1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

photoshop co ban chuong 1

42 291 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗ trợ các tính năng của SQL server ít hơn Workgroup!. Hỗ trợ đầy đủ tính năng của enterprise, nhưng chỉ cho một người dùng.. " Cung cấp giải pháp công cụ và dịch vụ cho phép thiết kế, t

Trang 1

!∀#∃%& ∋

()%&∗+,−%

Trang 4

()%& 8,−% =Γ 6:Η5

5678

5678

5678 ! File management system quản lí.

! Dư thừa dữ liệu

! Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

! Dữ liệu không bảo mật

! Không được khôi phục khi gặp sự cố

! Không chia sẻ file

! Lập trình viên tự định dạng file

! …

Trang 5

– Hỗ trợ đa người dùng– Cho phép chia sẻ dữ liệu– Khôi phục dữ liệu khi có sự cố

Trang 7

Υ0Χ% ?<∆3 3ς− 6:Η5

! Kiến trúc logic

Trang 8

Υ0Χ% ?<∆3 3ς− 6:Η5

! Kiến trúc vật lý

Trang 10

ΩΞ%∀ %&∀Ψ−

! Hệ quản trị CSDL quan hệ (Relation Database Management

System – RDBMS) là hệ quản trị theo mô hình quan hệ.

! Sử dụng ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc - Structured Query Language (SQL) để truy cập CSDL.

! Các RDBMS: SQL server, DB2, Oracle…

SQL server

Trang 13

! Dùng cho các ứng của trong các

phòng ban hoặc các chi nhánh công ty.

! Hỗ trợ các tính năng của SQL

server (ít hơn Workgroup).

! Dùng cho các ứng dụng mạng

internet hoặc mạng LAN.

Bản chuyên dụng

!23∗Ρ∀0Ζ%∗[∴%∗5+7∗5;<=;<

Trang 14

Developer Express

Tính

năng

! Hỗ trợ đầy đủ tính năng của

enterprise, nhưng chỉ cho một người dùng.

! Dành cho lập trình viên (hỗ trợ thiết

kế, xây dựng, kiểm chứng…)

! Dành cho việc học và xây

dựng ứng dụng server trên máy tính cá nhân.

Bản miễn phí

!23 Ρ∀0Ζ% [∴% 5+7∗5;<=;<

Trang 16

SQL SERVER

2008, …, 2016

5+7∗ϑ;<=;<∗3ΙΠΡΙ%;%?

Integration Service (SSIS)

Relational Database Engine

Reporting

Analysis Service (SSAS)

Trang 17

Enterprise Manager

Service Manager

SQL ProfilerNetwork Utility

SQL Server AgentQuery Analyzer

!∀ #∃ %&∋ ()∗+, −.() %/01 /,2( 131 %31 45 678( %&9 4:, ),;< −,2( %&01 67;(= −> ?≅ −5()

Α∀ Β7() 1Χ∆ ),;< −,2( Ε> 4,Φ%

131 ?1&,∆% ΓΗΙ= ∆/ϑ( %Κ1/ %/01 /,2( ?1&,∆%

Λ∀ Μ/01 /,2( 131 1Ν() 4,21 Ε∗∋1 ΟΠ( Ο91/= %/01 /,2( 678(

∆/γ( Σ131 ?Τ&4,1ΤΥ 1Ψ; ΓΗΙ ΓΤ&4Τ& %&Π( α3[ 1/Ψ

Trang 18

" Cung cấp giải pháp (công cụ và dịch vụ) cho phép thiết kế, triển khai và quản lý các report – một hình thức thể hiện thông tin trực quan, dễ hiểu

" Kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn và hiển thị bằng các report

Trang 19

Report

Designer

Report Server

Report Database

9:/:∋

Trang 20

Thành phần Vai trò

Report Designer -Web-based và control tool

-Hỗ trợ xây dựng và thiết kế report-Sử dụng tool tích hợp trong Visual Studio hoặc third-party

Report Server -Thành phần cốt lõi của Sql Server Report Service (SSRS)

-Hỗ trợ lưu trữ, xử lý và cung cấp report cho end-users

Report Server

Database

-Lưu trữ dữ liệu của Reporting Service

(data source, snapshot, meta-data cho phép định nghĩa một

Trang 23

" Ο%?;&<−?0Ι% 5;<=03;ϑ ],%?0Π; >?≅4 7Α Β−4Χ∆−7 Ε7−Φ ΓΗ Χ,ΙΒ Χ,6 ϑ.ΒΚ.Λ8

" (−ϑΒ 21Χ ΒΧ6−4 ΒΜ4 ΝΟΠΒ Χ,ΙΒ Χ,6

" !Ι%?−0%;< ΧΘϑ ΒΡΒ Χ.ΣΚ& Β−4Χ∆−7 Ε7−Φ

" α−3Β−&; ΝΤ4 ΓΥ Χ,ΙΒ Χ,6 Λς2 4,6Ω? Χ.ΣΚ& Β−4Χ.648∆& Β−4Χ∆−7 Ε7−Φ

" β=;%? 4−%1Τ;<ϑ ΧΟΤ4Λ ΧΙ ϑ.ΒΚ.Λ8 Λς2 4,6Ω? Χ.ΣΚ& Β−4Χ.648∆& Β−4Χ∆−7 Ε7−Φ& Χ?Ξ 4,6Ψ4 ΒΡΒ Χ.ΣΚ Χ∆−4Λ =Γ84Χ !.4Ζ78∆Σ Β,[ ΝΟΠΒ Χ,ΙΒ Χ,6 Κ,6 Β∴ 21Χ =Γ84Χ 4,]Χ ΝΥ4, ⊥≅Ξ ∆.

Trang 24

Λ%−Τδϑ0ϑ∗ϑ;<=03;∗⊥55Λ5_

Trang 26

" α,[Τ0ϑ∀;<∗Σ8∆Γ8∆∋Β,.∋Ζε∋76α?∋ΝΟΠΒ∋4,η4∋ ι≅4

" 5,[ϑ3<0[;<∗Σ8∆Γ8∆∋4,Θ4∋Ζε∋76α?∋4,η4∋ι≅4

" 60ϑ?<0[,?Ι<∗Σ8∆Γ8∆∋ϑ,η4∋ϑ,ϕ6∋Ζε∋76α?∋4,η4∋ ι≅4∋Νβ4∋ΒΡΒ∋Σ?ιΣΒ∆6ι8∆

" Λ<?03Τ;ϑ∗ΧΘϑ∋ΒΡΒ∋4,∴2∋Ζε∋76α?∋,−σΒ∋Νϕ6∋ΧΟΠ4Λ∋ Ζε∋76α?∋ΝΟΠΒ∋4,η4∋ι≅4∋τΖυ4Λ&∋ι≅4Λ&∋ϖω

" α,[Τ03−?0Ι%∗ι.−∋Λς2∋4,6Ω?∋.∆Χ6Β78Σ∋Χ,?1Β∋ΓΩ∋

Các khái niệm chính trong Replication

Trang 27

o Push replication: distributor đẩy dữ liệu đến các subscriber

o Pull replication: subscriber yêu cầu dữ liệu từ distributor

Trang 28

" Phân loại nhân bản:

o Snapshot replication: sao chép toàn bộ dữ liệu cần nhân bản từ

Publisher đến các Subscribers

o Transaction replication: phần dữ liệu thay đổi tại Publisher sau khi

hoàn tất một giao tác sẽ được cập nhật lại tại các Subscribers

o Merge Replication: Publisher và Subscriber có thể làm việc hoàn

toàn độc lập và sẽ kết nối với nhau theo những khoảng thời gian để

Trang 29

5.Λα54Σ(∗]βα7Ο!Λ(ΟΣ.

" νΤ4∋Λ6≅4∋4,]Χ&∋Σ.−∋Β,ζϑ∋Χ−Η4∋ι1∋ Ζε∋76α?∋ΒΜ4∋4,η4∋ι≅4

" /,Ο{4Λ∋Ζµ4Λ∋Β,−∋4Λ∋Ζ|4Λ∋Β∴∋Ζε∋ 76α?∋}4∋ΝΥ4,∋,−σΒ∋Ζµ4Λ∋4,Ο∋ιΟ∼Β∋ΝΜ?∋ Χ6Ψ4∋Β,−∋Χ∆.4Σ.ΒΧ6−4∋∆8ϑ76Β.Χ6−4∋ΓΗ∋

28∆Λ8∋∆8ϑ76Β.Χ6−4

" νΟΠΒ∋Χ,ΙΒ∋,6α4∋ιο6∋

o %4.ϑΣ,−Χ∋:Λ84Χ

o 96ΣΧ∆6ι?Χ6−4∋:Λ84Χ

Trang 30

(]Λ.5Λ!(ΟΣ.∗]βα7Ο!Λ(ΟΣ.

" 0€Χ∋ΝΜ?∋ι4Λ∋21Χ∋4,η4∋ι≅4∋Σ4.ϑΣ,−Χ

" ∀ΡΒ∋Χ,.Ξ∋Ν}6∋Ζε∋76α?∋Χ∆Ψ4∋‚?ι76Σ,8∆∋ΓΗ∋ Χ∆.4Σ.ΒΧ6−4∋Χ,ΙΒ∋Χ,6∋Σƒ∋ΝΟΠΒ∋ΒΘϑ∋4,ΘΧ∋ΓΗ−∋ 96ΣΧ∆6ι?Χ6−4∋90&∋Χ,34Λ∋>?.∋96ΣΧ∆6ι?Χ6−4∋ :Λ84Χ∋Β,?Ξλ4∋Νβ4∋ΒΡΒ∋%?ιΣΒ∆6ι8∆Σ

" νΟΠΒ∋Χ,ΙΒ∋,6α4∋ιο6∋

o %4.ϑΣ,−Χ∋:Λ84Χ∋τ343%3/0∃54/65&7%ω

o δ−Λ∋<8.Ζ8∆∋:Λ84Χ

Trang 31

" νΟΠΒ∋Χ,ΙΒ∋,6α4∋ιο6∋

o %4.ϑΣ,−Χ∋:Λ84Χ∋τ343%3/0∃54/65&7%ω

o #8∆Λ8∋:Λ84Χ∋!%&/8∃%&9∃∀&7∃:35%,3;<%374∃/=>4%∃

%,74=∃54/65&7%∃∗?∃%,/45/∀%374∃,>603∀/%3742

Trang 32

7ηΛ !4ι.∗!ϕ!∗7ΣκΟ∗.4λ.∗Ηµ.

Snapshot Replication Transaction Replication Merge Replication

xuyên thay đổi

-Chấp nhận bản sao

“out-of_date”

-Nhân bản lượng nhỏ dữ liệu

-Khối lượng lớn dữ liệu thay

đổi trong thời gian ngắn

Publishers cần được cập nhật ngay ở các Subscribers

-Yêu cầu “độ trễ thấp” (low latency) trong thao tác cập nhật thay đổi Publisher – Subscriber

-Cần truy xuất các trạng thái thay đổi trung gian

-Nhiều Subscribers có thể update cùng một dữ liệu ở các thời điểm khác nhau

-Dữ liệu thay đổi tại một Subscriber cần được cập nhật

ở Publisher và các subscriber khác

-Đụng độ và giải quyết đụng độ

Trang 33

bị và phân phối dữ liệu đến các subscriber

o Log reader agent

… Thực thi tại Distributor… Theo dõi transaction log của các publication và sao chép vào Distributor

Trang 34

o Merge agent

… Dùng cho merge replication… Thực thi tại Distributor cho push và tại Subscriber cho pull subscriptions… Phân phối initial snapshot đến các Subscriber (vai trò Distribution agent)

Trang 36

Thành phần Vai trò

Endpoint -Communication point giữa các service

Message Type -Quy định tên và định dạng của message

Contract -Quy định message nào sẽ được gởi hay nhận giữa những

service nàoQueue -Hàng đợi cho các message

Route -Cho biết message sẽ được gởi đi đâu

(quy định Service name, Broker Intance Identifier, Network Address)

Service -Chương trình thực hiện một nghiệp vụ nào đó

Remote Binding -Quy định Service Broker nào sẽ được sử dụng cho một

Trang 37

5;<=03;∗[<ΙΒ;<

Trang 38

Mô hình trao đổi thông tin giữa các service

Trang 39

πϑ;<∗1;Κ0%;1∗1−?−∗?δΡ; πϑ;<∗1;Κ0%;1∗Κ,%3?0Ι%

5?Ι<;1∗Ρ<Ι3;1,<;

(−[Τ;ϑθ∗3Ι%ϑ?<−0%?

60−&<−Πϑ 6;Κ−,Τ?ϑ

],Τ;ϑ

>0;χϑ

ΜΜ 6−?−[−ϑ;∗ Φ 6−?−[−ϑ;∗ Ε 6−?−[−ϑ;∗ ∋

5+7∗

5;<=;<

πϑ;<ϑ ]ΙΤ;ϑ

6−?−[−ϑ;∗

Trang 42

+∗ϖ∗Λ

Ngày đăng: 17/05/2017, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN