Đoàn Khánh Hòa ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC 12A Đề nghị 40 câu trắc nghiệm thời gian làm bài : 60 phút 1 Xà phòng hóa một este no đơn chức mạch hở X trong môi trường axit, thu đượ
Trang 1Đoàn Khánh Hòa ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC 12A (Đề nghị)
40 câu trắc nghiệm (thời gian làm bài : 60 phút)
1) Xà phòng hóa một este no đơn chức mạch hở X trong môi trường axit, thu được 2 sản phẩm hữu
cơ A và B; Biết: B có thể chuyển hóa trực tiếp thành A Tên của X có thể là
A Etylaxetat
B Vinylaxetat
C phenylbenzoat
D isopropylpropionat
2) Một este (E) , có % về khối lượng của các nguyên tố là : %C = 40 ; %H = 6,66 ; %O = 53,34 Công thức phân tử của (E) là :
A. C2H4O2
B. C4H8O4
C. A hoặc B
D. không đủ dữ kiện để xác định
3) Thủy phân chất béo A trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm natri stearat , natri oleat
Số phân tử chất A có cấu tạo khác nhau, thõa mãn dữ kiện trên là
A 4
B 5
C 6
D 7
4) Chọn phát biểu đúng
A lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C chất béo là những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm lipit
D ở nhiệt độ thường, chất béo động vật luôn luôn ở trạng thái rắn
5) Để điều chế etyl axetat thì cách nào sau đây là tốt nhất?
A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol , giấm và axit sunfuric đặc
B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic và rượu trắng
C. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic và etanol
D. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic với etanol và axit sunfuric đặc
6) Đun nóng 4,4 gam hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử của là C4H8O2 với dung dịch NaOH dư thu được 4,8gam muối Tên A là:
A. Metyl propionat
B. Axit butanoic
C. Axit 2-metyl propanoic
D. Etyl axetat
7) Các phát biểu nào sau đây về saccarozơ là đúng? 1 là polisaccarit; 2 Chất rắn
không màu;
3 Bị thủy phân tạo thành fructozơ và glucozơ; 4 Tham gia phản ứng tráng bạc;
5 dung dịch cho phản ứng với đồng (II)hiđroxit trong môi trường kiềm.
A. 2,3,5
B. 3,5
C. 1,2,3,5
D. 1,2,3,5
8) Trong số các chất cho dưới đây:
chất nào có thể là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột ?
A. 1 ;2
B. 1 ;2 ; 3
C. 1 ;2 ;3 ; 4
D. 1 ; 2 ;4
Trang 29) Cho cùng 1 Kg glucozơ và 1 Kg tinh bột, trong trường hợp nào có thể điều chế được nhiều ancol C2H5OH hơn? (giả thiết hiệu suất đều là 100% ; cho C:12; H: 1; O: 16)
A. Từ 1 Kg tinh bột
B. Lượng ancol etylic sinh ra như nhau
C. Từ 1 Kg glucozơ
D. Không xác định được
10) Trong cơ thể người tinh bột chuyển hóa thành glucozơ theo sơ đồ sau :
Tinh bột (1) dextrin (2) mantozơ (3) glucozơ
Enzim làm xúc tác cho các giai đoạn (1), (2), (3) lần lượt là
A α-amilaza ; mantaza ; glucoza
B α-amilaza ; β-amilaza; mantaza
C dextraza ; mantaza ; glucoza
D β-amilaza ; α -amilaza ; mantaza
11)Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau ?
A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
B. Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ cho cùng một sản phẩm
C. Trong dung dịch glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D. Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu trúc phân tử như nhau
12) Dùng thuốc thử nào sau đây (điều kiện pứ xem như đủ ) thì có thể phân biệt 4 dung dịch chứa
riêng biệt các chất sau: sacarozơ ; glucozơ ; lòng trắng trứng ; hồ tinh bột:
A. Cu(OH)2/OH
-B. dung dịch AgNO3 / NH3
C. I2
D. vôi sữa
13)Số đồng phân amin có thể có ứng với hợp chất có công thức phân tử C3H9N là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
14)Cho các chất (1): C2H5-NH2; (2): (CH3)2 NH; (3): C6H5NH2 Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A. 1 ,3,2
B. 2,1,3
C. 3,1,2
D. 1,2,3
15)Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin bậc một no, đơn chức, mạch hở thu được 12,6 gam nước CTPT của amin là(C:12; H: 1;N:14; O: 16)
A. C2H5NH2
B. C4H9NH2
C. C2H7N
D. C3H7NH2
16)M là một α - aminoaxit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 1,335(g) M phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,8825(g) muối M có công thức cấu tạo nào trong số các
công thức dưới đây? (C:12; H: 1; Cl: 35,5; O: 16; N:14)
A. CH3-CH(NH2)-COOH
B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
C. NH2-CH2-COOH
D. NH2-CH2-CH2-COOH
17)Với 2 α-amino axit X ,Y khác nhau sẽ hình thành tối đa bao nhiêu đipeptit ?
A. 4
B. 2
C. 6
Trang 3D. 3
18)Khi thủy phân các chuỗi polipeptit sẽ thu được
A. hỗn hợp các α - amino axit
B. hỗn hợp các axit hữu cơ
C. hỗn hợp các amino axit
D. hỗn hợp các axit béo
19)Các chất liệu nào sau đây đều có nguồn gốc từ polime thiên nhiên?
(1) Sợi bông, (2) Cao su buna, (3) tơ visco, (4) Tinh bột, (5) tơ axetat.
A. (1), (3), (4), (5)
B. (1), (3), (2), (5)
C. (1), (2), (3), (4)
D. (1), (3), (4)
20)Muốn tổng hợp a(kg) poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của ancol metylic tương ứng cần dùng là 144 kg Giá trị của a bằng (Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 50% và 80%; C:12; H: 1; O: 16)
A. 180kg
B. 172kg
C. 160kg
D. Đáp số khác
21)Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá – khử :
E0(Fe2+/ Fe) = -0,44V ; E0(Cu2+/ Cu) = +0,34V ; E0(Fe3+ / Fe2+) = +0,77V
Kết luận nào sau đây sai ?
A. Ion Fe3+ và Fe2+ đều oxi hoá được kim loại Cu
B. ion Cu2+ oxi hoá được kim loại Fe
C. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Fe – Cu là 0,78V
D. kim loại Fe khử được ion Cu2+ và Fe3+
22)Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M cho đến khi ion đồng (II) bị khử hết thì ngừng Hỏi khối lượng dung dịch sẽ thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu? (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể; cho Cu:64; H: 1; O: 16; S : 32)
A. Giảm 4,0 gam
B. Giảm 3,2 gam
C. Tăng 3,2 gam
D. Tăng 4, 0 gam
23)Tại điện cực âm của pin điện hóa Ni – Ag xảy ra quá trình nào sau đây?
A. Ni → Ni2+ + 2e
B. Ni2+ + 2e → Ni
C. Ag → Ag+ + 1e
D. Ag+ + 1e → Ag
24)Ngâm hợp kim Zn-Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thì:
A. Zn là cực âm, ở đó H+ bị khử
B. Zn là cực âm ở đó Zn bị oxi hoá
C. Zn là cực dương, ở đó H+ bị khử
D. Zn là cực dương, ở đó Zn bị oxi hoá
25)Dẫn CO (dư) qua hỗn hợp gồm CaCO3, CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng, giả sử các phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, CaO
B. Fe, Cu, Al2O3, CaO
C. Fe, Cu, Ca(OH)2, Al2O3
D. Fe, Cu, Al2O3, CaCO3
26) Nhúng một đinh sắt có khối lượng 10 g vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M Phản ứng xong, rửa sạch, sấy khô ( giả sử toàn bộ Cu tạo thành bám hết lên đinh sắt) thì khối lượng của đinh sắt là: (cho Cu = 64 , Fe = 56 )
Trang 4A. 7,2 g
B. 13,2 g
C. 10,4 g
D. một đáp số khác
27) Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân nóng chảy NaCl
C Dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH
D nhiệt phân NaHCO3
28) Trong sơ đồ biến hóa sau: Ca(NO3 ) 2 → X → Y → Ca Thì X, Y theo thứ tự là
A CaCO3 , Ca(OH) 2
B CaCO3 , CaCl 2
C Ca(HCO3 ) 2 , CaCl 2
D CaCl2 ,Ca(OH) 2
29) Để chứng minh NaHCO3 và Al(OH) 3 có tính lưỡng tính, người ta dùng phản ứng với:
A HCl, NaOH
B HCl, Na2 CO 3
C KOH , KHCO3
D A hoặc C
30) Dẫn 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch Ca(OH) 2 nồng độ a (mol/l) thì thu được 15 g kết tủa Giá trị của a là(cho Ca:40; H: 1; O: 16; C : 12)
A 0,3
B 0,4
C 0,25
D 0,45
31) Dùng cách nào sau đây, luôn luôn phân biệt được nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu :
A Đun nóng
B dùng dung dịch Na2 CO 3
C dùng nước vôi
D A hoặc C đều được
32) Cách tốt nhất để phân biệt dung dịch NaOH loãng và dung dịch Na2 CO 3 loãng , là dùng
A quì tím
B dung dịch BaCl2
C dung dịch Ba(HCO3 ) 2
D MgCl2
33) Hòa tan hết 6 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào 50 g nước ; khối lượng dung
dịch sau phản ứng là 55,6 g Hai kim loại kiềm là (Cho Li: 7; Na: 23; K: 39; Rb: ; Cs: )
A Li, Na
B Na, K
C K, Rb
D Rb, Cs
34) Có các chất rắn : Al, Al2 O 3 , Na 2 O , Mg , MgO Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng dư là
A 3
B 2
C 4
D 5
35) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào ống nghiệm chứa dung dịch X chứa đồng thời CuSO 4 , ZnSO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 và lắc đều thu được kết tủa Y Vậy Y là:
A Al(OH)3
B Zn(OH)2 , Cu(OH) 2
C Cu(OH)2 , Al(OH) 3
Trang 5D Zn(OH)2 , Al(OH) 3
36) Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2 O 3 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch sấy khô, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m (gam) chất rắn Giá trị của m là: (cho
O : 16 , Fe: 56 ; H: 1)
A 48
B 42
C 23
D 32
37) Dung dịch A chứa hỗn hợp FeSO4 và Fe 2 (SO 4 ) 3 Lấy 25ml A, thêm vào đó dung dịch H 2 SO 4 loãng
dư rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO 4 0,025M đã dùng hết 18,15ml dung dịch KMnO 4 Nồng độ mol/l của FeSO 4 trong dung dịch A là:
A 0,018M
B 0,004 M
C 0,091M
D 0,227M
38)Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 Hiện tượng quan sát thấy được là:
A. Dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam
B. Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu vàng
C. Không thấy hiện tượng gì
D. Dung dịch màu da cam chuyển thành không màu
39)Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử 29Cu là đúng?
A. [Ar]3d94s2
B. [Ar]3d6
C. [Ar]3d104s1
D. [Ar] 4s23d9
40)Nhóm nào gồm các khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
A Ozon, nitơ đioxit
B cacbon monooxit, cacbon đioxit
C cacbon đioxit, metan
D nitơ đioxit , lưu huỳnh đioxit
Đáp án của đề:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 6ĐẠI CƯƠNG KL 2 0,5 2 0,5 2 0,5 6 1,5