1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN

47 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 612,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích hồi quy là nghiên cứu phụ thuộc, vào một hay nhiều biến khác, các biến giải thích; Với ý tưởng ước lượng hay dự đoán giá trị bình quân hay trung bình tổng thể của biến phụ th

Trang 1

MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN

Thế nào là hồi quy?

Thế nào là tuyến tính?

Mô hình hồi quy tuyến tính là như thế nào?

Trang 2

Hồi quy được Francis Galton đưa

ra lần đầu tiên và bài viết của Ông rất nổi tiến

Xu hướng bố mẹ cao đẻ con cao

Bố mẹ thấp đẻ con thấp

Chiều cao trung bình của trẻ em

do những ông bố bà mẹ cùng chiều cao sinh ra có xu hướng tiến tới hay “Hồi quy” ở chiều cao trung bình của dân số

Theo cách nói của Galton, đó là

“Hồi quy về trung bình”

(regression to mediocrity)

Trang 3

Phân tích hồi quy là nghiên cứu

phụ thuộc, vào một hay nhiều

biến khác, các biến giải thích;

Với ý tưởng ước lượng hay dự đoán giá trị bình quân hay trung bình (tổng thể) của biến phụ thuộc trên cơ sở các giá trị biết trước hay cố định (trong mẫu lặp lại) của các biến giải tích.

Trang 6

Hồi quy tuyến tính

Tuyến tính theo các biến số

Tuyến tính theo các tham số

Hồi quy tuyến tính là một hồi quy theo các thông số (các thông số chỉ có lũy thừa bằng 1 mà thôi); nó có thể có tuyến tính hoặc có thể không tuyến tính theo các biế giải thích (các giá trị X)

Trang 7

Phân tích hồi quy giải quyết các

vấn đề

phụ thuộc với giá trị đã cho của biến độc lập.

chất của sự phụ thuộc.

phụ thuộc khi biết giá trị của biến độc lập.

Trang 8

MỐI QUAN HỆ CỦA HỒI QUY

QUAN HỆ THỐNG KÊ VÀ QUAN HỆ

HÀM SỐ, QUAN HỆ TẤT ĐỊNH

HỒI QUY VỚI QUAN HỆ NHÂN QUẢ

HỒI QUY VỚI TƯƠNG QUAN

Phân tích tương quan là tính sức mạnh

hay mức độ liên kết tuyến tính giữa hai

biến

có sự phân biệt giữa các biến

Trang 9

CÁC LOẠI SỐ LIỆU

Số liệu theo thời gian

Trang 10

CÁC LOẠI SỐ LIỆU

Số liệu chéo

Là số liệu về một hoặc nhiều biến được thu thập tại cùng một thời điểm tại nhiều địa phương, đơn vị khác nhau

Trang 12

Tính chính xác của số liệu

Mặc dù có nhiều số liệu phục vụ cho nghiên cứu kinh tế, chất lượng của số liệu thường không đủ tốt.

Các số liệu kinh tế thường ở mức rất tổng hợp

Ngoài ra còn có những số liệu bảo mật

Trang 13

MÔ HÌNH HỒI QUY TỔNG THỂ

X : Thu nhập gia đình hàng tuần ($)

Trang 14

Xác suất có điều kiện P(Y|Xi) của

- 1/6 - 1/7 1/6 1/6 - 1/7 1/6 1/7

- - - 1/7 - - - 1/7 - 1/7 E(Y/

Xi) 65 78 89 101 113 125 137 149 161 173

Trang 16

ĐẶC TRƯNG NGẪU NHIÊN CỦA

PRF

i i

X Y

E ( | )   1   2  

1 2

55 )

| ( Y Xi       

E

1 2

1 80 75

)

| ( Y X i       

E

……….

)

| (

)

| (

)

| ( Y Xi E Y X i E 1 Xi

0 )

| ( 1 X i

E

Trang 17

KN biến phụ thuộc và biến giải thích

Bi n gi i thích ến giải thích ải thích

Bi n đ c l p ến giải thích ộc lập ập gia đình hàng tuần ($)

Bi n h i quy ến giải thích ồi quy

Bi n tác nhân hay ến giải thích

bi n ki m soát ến giải thích ểm soát Ngo i sinh ại sinh

Bi n d báo ến giải thích ự báo

Bi n ph thu c ến giải thích ụ thuộc ộc lập

Bi n đ ến giải thích ược giải thích c gi i thích ải thích

Bi n đ ến giải thích ược giải thích c H.quy

Ph n ng ải thích ứng

N i sinh ộc lập

Bi n đ ến giải thích ược giải thích ự báo c d báo

Trang 18

Biến phụ thuộc (Dependent Variable) Y; Biến

giải thích (Explanatory Variable) Xs

1 Y = Son’s Height; X = Father’s Height

2 Y = Height of boys; X = Age of boys

3 Y = Personal Consumption Expenditure

X = Personal Disposable Income

4 Y = Demand; X = Price

5 Y = Rate of Change of Wages

X = Unemployment Rate

6 Y = Money/Income; X = Inflation Rate

7 Y = % Change in Demand; X = % Change in

the advertising budget

8 Y = Crop yield; Xs = temperature, rainfall,

sunshine, fertilizer

Trang 19

The Sample Regression Function (SRF)

Another random sample

from the population

Y X -

Trang 20

SRF1 SRF2

Weekly Consumption

Expenditure (Y)

Trang 21

The Sample Regression Function (SRF)

Estimate = A particular numerical value

obtained by the estimator in an application

or Yi= Y^i + ε^i

Trang 22

Phương trình hồi quy tổng thể

Trong đó:

Yi : Biến phụ thuộc, biến ngẫu nhiên

X i : Biến độc lập, biến không ngẫu nhiên

εi : Sai số

α,β: Hệ số hồi quy

i i

Trang 23

Các giả thiết hồi quy

Trang 25

ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ HỒI

QUY

Thông số thử nghiệm hàm SRF (Sample

regression function)

4 5 7 12

1 4 5 6

2,929 7,00 8,357 9,714

1,071

-2 -1,357 2,286

1,147

4 1,841 5,226

4 7 8 9

0 -2 -1 3

0 4 1 9

Trang 26

ˆ  

Trang 28

ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ HỒI

QUY

Với các giả định i, ii, iiia và iiib, các ước lượng α(hat) và β(hat) là những ước lượng không chệch tốt nhất của α và β (và hiệu quả nhất) có nghĩa là chúng có phương sai nhỏ nhất trong số tất cả các ước lượng tuyến tính không chệch.

Trang 29

Ước lượng

X

Y X

X n

Y X X

Y X

i i

i i i

i i

) (

2 2

2

2 2

) )(

( )

( ˆ

X n X

y

X X

n X

Y

x x

y x

X X

Y Y

X

X X

X n

Y X

Y X n

i

i i i

i i i

i i

i

i i

i i

i i

i i

Trang 30

Y Y

y

X X

x

i i

i i

Trang 31

Kiểm định và ước lượng

Trang 32

ˆ ˆ

22

22

 2

22

ˆ

i

x

s s

) 2 (

1

ˆ

2

2 2

Trang 33

i

i

x N

X s

s

: S

Tính ˆ

Trang 35

VD: Giả sử bạn phụ trách cơ quan tiền

tệ trung ương trong một quốc gia tưởng tượng Bạn được cho số liệu quá khứ sau đây về lượng tiền và thu nhập quốc dân (tính theo triệu dollar)

N L.tiền TNQD N L.tiền TNQD

81 82 83 84 85

2.0 2.5 3.2 3.6 3.3

5.0 5.5 6.0 7.0 7.2

86 87 88 89 90

4.0 4.2 4.6 4.8 5.0

7.7 8.4 9.0 9.7 10.0

Trang 36

a Hãy chấm những điểm này trên đồ thị Sau

đó ước lượng hồi quy thu nhập quốc dân Y trên lượng tiền tệ X và vẽ đường này trên đồ thị.

b Bạn giải thích như thế nào về tung độ gốc và

độ dốc của đường hồi quy.

c Nếu bạn là người duy nhất kiểm soát sự cung ứng tiền tệ và mong đạt được mức thu nhập quốc dân là 12.0 trong năm 1991, thì bạn sẽ cung ứng tiền tệ ở mức nào Giải thích

Trang 37

X

Y ˆ  1 , 17  1 , 72

Trang 38

Y: Bushels per acre of cornX: Fertilizer

1 Hãy ước lượng các ược giải thích c l ng các tham s h i quy ố hồi quy ồi quy

2 Bi u di n các c p giá ểm soát ễn các cặp giá ặp giá

tr lên bi u đ ị lên biểu đồ ểm soát ồi quy

3 V đ ẽ đường hồi quy lên ường hồi quy lên ng h i quy lên ồi quy

bi u đ ểm soát ồi quy

Ví d : ụ thuộc

Trang 40

● (X,Y ) ●

X

Yˆ ˆ   ˆ

) ˆ

(Y iY

) ˆ

) (Y iY

Y

X

PHÂN TÍCH PHƯƠNG

SAI

Trang 41

ESS

ˆ

ˆ

Y Y

Y

Trang 42

Hệ số xác định:

TSS

RSS TSS

i

y

x y

y TSS

Trang 43

) (

[

) )(

(

)(

(

2 2

2 2

2 2

i i

i i

i i

i i

i i

i i

Y Y

n X

X n

Y X

Y X n

y x

y x r

Trang 45

Yêu cầu:

đồ

Hãy giải thích ngắn gọn.

tương quan của phương trình hồi quy.

lên tại X = 12.

Trang 46

X Line Fit Plot

y = -0.65x + 8.45

R2 = 0.7922

0 5 10

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

X

Trang 47

1 Hãy hoàn chỉnh bảng phân tích phương sai hồi qui sau và cho biết ý nghĩa của kiểm định F Xác định giá trị t để kiểm định ý nghĩa thống kê của độ dốc đường hồi qui:

Ngày đăng: 18/05/2017, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm