Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M.. Câu 18: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương ph|p điện phân hợp chất
Trang 1Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39,Ca = 40, Ag =
108, Ba = 137
Câu 1: Hãy cho biết điều kiện n{o sau đ}y không có trong qu| trình ăn mòn điện hóa?
A Một trong hai điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch điện ly
B Hai điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch điện ly
C Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn)
D Phải có hai điện cực (VD kim loại với kim loại Zn-Cu hoặc một kim loại - một phi kim.VD Fe-C) Câu 2: Cho c|c polime sau: (1) PVC; (2) cao su isopren; (3) polistiren; (4) tơ visco; (5) cao su lưu
hóa; (6) nhựa bakelit Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 3: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép không bị ăn mòn điện hoá học, người ta gắn vào vỏ tàu
đó c|c tấm kim loại n{o sau đ}y?
Câu 4: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng về tính chất vật lý của polime?
A Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun
nóng
B Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo
dung dịch nhớt
D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đ{n hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam
Biết hiệu suất điện phân là 100 % , bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là
Câu 6: Khi cho m gam một amino axit X tác dụng với NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đ~ phản ứng và
tạo ra 9,7 gam muối X là
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH
Câu 7: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ
khối hơi so với oxi lớn hơn 1) v{ một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề thi gồm 03 trang, 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Trang 2Câu 8: Khi điện phân NaCl nóng chảy, qua trình xảy ra trên c|c điện cực là
A Tại catot, xảy ra quá trình oxi hoá Na+ B Tại catot, xảy ra quá trình khử Na+
C Tại anot, xảy ra quá trình oxi hoá Cl- D Tại anot, xảy ra quá trình khử Na+
Câu 9: Polime n{o sau đ}y không phải là polime thiên nhiên?
A Polietilen B Protein C Amilozơ D Xenlulozơ
Câu 10: Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al2O3,
CuO, Fe2O3, Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp rắn thu được là
A Cu, Fe, Al2O3 B Cu, FeO, Al C Cu, Fe3O4, Al2O3 D Cu, Fe, Al
Câu 11: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl
1M Giá trị của V là
Câu 12: Cho bột kẽm dư v{o c|c dung dịch axit với cùng số mol axit, trường hợp cho thể tích khí
(đkc) tho|t ra nhiều nhất là
A HNO3 đặc, nóng B HCl loãng C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 13: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại là
Câu 14: Khử 39,2 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp Y gồm FeO và
Fe Y tan vừa đủ trong 2,5 lít dung dịch H2SO4 0,2M tạo ra 4,48 lít khí (đkc) Khối lượng của Fe2O3 và FeO trong X lần lượt là
A 16 gam và 23,2 gam B 20 gam và 19,2 gam
Câu 15: Điện ph}n có m{ng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M
(điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch
thu được sau điện phân có khả năng ho{ tan m gam Al Gi| trị lớn nhất của m là
Câu 16: Lấy 8,76 gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham
gia phản ứng là
A 0,1 lít B 0,12 lít C 0,24 lít D 0,06 lít
Câu 17: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần
100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml
dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và
NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A 61,54 và 38,46 B 72,80 và 27,20 C 44,44 và 55,56 D 40 và 60
Câu 18: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương ph|p điện phân hợp
chất nóng chảy của chúng là
A Na, Ca, Zn B Fe, Ca, Al C Na, Cu, Al D Na, Ca, Al
Trang 3Câu 19: Trong c|c polime sau, polime n{o được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
A Teflon (politetrafloetilen) B PE (polietilen)
C PVC [poli(vinyl clorua)] D PVA [poli(vinyl axetat)]
Câu 20: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
Câu 21: Khi nối thanh Fe với các kim loại sau: Zn, Al, Ni, Cu, Ag sau đó nhúng v{o dung dịch H2SO4
loãng Số trường hợp m{ trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 22: Kim loại tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl cho cùng một muối là
Câu 23: Dãy kim loại n{o sau đ}y điều chế bằng phương ph|p nhiệt luyện?
A Mg, Fe, Zn, Na B Ni, Cu, Fe, Na C Fe, Cu, Mg, Ag D Cu, Ni, Pb, Fe
Câu 24: Mệnh đề không đúng l{
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
B Fe2+ oxi ho| được Cu
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của c|c ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 25: Dãy các kim loại n{o sau đ}y đều phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Na, Hg, Ni B Ba, Zn, Hg C Fe, Mg, Na D Mg, Al, Ag
Câu 26: Có hai phản ứng xảy ra như sau: (1) Co + Ni2+ Co2+ + Ni và (2) Zn + Co2+ Zn2+ + Co
Trật tự tăng dần tính oxi hóa (từ trái sang phải) của các cặp oxi hóa/khử có liên quan đến hai phản ứng trên là
A Zn2+/Zn Ni2+/Ni Co2+/Co B Zn2+/Zn Co2+/Co Ni2+/Ni
C Ni2+/Ni Co2+/Co Zn2+/Zn D Co2+/Co Zn2+/Zn Ni2+/Ni
Câu 27: Cho từng chất: H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (t0) Số phản ứng xảy ra là
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 29: Peptit được tạo bởi
A Các amino axit B Amino axit và axit cacboxylic
C Axit cacboxylic và amin D C|c α-amino axit
Câu 30: Khi nói về peptit và protein, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Trang 4Câu 31: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào dung dịch chứa
0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol tripeptit X (tạo từ amino axit mạch hở Y có chứa một nhóm –
NH2 và một nhóm – COOH) thu được 4,032 lít CO2 (đkc) v{ 3,06 gam nước Thuỷ phân hoàn toàn m gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được 16,52 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 33: Cho các ion sau: Na+, Cu2+, Cl-, Ni2+ Khi điện phân dung dịch với điện cực trơ, ion không
bị điện phân trong dung dịch là
Câu 34: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn
phenylamin
B Glyxin cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl
dư lại thu được glyxin
C Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy
khá cao
D Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin
Câu 35: Đốt 0,2 mol kim loại M (hóa trị không đổi) trong khí O2 thu được 14,6 gam chất rắn X Cho
X vào dung dịch HCl dư thu được V lít H2 và 27,2 gam muối Giá trị của V là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn
E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đkc) C|c phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng
độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là
A 0,5M và 0,3M B 0,2M và 0,5M C 0,3M và 0,5M D 0,5M và 0,2M
Câu 37: Amino axit X có công thức H NC H (COOH)2 X Y 2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H SO2 4
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X l{
Câu 38: Cho hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt độ cao được hỗn hợp X gồm CO, CO2 và H2 Cho V lít hỗn hợp X (đktc) t|c dụng hoàn toàn với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí, hơi Hòa tan hết hỗn hợp Y bằng dung dịch HNO3 đặc thu được 11,2 lít khí NO2 là sản
phẩm khử duy nhất (đktc) Biết rằng các phản ứng tạo hỗn hợp X có hiệu suất 80% và than gồm
cacbon có lẫn 4% tạp chất trơ Khối lượng than đ~ dùng để tạo được V lít hỗn hợp X (đktc) l{
A 1,152 gam B 1,800 gam C 1,953 gam D 1,250 gam
Câu 39: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đkc) ở anot và 6,24
gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
Trang 5Câu 40: Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG – THPT THANH MIỆN – HẢI DƯƠNG
Trang 6Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) và 400ml dung dịch HCl 0,1 M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
Câu 2: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Xenlulozơ
C Saccarozơ D Tinh bo t
Câu 3: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H5N C C3H7N D CH5N
Câu 4: Hợp chất n{o sau đ}y thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2-NH-CH2COOH
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 5: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, Sr Số kim loại kiềm trong dãy là:
Câu 6: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
Câu 7: Vật liệu polime n{o sau đ}y có chứa nguyên tố nitơ?
A Như a poli(vinyl clorua) B Cao su buna
Câu 8: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của
m là :
Câu 9: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z l{ 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,8 gam
hỗn hợp chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04
gam hai muối của alanin và valin Biết nX < nY Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với
Câu 10: Kim loại cứng nhất là
Câu 11: Chất X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là:
A propyl axetat B etyl axetat
C metyl axetat D metyl propionat
SƠ GD&ĐT KIE N GIANG TRƯƠ NG THPT LA I SƠN (Đe co 3 trang)
THI THỬ THPT QG 2017 - NĂM HỌC 2016 - 2017
MO N HO A HO C – 12
Thời gian làm bài: 50 Phút
Trang 7Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời
thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:
Câu 13: Khi nói về kim loại, phát biểu n{o sau đ}y sai?
A Kim loa i co đo cư ng lơ n nha t la Cr
B Kim loa i co nhie t đo no ng cha y cao nha t la W
C Kim loa i da n đie n to t nha t la Cu
D Kim loa i co kho i lươ ng rie ng nho nha t la Li
Câu 14: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với:
A nươ c B nươ c muo i C co n D gia m a n
Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dd thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5
C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 16: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 17: Dãy các chất n{o dưới đ}y đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
A Glucozơ, glixerol va metyl axetat
B Etylen glicol, glixerol va ancol etylic
C Glucozơ, glixerol va saccarozơ
D Glixerol, glucozơ va etyl axetat
Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố n{o có trong glucozơ
A Cacbon B Cacbon va hiđro
C hiđro va oxi D Cacbon va oxi
Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Trang 8Câu 20: Cho 14 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh (đun nóng, không có không
khí) Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 21: Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai:
A Cho CrO3 va o lươ ng dư dung di ch NaOH thu đươ c dung di ch co chư a hai muo i
B Cu co the tan trong dung di ch ho n hơ p NaNO3 va HCl
C Tí nh cha t va t ly chung cu a kim loa i la tí nh de o, tí nh da n đie n, da n nhie t va tí nh a nh kim
D Đun no ng nươ c cư ng ta m thơ i tha y khí kho ng ma u thoa t ra
Câu 22: Dung dịch n{o sau đ}y l{m mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 23: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là:
A 151,9 gam B 146,7 gam
Câu 24: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất n{o sau đây ?
Câu 25: Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 26: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
A tơ polieste B tơ axetat
C tơ clorin D tơ capron
Câu 27: Cho 14,5 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli etilen là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối
lượng l{ 120.008 đvC?
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl lo~ng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :
Trang 9Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Al, Zn, Mg, Cu B Cu, Mg, Zn, Al
C Mg, Cu, Zn, Al D Cu, Zn, Al, Mg
Câu 31: Cho 1,17 gam một kim loại kiềm t|c dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
H2 (đktc) Kim loại kiềm l{ (cho Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)
Câu 32: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 33: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm l{
A qua ng manhetit B qua ng pirit
C qua ng đo lo mit D qua ng boxit
Câu 34: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1,8M tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,125M và AlCl3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là (cho Al=27, O=16, H=1)
Câu 35: Hỗn hợp X gồm glyxin và lysin Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 6,6) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 14,6) gam muối Giá trị của m là
Câu 36: Oxit lưỡng tính là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ v{ mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột v{ xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột v{ xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(4) Glucozơ, fructozơ v{ mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng l{
A (1), (2) va (4) B (1), (2), (3) va (4)
C (1), (2) va (3) D (1) va (4)
Câu 38: Cấu hình electron nguyên tử Cr(Z=24) là
A [Ar]3d34s3 B [Ar]3d54s1
C [Ar]3d6 D [Ar]3d44s2
Câu 39: Để khử hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là
Trang 10Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc) Dung dịch z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m là :
(Cho nguyên tử khối của các chất như sau: C=12, H=1, O=16, N=14, Br=80, S=32, P=31, Al=27, Ba=137, Ca=40, Cs=133, Rb=85,5, Li=7, Zn=65, Cu=64, Mg=24, Na=23, K=39, Ag=108, Fe=56,
Cr=52, Cl=35,5)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG – THPT LẠI SƠN – KIÊN GIANG