TRAO ĐỔI KHÍ THÔNG KHÍ HÔ HẤP TRONG HÔ HẤP NGOÀI Khí nang Khí trời Trao đổi khí Khuếch tán tại phổi * Trao đổi giữa phế nang và máu... 22 THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP THĂM DÒ KHẢ NĂ
Trang 1PHỔI VÀ TP MÀNG PHỔI
Trang 2+ Cơ hoành: (+), 2/3 Khí hít vào
+ Cơ liên sườn:
LN dãn nở 2 bên và trước sau
+ Gắng sức:
Cơ – thang, ƯĐC, răng trước
* CƠ THỞ RA
+ Cơ: không tham gia
+ Không tốn năng lượng
+ Dãn tự nhiên sau co cơ
PQ HH
PHẾ NANG Reissessen
Trang 3● Từ đại tuần hoàn
● Nuôi: nhu mô phổi và phế quản
* HỆ CHỨC NĂNG
● Máu tiểu tuần hoàn (máu đen)
● Lưu lượng ngang đại tuần hoàn
9
KHÁI QUÁT CHỨC NĂNG HÔ HẤP
9
Chuyên chở khí trong máu
Trang 4TRAO ĐỔI KHÍ THÔNG KHÍ
HÔ HẤP TRONG
HÔ HẤP NGOÀI
Khí
nang
Khí trời Trao đổi khí
Khuếch tán tại phổi
* Trao đổi giữa phế nang và máu
Trang 6Chi phối thở ra và hít vào
Bt: bất hoạt Tăng thông khí – gắng sức
TRUNG TÂM HÓA HỌC
DRG VRG
ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 7THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
Trang 822
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
● Lượng PN đang hoạt động
● Giảm RL do hạn chế nhu mô phổi
● Lượng khí tối đa –thở ra trong giây đầu tiên
Thể tích
khí cặn
(RV)
Dung tích cặn chức năng (ERC)
Dung tích toàn phổi (TLC)
23
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
Viết đủ Tiếng việt
(Thở chậm)
FEV1 (L) Forced Expiratory Volume during
1st second
Thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu
Mở rộng các chỉ số
Trang 925
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
Các thể tích trao đổi khí
DUNG TÍCH SỐNG (VC)
● Phụ thuộc: Số lượng -PN, tuổi, luyện tập
● 3 – 4 lít Tính VC (chiều cao, tuổi, ± nghiện thuốc lá)
VC = TV + IRV + ERV khả năng tối đa 1 lần HH
DUNG TÍCH SỐNG THỞ NHANH (FVC)
● 90% VC
● Thấp : nhu mô phổi kém đàn hồi hoặc tắc nghẽn
THỂ TÍCH KHÍ CẶN (RV)
● Thể tích còn lại sau khi thở ra hết sức, không trao đổi khí
● Tăng khi tuổi cao và bệnh lý
TỔNG DUNG TÍCH PHỔI (TLC) VC + RV = TLC
26
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
Đường dẫn khí – qua lưu lượng khí
LƯU LƯỢNG TRAO ĐỔI KHÍ (V/thời gian)
thông thoáng dẫn khí (phế nang – môi trường)
▲ Khả năng giãn nỡ lồng ngực:
cơ HH (RLCN, cấu trúc), khuyết tật lồng ngực
▲ Nếu lồng ngực bình thường: lưu lượng
Phụ thuộc sự thông thoáng đường dẫn khí
Mức độ tắc nghẽn: 0 – 100%
27
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ KHẢ NĂNG THÔNG KHÍ
Đường dẫn khí – qua lưu lượng khí
FEV1 Thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu
Đo FEV1 0,25 0,5 (thông thoáng đường dẫn khí)
> 80%
FEV1/VC Chỉ số Tiffeneau Giảm theo tuổi (> 60 age) 75 - 80%
MVV Lưu lượng khí thở ra tối đa trong 1 phút
Khi nghi ngờ: FEV1 hay FVC
FVC/VC Thông thoáng đường dẫn khí
MEFX%/FVC Lưu lượng dòng khí thở ra khi P
còn 25%, 50%, 75% FVC Mức độ và vị trí tắc nghẽn
Trang 1028
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ CHỨC NĂNG KHUẾCH TÁN
SpO2 được đo bằng Oxy kế theo mạch đập (pulse oximeter)
SaO2 được lấy bằng cách đo khí máu động mạch (arterial blood gas)
30
THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
THĂM DÒ CHỨC NĂNG KHUẾCH TÁN
TRỰC TIẾP
pCO Thay cho pO2
pCO cực thấp (KT- PN vào máu)
D L CO (diffusing capacity of lung for CO)
Trang 11N2
Nhà sinh lý học người Pháp Paul Bert đầu tiên
công nhận rằng những tác động có hại của độ
cao được gây ra bởi nồng độ oxy thấp
32
ĐÓI OXY
KHÁI NIỆM
● Thiếu oxy tế bào
Tế bào không thu nhận đủ oxy theo nhu cầu
● Thành phần và áp lực KK bị thay đổi
4 giai đoạn hô hấp – bình thường
● RLCN các Enzym hô hấp tế bào
thông khí
Rối loạn QT khuếch tán
Rối loạn QT vận chuyển Rối loạn HH tế bào
Trang 1234
Tên vật chất Công thức phân
tử Tỷ lệ theo thể tích
Tổng trọng lượng trong khí quyển (Triệu tấn)
Trang 130,3 0,24 0,18 0,006
% chất khí Không đổi Giảm: áp suất KK, chất khí
Thích nghi (5000 m), chịu đựng được
6000 m – cần oxy 10.000 m (150 mmHg)
cần thở oxy nguyên chất Mất CO 2 (mất KT – TT HH) thở chậm, hôn mê
Sự chịu đựng phụ thuộc CH-cơ thể VD: hưng phấn TK, cường GC, cường giáp
càng nhanh thiếu oxy
39
DO ĐỘ CAO
Gamow bag
▲ Leo núi: tăng dần độ cao,
đem theo oxy
▲ Cơ thể hoạt động:
không thiếu CO2 –
không thở chậm khi thiếu oxy
Sống: 4000 – 6000 m
Tăng SX Erythropoietin
HC (5,5 – 6 M/mm3 )
Da chuyển sang hồng tím, tăng độ quánh quá tải tim thiếu oxy (thai Tim bẩm sinh)
Trang 1440
ĐÓI OXY
DO KHÍ THỞ
DO KK TÙ HÃM
70 kg – nghỉ ngơi: 240ml oxy/phút (300 lít/ngày)
KK tù hãm thiếu oxy tăng pCO 2
Máu: ↓↓ pO 2 , ↑↑ pCO 2 tổn thương vỏ não, liệt TT - HH
● Hô hấp: chậm, ngừng thở ● ↓ HA, tim yếu, TLC ● Ức chế TK: co giật hôn mê, tiểu đại tiện không tự chủ ● Hô hấp hổ trợ
● Vỏ não và TT-HH:
bị tê liệt, không hồi phục ● Mất các phản xạ (đ.tử) thở ngáp cá tử vong
Trang 1543
ĐÓI OXY
DO KHÍ THỞ
DO KHÍ CO
● CO tranh chấp với Oxy HbCO
● CO: củi – thiếu oxy, buồng kín, do sx
● Làm việc dưới nước chuông kim loại (úp, P cao chuông – đuổi nước)
● Lên cao: KK trong khí quyển (Pcao)- khí khuếch tán vào máu ++
(N hòa tan, HbO 2 , H 2 CO 3 )
● Người chuông lên mặt nước: Đưa từ từ (giảm nitơ trong HT)
● Bệnh chuông lặn: đưa mặt nước quá nhanh P chuông giảm đột ngột
Nitơ tan trong HT bọt khí TẮC MẠCH
Một chiếc chuông lặn thời đầu của những thợ lặn thế kỷ 16 trong quá trình cứu hộ Cuốn sách chứa trang giấu này là một bản thảo trong phần xác tàu, bao gồm thông tin về công cuộc lặn Khoảng 1562 (Public Domain)
Trang 1646
ĐÓI OXY
DO RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
CƠ CHẾ
● Giảm khối nhu mô phổi: GP và CN
● Giảm lưu lượng trao đổi khí: PHỔI VÀ MÔI TRƯỜNG NGOÀI
HẬU QUẢ
● Tất cả giai đoạn sau (khuếch tán, vận chuyển, HH tê bào)
thiếu oxy và tăng pCO2
47
ĐÓI OXY
DO RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
CƠ CHẾ
● Giảm diện tích khuếch tán: Giảm GP hay
(CN ++: không tiếp xúc mao mạch để trao đổi khí)
● Dày màng khuếch tán và giảm hiệu số áp lực khuếch tán
● RL về lượng hoặc chất Hb không mang đủ Oxy
● Bình thường: 15g Hb – 20ml oxy/100 ml máu
HẬU QUẢ
● Giảm lưu lượng và áp lực tuần hoàn thiếu oxy TB
Trang 17O 2 + H 2 mang E (Enz) - ty thể
H + (ion hóa) và e-
2 H + + O 2- H 2 O
CoENZ
● FMN ● FDA ● NAD ● NADP
● THIẾU CƠ CHẤT
● ĐỦ CƠ CHẤT – Ko VÀO TB (ĐTĐ, mất nước nặng)
RLHĐ KREBS
KHÔNG ĐỦ H +
Cho QT tiếp theo
●Thiếu Vit B1, độc TB
Trang 1852
ĐÓI OXY
RỐI LOẠN HÔ HẤP TẾ BÀO
GIẢM HOẠT TÍNH ENZYM HÔ HẤP
1, GIẢM SẢN XUẤT enzym hô hấp
Thiếu Protein ↓ Σ apoenzym (↓ sx CoEnz - vitamin)
2, THIẾU VITAMIN B1 - Thiamin
ATP, CO2, H2O
Đọng acid chậm CT krebs Acid pyruvic,
a.α cetoglutaric
Co-Enz (cocarboxylase)
Khử carboxyl
3, THIẾU VITAMIN B2 - Flavin
Co-Enz: FMN, FDA Giảm hoạt tính
Enz tách, chuyển H +
53
ĐÓI OXY
RỐI LOẠN HÔ HẤP TẾ BÀO
GIẢM HOẠT TÍNH ENZYM HÔ HẤP
4, THIẾU PP - Niacin
Enz: NAD, NADP Giảm hoạt tính
5, THIẾU VIT B6 - Pyridoxin
Pyridoxin Tham gia Cotransaminase, cocarboxylase
Cyabur, Fuorur Ức chế
Enz – vận chuyển Hydro
CO, BAL, H 2 S, CN- Ức chế Enz – VC điện tử, ngừng HH tế bào
54
ĐÓI OXY
LIỆU PHÁP OXY
BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
Dùng “lều” OXY Tạo môi trường KK – giàu oxy quanh đầu BN
Đưa ống dẫn OXY Mũi
Thở OXY nguyên phát Mặt nạ
CHÍ ĐỊNH ?
Trang 19ĐÓI OXY
LIỆU PHÁP OXY
TRƯỜNG HỢP ĐÓI OXY
Thiếu oxy khí quyển
Liệu pháp OXY
100% hiệu quả
Giảm thông khí Hạn chế, tắc nghẽn
Liệu pháp OXY Nâng thông khí 5 lần
Đói oxy Kém khuếch tán
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO CƠ CHẾ BỆNH SINH
RL – TK HẠN CHẾ RL – TK TẮC NGHẼN
57
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ HẠN CHẾ
Giảm khối nhu mô phổi (PN) trao đổi khí
Bệnh lý nhu mô phổi
OAP, VP, XƠ P, BỤI P
Ứ KHÍ PN, ↑ V- CẶN
THĂM DÒ CNHH- chỉ số
● Lưu lượng: Bt or giảm
● Thể tích: giảm
Trang 20RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ TẮC NGHẼN
Chít hẹp đường dẫn khí (10% PQ tận co – nghỉ)
* Do đường HH màng
● Co thắt tạm cơ reissessen (Hen) ● Phì đại thành PQ tiết dịch (viêm mạn,ngộ độc mạn khói thuốc lá)
THĂM DÒ CNHH- chỉ số
● Lưu lượng giảm
● Thể tích: Bt or giảm
59
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
THẦN KINH CƠ KHUNG XƯƠNG PHỔI MÀNG PHỔI ĐƯỜNG DẪN KHÍ
3
4
5
60
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
● Viêm TK liên sườn
● Bại liệt thể cao
● Mảng sườn di động: CT
Hạn chế thông khí ↓ (VC, FEV1), Tifeneau: bt
Trang 21RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
PHỔI - MÀNG PHỔI
RL thông khí
Giảm thông khí
surfactan-chất diện hoạt
Thâm nhiễm lan tỏa Lao xơ, xơ P, bụi P, phù P chướng PN, lao kê PHỔI
● Bảo vệ: tốt
● Hạn chế sự mềm dẻo C(compliance) khả năng dãn PN (dilatation)
● Giảm sức căng bề mặt PN dãn – Pkk hít vào
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
RỐI LOẠN THÔNG KHÍ
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
ĐƯỜNG DẪN KHÍ
Tắc PQ nhỏ
Nghiệm pháp thở ra gắng sức (1/3 đầu) Tốc độ khí phụ thuộc:
● Lực co cơ thở ra ● Khả năng co lại phổi ● Mức tắc nghẽn khí phế quản Nghiệm pháp thở ra gắng sức (2/3 sau) Tốc độ khí phụ thuộc mức độ tắc nghẽn
● V thở ra ≈ V hít vào ● Lưu lượng khác nhau:
Hít vào – chủ động (dãn dẫn khí) Thở ra – thụ động (P khí PQ ↑ cao)
LL – TR = 9/10 HV + chướng ngại đường thở ( tỉ lệ < 80% , thậm chí ≤ 30%)
Trang 2266
Trang 23COPD: Chronic obtrutive Lung disease
HÚT THUỐC LÁ, PHƠI NHIỄM
Trang 24ELASTASE
VPQ, ↑ TIẾT NHÀY
↓ BIỂU MÔ TIÊM MAO
CATHEPSIN: không quan trọng
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP NGOÀI
BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
COPD: Chronic obtrutive Lung disease
BỆNH LÝ HỌC VÀ MÔ HỌC
VAI TRÒ CHẤT OXH
[HYDROGEN PEROXID] CAO
ĐỢT CẤP – THỞ RA [8 – ISO – PROSTAN ] CAO ĐỢT CẤP – THỞ, NƯỚC TiỂU
HOẠT HÓA YẾU TỐ SAO CHÉP NHÂN
k B (NF – k B)
GEN tạo: TNF- α, IL- 8, protein viêm
- Hủy antiprotease (α antitrypsin)
- Tiết chất ức chế Leukoprotease
↑ phàn ứng viêm Hủy protein TT
Trang 25Tb viêm, ↑ tiết nhày,
↑ sinh cơ trơn và mô đệm vách
Trang 26Phù nề, tăng lượng dịch nhầy
Quá sản và phì đại lớp cơ trơn
Tăng số lượng và đường kính các vi mạch
Đường dẫn khí bị thu hẹp
Nhu mô phổi bị phá hoại
Giảm độ đàn hồi
Tắc nghẽn hô hấp
Trung tâm hô hấp tăng cường hoạt động
Cơ hô hấp chịu kích thích thường xuyên
Rối loạn chuyển hoá, vận động, mất độ co giãn, đàn hồi
▲ CÓ HỒI PHỤC Tích tụ TB viêm, dịch viêm Chất nhày PQ, co thắt cơ trơn dẫn khí Căng phổi quá mức – gắng sức
Trang 2779
BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
COPD: Chronic obtrutive Lung disease
SINH LÝ BỆNH
CĂNG PHỔI QUÁ MỨC
▲ Do biến đổi đặc hiệu về GPB và Mô
thở ra không hết lượng khí hít vào Tăng áp lực PN
Auto PEEP ( auto Positive end-Expiration pressure )
Có thể xuất hiện sớm: ● Do TT – HH bị kích thích mạnh ↑ thông khí
(Thở nhanh – lao động, chế độ máy thở) Thời gian Thở ra không đủ đẩy hết khí Hít vào
BẪY KHÍ – pPN cuối TR không bằng p đường thở mở
80
BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
COPD: Chronic obtrutive Lung disease
PHÂN BIỆT COPD VÀ HEN PQ
BẢNG SO SÁNH KHÁC BIỆT HEN VÀ COPD
Trung gian hóa học - LTB4, histamin
- IL4, IL5, IL13
Trang 28Máu mao mạch quanh
PN luôn đổi mới
Nhận oxy thải CO2
pOxy – PN > máu pCO2 – PN < máu
Thông khí
khí đổi mới
84
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
Diện tích chức năng S vách-PN Thông khí tốt
Tiểu tuần hoàn – tưới máu đủ Giảm S khuếch tán do giảm nhu mô phổi Cắt thùy P Thiếu sulfactan (↑ SCBM dịch lót) PN co nhỏ Chướng khí PN Viêm Phổi
Phù phổi cấp
Trang 2985
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
MÀNG KHUẾCH TÁN
+ ΔP: Sự chênh áp + S: Diện khuếch tán + A: Độ tan của khí trong dịch, + d: Bề dày của màng hơ hấp
+ √M và A: khơng đổi + Bệnh lý – thay đổi: ΔP, S, d + A: CO 2 (0,57) = x 20 O 2 (0,024)
86
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
SURFACTAN – VAI TRỊ Định luật La Place: P = 2T/r
T: sức căng vách bĩng r: bán kính T↑, r↑ P ↑↑
Nguyên lý cân bằng áp lực pcao pthấp Bĩng nhỏ ↓↓ Bĩng to ↑↑
Thiếu surfactan PN
● diện tích KT – PN giảm
Bản chất:
● Dialmitol lecithin chỉnh SCBM T do lớp dịch lĩt gây ra (PN lớn: surfactan trải mõng SC lớn khơng tăng V PN
PN nhỏ: Surfactan gân nhau lực hút khơng giảm bán kinh PN
Phân tử nước ở giữa chịu
các lực đồng đều và cân bằng
Phân tử nước ở mặt thoáng có
khuynh hướng bị kéo xuống
tạo ra sức căng bề mặt
Khi có chất hoạt diện thì sức căng bề mặt giảm
vì chất hoạt diện không bị lực hút của các phân tử nước phía dưới
ĐỊNH LUẬT LAPLACE
2T
P =
r
Trang 3088
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
Xơ hóa Chèn ép PN bt Chèn ép mao mạch
HEN PQ MẠN THỔI THỦY TINH THỔI KÈN NGHIỆN THUỐC LÁ
89
BỆNH BỤI PHỔI
90
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
GIẢM THÔNG KHÍ GIẢM DiỆN KHUẾCH TÁN
Thông khí ↓ Chậm đổi mới KK trong PN ( mất chức năng KT)
RL TƯỚI MÁU GIẢM DiỆN KHUẾCH TÁN
Suy tim T - ứ máu P
Suy tim P - ↓ LL tiểu tuần hoàn
Trang 3191
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
TÂM PHẾ MẠN
S.Tim T
ứ máu MM P
Tăng p tiểu TH
Lưu lượng TH phổi thấp
S-KT chức năng giảm nghiêm trọng
Xơ phổi, suy hô hấp
Thiếu oxy kéo dài
Đa hồng cầu
Hẹp ĐM phổi
92
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM DIỆN TÍCH MÀNG TRAO ĐỔI
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
KHÔNG PHÙ HỢP GIỮA THÔNG KHÍ VÀ TƯỚI MÁU
Đáy phổi – tưới máu đủ V/Q = 1
– không tham gia HH
1 số PN không trao đổi khí (KC -10, 20ml)
KC SINH LÝ
130 – 140 ml
Trang 3294
KHOẢNG CHẾT
trao đổi với máu của mao mạch phổi
trao đổi với máu mao quản phổi dù khí ở phế nang
● Phế nang đầy khí nhưng không có máu đến
● Lượng máu đến quá ít hay khí đến quá dư
95
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
TĂNG ĐỘ DÀY MÀNG HƠ HẤP
OXY – PN HC: HbO2 – qua 8 màng (Chiều dày MÀNG KHUẾCH TÁN)
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
TĂNG ĐỘ DÀY MÀNG HƠ HẤP
2 nhĩm tăng chiều dày rõ rệt:
● Lớp nước lĩt
● Lớp kẻ - lưới xơ Dày màng khuếch tán
Phù phổi
VP thùy VPQ - P trẻ em
Trang 3397
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM HIỆU SỐ PHÂN ÁP
RỐI LOẠN KHUẾCH TÁN
GIẢM HIỆU SỐ PHÂN ÁP
RL- LQ THAY ĐỔI phân áp O 2
Thở O 2 nguyên chất kéo dài Bệnh - ↑ V khí cặn Giảm ái lực Hb – O 2
99
SUY HÔ HẤP
ĐỊNH NGHĨA
Trang 34VỊ TRÍ ĐiỀU KHIỂN VÀ THỰC THI HỆ HÔ HẤP NGOÀI
SUY TRUNG TÂM: Nghiệm pháp thăm dò không làm được,
Không phát hiện tổn thương thực thể: LN, phổi, đường dẫn khí
SUY TK CƠ – KHUNG XƯƠNG (LN):
Thăm dò ít giá trị hoặc không thực hiện được
SUY DO PHỔI: Đo hô hấp kế giúp trong suy HH mạn tính
101
SINH LÝ BỆNH
SUY DO NHU MÔ: Suy HH hạn chế
SUY DO ĐƯỜNG DẪN KHÍ: Suy HH tắc nghẽn
102
SUY HÔ HẤP
BiỂU HiỆN SUY HÔ HẤP
BIỂU HIỆN BÊN NGOÀI
HÔ HẤP CHU KỲ
Thở bất thường, lặp đi lặp lại – có chu kỳ
Thở sâu – thở nông (ngừng thở) – thở sâu, rồi lặp lại
CHEYNE STOCKES:
Thở sâu (40-60sec) – Thở nông ( ngừng thở- nặng ) – thở sâu
Mất CO 2 và ↑ O 2 ↓ kích thích – TT- HH
NGUYÊN NHÂN
● Máu lên não chậm TT-HH không p.ứng tức thời (pO2, pCO2)
● Feedback (-): thay đổi nhỏ pO2, pCO2 thay đổi lớn thông khí
BỆNH : TT- não ngừng thở ngắn- CO2 ↑↑ - kt TTHH thở sâu
Báo trước tử vong