ĐỀ KIỂM TRA HĨA 12Câu 1: Chỉ dùng nước brom ta có thể phân biệt được hai chất lỏng A.. Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là Câu 9: Những tính chất vật lí chu
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HĨA 12
Câu 1: Chỉ dùng nước brom ta có thể phân biệt được hai chất lỏng
A etanol và propan-1-ol B propan-1-ol và propan-2-ol
C etanol và phenol D phenol và 4-metyl phenol
Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
Câu 3: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dd brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết
tủa 2,4,6-tribromanilin Khối lượng brom đã phản ứng là
Câu 4: Cho 9,2 gam glixerin tác dụng với Na dư, thể tích H2(đktc) thu được sau phản ứng là (H = 1, C = 12, O = 16)
Câu 5: Thuốc thử dùng để nhận biết dd axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong
các lọ mất nhãn là
A quì tím, dd Br2 B quì tím, dd Na2CO3
Câu 6: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
Câu 7: Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm, vậy
M là
Câu 8: Cho các ion: Fe2+(1), Ag+(2), Cu2+(3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là
Câu 9: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn
nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi
C Cả proton và electron D nơtron
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu kim loại vào dd HNO3(đặc nóng), sau phản ứng thu được 3,36 lit khí duy nhất Giá trị của m là (cho Cu = 64)
Câu 11: Hợp chất thơm không phản ứng với dd NaOH là
Trang 2Câu 12: Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ,
C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 13: Chất X có công thức C4H8O2, khi đun nóng X với dung dịch NaOH tạo thành chất Y có công thức C4H7O2Na X thuộc loại
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D mantozơ,glucozơ
Câu 15: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
B protit luôn có khối lượng phân tử lớn
C phân tử protit luôn có nhóm chức –OH
D protit luôn là chất hữu cơ no
Câu 16: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M ta thu được dd X và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) khi cô cạn X, khối lượng Fe(NO3)3 thu được là (cho N = 14, O = 16, Fe = 56)
Câu 17: Khử a gam một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,88 gam
CO2 Giá trị của a và công thức hóa học của sắt oxit là (cho C = 12, O = 16, Fe = 56)
Câu 18: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Ca(HCO3)2 ta có thể dùng
Câu 19: Trong phương trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ (phản ứng nhiệt nhôm),
tổng hệ số các chất tham gia phản ứng (các hệ số là số nguyên tối giản) là
Câu 20: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, và Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch
Câu 21: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các
hóa chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dd NaOH, dd HCl, khí CO2 B dd Br2, dd NaOH, khí CO2
C dd Br2, dd HCl, khí CO2 D dd Na2CO3, dd HCl, khí CO2
Câu 22: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A toluen B stiren C propen D isopren
Trang 3Câu 23: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam P.V.C
thu được là(cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 24: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của
chất này lần lượt với
A dd HCl và dd Na2SO4 B dd KOH và CuO
Câu 25: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ
hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Trong số các kim loại phân nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước tạo
thành dung dịch kiềm là
Câu 27: Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dd kiềm là nhóm
A Na2O, K2O và BaO B K2O, BaO và Al2O3
C Na2O, Fe2O3 và BaO D Na2O, K2O và MgO
Câu 28: Trộn 100ml dd AlCl3 1M với 350ml dd NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là (H = 1, O = 16, Al = 27)
Câu 29: Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit
A HNO3 loãng nóng B HNO3 loãng nguội
C HNO3 đặc nguội D HNO3 đặc nóng
Câu 30: Cho các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4, Na2CO3 trong các ống nghiệm mất nhãn Chỉ dùng H2O và dd HCl sẽ nhận biết được tối đa
Câu 31: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có
phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ và mantozơ B glucozơ và xenlulozơ
C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và mantozơ
Câu 32: Để trung hòa 8,8 gam một axit X thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần vừa
đủ 100ml dd NaOH 1M Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Trang 4Câu 33: Axit axetic tác dụng được với tất cả chất trong dãy
A Mg, dd KHCO3, rượu metylic B Mg, Ca(OH)2, CaCl2
C NaOH, dd Na2CO3, anđehit axetic D Mg, Cu, rượu etylic
Câu 34: Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun
nóng, sau phản ứng ta thu được
A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 2 rượu
C 2 muối và 1 rượu D 2 muối và 2 rượu
Câu 35: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2(Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính khử
B không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
D chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 36: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2 là
A không có hiện tượng gì xảy ra
B có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng, sau đó tan dần
D có kết tủa keo trắng, kết tủa keo trắng không tan
Câu 37: Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào bốn ống nghiệm: (1) chứa Al và Mg; (2) chứa
Al, Al2O3; (3) chứa Al2O3, Al(OH)3; (4) chứa CuO, Al2O3 Ống nghiệm chứa dung dịch trong suốt là
Câu 38: Cho các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3,
Na2SO4 Hóa chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịchh trên là dung dịch
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà
không làm thay đổi khối lượng cần dùng
Câu 40: Dãy bao gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Fe2O3, Cu, KMnO4 B Fe, CuO, Ba(OH)2
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D Al, AgNO3, BaSO4