PASSIVE VOICEThể Thụ Động... * Thể chủ động active voice là cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò chủ động.. Oâng Brown đã viết bản báo cáo ngày hôm qua.. Nó đã làm xong bài tập... * Thể
Trang 1PASSIVE VOICE
Thể Thụ Động
Trang 2* Thể chủ động (active voice) là cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò chủ
động.
-Mr Brown wrote the report yesterday.
(Oâng Brown đã viết bản báo cáo
ngày hôm qua.)
-He has finished his homework.
(Nó đã làm xong bài tập )
Trang 3* Thể thụ động (passive voice) là cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò bị động.
• -That house was built 100 years ago.
(Căn nhà đó đã được xây cách đây 100
năm.)
• -Those windows are painted blue.
(Các cánh cửa sổ đó được sơn màu xanh.)
Trang 4Passive sentence:
That house was built 100 years ago.
Subject + Be Past Participle
Trang 5Active Passive :
Tom broke the chair yesterday.
The chair was broken by Tom
yesterday.
Trang 6Ghi nhớ: Cách đổi một câu từ
active sang passive :
• * Lấy túc từ trong câu chủ động xuống làm chủ từ trong câu thụ động.
• * Nhận xét xem động từ chia trong câu chủ động ở thì nào, ta chia TO BE ở thì đó rồi
viết động từ chính ở dạng quá khứ phân từ
• * Lấy chủ từ trong câu chủ động xuống làm túc từ trong câu thụ động, nhớ viết BY ngay đằng trước.
• * Trạng từ giữ nguyên không đổi và thường đặt cuối câu (nếu là trạng từ chỉ thời gian).
Trang 7(a) simple present :
• Mr Green teaches history.
History is taught by Mr Green.
Trang 8(b) present perfect :
His homework has just been done
by him.
Trang 9(c) present continuous :
The window is being cleaned
by her.
Trang 10(d) simple past :
Ten workers were sacked by
the boss.
Trang 11(e) past perfect :
• Mary had written the letter.
The letters had been written by
Mary.
Trang 12(f) Past continuous :
the police.
Trang 13(g) simple future:
• John will deliver the letter.
The
letter
John.
Trang 14(h) Modal verbs : (can, must, may, have to…)
• He must do it right now.
It must be done by him
right now
Trang 15(i) special structures : (be going to, used to…)
The bridge is going to be built
by the engineers
Trang 16(j) 2 objects :
• They gave me a present
yesterday.
I
was given a present yesterday
yesterday
Trang 17(k) With “say, report, rumour,
think, believe…”:
• People say that prevention is better than cure.
Prevention
better than cure
Trang 18(l) caâu meänh leänh :
the door be opened
, please