1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

147 câu TỔNG hợp PHẦN hạt NHÂN

8 455 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 489,66 KB
File đính kèm 147 CÂU TỔNG HỢP PHẦN HẠT NHÂN.rar (288 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

147 câu hạt nhân ôn tổng hợp nhằm giúp các em lấy lại nền tảng kiến thức nhanh chóng phục vụ kỳ thi thpt Quốc gia. 147 câu hạt nhân được sắp sếp theo trình tự chương trình học. độ khó tăng dần. giúp cho các em thuận tiện trong quá trình tự ôn tập. đây cũng có thể là tài liệu tham khảo cho các thầy cô trong quá trình khái quát hóa kiến thức hạt nhân cho các em

Trang 1

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

ÔN TẬP HẠT NHÂN Câu 01: Lực hạt nhân là:

A Lực thương tác tĩnh điện B Lực liên kết các nucleon

C lực hút rất mạnh trong phạm vi bán kính hạt nhân D B và C đúng

Câu 02: Chất đồng vị là:

A các chất mà hạt nhân cùng số proton B các chất mà hạt nhân cùng số nucleon

C các chất cùng một vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn D A và C đúng

Câu 03: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ:

Câu 04 : Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân

Câu 05 : Phát biểu nào sau đây không đúng

A Tia lệch về bản âm của tụ điện B Tia  gồm các hạt nhân nguyên tử Heli

C Tia

không do hạt nhân phát ra vì nó chứa e- D Tia  là sóng điện từ

Câu 06 : Các phản ứng hạt nhân không tuân theo

A Định luật bảo toàn điện tích B Định luật bảo toàn số khối

C Định luật bảo toàn động lượng D Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 07 : Cho phản ứng: 11H13H42He11n17,6Mev Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho

NA = 6,02.1023/mol

A 25,488.1023 Mev B 26,488.1023 Mev C 26,488.1024 Mec D Một kết quả khác

Câu 08 : Hạt nhân 22790Th là phóng xạ  có chu kì bán rã là 18,3 ngày Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :

A 4,38.10-7s-1 ; B 0,038s-1 ; C 26,4s-1 ; D 0,0016s-1

Câu 09 : Trong phản ứng hạt nhân ,proton

A có thể biến thành nơtron và ngược lại B có thể biến thành nucleon và ngược lại

Câu 10: Viết ký hiệu 2 hạt nhân chứa 2p và 1n ; 3p và 5n :

A 3 X

3

1

2 và 53Y D 32X và 38Y

Câu 11 : Tính số lượng phân tử trong một gam khí O 2 biết nguyên tử lượng O 2 là 15,999

Câu 12 : Ban đầu có 1kg chất phóng xạ Co6027 có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm Sau bao lâu số lượng Co còn 10g

Câu 13 : Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng cùng loại gỗ vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C 14 là 5600 năm

Câu 14: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

A Khối lượng của một nguyên tử hydro B 1/12 Khối lượng của một nguyên tử cacbon 12

C Khối lượng của một nguyên tử Cacbon D Khối lượng của một nucleon

Câu 15:Trong phóng xạ thì hạt nhân con:

A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 16:Trong phóng xạ  thì hạt nhân con:

A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 17:Trong phóng xạ  thì hạt nhân con:

A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 18: Chọn câu phát biểu đúng:

A Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn

B Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ

C Chỉ có chu kỳ bán rã mới phụ thuộc độ phóng xạ

D Có thể thay đổi độ phóng xạ bởi yếu tố hóa, lý của môi trường bên ngoài

Câu 19: Nêu những điều đúng về hạt nơtrinô

Trang 2

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

Câu 20: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

Câu21: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng ……… khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “

Câu 22: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia

thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

Câu 23: Chọn câu trả lời đúngnhất : trong phản ứng nhiệt hạch đòi hỏi phải có nhiệt độ rất lớn vì:

A khi nhiệt độ rất cao thì lực tĩnh điện giảm trở thành không đáng kể

B vận tốc của chuyển động nhiệt tăng theo nhiệt độ

C động năng của hạt tăng theo nhiệt độ

D nhiệt độ cao phá vỡ các hạt nhân dể dàng

Câu 24: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.10 16 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.10 15 hạt

Chu kỳ bán rã của Astat là:

Câu25: Hạt nhân urani 23892Uphân rã phóng xạ cho hạt nhân con Thori 23490Th thì đó là sự phóng xạ :

Câu 26: Xác định ký hiệu hạt nhân nguyên tử X của pt: 4 2 He + 27 13 Al 30

15 P + X

Dùng cho câu 27 ; 28 Chất phóng xạ Po ban đầu có 200 g; Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày

Câu 27: hằng số phóng xạ của Po là:

Câu 28: khối lượng Po còn lại sau thới gian 690 ngày là:

CÂU 29: Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân Na147

A 07 proton và 14 notron B 07 proton và 07 notron C 14 proton và 07 notron D 21 proton và 07 notron

Câu 30 : Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là

A 327 U

235

92

143

92

Câu 31 : Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử B Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron D Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân nguyên tử Câu 32 : Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ U92235 có:

A 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B 92 proton và tổng số proton và electron là 235

C 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D 92 proton và tổng số nơtron là 235

Câu 33 : Chọn câu đúng

A Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron C Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

B Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số nơtron D Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron Câu 34 : Chọn câu đúng:

A Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ C Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau

B Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ thay đổi theo khối lượng chất phóng xạ D Câu A và C đúng

Câu 35 : Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

A Tia và tia  B Tia Rơnghen và tia C Tia và tia Rơnghen D Tia ; ; 

Câu 36 : Các tia có cùng bản chất là:

A Tia Rơn ghen và tia B Tia  và tia  C Tia và tia rơnghen D Tia âm cực và tia

Câu 37 : Tìm giá trị x và y trong phản ứng hạt nhân 226

88Rn  y x Rn

A x = 222 ;y = 84 B x = 222 ;y = 86 C x = 224 ; y = 84 D x = 224 ;y = 86

Câu 38 : Xét pt phóng xạ A Y

Z X

A

Z   ' ' ta có:

A A’ = A ;Z’ = Z - 1 B A’ = A Z’ = Z + 1 C A’ = A + 1; Z’ = Z D A’ = A - 1;Z’ = Z

Trang 3

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

Câu 39 : Chọn câu sai:

A Tia gây nguy hại cho cơ thể C Tia  không bị lệch trong từ trường và điện trường

B vận tốc tia bằng vận tốc ánh sáng D Tia  có bước sóng lớn hơn tia X nên năng lượng lớn hơn tia X

Câu 40 : Hạt nhân U92234 phóng xạ phát ra hạt , pt phóng xạ là:

A U92234 U23290 B U92234U90230 C U92234He24 U90232 D U92234He42 U88232

Câu 41: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã là:

Câu 42: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là

Câu A, B, C đều đúng

Câu 43: Chọn câu trả lời đúng Trong phóng xạ hạt nhân con:

A lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng: Pt phóng xạ: Cl X n 37Ar

18

A Z

37

Câu 45: Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử :

A Nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm B Số nucleon cũng là số khối A

C Tổng số nơtron = số khối A – bậc số Z D hạt nhân nguyên tử chứa Z proton

Câu 46: chọn câu đúngnhất Tia có tính chất:

C không lệch trong điện trường và từ trường D Tác hại đến tế bào sinh vật

Câu 47: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ cho phép 64 lần Thời gian để có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là:

Câu 48: Khi phóng xạ , hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào ?

A Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên

C Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên D Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2

Câu 49: Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử Na1123 gồm:

A 12 nơtron và 11proton B 23 nơtron và 11 proton C 11 nơtron và 12 proton D cả 3 câu A;B;C đều sai Câu 50: Khác biệt quan trọng nhất của tia đối với tia là tia :

A Làm mờ phim ảnh B Làm phát huỳnh quang C Khả năng xuyên thấu mạnh D Là bức xạ điện từ

Câu 51: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã của chất này là

Câu 52: Phương trình phóng xạ: 37  A   37

17 Cl X n Ar Z 18 Trong đó Z, A là

Câu 53: Cho phản ứng hạt nhân sau:2  2  4  1 

1 H H He n 3,25 McV 1 2 0

Biết độ hụt khối của 2

1 H là DmD = 0,0024 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là

Câu 54: Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be là

Câu 55: Sự phát xạ cảm ứng là gì?

A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử

B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số

C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau

D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số

Câu 56: Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:

9

4 Be +   x + n và p + 19

9F  16

8O + y

A x: 146C

; y: 11H B x: 126C

; y: 42He C x: 146C

; y: 73Li

D x: 105B

; y: 73Li

Câu 57: Từ hạt nhân 22688Ra phóng ra 3 hạt  và một hạt 

trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là

A

224

83

C

218

84 X

D

224

82 X

Câu 58: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 131I

Trang 4

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

A 4,595.1023 hạt B 45,95.1023 hạt C 5,495.1023 hạt D 54,95.1023 hạt

Câu 60: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã

Câu 61: Tính đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1,66.10-27kg và k hối lượng của proton mp =1,0073u ra MeV/c2:

A 0,933MeV/c2; 0,9398MeV/c2B 9,33MeV/c2; 9,398MeV/c2C 93,3MeV/c2; 93,98MeV/c2 D 933MeV/c2; 939,8MeV/c2

Câu 61: Hạt  có khối lượng 4,0015u Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u

A  E' 17,1.10 25MeV B  E' 1, 71.10 25MeV C  E' 71,1.1025MeV D  E' 7,11.1025MeV

Câu 62: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt  : 1327Al1530P n biết m 4, 0015u;

mn = 1,0087u; mAl = 26,974u; mP = 29,97u Tính động năng tối thiểu của hạt  để phản ứng có thể xảy ra

A  E 0, 298016MeV B  E 0,928016MeV C  E 2,98016MeV D  E 29,8016MeV

Câu 63: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi

A Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn C Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau

B Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau D Cả A, B , C đều đúng

Câu 64: Hãy chọn câu đúng

A Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

B Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân D Có hai loại nuclon là proton và electron

Câu 65: Hãy chọn câu đúng:

A Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng sô electron C Trong hạt nhân, số proton phải bằng số notron

B Trong hạt nhân, số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron D Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử Câu 66: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:

A 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235 C 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235

B 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235 D 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235

Câu 67: Chọn câu sai:

A Một mol nguyên tử Na có 6,022.1023 nguyên tử C Khối lượng của một mol N2 bằng 28g

B Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g D Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g

Câu 68: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

Câu 69: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là:

Câu 70: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào

.Câu 71: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi

Câu 72: Chọn câu sai:

A Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ C Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ

B Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D và T của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau

Câu 73: Chọn câu sai Tia  :

A Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường C Làm ion hóa chất khí

Câu 74: Chọn câu sai Tia  :

B Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen

Câu 75: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

A Tia  và tia  B Tia  và tia  C Tia và tia Rơnghen D Tia  và tia Rơnghen

Câu 76: Các tia có cùng bản chất là

A Tia và tia tử ngoại B Tia và tia hồng ngoại C Tia âm cực và tia Rơnghen D Tia  và tia tử ngoại

.Câu 77: Tia phóng xạ 

không có tính chất nào sau đây

B Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện D Làm phát huỳnh quang một số chất

Câu 78: Chọn câu sai khi nói về tia -

B Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia

Câu 79: Chọn câu sai khi nói về tia

Trang 5

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

B Có khả năng đâm xuyên rất lớn D Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

Câu 80: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất

Câu 81: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó

A Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ C ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã

B Độ phóng xạ tăng gấp một lần D Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần

Câu 82: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia 

A Hạt 

thực chất là hạt electron

B Trong điện trường, tia 

bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia 

C Tia 

có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm

D Tia 

có thể đi trong không khí tối đa 2m

Câu 83: Chọn câu phát biểu đúngkhi nói về tia 

A Các nguyên tử Hêli bị ion hóa B Các electron

C Sóng điện từ có bước sóng ngắn D Các hạt nhân nguyên tử hiđro

.Câu 84: Chất phóng xạ 20984Po là chất phóng xạ  Chất tạo thành sau phóng xạ là Pb Phương trình phóng xạ của quá trình trên là :

A 20984Po24He20582Pb ; B 20984Po42He20780Pb ; C 20984Po42He20582Pb ; D 20984Po24He21386Pb

.Câu 85: Chọn câu đúng Hạt nhân nguyên tử 23592U có bao nhiêu notron và proton

A p = 92; n = 143 B p = 143; n = 92 C p = 92; n = 235 D p = 235; n = 93

Câu 86: Cho phương trình phản ứng : 11H + 49Be  24He + 36Li Bắn photon với EH = 5,45MeV vào Beri (Be) đứng yên.Hê ly(he ) sinh ra bay vuông góc với photon.Động năng của He :EHe = 4MeV.Động năng của Li tạo thành là:

Câu 87: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli

B Tia 

gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương

C Tia 

gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân

D Tai  lệch trong điện trường ít hơn tia 

Câu 88: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia   , ,

A Có khả năng iôn hóa không khí C Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

Câu 89: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là:

Câu 90: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Phóng xạ  là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ  và 

B Vì tia 

là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử

C Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ

D Photon  do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn

Câu 91: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia

A Tia  thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Tia  phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Khi đi qua không khí, tia  làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng

Câu 92: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúngvới nội dung định luật phóng xạ

2

t

mm e

Câu 93: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

C Bảo toàn năng lượng và động lượng D Bảo toàn khối lượng

Câu 94: Chọn câu đúng Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử:

A Phát ra tia X B Hấp thụ nhiệt

C Ion hóa D Không có hiện tượng nào trong câu A,B và C

Trang 6

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

Câu 95: Chọn câu đúng Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau:

A NN e0 t B NN e0 t C N N e0 t

Câu 96: Trong phóng xạ  , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:

Câu 97: Trong phóng xạ 

, so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:

Câu 98: Trong phóng xạ 

, so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:

Câu 99: Chọn câu sai:

A Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau

B Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn

C Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ

D Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài

Câu 100: Chất Radi phóng xạ hạt  có phương trình: 22688Ra    y xRn

A x = 222, y = 86 B x = 222, y = 84 C x = 224, y = 84 D x = 224, y = 86

Câu 101:Trong phản ứng hạt nhân: 199F11H168OX thì X là:

D Hạt

Câu 102: Trong phản ứng hạt nhân 1225MgX 1122Na   ;105B Y     48Be thì X, Y lần lượt là

A proton và electron B electron và dơtơri C proton và dơtơri D triti và proton

Câu 103: Trong phản ứng hạt nhân 12D12D X p;1123Na  p Y 1020Ne thì X, Y lần lượt là

Câu 104: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác

B Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân

C Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn

D.Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn

Câu 105: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân notron s có giá trị

Câu 106: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong

dãy Banme

Câu 107: Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ  và tia phóng xạ 

theo phản ứng 23892UZ A X 86 Hạt nhân X là:

Câu 108: Chọn câu sai Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron

A Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt B Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

C Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo D Phụ thuộc vào điện tích của hạt

Câu 109: Chọn câu đúng Trong máy xiclôtron, các ion được tăng tốc bởi

A Điện trường không đổi C Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D

B Từ trường không đổi D Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D

Câu 110: Chọn câu đúng Trong các phân rã   , , hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã là

Câu 111: Chọn câu đúng Có thể thay đổi hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách nào

A Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh B Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh

C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó D Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ

Câu 112: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A 23892U01n23992U B 23892U 24He23490Th C 24He147N178O11H D 1327Al  1530P01n

Câu 113: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2

A 376.1020 nguyên tử B 736.1030 nguyên tử C 637.1020 nguyên tử D 367.1030 nguyên tử

Câu 114: Tính năng lượng liên kết tạo thành Cl37, cho biết: Khối lượng của nguyên tử 17Cl37 = 36,96590 u; mp = 1,00728 u, me = 0,00055 u; mn = 1,00867 u; 1u = 931,5MeV/c2

Trang 7

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

Câu 115: Chọn câu đúng Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân 23892U chuyển thành hạt nhân 23492U đã phóng ra

A Một hạt và 2 electron B Một electron và 2 hạt C Một hạt và 2 notron D Một hạt  và 2 hạt 

Câu 116: Chọn câu đúng Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2 O = 15,999; C = 12,011

A 0,274.1023 nguyên tử B 2,74.1023 nguyên tử C 3,654.10-23 nguyên tử D 0,3654.10-23 nguyên tử

Câu 117: Chọn câu đúng Số proton trong 15,9949g 168O

Câu 118: Hạt nhân 23290Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 20882Pb Khi đó, mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao nhiêu hạt  và 

A 5 và 4

B 6 và 4

C 6 và 5

D 5 và 5

Câu 119: Chất phóng xạ 13153I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của iôt

Câu 120: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có Tính chu kì bán rã

Câu 121: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 13153I

A 4,595.1023 hạt B 45,95.1023 hạt C 5,495.1023 hạt D 54,95.1023 hạt

Câu 122: Tìm độ phóng xạ của 1g 22683Ra, biết chu kì bán rã là 1622 năm

Câu 123: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U , nó chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập Tính chu kì bán rã của 234

U Cho chu kì bán rã của 238U là 4,5.109 năm

Câu 124: Chọn câu đúng Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán rã là T Sau khoảng thời gian T/2, 2T

và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là

A 0, 0, 0

2 4 9

N N N

B 0 , 0 , 0

2

N N N

C 0 , 0, 0

2

N N N

D 0, 0 , 0

2 8 16

N N N

Câu 125: Chọn câu đúng Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về:

A Số notron trong hạt nhân C Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo

B Số electron trên các quỹ đạo D Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976, 977 và 978

Ban đầu có 5g 22286Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày Hãy tính

Câu 126: Số nguyên tử có trong 5g Radon

A 13,5.1022 nguyên tử B 1,35.1022 nguyên tử C 3,15.1022 nguyên tử D 31,5.1022 nguyên tử

Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày

A 23,9.1021 nguyên tử B 2,39.1021 nguyên tử C 3,29.1021 nguyên tử D 32,9.1021 nguyên tử

Câu 128 Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết

mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:

Câu 129: 23892U sau bao nhiêu lần phóng xạ  và  thì biến thành 20682Pb

A 6, 8

B 8 , 6

C 8, 6

D 6 , 8

Dùng đề bài để trả lời cho các câu 130, 131 và 132

Đồng vị 24

11Na là chất phóng xạ 

tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 0,24g Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần

Câu 130: Đồng vị của Magiê là

Câu 131: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq

A T = 1,5 giờ, H0 = 0,77.1017Bq B T = 15 giờ, H0 = 7,7.1017Bq

C T = 1,5 giờ, H0 = 7,7.1017Bq D T = 15 giờ, H0 = 0,77.1017Bq

Câu 132: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ

Trang 8

147 Câu hạt nhân đủ dạng Tạ Thành Lê

Câu 133: Hạt nhân 1124Na phân rã 

và biến thành hạt nhân Z A X với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng A

Z X và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri

Câu 134: Chất phóng xạ 210Po có chu kì bán rã T = 138 ngày Tính gần đúngkhối lượng Poloni có độ phóng xạ 1Ci Sau 9 tháng thì

độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu?

A m0 = 0,223mg; H = 0,25Ci B m0 = 2,23mg; H = 2,5Ci C m0 = 0,223mg; H = 2,5Ci D m0 = 2,23mg; H = 0,25Ci

Câu 135: Chọn câu đúng Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ 

của nó bằng 0,77lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm

Câu 136: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 13153I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7,5% lúc đầu có 10g iôt Tính độ phóng xạ của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày

A 5,758.1014Bq B 5,758.1015Bq C 7,558.1014Bq D 7,558.1015Bq

Câu 137: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 21082Po có chu kì bán rã 138 ngày Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ là 1Ci

.Câu 138: Chọn câu đúng Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D + T   + n Hay 12H13H 24He01n

Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ Biết mD = 2,0136u; mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u

A 174,06.1010J B 174,06.109J C 17,406.109J D 17,4.108J

Câu 139: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 37Li Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600

Giá trị v’ là

p

m v

v

m

X

m v v

m

X

m v v

m

p

m v v

m

Câu 140: Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân 126C thành 3 hạt  Cho mc = 11,9967 u; m = 4,0015 u; 1u = 931,5MeV/c2

Câu 141: Khi bắn phá hạt nhân 147N bằng các hạt có phương trình phản ứng sau 147N24He189F178O11H Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu Cho mN = 13,999275u; m 4, 001506u, mo = 16,994746u; mp = 1,007276u

Câu 142: Hạt  có động năng K 3,51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng

   Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13

J Có thể lấy gần đúngkhối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u

A Vp = 7,1.106m/s; VX = 3,9.106m/s B Vp = 1,7.105m/s; VX = 9,3.105m/s

C Vp = 7,1.105m/s; VX = 3,9.105m/s D Vp = 1,7.106m/s; VX = 9,3.106m/s

Câu 143: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron Cho biết độ hụt khối của hạt nhân

0, 087 ; 0, 0024 ; 0, 0305

Câu 144: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy

bằng Q = 45.106

J/kg

A

;

E

E

16

22

10

; 405.10 9

E

E

Q lần

Câu 145: Hạt  có khối lượng 4,0015u Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u

A  E' 17,1.1025MeV B  E' 1, 71.1025MeV C  E' 71,1.1025MeV D  E' 7,11.1025MeV

Câu 146: Tuổi trái đất khoảng 5.109 năm, giả thiết ngay khi trái đất hình thành đã có Urani Nếu ban đầu có 2,72kg Urani thì đến nay còn bao nhiêu? Biết T() = 4,5.109 năm

Câu 147: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα So sánh tỉ

số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết luận đúng

A KB mB

Km

2

K m

Km

    

C B

B

K m

K m

2

B

B

K m

K m

    

Ngày đăng: 07/05/2017, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w