1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DA Kỹ thuật thi công

47 482 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaTrong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có: -Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông: Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 350 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là: P1 = γbt.hmax = 2500.0,35= 875 (daN/m2) -Hoạt tải ngang: Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra: P2 = 200 (daN/m2) Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra: P3 = 400 (daN/m2)

Trang 1

1500 4000 4000 4000

600

±0.00 +3.30 +6.60 +9.90 +13.2

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN: KỸ THUẬT THI CÔNG

Nhiệm vụ: Thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công công tác ván khuôn, cột chống, sàn công

tác cho khung nhà với hai phương án ván khuôn kim loại và gỗ nhân tạo

Mặt cắt ngang công trình:

Hình 1: Mặt cắt ngang công trình

SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

Kích thước các cấu kiện trong tầng nhà cho như sau:

- Chiều rộng bước cột: B = 3.3 (m); Số bước: 22;

Trang 2

Cổ móng có kích thước tiết diện: 300x550 (mm).

PHẦN I: PHƯƠNG ÁN VÁN KHUÔN GỖ NHÂN TẠO

Ta cấu tạo hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập, có hệ thống cột chống riêng.

Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ và sàn rồi kiểm tra cường độ và độ võng Chọn tiết diện xà gồ rồi kiểm tra cường độ và độ võng của nó.

 Ván khuôn gỗ phủ phim loại PolyCore EXTRA của công ty TEKCOM:

 Xà gồ thép hộp của công ty Nam Việt:

Thép hộp:

Trang 3

I THIẾT KẾ VÁN KHUÔN MÓNG:

1 Ván khuôn thành móng:

Công trình có 1 loại móng đơn, kích thước: AxB = 2400x2000 (mm)

Chiều cao thành móng: h1 = 350 (mm)

Trang 4

- Theo phương cạnh A (2400mm): 1 tấm 350x2400x18(mm);

- Theo phương cạnh B (2000mm): 1 tấm 350x2000x18(mm);

 Sơ đồ làm việc của ván khuôn móng:

- Tấm ván khuôn 350x2400x18(mm) làm việc như 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải phân

bố đều, có các gối tựa là các sườn đứng đặt cách nhau khoảng l.

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 350 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P 1 = γ bt h max = 2500.0,35= 875 (daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P 2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P 3 = 400 (daN/m 2 )

 Tính khoảng cách các sườn đứng (l) :

- Các đặc trưng hình học của ván khuôn:

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

q tc = P 1 b = 875.0,35 = 306,25 (daN/m)

 Tải trọng tính toán trên 1m dài ván khuôn:

q tt = [P 1 n 1 +max(P 2 ;P 3 ).n 2 ].b

Trang 5

- Theo Điều kiện độ võng:

f max ≤3

128 E J x

250 q tc =√3 128.55000.17,1

250.3,0625 =¿ 53,9cm

Vậy chọn khoảng cách sườn đứng l =50(cm).

 Kiểm tra sườn đứng:

- Tải trọng tác dụng lên các sườn đứng do ván khuôn truyền vào dưới dạng phân bố đều:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài sườn đứng:

 Tải trọng tính toán trên 1m dài sườn đứng:

Trang 6

- Theo điều kiện bền:

- Theo điều kiện độ võng:

 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cổ móng:

Xem các ván khuôn cổ móng làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương

kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm đơn giản kê lên các gối tựa là các gông cổ, chịu tải trọng từ

cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

 Tải trọng tác dụng:

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P 1 = γ bt h max = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )

Trang 7

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P 2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P 3 = 400 (daN/m 2 )

Hình 6: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

- Các đặc trưng hình học của ván khuôn:

- Theo điều kiện bền:

l xd≤ 8.W x .[R]

q tt = √8.54 180

30,47 = 50,52(cm)

- Theo điều kiện độ võng:

Trang 8

Vậy: Theo phương cạnh dài 550(mm) bố trí 3 xương dọc với l xd = 27.5(cm).

Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:

độ bền, độ võng của thanh xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván khuôn

truyền vào

Khi đó sơ đồ tính của xương dọc là một dầm 2 nhip, chịu tải trọng:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:

Hình 7: Sơ đồ tính khoảng cách gông cổ móng

- Theo điều kiện bền:

Ϭ = M W max

x =q tt− xd l2

g 8.W x =8,31.558.3,672 =856.2(daN/cm2

Trang 9

II.THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT:

Cột có kích thước tiết diện bxh = 200x450(mm)

Chiều cao thi công cột: Hc = Htầng – hdầm chính = 3300 – 450 = 2750(mm)

Tính toán ván khuôn cột tương tự ván khuôn cổ móng

2 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cột:

Xem các ván khuôn cột làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc

độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các gông cột, chịu tải trọng từ

cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

3 Tải trọng tác dụng:

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P 1 = γ bt h max = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

Trang 10

Hình 8: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

- Các đặc trưng hình học của ván khuôn:

- Theo điều kiện bền:

l xd ≤8.W x .[R ]

q tt = √8.54 180

27,70 = 52.98(cm)

-Theo điều kiện độ võng:

5 Tính toán khoảng cách giữa các gông cột (l g ):

Trang 11

Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:

xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván khuôn truyền vào

- Tải trọng tác dụng lên xương dọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:

Hình 9: Sơ đồ tính khoảng cách gông cột

- Theo điều kiện bền:

Trang 12

Vì các ô sàn có cùng chiều dày bản sàn hs = 90(mm), có cùng biện pháp thi công nên ta chọn ô sàn có kích thước điển hình để tính toán:

Xem các ván khuôn sàn làm việc như dầm liên tục kê lên gối tựa là các xà gồ Khoảng

ván khuôn

Các xà gồ như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống tròn, chịu tải trọng từ

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xà gồ đỡ sàn

Trong công trình này ta sử dụng cột chống thép có chiều dài thay đổi do công ty Hòa Phát cung cấp Cột chống được kiểm tra với phản lực từ xà gồ truyền vào

Trang 13

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

- Theo điều kiện độ võng:

Trang 14

võng của ván khuôn.

5.Kiểm tra khoảng cách xương ngang:

- Các xương dọc được đặt trên các xương ngang, các xương ngang được đặt lên các cộtchống

- Chọn xương dọc là xà gồ thép hộp có kích thước 45x90x1.8mm

J x = bh123 = 4,5 9 3 −(4.5−0,18).¿¿ = 26,37(cm4)

W x = 2.J x

h = 2.26,379 = 5,86 (cm3)

- Trọng lượng đơn vị của thép hộp là: 22,16(kg)/1 cây 6m

 Trọng lượng bản thân của 1 đơn vị chiều dài xà gồ:

Trang 15

Hệ xương dọc làm việc như 1 dầm liên tục tựa lên các xương ngang.

c Kiểm tra tính toán.

Kiểm tra theo điều kiện cường độ:

Trang 16

Mô hình và giải bài toán trên phần mềm Sap2000, ta có kết quả:

Vậy xà gồ đã chọn đảm bảo điều kiện

5 Tính toán và kiểm tra cột chống:

- Với chiều cao các tầng là H = 3,3(m), ta chọn cột chống K-102 có các thông số được cho từ nhà sản xuất như sau:

 Chiều cao ống ngoài: 1500(mm)

 Chiều cao ống trong: 2000(mm)

 Chiều cao sử dụng:

Tối thiểu: 2000(mm)

Tối đa: 3500(mm)

Trang 17

Hình 13: Sơ đồ tính cột chống

- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp Bố trí hệ giằng cột chốngtheo 2 phương (phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanhgiằng ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)

- Tải trọng tác dụng lên cột chống: Pgh = 969,03 daN

- Để đảm bảo chiều cao và khả năng chịu lực thì Pgh < P TT cc

- Vậy [P] =2000daN > Pgh = 969,03(daN), cột chống đủ khả năng chịu lực Vậy cộtchống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định

IV THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH:

Kích thước tiết diện dầm chính: bxh = 200x550(mm)

Chiều cao thông thuỷ: 3300 - 550 = 2750(mm)

1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm chính:

 Chọn ván khuôn:

Với chiều dài đáy dầm chính là Ls = L - hcột = 4000 – 450 = 3550(mm) bố trí 1 tấm ván khuôn 1250x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 2300x200x18(mm)

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn đáy dầm phụ làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai

theo điều kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng

điều kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

Các xương ngang kê lên cột chống để truyền tải trọng xuống dưới

Trang 18

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ) :

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

;

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

Hình 14: Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

Trang 19

Với =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn.

- Theo điều kiện độ võng:

f max= 5 q tc l xd4

384 E J x = 384.55000.48,65.14,408 204 =0,0112 ≤ [f] = l xd

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

Trang 20

l xn ≤ 10.W x .[ R] thép

q tt −xd =√10.3,67 2100

2,71892 = 168.36(cm)

- Theo điều kiện độ võng:

- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp

- Bố trí hệ giằng cột chống theo 2 phương Sơ đồ tính cột chống

(phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanh giằng ngay tạichỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)

Trang 21

- Để đảm bảo chiều cao và khả năng chịu lực thì Pgh < P TT cc

=> Để tiện cho thi công, ta chọn cột chống cùng loại với cột chống sàn (mã hiệu K-102)

- Vậy [P] =2000daN > Pgh = 768,713(daN), cột chống đủ khả năng chịu lực

 Vậy cột chống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định

2 Thiết kế ván khuôn thành dầm chính:

 Chọn ván khuôn:

Chiều cao thành dầm không kể chiều dày sàn là: hdc – hs = 550 – 90 = 460(mm)

Với chiều dài thành dầm chính là Ls = 3800(mm) bố trí ván khuôn thành dầm chính gồm:

1 tấm ván khuôn 2500x460x18(mm) và 1 tấm gỗ 1300x460x18(mm)

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn thành làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các nẹp đứng, chịu tải trọng từ

cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

 Tải trọng tác dụng:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 550 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P 1 = γ bt h max = 2500.0,55= 1375(daN/m 2 ).

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P 2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P 3 = 400 (daN/m 2 )

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ) :

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

Trang 22

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

Hình 17: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

Ϭ = M W max

x = q tt .l xd

2

8 W x = 21,7.238.54 2 = 26,572 (daN/cm2) ≤ [R] = 180(daN/cm2)

- Theo điều kiện độ võng:

f max = q tc l4xd

128 E J x = 128.55000.48,613,75.234 = 0,0112 ≤ 400l = 40023 = 0,0575

của ván khuôn

 Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng (l nd ) :

- Bố trí các nẹp đứng trùng vị trí xương ngang, khoảng cách l nd = 140(cm).

- Sơ đồ tính:

Trang 23

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

- Theo điều kiện độ võng:

f max= q tt−xd l nd4

128 E J x = 128.2,1.103,1625.1403 20,3924 =0,22 ≤ [f] = l nd

400 = 140400 = 0,35(cm)

võng của xương dọc

V.THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM PHỤ:

Kích thước tiết diện dầm phụ: bxh = 200x350(mm)

Chiều dài: Bs = B - bdầm chính = 3300 - 200 = 3100(mm)

Sử dụng cột chống K-102 có chiều cao tối đa 3,3(m) để chống ván đáy dầm

1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm phụ:

Trang 24

Với chiều dài đáy dầm phụ là 3800(mm) bố trí ván khuôn đáy dầm phụ gồm: 1 tấm ván khuôn 2500x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 600x200x18(mm).

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn đáy dầm phụ làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai

theo điều kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng

điều kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

Các xương ngang đặt trên cột chống đơn, truyền tải trọng xuống cột chống

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ) :

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

Trang 25

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

Hình 19: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

- Theo điều kiện độ võng:

f max = 5 q tc l xd4

384 E J x = 384.55000.48,65.9,208 204 =0,0072 ≤ [f] = l xd

400 =40020 = 0,05(cm)

Trang 26

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

- Theo điều kiện bền:

- Theo điều kiện độ võng:

võng của xà gồ

 Kiểm tra cột chống:

- Chọn xương ngang là thép hộp 40x80x1,2(mm), truyền tải trọng xuống cột

chống đơn đặt tại chính giữa xương ngang

- Chọn cột chống K-102 cùng loại cột chống sàn

P

l 2

Trang 27

- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp Bố trí hệ giằng cột chốngtheo 2 phương (phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanhgiằng ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới).

Chiều cao cột chống: Hình 22: Sơ đồ tính cột chống dầm phụ

- Tải trọng tác dụng lên cột chống: Pgh = 693,778 daN

- Để đảm bảo chiều cao và khả năng chịu lực thì Pgh < P TT cc

- Vậy [P] =2000daN > Pgh = 693,778(daN), cột chống đủ khả năng chịu lực

 Vậy cột chống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định

2 Thiết kế ván khuôn thành dầm phụ:

 Chọn ván khuôn:

Chiều cao thành dầm không kể chiều dày sàn là: hdp – hs = 350 – 90 = 260(mm)

Với chiều dài thành dầm phụ là 3100(mm) bố trí ván khuôn thành dầm phụ gồm: 1 tấm ván khuôn 2500x260x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 600x260x18(mm)

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn thành làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai xương dọc

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các nẹp đứng, chịu tải trọng từ

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

 Tải trọng tác dụng:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 350 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

Trang 28

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P 2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P 3 = 400 (daN/m 2 )

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ) :

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

q tc = P 1 b = 875.1,00 =875(daN/m)

 Tải trọng tính toán:

q tt = [P 1 n 1 + max(P 2 ;P 3 ).n 2 ].b

= [875.1,2+max(400;200).1,3].1,00 =1657,5 (daN/m).

Hình 23: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

- Theo Điều kiện độ võng:

f max= 5 q tc l xd4

384 E J x = 384.55000.48,65.8,75 254 =0,0166 ≤ [f] = l xd

võng của ván khuôn

 Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng (l nd ) :

Trang 29

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn:

- Theo Điều kiện độ võng:

f max= q tc−xd l nd4

128 E J x = 128.2,1 102,1875 1703 26,374 =0,257 ≤ [f] = l nd

Trang 30

HP: cốt pha tấm phẳng, sử dụng ở các vị trí mặt phẳng của kết cấu như móng, tường,cột, dầm và sàn.

T: cốt pha góc trong, dùng ở các chỗ chuyển góc của góc trong, góc lõm của tường

và các loại cấu kiện

N: cốt pha góc ngoài, dùng ở các chỗ chuyển góc của góc ngoài, góc lồi của tường,dầm và cột

J: cốt pha góc nối, dùng ở các vị trí chuyển góc của góc ngoài và góc lồi của cột,dầm và tường

L: gông chân cột, dùng để ghép, nối các cốt pha theo chiều dọc, ngang, để chống đỡ

và định vị

VÁN KHUÔN THÉP ĐỊNH HÌNH HÒA PHÁT

Bảng1 Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm ván khuôn phẳng

Ngày đăng: 10/05/2017, 12:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mặt cắt ngang công trình - DA Kỹ thuật thi công
Hình 1 Mặt cắt ngang công trình (Trang 1)
Hình 2: Kích thước móng - DA Kỹ thuật thi công
Hình 2 Kích thước móng (Trang 3)
Hình 3: Sơ đồ tính ván khuôn 350x2400x18(mm) - DA Kỹ thuật thi công
Hình 3 Sơ đồ tính ván khuôn 350x2400x18(mm) (Trang 4)
Hình 6: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công
Hình 6 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 7)
Hình 8: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công
Hình 8 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 10)
Hình 9: Sơ đồ tính khoảng cách gông cột - DA Kỹ thuật thi công
Hình 9 Sơ đồ tính khoảng cách gông cột (Trang 11)
Hình 12: Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ - DA Kỹ thuật thi công
Hình 12 Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ (Trang 16)
Hình 14: Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công
Hình 14 Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc (Trang 18)
Hình 15: Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang - DA Kỹ thuật thi công
Hình 15 Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang (Trang 19)
Hình 17: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công
Hình 17 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 22)
Hình 20: Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang - DA Kỹ thuật thi công
Hình 20 Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang (Trang 25)
Hình 23: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công
Hình 23 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 28)
Hình 24: Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng - DA Kỹ thuật thi công
Hình 24 Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng (Trang 29)
Bảng1. Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm ván khuôn phẳng - DA Kỹ thuật thi công
Bảng 1. Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm ván khuôn phẳng (Trang 30)
Hình 1. Ván khuôn phẳng Hòa Phát - DA Kỹ thuật thi công
Hình 1. Ván khuôn phẳng Hòa Phát (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w