1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử TN-2008- so 2

4 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử tn-2008- so 2
Tác giả Lê Thị Lợi
Trường học THPT Định Hoá
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.. Caõu25:ẹaởt moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u=220 2 sin100 πt

Trang 1

Đề tốt nghiệp th ử TN 2007- đề số :3 Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A) Biên độ không đổi theo thời gian B) Biên độ giảm dần theo thời gian C) Nguyên nhân của tắt dần là do có ma sát D)Ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh

Câu2: Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của kính hiển vi?

A: Kính hiển vi là hệ thống gồm hai tháu kính có cùng trục chính

B: Kính hiển vi có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là một kính lúp

C: khoảng cách từ vật kính và thị kính có thể thay đổi khi ngắm chừng

D: Cả A;B;C

Câu 3: Phát biểu nào dới đây Đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng?

A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định

C Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

D A,B,C đều đúng

Câu 4:Bớc sóng có giới hạn từ 0,580 μm đến 0,495 μm thuộc vùng màu nảôtng các vùng màu sau?

A Vùng đỏ B Vùng da cam , vàng C Vùng lục D Vùng tím

Câu 5: Khi sử dụng phép phân tích quang phổ, ngời có thể xác định đợc kết quả gì trong các kết quả dới

đây?

A Nhiệt độ của một vật B Hình dạng của một vật

C Thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật cần nghiên cứu D A; B; C đều đúng

Câu6: Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

Câu7Một vật dao động điều hũa, cú quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Biờn độ dao động của vật là:

a 6 cm b.-6 cm c.12 cm d.-12 cm

Câu8Trong phóng xạ β+:

a Nhõn con lùi mụ ̣t ụ c Nhõn con lùi hai ụ

b Nhõn con tiờ́n mụ ̣t ụ d Khụng có sự biờ́n đụ̉i ha ̣t nhõn

Câu9Trong đời sụ́ng, dòng điờ ̣n xoay chiờ̀u được sử du ̣ng phụ̉ biờ́n hơn dòng điờ ̣n mụ ̣t chiờ̀u do nguyờn nhõn nào kờ̉ sau:

c Sản xuṍt dờ̃ hơn dòng điờ ̣n mụ ̣t chiờ̀u c Có thờ̉ sản xuṍt với cụng suṍt lớn

d Có thờ̉ dùng biờ́n thờ́ đờ̉ tải đi xa với hao phí nhỏ d Cả ba nguyờn nhõn trờn

Câu10 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia gamma?

A) Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

B) Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dới 0,01nm)

C) Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao

D) Tia gamma bị lệch trong từ trường

Trang 2

Câu11 Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là a=0,8 mm màn ảnh E cách hai khe D= 2m.Nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng có 0,4 àm ≤λ ≤0,76àm vậy bề rộng quang phổ bậc hai là :

Câu12 Một vật dao động điều hoà với pt: x1 = 4 2 sin (2 π t +π/2) (cm) Gốc thời gian đã chọn là:

A, Lúc vật đi qua vtcb theo chiều dơng B, Lúc vật đi qua vtcb ngợc chiều dơng

C, Lúc vật có li độ cực đại bằng + A D, Lúc vật có li độ cực đại bằng - A

Câu13 Cho phản ứng hạt nhân : 3Li6 + n -> X + α X là hạt nào:

A, 1T3 B, 2He4 C, 7N14 D, 15P30

Câu14 Tìm phát biờ̉u sai:

a Hai ha ̣t nhõn rṍt nhe ̣ như hiđrụ, hờli kờ́t hơ ̣p la ̣i với nhau, thu năng lượng là phản ứng nhiờ ̣t

ha ̣ch

b Phản ứng ha ̣t nhõn sinh ra các ha ̣t có tụ̉ng khụ́i lượng bé hơn khụ́i lượng các ha ̣t ban đõ̀u là phản ứng tỏa năng lượng

c Urani thường được dùng trong phản ứng phõn ha ̣ch

d Phản ứng nhiờ ̣t ha ̣ch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng phõn ha ̣ch

Câu15 Công thức liên hệ giữa bớc sóng, vân tóc truyền sóng và tần số sóng là:

A, λ = v /f B, v = λ/f C, λ = v/ T D, v = λ T

Câu16 Muốn gây cảm giác âm, cờng độ âm phải lớn hơn một giá trị cực tiểu nào đó gọi là:

A, ngỡng nghe B, ngỡng đau C, miền nghe đợc D, Âm sắc

Câu17 Trong sóng dừng khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp là:

A, λ/2 B, λ C, λ / 4 D, 2λ

Câu18 Một mạch dao động có cuộn dây có độ tự cảm L, Tụ điện có điện dung C Năng lợng điện trờng

đ-ợc xác định bởi công thức: A, Wđ =

2

1

C/ u2 B, Wđ =

2

1

Cu2

C, Wđ =

2

1

C 2u D, Wđ =

2

1

Qu2

Caõu19:Trong caực duùng cuù tieõu thuù ủieọn nhử tuỷ laùnh , quaùt ủeọn, ủoọng cụ ủieọn ,ngửụứi ta naõng cao heọ soỏ coõng suaỏt nhaốm:

A) Giaỷm cửụứng ủoọ doứng ủieọn B) Taờng cửụứng ủoọ doứng ủieọn

C) Taờng coõng suaỏt toaỷ nhieọt D) Giaỷm coõng suaỏt tieõu thuù

Caõu20:Trong thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng cuỷa Iaõng, ngửụứi ta duứng aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng

0,5 m

λ = à khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ 2mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ2m Vũ trớ cuỷa vaõn toỏi baọc 5 laứ: A) 2,25 mm B) 4mm C) 2,75mm D) 1mm

Caõu21: Moọt ngửụứi caọn thũ phaỷi ủeo saựt maột moọt kớnh coự ủoọ tuù -2ủioỏp mụựi nhỡn roừ caực vaọt caựch maột gaàn

nhaỏt 20cm.hoỷi khi khoõng mang kớnh, ngửụứi ủoự coự theồ nhỡn roừ caực vaọt gaàn nhaỏt caựch maột bao nhieõu?

Trang 3

Caõu22:Moọt ủoaùn maùch goàm moọt ủieọn trụỷ thuaàn maộc noỏi tieỏp vụựi moọt tuù ủieọn.Bieỏt hieọu ủieọn theỏhieọu duùng

ụỷ hai ủaàu maùch laứ100 v,ụỷ hai ủaàu ủieọn trụỷ laứ 60v, hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng ụỷ hai ủaàu tuù ủieọn laứ:

A) 80v B) 160v C) 40v D) 60v

Caõu23):ủeồ giaỷi thớch caực ủũnh luaọt quang ủieọn ta dửùa vaứo:

A) Thuyeỏt lửụùng tửỷ aựnh saựng B) Thuyeỏt soựng aựnh saựng

C) Giaỷ thuyeỏt cuỷa maộcxoen D) Thuyeỏt ủieọn tửỷ

Caõu 24):Quang phoồ maởt trụứi do maựy quang phoồ ghi ủửụùc laứ:

A) Moọt loaùi quang phoồ khaực B) Quang phoồ vaùch phaựt xaù

C) Quang phoồ vaùch haỏp thuù D) Quang phoồ lieõn tuùc

Caõu25):ẹaởt moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u=220 2 sin100 ( )πt V vaứo hai ủaàu maùch R,J,C khoõng phaõn

nhaựnh coự ủieọn trụỷ R = 110Ω.Khi heọ soỏ coõng suaỏt cuỷa maùch lụựn nhaỏt thỡ coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa maùch laứ:

Caõu26):Hieọn tửụùng bửựt caực electron lieõn keỏt trụỷ thaứnh electron tửù do trong khoỏi baựn daón goùi laứ:

A) Hieọn tửụùng quang daón B) Hieọn tửụùng bửực xaù

C) Hieọn tửụùng quang ủieọn D) Hieọn tửụùng phoựng xaù

Caõu27):Hieọn tửụùng bửựt caực electron lieõn keỏt trụỷ thaứnh electron tửù do trong khoỏi baựn daón goùi laứ:

A) Hieọn tửụùng quang daón B) Hieọn tửụùng bửực xaù

C) Hieọn tửụùng quang ủieọn D) Hieọn tửụùng phoựng xaù

Caõu28:Trong thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng cuỷa Iaõng, ngửụứi ta duứng aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng

0,5 m

λ = à khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ 2mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ2m Vũ trớ cuỷa vaõn saựng

baọc 4 laứ: A) 1mm B) 4mm C) 3mm D) 2mm

Caõu 29): Maột vieón thũ laứ maột:

A).Phaỷi ủeo kớnh phaõn kyứ mụựi nhỡn roừ ủửụùc B) Khi khoõng ủieàu tieỏt coự tieõu ủieồm naốm trửụực voừng maùc

C) Khi khoõng ủieàu tieỏt coự tieõu ủieồm naốm sau voừng maùc D) Coự ủieồm cửùc vieón ụỷ raỏt xa maột

Caõu30):Tia anpha khoõng coự tớnh chaỏt naứo?

A) Khaỷ naờng ủaõm xuyeõn maùnh B) Bũ leọch hửụựngkhi ủi qua ủieọn trửụứng vaứ tửứ trửụứng C) ẹi ủửụùc toỏi ủa 8cm trong khoõng khớ D) Laứm ion hoaự khoõng khớ

Caõu31):Tia gamma khoõng coự tớnh chaỏt naứo?

A) Coự khaỷ naờng ủaõm xuyeõn raỏt maùnh B) Coự vaọn toỏc baống vaọn toỏc aựnh saựng

C) Gaõy nguy haùi cho cụ theồ D) Coự taàn soỏ nhoỷ hụn taàn soỏ cuỷa tia rụnghen

Caõu32):Neỏu saộp xeỏp caực tia hoàng ngoaùi, tửỷ ngoaùi, gamma, rụnghen, aựnh saựng nhỡn thaỏy,theo thửự tửù taàn

soỏ taờng daàn ta coự daừy sau:

A) Hoàng ngoaùi, aựnh saựng nhỡn thaỏy, tửỷ ngoaùi, rụnghen, gamma

B) Hoàng ngoaùi, tửỷ ngoaùi, rụnghen, gamma, aựnh saựng nhỡn thaỏy,

C) Hoàng ngoaùi, tửỷ ngoaùi, aựnh saựng nhỡn thaỏy, rụnghen, gamma

D) Hoàng ngoaùi, tửỷ ngoaùi, rụnghen, aựnh saựng nhỡn thaỏy, gamma

Caõu33: Một vật dao động điều hoà với phơng trình: x = 8 sin (2πt + π/4) (cm) Vận tốc củat vật khi vật đi qua vị trí cân bằng là:

A, 50,24 cm/s B, 30 cm/s C,80 cm/s D, 40cm/s

Trang 4

Cõu34: Điều n o sau à đây l saià ?

a,Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của no

b,Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường

c,Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biờn độ

d,Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn khụng phụ thuộc khối lượng của con lắc

Cõu35: Quang phụ̉ va ̣ch phát xa ̣ của các nguyờn tụ́ khác nhau vờ̀ sụ́ lượng các va ̣ch phụ̉, màu sắc và

(1) các va ̣ch phụ̉ Có thờ̉ dựa vào quang phụ̉ va ̣ch phát xa ̣ hoă ̣c quang phụ̉ va ̣ch hṍp thu ̣ đờ̉ xác đi ̣nh thành phõ̀n hóa ho ̣c của mụ ̣t chṍt (1) là: a,Cṍu ta ̣o b, Vi ̣ trí c, Đă ̣c điờ̉m d,Hình dáng Cõu36,U 235 là chất phóng xạ an pha có chu kỳ bán rã T ban đầu nhận đợc 200g chất này vậy sau bao lâu thì 75% U235 bị biến đổi thành chất khác: A, T B, 2T C, T/2 D, 3T

Cõu37 ,U 235 là chất phóng xạ an pha có chu kỳ bán rã T ban đầu nhận đợc 200g chất này vậy sau 2 chu

kỳ còn lại bao nhiêu? A, 50g B, 150g C, 100g D, 25g

Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấuhội tụ, cách thấu kính 30 cm, ta thu đợc một ảnh của vật trên một màn ảnh đặt sau thấu kính Dịch chuyển vật lại gần cách thấu kính

20 cm, ta phải dịch chuyển màn ảnh ra xa thấu để lại thu đợc ảnh ảnh sau cao gấp đôi ảnh trớc Trả lời các câu hỏi 38; 39; 40.

Câu 38: Tiêu cự của thấu kính có thể nhận những kết quả đúng nào trong các kết quả sau:

A f = 15 cm ; B f = 8 cm ; C f = 12cm ; D một giá trị khác

Câu 39: Khi cha dịch chuyển độ phóng đại có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? Chọn kết quả đúng.

A k = - 1 / 2 ; B k = 1 / 2 ; C k = - 1 / 3 ; D k = 1 / 3

Câu 40: Sau khi dịch chuyển độ phóng đại có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A k = - 1 / 2 ; B k = 1 ; C k = - 1 ; D k = 2 / 3

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w