1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề TN LTĐH Phần 2

28 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tn ltđh phần 2
Tác giả Trần Hữu Nam
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng... Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên nguyê

Trang 1

Câu 287.

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan

sát được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải

màu như cầu vồng

B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền

C khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

D khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

Câu 289.

Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo

ra?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại

C Tia Rơnghen D Tia gamma

Câu 290.

Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy

phân tích quang phổ lăng kính?

A đo bước sóng các vạch quang phổ

B tiến hành các phép phân tích quang phổ

C quan sát và chụp quang phổ của các vật

B Bị lệch trong điện trường và từ trường

C Kích thích sự phát quang của nhiều chất

D Truyền được qua giấy, vải, gỗ

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young

biết bề rộng hai khe cách nhau 0,35mm, từ khe đến màn là

1,5 m và bước sóng  = 0,7 m Tìm khoảng cách 2 vân

sáng liên tiếp

A 2 mm B 3 mm C 4 mm D 1,5mm

Câu 295.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young

Tìm bước sóng ánh sáng  chiếu vào biết a = 0,3mm, D =

1,5m, i = 3mm

A 0,45 m B 0,60 m C 0,50 m D 0,55 m

Câu 296.

Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Young, các khe

được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4

m đến 0,75 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,

khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m Độ rộng quang

phổ bậc một quan sát được trên màn là

B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

D Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính

Câu 298.

Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch phát xạ

C quang phổ vạch hấp thụ D Một loại quang phổ khác

Câu 299.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy

ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơnsắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánhsáng

Câu 301.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màuđơn sắc

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăngkính

D Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 303.

Trang 2

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ

dùng lăng kính?

A Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp

thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên

nguyên tắc của hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Máy quang phổ dùng lăng kính có 3 phần chính: ống

chuẩn trực, bộ phận tán sắc, ống ngắm

D Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là

ống ngắm

Câu 304.

Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi

liên tục

B Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần

cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

của nguồn sáng

D Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía

bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng

B Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng

C Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn

bước sóng của ánh sáng đỏ

D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 307.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt

độ cao vài ngàn độ

B Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn

bước sóng của ánh sáng tím

C Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp

D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi

B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh

C Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên

càng mạnh

D Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung

thư nông

Câu 309.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?

A Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu

của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và

màu sắc các vạch

B Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu

của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và vị

trí các vạch

C Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu

đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên

tố nào đó trong nguồn cần khảo sát

D Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố

Câu 310.

Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là

A 0,5m B 0,45m C 0,72m D 0,8m

Câu 311.

Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000 A

0 Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là:

A 22mm B 18mm C  22mm D  18mm

Câu 312.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10 7m.Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là vân sáng hay vân tối? Thứ mấy?

A Vân tối thứ 3 B Vân sáng thứ 3

C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4

Câu 313.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10

7m Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm

Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?

A tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

B tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất

C còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn

D còn phụ thuộc vào góc tới

Trang 3

Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ

= , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = , với ánh sáng đơn sắc

tím là nt = Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí

thì để các thành phần đơn sắc lam, chàm và tím không ló

ra không khí thì góc tới phải là

A i = 450 B i  450 C i > 450 D i < 450

Câu 318.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng

trắng thì

A không có hiện tượng giao thoa

B có hiện tượng giao thoa ánh sáng với các vân sáng

màu trắng

C có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở

giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm

có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm),

tím ở ngoài

D có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở

giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm

có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ

Câu 320.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young

cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng  = 5.10-7m,

màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng

17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

A 10 B 9 C 8 D 7

Câu 321.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young

(a = 0,5mm,

D = 2m) Khoảng cách giữa vân tối thứ ba ở bên phải vân

trung tâm đến vân sáng bậc năm ở bên trái vân sáng trung

tâm là l5 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí

nghiệm là

A  = 0,55.10-3m m B  = 0,5 m

C  = 600nm D  = 500 A

0

Câu 322

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young,

nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song song

với màn chứa hai khe thì

A hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và

khoảng vân không thay đổi

B khoảng vân sẽ giảm

C hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và

khoảng vân thay đổi

D hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi

Câu 323

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6

mm, D = 2 m), ta thấy 15 vân sáng liên tiếp cách nhau

2,8 cm Hãy tìm bước sóng  của ánh sáng đơn sắc đã

dùng trong thí nghiệm

A  = 6 m B  = 600nm

C  = 0,65.10-3mm D  = 600 A

0

B một chùm tia phân kỳ có nhiều màu

C một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu

D một chùm tia phân kỳ màu trắng

Câu 326.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Có khả năng hủy diệt tế bào

B Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

C Tạo ra hiện tượng quang điện

D Làm ion hóa chất khí

Câu 327

Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?

Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là

A bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước

B làm phát quang một số chất

C có tính đâm xuyên mạnh

D đều tăng tốc trong điện trường mạnh

Câu 330.

Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là

A chùm electron được tăng tốc trong điện trường mạnh

B chùm photon phát ra từ catot khi bị đốt nóng

C sóng điện từ có bước sóng rất dài

D sóng điện từ có tần số rất lớn

Câu 331.

Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người

ta sử dụng tác dụng nhiệt của

A tia Rơnghen B tia tử ngoại

C tia hồng ngoại D tia phóng xạ 

Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là

Trang 4

quang phổ

A liên tục B vạch phát xạ

C vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời

D vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất

Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các

electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành

A năng lượng của chùm tia X

B nội năng làm nóng đối catot

C năng lượng của tia tử ngoại

D năng lượng của tia hồng ngoại

Câu 336.

Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử

ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là

A tia hồng ngoại B tia đơn sắc màu lục

C tia tử ngoại D tia Rơnghen

Câu 337.

Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần

số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra là

5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-34Js Động năng

Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống Rơnghen là

A 3,3.10-15 J B 3,3.10-16 J

C 3,3.10-17 J D 3,3.10-14 J

Câu 338.

Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không

khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 3 Giả

sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong

nước có chiết suất n =

C vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa

D vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 339.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young,

khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn ảnh quan sát là D = 2 m, người ta đo được

khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng

chính giữa là 3 mm Bước sóng l của ánh sáng đơn sắc

dùng trong thí nghiệm là

A 0,6mm B 0,7mm C 0,4mm D 0,5mm

Câu 340.

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young

Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 1,6

cm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một

khoảng x = 4 mm, ta thu được

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3

C vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa

D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 341.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng

cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách màn

ảnh một đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn

sắc  1 0,48 m  và  2 0,64 m  vào hai khe Young

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là

D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng   0,5 m Bề rộng miền giao thoa trên màn

đo được là l = 26mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng và 7 vân tối B 7 vân sáng và 6 vân tối

C 13 vân sáng và 12 vân tối

D 13 vân sáng và 14 vân tối

Câu 343.

Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến

A 1 bức xạ B 3 bức xạ C 4 bức xạ D 2 bức xạ

Câu 345.

Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n (n > 1) thay đổi theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc Một tia sáng trắng chiếu đến lăng kính dưới góc tới sao cho thành phần màu tím sau khi qua lăng kính có góc lệch đạt giá trịcực tiểu Lúc đó thành phần đơn sắc đỏ sẽ

A bị phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính

C đỏ, lục, vàng D đỏ, lục, trắng

Câu 347.

Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là

A phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng

B xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học

C xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất

D xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo

bề mặt của các ngôi sao trên bầu trời

Câu 348.

Trang 5

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất

A Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được

C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được

D Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại

Câu 350.

Tia tử ngọai có bước sóng

A lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B nhỏ hơn bước sóng của tia X

C nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

D không thể đo được

Câu 351.

Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng  = 0,6m

với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm Màn ảnh cách

hai khe một khoảng D = 2m Ở các điểm M và N ở hai

bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6mm

và 2,4mm, ta có vân tối hay sáng?

A Vân ở M và ở N đều là vân sáng

B Vân ở M và ở N đều là vân tối

C Ở M là vân sáng, ở N là vân tối

D Ở M là vân tối, ở N là vân sáng

Câu 352.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng

cách giữa hai khe là a = 0,6mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn ảnh là D = 2m Nguồn phát ánh sáng ánh sáng

trắng Hãy tính bề rộng của quang phổ liên tục bậc 2

Bước sóng của ánh sáng tím là 0,4m, của ánh sáng đỏ là

B khối lượng nhỏ hơn khối lượng của vật phát sáng

C nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ của vật phát sáng

D chiết suất lớn hơn chiết suất của vật phát sáng

Câu 354.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia Rơnghen do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao

phát ra

B Tia Rơnghen được dùng chiếu điện nhờ có khả năng

đâm xuyên mạnh

C Tia Rơnghen làm một số chất phát quang

D Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn

Câu 355.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu :

Nguyên tắc của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện

tượng quang học chính là hiện tượng

xạ 1 trùng với một vân sáng của 2 Tính 2 Biết 2 có giá trị từ 0,6 m đến 0,7m

(I) Bước sóng (II) Tần số (III) Vận tốc

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III)

C Chỉ (II) và (III) D Cả (I) , (II) và (III)

D trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường

đi của hai sóng tới màn không đổi

A 7 vân sáng, 8 vân tối B 7 vân sáng, 6 vân tối

C 15 vân sáng, 16 vân tối D 15 vân sáng, 14 vân tối

Câu 361.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 m; 0,54 m; 0,48 m Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam Vân sáng trắng đầu tiên kể từvân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?

Trang 6

Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện

tượng quang điện xảy ra nếu

A sóng điện từ có nhiệt độ cao

B sóng điện từ có bước sóng thích hợp

C sóng điện từ có cường độ đủ lớn

D sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được

Câu 364.

Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên

A sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương

tác của chúng với phôtôn

B sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh

C sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng

D sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử

những từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng

thấp

Câu 365.

Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện

khi biết hiệu điện thế hãm là 12V Cho e = 1,6.10-19 C; me

= 9,1.10-31 kg

A 1,03.105 m/s B 2,89.106 m/s

C 4,12.106 m/s D 2,05.106 m/s

Câu 366.

Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron

chuyển lên quỹ đạo N, khi êlectron chuyển về quỹ đạo

bên trong sẽ phát ra

A một bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme

B hai bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme

C ba bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme

D không có bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme

Câu 367.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

A Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

B Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện

thế lớn

D Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại

vào kim loại

Câu 368.

Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm

3V Cho

e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại

của êlectron quang điện bằng

A 1,03.106 m/s B 1,03.105 m/s

C 2,03.105 m/s D 2,03.106 m/s

Câu 369.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện

tượng quang điện

B Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc

C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm

rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp

D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bềmặt chất bán dẫn

Câu 371.

Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O,… nhảy về mức năng lượng

K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy

A Laiman B Banme C Pasen D Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lượng cao nào

Câu 372.

Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thu

A toàn bộ năng lượng của phôtôn

B nhiều phôtôn nhất

C được phôtôn có năng lượng lớn nhất

D phôtôn ngay ở bề mặt kim loại

Câu 373.

Dựa vào đường đặc trưng vôn-ampe của tế bào quang điện, nhận thấy trị số của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào

A bước sóng của ánh sáng kích thích

B cường độ chùm sáng kích thích

C bản chất kim loại làm catôt

D bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt

C cường độ dòng quang điện bão hòa

D động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện và cường độ dòng quang điện bão hòa

Câu 375.

Giới hạn quang điện 0 của natri lớn hơn giới hạn quang điện 0’ của đồng vì

A natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng

B phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng

C để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại làm bằng đồng

D các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri

B Mỗi photôn mang một năng lượng  = hf

C Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số photôn trong chùm

D Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường

Trang 7

D Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới

hạn quang điện ngoài

Câu 378.

Chỉ ra phát biểu sai

A Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng

lượng ánh sáng thành điện năng

B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang

dẫn

C Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào

hiện tượng quang điện ngoài

D Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ

chùm sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 379.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng

lượng xác định, gọi là trạng thái dừng

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà

không phát xạ

C Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức

năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng

En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng

lượng =Em–En= hfmn

D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ

chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán

kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng

Câu 380.

Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên

tử hiđrô thuộc về dãy

A Pasen B Laiman C Banme D Brăckét

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào

catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 3.10 7m, thì

hiệu điện thế hãm đo được có độ lớn là 1,2V Suy ra công

thoát của kim loại làm catôt của tế bào là

A 8,545.10 19J B 4,705.1019J

C 2,3525.1019J D 9,41.1019J

Câu 384.

Lần lượt chiếu vào bề mặt một tấm kim loại có công

thoát là 2eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào

catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng , để dòng

quang điện triệt tiêu thì

UAK   0,85V Nếu hiệu điện thế UAK = 0,85V, thì động

năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anôt sẽ là

có bước sóng 0,4861m Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng

A Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện

B Tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở thành mang điệndương

C Tấm kẽm vẫn tích điện tích âm như cũ

D Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn

Câu 389.

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, hiệu điện thế hãm Uh không phụ thuộc vào

A bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt

B bản chất kim loại dùng làm catôt

C cường độ chùm sáng chiếu vào catôt

D động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện

Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?

A Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

B Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống trong khối bán dẫn

C Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện

D Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong

Câu 393.

Xét các hiện tượng sau của ánh sáng:

Trang 8

1- Phản xạ 2- Khúc xạ 3- Giao thoa

4- Tán sắc 5- Quang điện 6- Quang dẫn

Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các

hiện tượng

A 1,2,5 B 3,4,5,6 C 1,2,3,4 D 5,6

Câu 394.

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A =

2,9.10-19 J, chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng có bước

sóng  = 0,4 m Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa

anôt và catôt để cường độ dòng quang điện triệt tiêu Cho

h = 6,625.1034 J.s ; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C

A UAK = 1,29 V B UAK = -2,72 V

C UAK  -1,29 V D UAK = -1,29 V

Câu 395.

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A =

2,9.10-19 J Chiếu vào catôt của tế bào quang điện trên

chùm ánh sáng có bước sóng

 = 0,4 m Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi

thoát khỏi catôt

0,2 W, bước sóng 0,4 m Hiệu suất lượng tử của tế bào

quang điện (tỉ số giữa số phôtôn đập vào catôt với số

êlectron quang điện thoát khỏi catôt) là 5% Tìm cường

độ dòng quang điện bão hòa

A 0,3 mA B 3,2 mA C 6 mA D 0,2 A

Câu 397.

Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô

được tính theo công thức En = -A/n2(J) trong đó A là hằng

số dương, n = 1,2,3… Biết bước sóng dài nhất trong dãy

Laiman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là

0,1215m Hãy xác định bước sóng ngắn nhất của bức xạ

trong dãy Pasen

A 0,65 m B 0,75 m C 0,82 m D 1,23 m

Câu 398.

Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có

thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913 m

Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô

A 2,8.10-20 J B 13,6.10-19 J

C 6,625.10-34 J D 2,18.10-18 J

Câu 399.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai?

A Sự tồn tại của hiệu điện thế hãm trong thí nghiệm với

tế bào quang điện chứng tỏ khi bật ra khỏi bề mặt kim

loại, các êlectron quang điện có một vận tốc ban đầu vo

B Để hiện tượng quang điện xảy ra thì tần số của ánh

sáng kích thích không được lớn hơn một giá trị giới hạn

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng  vào một

tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật

khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì

A sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm

kim loại bị bật hết ra ngoài

B các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện

C sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định

D sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định

Câu 401.

Lượng tử năng lượng là lượng năng lượng

A nhỏ nhất mà một nguyên tử có được

B nhỏ nhất không thể phân chia được nữa

C của mỗi hạt ánh sáng mà nguyên tử hay phân tử vật chất trao đổi với một chùm bức xạ

D của một chùm bức xạ khi chiếu đến bề mặt một tấm kim loại

Câu 403.

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2 eV Chiếu vào catôt một bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0,7

m với công suất P = 3 (W) Cho biết h = 6,625.10-34Js; c

= 3.108m/s Khi đó hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện là

A 0, 1% B 0, 2% C 0% D 0,05%

Câu 404.

Hai vạch đầu tiên của dãy Lai-man trong quang phổ hiđrô

có bước sóng 1 và 2 Từ hai bước sóng đó người ta tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là

A  = 0,6563 m B  = 0,4861 m

C  = 0,4340 m D  = 0,4102 m

Câu 405.

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,26

eV Chiếu vào catôt chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 

= 0,45 m Cho biết

h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s Để các êletron quang điệnkhông thể đến được anôt thì hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thoả điều kiện

Trang 9

tử hiđrô có thể phát ra được là:

A 91,3 nm B 9,13 nm

C 0,1026 m D 0,1216 m

Câu 408.

Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai

bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực đại

của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước

sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị

Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catôt của một tế bào

quang điện sao cho có êlectron bứt ra khỏi catôt Để làm

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn bứt khỏi catôt

tăng lên, cách nào sau đây là không phù hợp?

Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây?

A Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có

bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

B Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có

bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

C Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có

bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

D Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có

bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

Câu 411.

Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là A = 3,3.10

-19J Giới hạn quang điện của kim loại này là bao nhiêu?

A = 2eV, được chiếu bởi bức xạ có  = 0,3975 m Tính

hiệu điện thế UAK đủ hãm dòng quang điện Cho h =

Dùng ánh sáng có tần số f chiếu vào catôt của tế bào

quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra Để làm

cường độ dòng quang điện bão hoà tăng lên, ta dùng cách

nào trong những cách sau?

(I) Tăng cường độ sáng

(II) Sử dụng ánh sáng có tần số f’< f

(III) Dùng ánh sáng có tần số f’> f

A Chỉ có cách (I)

B Có thể dùng cách (I) hay (II)

C Có thể dùng cách (I) hay (III)

D Chỉ có cách (III)

Câu 414.

Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,33m vào catôt của

một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 = 0,66m Tính động năng ban đầu cực đại của êlectron bứtkhỏi catôt Cho h = 6,6.10-34 J.s; c = 3.108 m/s

A 6.10-19J B 6.10-20J C 3.10-19J D 3.10-20J

Câu 415.

Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là

U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏicatôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra.Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s

C dao động quanh nút mạng tinh thể

D chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định

B đơn vị khối lượng nguyên tử (u)

C đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2

D câu A, B, C đều đúng

Câu 421.

Trong phóng xạ  thì hạt nhân con sẽ

A lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn

B tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn

D tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Trang 10

MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 23He là

prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng

lượng liên kết của hạt nhân 10Be

A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV)

C 0,64332 (MeV) D 6,4332 (KeV)

Câu 425.

Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương

trình phản ứng hạt nhân sau đây: 94Be +   x + n

Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có

chu kì bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ

phóng xạ an toàn cho phép 64 lần Hỏi phải sau thời gian

tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn

A làm mờ phim ảnh B làm phát huỳnh quang

C khả năng xuyên thấu mạnh D là bức xạ điện từ

Câu 429.

Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia 

rồi một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế

nào ?

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2

B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1

D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

Câu 430.

Khi phóng xạ , hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế

nào ?

A Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2

B Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên

C Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên

D Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2

Câu 431.

Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có độ

phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ cho phép 16 lần Sau

4 giờ thì độ phóng xạ của nguồn giảm đến mức độ an

toàn Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

A 0,5 giờ B 1 giờ C 2 giờ D 4 giờ

Câu 432.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên

tử?

A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân

C Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z

D Hạt nhân trung hòa về điện

Câu 433.

Trong hạt nhân nguyên tử 146C có

A 14 prôtôn và 6 nơtrôn B 6 prôtôn và 14 nơtrôn

C 6 prôtôn và 8 nơtrôn D 8 prôtôn và 6 nơtrôn

Câu 434.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Đơn vị khối lượng nguyên tử u là khối lượng bằng

12 1

khối lượng của đồng vị 126C

B 1u = 1,66055.10 31kg

C Khối lượng một nuclôn xấp xỉ bằng u

D Hạt nhân có số khối A có khối lượng xấp xỉ bằng Au

Câu 435.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ

và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi làchu kì bán rã

Câu 436.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật

A bảo toàn khối lượng B bảo toàn điện tích

C bảo toàn năng lượng D bảo toàn động lượng

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A Tia . B Tia + C Tia X D Tia 

Câu 440.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại saumỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp theo

B Hệ số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử

C Hệ số nhân nơtrôn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứngdây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử

D Hệ số nhân nơtrôn s < 1 thì hệ thông dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng

Trang 11

Câu 441.

238

92U sau một số lần phân rã  và  biến thành hạt nhân

bền là 20682Pb Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao

mn = 1,0087u ; khối lượng hạt  là m = 4,0015u ; 1u =

931,5Mev/c2 Năng lượng liên kết riêng của42He là

A  28,4MeV B  7,1MeV

C  1,3MeV D  0,326MeV

Câu 443.

Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng

ban đầu 100g Sau 32 ngày đêm khối lượng chất phóng

xạ còn lại là

A 12,5g B 3,125g C 25g D 6,25g

Câu 444.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày đêm,

khối lượng ban đầu là 200g Sau 276 ngày đêm, khối

mP = 29,970u ; mn = 1,0087u và1u = 931,5MeV/c2 Phản

ứng: 2713Al+a ® 3015P+ sẽ toả hay thu bao nhiêu n

năng lượng?

A Phản ứng tỏa năng lượng  2,98MeV

B Phản ứng tỏa năng lượng 2,98 J

C Phản ứng thu năng lượng  2,98MeV

D Phản ứng thu năng lượng  2,98 J

Câu 447.

Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 2311Na gồm

A 11 prôtôn B 11prôtôn và 12 nơtrôn

C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11 nơtrôn

A Vấn đề bảo toàn điện tích

B Vấn đề bảo toàn khối lượng

C Lớp vỏ hay hạt nhân của nguyên tử chịu ảnh hưởng của phản ứng

D Cả hai vấn đề nêu trong B và C

Câu 453.

Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?

A Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng

B Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng

C Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng

D Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng

B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh

ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 455.

Chất phóng xạ pôlôni 21084Po có chu kì bán rã là 138 ngày.Hãy xác định khối lượng của khối chất Pôlôni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci) Biết NA = 6.023.1023 hạt.mol-1

A 0,222 mg B 0,222 g C 3,2.10-3 g D 2,3 g

Câu 456.

Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là

A có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài

B đều là phản ứng tỏa năng lượng

C các hạt nhân sinh ra có thể biết trước

D cả ba điểm nêu trong A, B, C

Cho biết mp= 1,0073u; mn = 1,0087u; mD = 2,0136u; 1u =

931 MeV/c2 Tìm năng lượng liên kết của nguyên tử Đơtêri 21H

Trang 12

MeV Biết rằng ban đầu hạt nhân thori đứng yên, quá

trình phóng xạ không phát kèm tia  Lấy khối lượng gần

đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u bằng với số

khối của chúng và 1 u = 931 MeV/c2, c =3.108 m/s

Vận tốc hạt anpha phát ra trong quá trình phóng xạ là

C 15256 km/s D 10,8.103 m/s

Câu 461.

Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo do ông bà Joliot –

Curi thực hiện năm 1934: ( + 2713Al X + n)

chưa liên kết Khi lực hạt nhân liên kết chúng lại để tạo

thành một hạt nhân nguyên tử thì ta có kết quả như sau:

A Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclôn

ban đầu

B Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng

lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

C Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các

nuclôn ban đầu

D Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng

lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

C Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 23592U

D Là phản ứng tỏa năng lượng

Câu 465.

Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B

và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức xạ) Hãy chọn phát biểu

sai

A Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại

dưới dạng động năng của các hạt B và C

B Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với

các khối lượng của chúng

C Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với

các khối lượng của chúng

D Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng

tỏa ra do A phân rã phóng xạ

Câu 466.

Tia phóng xạ  có cùng bản chất với

A tia Rơnghen

B tia hồng ngoại, tia tử ngoại

C các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

D tất cả các tia nêu ở trên

Câu 467.

Nơtrinô là

A hạt sơ cấp mang điện tích dương

B hạt nhân không mang điện

C hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ 

D hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ 

Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng

xạ  (bỏ qua bức xạ ) Vận tốc hạt nhân con B có độ lớn

là v Vậy độ lớn vận tốc của hạt  sẽ là

4

A (

4

A (1

4 A

4 (

4 A

4 (

Câu 470.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T Sau 105 giờ

kể từ thời điểm ban đầu (to= 0) thì độ phóng xạ của mẫu chất đó giảm đi 128 lần Chu kì bán rã T là

n+ Li®T+ Năng lượng toả ra từ phản ứng là Q a

= 4,8 MeV Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể Động năng của hạt  thu được sau phản ứng là

A Ka= 2,74 (Mev) B Ka= 2,4 (Mev)

C Ka= 2,06 (Mev) D Ka= 1,2 (Mev)

Câu 474.

Trang 13

Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã là T Sau một khoảng

thời gian

t=n-1 kể từ thời điểm ban đầu thì khối lượng mẫu chất

phóng xạ còn lại là

A (0,693n) khối lượng ban đầu

B (0,693)n khối lượng ban đầu

C (0,368n) khối lượng ban đầu

D (0,368)n khối lượng ban đầu

Câu 475.

Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn

nào sau đây?

(I) Khối lượng (II) Số khối (III) Động

năng

A Chỉ (I) B Chỉ (II)

C Chỉ (II) và (III) D Cả (I) , (II) và (III)

Câu 476.

Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm

xuyên của các tia , , 

Hạt nhân hêli ( 42He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV;

hạt nhân liti (73Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV;

hạt nhân đơtêri (21D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV

Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt

nhân này

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti

C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

Trong phản ứng phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong

bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con sẽ

A lùi 2 ô B tiến 2 ô C lùi 1 ô D tiến 1 ô

Câu 481.

Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở

những điểm nào sau đây?

(I) Đều có các hạt sinh ra xác định

(II) Đều có chu kì bán rã xác định

(III) Đều là phản ứng toả năng lượng

A Chỉ (I) B Chỉ (III)

C Chỉ (I) và (III) D Cả (I), (II) và (III)

Câu 482.

Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so

sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn vị khối

lượng nguyên tử u

A mP > u > mn B mn < mP < u

C mn > mP > u D mn = mP > u

Câu 483.

Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1

nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyên

tử bị phân rã, với n2 = 1,8n1 Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này

A 8,7 giờ B 9,7 giờ C 15 giờ D 18 giờ

X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân 3014Si Kết luận nào sau đây là đúng?

Một khối chất phóng xạ iôt 13153I sau 24 ngày thì độ phóng

xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của 13153I

A 8 ngày B 16 ngày C 24 ngày D 32 ngày

Câu 487.

Hạt nhân mẹ X đứng yên phóng xạ hạt  và sinh ra hạt nhân con Y Gọi m và mY là khối lượng của các hạt  vàhạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K

là động năng của hạt  Tính K theo E, m và mY

35 Biết chu kì bán rã của pôlôni là

Trang 14

Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng (tính ra

MeV)?

Cho mBe = 9,0122u ; m = 4,0015u ; mC = 12,0000u ; mn =

1,0087u ;

u = 932MeV/c2

A Thu 4,66 MeV B Toả 4,66MeV

C Thu 2,33MeV D Toả 2,33MeV

Câu 490.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật cho

bởi gương phẳng?

A Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương

B Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương

C Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương

D Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương

Câu 491.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp

nghĩa: “Thị trường của một ………… bao giờ cũng

……… thị trường của ………… có cùng

kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí đặt mắt của

người quan sát”

A Gương cầu lồi; lớn hơn ; gương phẳng

B Gương phẳng; lớn hơn; gương cầu lồi

C Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương phẳng

D Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương cầu lõm

Câu 492.

Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60 Chiết suất

n = 1,5 Chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ

Góc lệch của tia ló qua lăng kính có trị số

A 9o B 6o C 4o D 3o

Câu 493.

d và d’ là khoảng cách từ thấu kính đến vật và đến ảnh; k

là độ phóng đại ảnh; f là tiêu cự của thấu kính Với các

qui ước về dấu của các đại lượng này thì công thức tính

độ phóng đại ảnh qua thấu kính là

Hai điểm sáng S1 vàS2 đặt trên trục chính và ở hai bên

thấu kính cách nhau 36 cm S1 cách thấu kính 6cm Hai

ảnh của S1 và S2 qua thấu kính trùng nhau Tiêu cự f của

thấu kính là

A 30 cm B 10 cm C 42 cm D 18 cm

Câu 495.

Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm, cực

cận cách mắt 10 cm Khi người này đeo kính sát mắt để

có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần điều tiết thì thấy

được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

A 15 cm B 12,5 cm C 12 cm D 15,5 cm

Câu 496.

Khi quan sát bằng kính lúp, vật phải đặt

A trong khoảng từ quang tâm của mắt đến điểm cực cận

B trong khoảng từ cực cận đến cực viễn của mắt

C trong khoảng tiêu cự, trước kính

D tại cực cận của mắt

Câu 497.

Một người quan sát có mắt bình thường dùng kính lúp để

quan sát vật nhỏ Để độ bội giác không phụ thuộc vị trí

đặt mắt thì vật phải đặt tại:

A điểm cực cận của mắt B điểm cực viễn của mắt

C tiêu điểm của kính D quang tâm của kính

Câu 498.

Ảnh của vật cần quan sát qua kính hiển vi là

A ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật nhiều lần

B ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật nhiều lần

A Phải là gương phẳng B Phải là gương cầu lồi

C Phải là gương cầu lõm

D Có thể là gương cầu lồi hay gương cầu lõm

Câu 501.

Ứng dụng của gương cầu lõm là

A tập trung năng lượng Mặt Trời

B dùng trong kính thiên văn phản xạ

A 9 cm B 3 cm C 6 cm D 12 cm

Câu 503.

Cho gương cầu lõm bán kính R = 60 cm Một chùm tia sáng hội tụ gặp gương sao cho điểm hội tụ A nằm trên trục chính ở phía sau gương và cách gương 30 cm Ảnh A’ của A cho bởi gương là

A 300 B 450 C 600 D 900

Câu 506.

Để hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện phải có là

I Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

II Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

III Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w