1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT

28 605 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 582,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn thực tập kỹ thuật điện với các mạch điện thông dụng sử dụng nhiều trong cuộc sống CÁC MẠCH ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Mạch điện đèn cầu thang,Mạch điện đèn nhà kho,Mạch điện quạt trần,Mạch điện 1 cầu chì, nhiều nút nhấn điều khiển 1 chuông Mạch bơm nưóc tự động

Trang 1

BÀI 4

CÁC MẠCH ĐIỆN CHIẾU SÁNG

A MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1 MỤC ĐÍCH:

Trang bị cho sinh viên kiến thức:

- Nguyên lý các mạch điện chiếu sáng cơ bản

- Phương pháp đo kiểm tra mạch

- Phương pháp thi công mạch chiếu sáng cơ bản

2 YÊU CẦU:

Sau khi học học xong bài này sinh viên có khả năng:

- Trình bày chính xác sơ đồ nguyên l ý các mạch điện chiếu sáng cơ bản

- Có khả năng sửa chữa, bảo trì, lắp ráp các mạch điện chiếu sáng

- Tổ chức, làm việc nhóm hiệu quả

Trang 2

1.2 Cầu dao

Cầu dao là một khí cụ điện dùng để đóng cắt mạch điện bằng tay, được sử dụng trong các mạch điện có nguồn dưới 500V, dòng điện định mức có thể lên tới vài KA Thường bên trong cầu dao có gắn cầu chì để bảo vệ sự cố ngắn mạch

Hình 4.2: Hình dạng và ký hiệu của cầu dao

1.3 CB (Circuit Breaker)

CB là khí cụ điện dùng đóng ngắt mạch điện (một pha, ba pha); có công dụng bảo

vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp … mạch điện CB có nhiều dạng:

MCCB (Moulded case Circuit Breaker):

Hình 4.3: Hình dạng của MCCB MCB (Miniature case Circuit Breaker):

Hình 4.4: Hình dạng của MCB

Trang 3

ELCB (Earth Leakage Circuit Breaker) và RCCB (Residual Current Circuit Breaker)

Ngoài chức năng bảo vệ quá tải, còn có thêm chức năng bảo vệ chống dòng điện

rò Độ nhạy từ 10mA đến 30mA (1 pha) và từ 100mA đến 300mA (3 pha)

Trang 4

Nút nhấn còng gọi là nút điều khiển là một loại khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ

xa các thiết bị điện từ khác nhau; các dụng cụ báo hiệu và cũng để chuyển đổi các mạch điện điều khiển, tín hiệu liên động bảo vệ …

Trong dân dụng thường dùng để điều khiển mạch điện chuông cổng

Hình 4.9: Hình dạng, ký hiệu của nút nhấn

3

Trang 5

1.7 Đèn – chuông - quạt – động cơ

Hình 4.10: Hình dạng, ký hiệu của đèn dây tóc

Hình 4.11: Hình dạng, ký hiệu của đèn compact

Hình 4.12: Hình dạng, ký hiệu của đèn huỳnh quang

Hình 4.13: Hình dạng, ký hiệu của chuông cửa

Trang 6

Hình 4.14: Hình dạng, ký hiệu của quạt điện

Hình 4.14: Hình dạng, ký hiệu của động cơ 1P, 3P

Trang 7

2 CÁC MẠCH ĐIỆN CHIẾU SÁNG CƠ BẢN

2.1 Mạch điện 1 cầu chì, 1 bóng đèn, 1 công tắc

a Sơ đồ nguyên lý

b Sơ đồ lắp đặt

~ 0

c Sơ đồ dây đơn (một lằn)

Trang 8

2.2 Mạch điện 1 cầu chì, 1 bóng đèn, 1 công tắc, 1 ổ cắm

a Sơ đồ nguyên lý

b Sơ đồ lắp đặt

c Sơ đồ dây đơn (một lằn)

Nguyên lý hoạt động:

Ổ cấm luôn có điện Khi bật công tắc K đóng mạch thì bóng đèn được cung cấp điện áp,

có dòng điện chạy qua tim đèn làm đèn sáng

Khi công tắc K hở mạch thì không có dòng điện chạy qua tim đèn làm đèn sáng

P

N

Trang 9

2.3 Mạch điện 2 đèn sáng luân phiên

Trang 11

2.5 Mạch điện đèn cầu thang (1 đèn điều khiển 2 nơi), dạng 1

Khi công tắc 1, 2 như hình vẽ thì có dòng điện chạy qua đèn  đèn sáng

Nếu ta bậc công tắc K1 hoặc K2 thì không có dòng điện chạy qua đèn  đèn không sáng

Trang 12

2.6 Mạch điện đèn cầu thang (1 đèn điều khiển 2 nơi), dạng 2

a Sơ đồ nguyên lý

~ N

b Sơ đồ lắp đặt

c Sơ đồ dây đơn (một lằn)

Nguyên lý hoạt động:

Mạch dùng 2 công tắc 3 chấu và một bóng đèn

Khi công tắc 1, 2 như hình vẽ thì có dòng điện chạy qua đèn  đèn sáng

Nếu ta bậc công tắc K1 hoặc K2 thì không có dòng điện chạy qua đèn  đèn không sáng

Trang 13

2.7 Mạch điện đèn điều khiển 3 nơi

a Sơ đồ nguyên lý

b Sơ đồ lắp đặt

c Sơ đồ dây đơn (một lằn)

Nguyên lý hoạt động:

Mạch dùng 2 công tắc 3 chấu , 1 công tắc 4 chấu và một bóng đèn

Khi công tắc 1, 2, 3 như hình vẽ thì không có dòng điện chạy qua đèn  đèn không sáng Nếu ta bậc công tắc K1 hoặc K2 hoặc K3 thì có dòng điện chạy qua đèn  đèn sáng

Trang 14

2.8 Mạch điện đèn điều khiển 4 nơi

Trang 16

2.10 Mạch đèn huỳnh quang

a Một cầu chì, một công tắc, một bóng đèn (chấn lưu cuộn dây)

b Một cầu chì, một công tắc, hai bóng đèn

c Một cầu chì, một công tắc, một bóng đèn (chấn lưu điện tử)

Trang 17

Có 2 cuộn dây (Cuộn dây đề và cuộn dây chạy)

Xác định cuộn đề và cuộn chạy: Sử dụng đồng hồ VOM xác định điện trở của 2 cuộn dây, Rđề > Rchạy, từ đó suy luận ra các cuộn dây Trong động cơ quạt có 2 cuộn dây nhưng có 3 đầu dây ra, có 1 đầu dây chung cho 2 cuộn dây, 2 đầu còn lại là của 2 cuộn dây

Từ đó có thể xác định các đầu dây của động cơ quạt:

Ví dụ: Động cơ quạt có 3 đầu ra màu xanh, đỏ, vàng

Qua 3 lần thực hiện đo điện trở các cuộn dây thu được 3 giá trị điện trở như sau:

Lắp mạch quạt:

Trang 19

2.12 Mạch điện quạt bàn

Trang 20

2.13 Mạch điện 1 cầu chì, 1 nút nhấn, 1 chuông

a Sơ đồ nguyên lý

b Sơ đồ lắp đặt

~ N

c Sơ đồ dây đơn (một lằn)

Nguyên lý hoạt động:

Khi nhấn nút nhấn thì có dòng điện chạy qua chuông làm chuông kêu

Khi thả nút nhấn ra, hở mạch thì không có dòng điện chạy qua chuông làm chuông không kêu

P

N

Trang 21

2.14 Mạch điện 1 cầu chì, 2 nút nhấn, 2 chuông

Trang 22

2.15 Mạch điện 1 cầu chì, nhiều nút nhấn điều khiển 1 chuông

Trang 23

2.16 Mạch điện 1 cầu chì, 1 nút nhấn điều khiển nhiều chuông

Trang 24

2.17 Mạch bơm nưóc tự động (1 bồn)

a Sơ đồ nguyên lý

b Nguyên lý hoạt động:

A1_A2: tiếp điểm thường mở của phao

B1_B2: tiếp điểm thường đóng của phao

Ta có công tắc phao đặt ở hồ nước để điều khiển đóng mở động cơ theo mức nước trong hồ (phao dưới là mức nước thấp, phao trên là mức nước cao)

Khi bồn nước xuống dưới mức nước thấp thì tiếp điểm của công tắc phao là A1_A2

sẽ đóng cung cấp điện cho động cơ bơm nước từ giếng nước lên bồn Khi nước trên bồn đạt đến mức cao thì tiếp điểm của công tắc phao là A1_A2 sẽ hở ngắt điện cung cấp cho động cơ, ngưng bơm nước

Mực nước nằm trong khỏang từ mức thấp đến mức cao thì tiếp điểm của công tắc

phao không thay đổi trạng tháy

P N

CB

A 1 A 2

Giếng nước

Trang 25

2.18 Mạch bơm nưóc tự động (2 bồn nước)

Mạch dùng trong các nhà cao tầng, dùng để bơm nước từ bồn 1 (dưới đất) lên bồn 2 (sân thượng)

a Sơ đồ nguyên lý

b Nguyên lý hoạt động:

A1_A2: tiếp điểm thường mở của phao 2

B1_B2: tiếp điểm thường đóng của phao 1

Ta có hai phao ơ hai bồn khác nhau do đó nguyên lý hoạt động chia làm hai trường hợp:

Trường hợp 1: Khi bồn 2 hết nước tiếp điểm thường mở của phao 2 là A1_A2 sẽ đóng, bồn 1 còn nước tiếp điểm thường đóng B1_B2 đóng, cung cấp điện cho động cơ bơm nước từ bồn 1 lên bồn 2

Trường hợp 2: Khi bồn 1 hết nước như vậy tiếp điểm thường đóng của của phao 1 là B1_B2 sẽ mở ra và lúc này mạch bị hở do đó cho dù bồn 2 có hết nước thì máy bơm vẫn

Trang 26

C PHẦN THỰC HÀNH

1 Dụng cụ - Thiết bị

STT Dụng cụ Số lượng Đơn vị tính Ghi chú

Bài 2: Thực hành lắp mạch điện chiếu sáng cơ bản

1 Ráp mạch điện 1 cầu chì, 1 bóng đèn, 1 công tắc, 1 ổ cắm

Qui trình lắp ráp:

1 Kiểm tra thiết bị

2 Ráp mạch

3 Đo nguội

Trang 27

4 Cấp nguồn, vận hành

2 Ráp mạch điện đèn điểu khiển 2 nơi

3 Ráp mạch điện đèn huỳnh quang

4 Ráp mạch điện điều khiển chuông cửa

5 Ráp mạch điện điều khiển ánh sáng đèn dây tóc (sử dụng Dimmer đèn)

6 Ráp mạch điện điểu khiển máy bơm nước

Bài 3: Thực hành lắp mạch điện theo sơ đồ bố trí sau:

Trang 28

D CÂU HỎI ÔN TẬP

1 Các bước tiến hành đo nguội một mạch điện chiếu sáng?

2 Khi đo kiểm thiết bị điện, giá trị điện trở xảy ra các trường hợp nào?

Ngày đăng: 14/05/2017, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.2: Hình dạng và ký hiệu của cầu dao. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.2 Hình dạng và ký hiệu của cầu dao (Trang 2)
Hình 4.4: Hình dạng của MCB - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.4 Hình dạng của MCB (Trang 2)
Hình 4.6: Ký hiệu của CB. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.6 Ký hiệu của CB (Trang 3)
Hình 4.8: Hình dạng, ký hiệu của công tắc 2 cực và 3 cực. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.8 Hình dạng, ký hiệu của công tắc 2 cực và 3 cực (Trang 4)
Hình 4.10: Hình dạng, ký hiệu của đèn dây tóc. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.10 Hình dạng, ký hiệu của đèn dây tóc (Trang 5)
Hình 4.11: Hình dạng, ký hiệu của đèn compact. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.11 Hình dạng, ký hiệu của đèn compact (Trang 5)
Hình 4.14: Hình dạng, ký hiệu của quạt điện. - THỰC TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN HAY CHI TIẾT NHẤT
Hình 4.14 Hình dạng, ký hiệu của quạt điện (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w