on tap 12_cacbohidrat

57 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa họcCTC Tinh bột Saccarozơ tráng bạc Có phản ứng của poliancol Phản ứng lên men Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H + hay enzim Có phản ứng của poliancol với CuOH2tạo h/chấ

Trang 1

GIÁO ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG:

Trang 3

I: Công thức phân tử và công thức cấu tạo

(C6H7O2 ( OH)3)n

Trang 4

ở 140 oC ,

dễ tan trong nước

và có vị ngọt

là chất rắn kết tinh không màu, nóng chảy

ở 185 o C,

dễ tan trong nước

và có vị ngọt

Là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi

hữu cơ

là chất rắn

Vô định hình Màu trắng Không tan trong nước Lạnh, trong nước nóng tạo dd keo

Trang 5

III Tính chất hóa học

CTC

Tinh bột Saccarozơ

(tráng bạc)

Có phản ứng của poliancol Phản ứng lên men

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H +

hay enzim

Có phản ứng của poliancol ( với Cu(OH)2tạo h/chất tan Màu xanh lam

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H +

hay enzim

Có phản ứng Với iot tạo Hợp chất màu Xanh tím

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác

H + hay enzim

Có phản ứng với HNO3 đặc tạo xenlulozơ trinitrat

Trang 6

CỦNG CỐ KIẾN THỨC:

Trang 9

n n C6H12O6

Trang 11

Dặn dò

• Làm lại tất cả các bài tập sách giáo khoa trang 25,33,36

Trang 12

Phương pháp nhận biết

Trang 13

III Tính chất hóa học

CTC

Tinh bột Saccarozơ

(tráng bạc)

Có phản ứng của poliancol Phản ứng lên men

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H +

hay enzim

Có phản ứng của poliancol ( với Cu(OH)2tạo h/chất tan Màu xanh lam

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H +

hay enzim

Có phản ứng Với iot tạo Hợp chất màu Xanh tím

Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác

H + hay enzim

Có phản ứng với HNO3 đặc tạo xenlulozơ trinitrat

Trang 14

NGUYÊN TẮC

NHẬN BIẾT

R õ ràng

Dễ nhận thấy

Trang 15

B Phương pháp nhận biết

• Glucozơ: là một mono anđehit và poliancol

nên:

• Cu(OH)2 lắc nhẹ → dung dịch màu xanh

• → ( phân biệt glucozơ với anđehit, ancol

không chứa 2 nhóm OH liền kề… )

• Cu(OH)2 trong môi trường kiềm có đun nóng → kết tủa đỏ gạch

• dung dịch AgNO3/NH3 → kết tủa Ag

• → phân biệt glucozơ với poliancol (glixerol,

etylen glicol…), ancol,…….

Trang 16

B Phương pháp nhận biết

• Saccarozơ: là một poliancol nên:

• Cu(OH)2 lắc nhẹ → dung dịch màu xanh

→ ( phân biệt Saccarozơ với anđehit, ancol

không chứa 2 nhóm OH liền kề…)

• Vì thủy phân saccarozơ tạo glucozơ nên khi lấy sản phẩm thủy phân cho vào :

- dung dịch AgNO3/NH3 → kết tủa Ag

- Cu(OH)2 trong môi trường kiềm có đun nóng → kết tủa đỏ gạch

→ ( phân biệt Saccarozơ với poliancol….)

Trang 17

B Phương pháp nhận biết

• Tinh bột : dung dịch I2 → dung dịch có màu xanh tím

Trang 18

TRÌNH BÀY

Cho thuốc thử lần lượt vào c ác lọ hóa chất.

Hiện tượng thấy được .

Kết luận lọ.

Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có

B Phương pháp nhận biết

Tr ích m u th cho m i l n thí nghi mẩ ử ỗ ầ ệ

Trang 19

SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 2/25: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt được cả 4

dung dịch trên

• A Cu(OH) 2 B dung dịch AgNO 3 trong NH 3

• C Na kim loại D Nước brom

Trang 21

-SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 2/25: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt được cả 4

Trang 22

Hãy chọn chúng tôi nào………

o

Trang 23

SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 1/36: Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử

• A Cu(OH)2 và AgNO3 / NH3

B Nước brom và NaOH

• C HNO3 và AgNO3 / NH3

• D AgNO3 / NH3 và NaOH

Trang 24

Hãy chọn chúng tôi nào………

Trang 25

CH 2 OH(CHOH) 4 – CHO C 3 H 5 (OH) 3

Trang 26

C 12 H 22 O 11

Trang 27

CH 3 CHO

-Anđehit axetic

Trang 28

Phương pháp giải bài tập

Trang 30

SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 6 /25: đun nóng 36 glucozơ + m(g) AgNO3/NH3 →

Trang 31

SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• viết phương trình và tính mAg và mAgNO3 = ?

Trang 32

-SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 4 /37: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể

• sản xuất bao nhiêu kg Glucozo, H% = 75%

• mtinh bột không có tạp chất có trong 1 tấn tinh bột

• dựa vào hiệu suất tính khối lượng tinh bột thực tế

Trang 33

SỬA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

• Bài 5 /37: Tính khối lượng Glucozo tạo thành khi

• thủy phân: H% = 100%

• a) 1kg tinh bột có 80% tinh bột còn lại tạp chất

• b) 1 kg mùn cưa có 50% xenlulozo, còn lại tạp chất

• c) 1 kg saccarozo

Hướng dẫn

a) mtinh bột không có tạp chất có trong 1 kg tinh bột

• Viết phương trình → ntinh bột → nglucozo → mglucozo

→ mglucozo = 0,8889 kg

b) mxenlulozo không có tạp chất có trong 1 kg mùn cưa

• Viết phương trình → nxenlulozo → nglucozo → mglucozo

→ mglucozo = 0,556 kg

c) Viết phương trình → nsaccarozo → nglucozo → mglucozo

→ mglucozo = 0,5263 kg

Trang 34

nhận biết các hợp chất trong dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học: Glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic

Trang 35

nhận biết các hợp chất trong dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học:

Fructozơ, glixerol, etanol

Trang 36

nhận biết các hợp chất trong dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học: Glucozơ, fomanđehit, etanol, axit axetic

Trang 38

Lắc nhẹ

-C 2 H 5 OH

Trang 40

-nhận biết các hợp chất trong dung dịch của mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hóa học: Glucozơ,

saccarozơ, glixerol

Trang 41

nhận biết các hợp chất trong dung dịch của mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hóa học: Saccarozơ, anđehit axetic, hồ tinh bột

Trang 42

nhận biết các hợp chất trong dung dịch của mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hóa học: Glucozơ, glixerol,

anđehit axetic

Trang 43

Câu 1: Nhận xét nào sau đây sai:

để chỉ các loại hợp chất thuộc loại polihidroxi

andehit hoạc polihidroxi xeton

c Monosaccarit là loại đường đơn giản nhất không

thuỷ phân được

b Gluxit hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ cung

cấp năng lượng

d Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

monosaccarit

Đáp án

Trang 44

Câu 2: Saccarozơ có thể tác dụng với

hoá chất nào sau đây:

Đáp án

Trang 45

Câu 3: Hợp chất nào ghi dưới đây là monosaccarit:

b (2),(3)

a (1),(3)

c (1),(4),(5)

Trang 46

Câu 4: Fructozơ phản ứng với những

chất nào dưới đây:

b.(1),(3) a.(1),(4)

c.(2),(4)

Trang 47

Câu 5: Trong các polime sau đây:

(1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)len; (4)tơ

viso; (5) tơ enan; (6) tơ axetat

(7) nilon-6,6

Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

a (1), (2), (3) b (1), (3), (4)

d.(1),(4),(5), (7)

c (1),(4),(6)

Đáp án

Trang 48

Câu 6: Tính chất đặc trưng của glucozơ:

(1) Chất rắn; (2) có vị ngọt; (3) ít

tan trong nước;

(4) Thể hiện tính chât của rượu;

(5) Thể hiện tính chât của axit;

(6) Thể hiện tính chât của andehit

(7)Thể hiện tính chât của ete

Trang 49

Câu 7: Glucozơ và fructozơ là:

Trang 50

Câu 8: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở

chỗ:

a Về thành phần phân tử

b Về cấu trúc mạch phân tử

c Độ tan trong nước

d Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân

Đáp án

Trang 51

Câu 9: Tinh bột và xenlulozơ là:

Trang 52

Câu 10 : Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào

không đúng ?

a cho glucozơ và fuctozơ vào dung dịch

Trang 53

Câu 11 : Cho glucozơ tham gia phản ứng tráng gương thu được 16,2 gam Ag Lượng Glucozơ

Trang 54

Câu 12 : Cho 27 gam glucozơ làm men rượu

etylic thì khối lượng rượu thu được :

Trang 55

Câu 13 : Đốt cháy 1,8 gam gluxit thu được 0,06

Trang 56

Câu 14 : Phân tử Xenlulozơ trong sợi bông

có chỉ số n là 10050 Khối lượng phân tử

Trang 57

Cađu 15 Tính khối lượng Glucôzơ cần

để điều chế 0,1 lít rượu Etylic

(d=0,8g/ml) với hiệu suất 80%.

Ngày đăng: 21/05/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN