Tác giả sẽ chỉnh sửa lại trong thời gian sắp tới Nội dung kiểm tra trong bộ đề này: Gồm 05 đề, mỗi đề 40 câu hỏi được phân chia như sau: dương, luôn âm, các bài toán liên quan đến ,
Trang 1GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC
(File PDF có một số câu bị lỗi MathType, mong thầy cô thông cảm Tác giả sẽ chỉnh sửa lại trong thời gian sắp tới)
Nội dung kiểm tra trong bộ đề này: Gồm 05 đề, mỗi đề 40 câu hỏi được phân chia như sau:
dương, luôn âm, các
bài toán liên quan đến
, tương giao, số
nghiệm
*01 câu nâng cao
+ Tỉ lệ: 30% = 12 câu + Gồm:
*07 câu công thức, lý thuyết, rút gọn, chứng minh, nhận định…
*04 câu tính toán, tìm giá trị
* 01 câu nhận dạng tam giác nâng cao
+ Tỉ lệ: 13%: 5 câu + Gồm:
*03 câu tính toán với các HTL và S
*01 câu tích vô hướng
*01 câu nâng cao
+ Tỉ lệ 37%: 15 câu + Gồm:
* 08 câu các kiến thức trọng tâm về lập phương trình và vecto (5 câu dễ, 3 câu khá)
* 05 câu khoảng cách, góc, vị trí tương đối
* 02 câu nâng cao
Điểm đặc biệt:
+ Các đề được sắp xếp đầy đủ các câu từ dễ tới khó và xếp theo từng dạng bài Thầy cô có thể dễ dàng trích
lọc ra để làm tài liệu dạy riêng ở phần đó Các câu đều có đáp án cụ thể, câu khó (từ 8 điểm trở lên) đều có đánh dấu *
+ Tất cả các câu đều có đáp án, thầy cô trước khi in cho học sinh có thể xóa đi dễ dàng dựa vào 1 lệnh Word
duy nhất (Lệnh Text Highligh Color)
Liên hệ để có thêm nhiều tài liệu hay hơn:
+ Thầy cô muốn nhận file Word cần trả phí như sau:
Mua riêng 1 đề: 20.000đ/đề
Mua 3 đề: 50.000đ
Mua 5 đề: 70.000đ (mua 5 đề trắc nghiệm sẽ được miễn phí thêm các 03 đề kiểm tra tự luận)
Hình thức thanh toán: Gửi email đến địa chỉ bên dưới theo cú pháp
[Đề ôn tập HK II Lớp 10 – Phần 1] – [Số lượng đề muốn mua] – [Số seri thẻ cào Viettel] – [Mã thẻ]
(thầy cô lưu ý chỉ nhận thẻ cào Viettel) + Các thầy cô có nhu cầu thêm về tài liệu hoặc các đề thi thử từ lớp 8 đến lớp 12 môn Toán có thể liên hệ
qua email: nguyenvannam051399@gmail.com (File Word có trả phí)
Chúc các thầy cô có một tài liệu thật tốt cho quá trình giảng dạy
Trang 2MỤC LỤC
ĐỀ ÔN TẬP 01 3
ĐỀ ÔN TẬP 02 8
ĐỀ ÔN TẬP 03 13
ĐỀ ÔN TẬP 04 17
ĐỀ ÔN TẬP 05 22
Trang 3SỞ GĐ&ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
(Đề thi gồm 40 câu) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Cho bất phương trình | | có tập nghiệm là ?
2
Trang 4Bài 11: Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai?
C sin4a = 2 sin2acos2a D sina = 2
2
cos 2
Bài 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos2a = cos 2 a – sin 2 a B cos2a = cos 2 a + sin 2 a
C cos2a= 2cos 2 a – 1 D cos2a = 1 – 2sin 2 a
Bài 13: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
1 tana.tanb D tan(a + b) = tana + tanb
Bài 14: Biểu thức tan
Bài 15: Biến đổi biểu thức sin a thành tích 1
Bài 18: Tính sin sin 2 sin 9
Trang 5Bài 19: Cho cot Khi đó 3 3sin 3 2cos 3
Bài 20: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:
C sin C sin cos A B sin cos B A
D cos cos cos A B C sin sin cos A B C sin cos sin A B C cos sin sin A B C
C Trung tuyến AM √ D Đường cao √
Bài 24: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Tính tích vô hướng ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗
Trang 6Bài 28: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường thẳng : ( 2 1 ) x y 1 0
Bài 33: Đường tròn x2 y2 1 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ?
Bài 36: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?
A Không có m nào B m = 1 C Mọi m D m = 2
Bài 38: Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng : 3 x 2 y 13 0 là :
Trang 7A
13
28
2
13
Bài 39: (*) Cho điểm A(3;2), B(- 2; 2) Phương trình đ.thẳng d đi qua A và cách B một khoảng bằng 3
A 3 x 4 y 17 0, 3 x 7 y 23 0 B x 2 y 7 0, 3 x 7 y 5 0
C 3 x 4 y 1 0, 3 x 7 y 5 0 D 3 x 4 y 17 0, 3 x 4 y 1 0
Bài 40: (*) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC có ( ) là trung điểm của đoạn AC Phương
trình các đường cao AH và BK lần lượt là và Tìm tọa độ điểm B
A ( ) B ( ) C ( ) D ( )
Trang 8
SỞ GĐ&ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
(Đề thi gồm 40 câu) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 41: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x 2 x 7 0
Trang 9C cos( 2 ) cos D.
Bài 50: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
C sin4a = 2 sin2acos2a D cos( x y ) cos cos x y sin sin x y
Bài 51: Kết quả rút gọn của biểu thức
Bài 53: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?
A sin(a - b) = sinacosb - cosasinb B cos(a + b) = sinacosb - cosasinb
C sin(a - b) = sinacosb + cosasinb D sin(a + b) = sinacosb - cosasinb
Bài 54: Cho Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
Bài 55: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức (tức là biểu thức đúng)
Trang 10Bài 58: Cho cos 3
Bài 59: Nếu cos sin 1
Bài 60: Cho tam giác ABC thỏa mãn cos 2 A cos 2 B cos 2 C 1 thì :
A Tam giác ABC vuông B Không tồn tại tam giác ABC
C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân
Bài 61: Cho tam giác ABC ̂ ̂ Độ dài cạnh AC xấp xỉ là ?
Bài 68: Cho điểm E thuộc đường thẳng ( ) và điểm ( ) Điểm E sao cho
√ Trong các đáp án sau, có đáp án nào thỏa mãn ?
Trang 11Bài 69: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7)
Bài 75: Đường tròn x2 y2 2 x 2 y 23 0 cắt đường thẳng (d): x y + 2 = 0 theo một dây cung có
độ dài gần giá trị nào sau đây nhất ?
Bài 78: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?
x 2
x 4 1 3 2
A Không m nào B m 3 C m 3 D m 3
Trang 12Bài 79: (*) Cho ba điểm A(3;2), B(-1;4) và C(0;3) Phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B,C là:
Bài 80: (*) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC có điểm ( ) là trung điểm cạnh AB Đường trung tuyến AN và đường cao AH lần lượt có phương trình và Tìm tọa
độ điểm C
A ( ) B ( ) C ( ) D ( )
Trang 13
SỞ GĐ&ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
(Đề thi gồm 40 câu) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 81: Cho biểu thức f x x 1 x 2 Khẳng định nào sau đây đúng:
x x
x
2
1 1
Trang 14A 2sin a B 2cos a C 2sin a D 2cos a
Bài 91: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos2a = cos 2 a – sin 2 a B cos2a = cos 2 a + sin 2 a
C cos2a= 2cos 2 a – 1 D cos2a = 1 – 2sin 2 a
Bài 92: Biểu thức sin
Bài 93: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin 3 +sin 5
A sin 3a B cos3a C tan 3a D 1 tan 3 a
Bài 94: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A sin(a - b) = sinacosb + cosasinb B cos(a + b) = sinacosb - cosasinb
C sin(a + b) = sinacosb + cosasinb D sin(a + b) = sinacosb - cosasinb
Bài 95: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
Bài 98: Giá trị của M cos 15 2 0 cos 25 2 0 cos 35 2 0 cos 45 2 0 cos 105 2 0 cos 115 2 0 cos 125 2 0
2
Trang 15A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông
C Tam giác ABC đều D Không tồn tại tam giác ABC
Bài 101: Cho tam giác ABC có A 750 và B 45 ;0 AC 2 Tính AB bằng?
Bài 104: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng Gọi O là trung điểm BD và K là trung điểm
AD Tính tích vô hướng ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗
Trang 16Bài 110: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : 1 :
x 5
x 5
7 4 1
Gợi ý: Viết 2 PT kia về dạng PT TQ sau đó giải HPT là ra giao điểm thôi
Bài 111: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao BH
x 5 1 2 4
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Bài 116: Cho đường thẳng : 7 x 10 y 15 0 Trong các điểm M(1 ; 3), N(0 ; 4), P(8 ; 0), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
Bài 118: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2 x y 10 0 và 2 : x 3 y 9 0
Trang 17SỞ GĐ&ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
(Đề thi gồm 40 câu) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 121: Cho bất phương trình | | có tập nghiệm là ?
Trang 18Bài 129: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Bài 130: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Bài 131: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin2a = 2sina B sin2a = 2sinacosa C sin2a = cos 2 a – sin 2 a D sin2a = sina+cosa
Bài 132: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
Bài 133: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
A sin và cos 1 1 B sin 1
Bài 136: Cho sin cos 5
cos( a b ) cos cos a b sin sin a b cos( a b ) cos cos a b sin sin a b
cos( a b ) cos cos a b sin sin a b cos( a b ) sin sin a b cos cos a b
2
tan( ) tan
Trang 19Bài 138: Trong các giá trị sau, sin nhận giá trị nào?
A cos a B sin a C 2cos a D 2sin a
Bài 140: Nếu hai góc B và C của tam giác ABC thoả mãn: tan sin B 2C tan sin C 2B thì tam giác này:
A Vuông tại A B Cân tại A C Vuông tại B D Cân tại C
Bài 141: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến cm Cạnh ̂ Độ dài cạnh
BC xấp xỉ bằng bao nhiêu biết rằng
Trang 20Bài 149: Đường thẳng 12x 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
y ( m ) t
x
10 8 1 và 2 : mx 6 y 76 0
A m = 2 B m = 2 hoặc m = 3 C Không m nào D m = 3
Bài 155: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4 ; 2)
x 6
Trang 21A H 0;1 B 4 3 ;
5 5
2
5 10
Bài 160: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C 1 ) : x 2 y 2 4 và
(C 2 ) : ( x 3 ) 2 ( y 4 ) 2 25
Trang 22
SỞ GĐ&ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
(Đề thi gồm 40 câu) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 161: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
Bài 164: Tập nghiệm của bất phương trình x 15 3 là
Bài 165: Tìm m để f x mx 2 2 m 1 x 4 m luôn luôn âm
Trang 23Bài 169: Tính giá trị của 2 2 2 2 5 2
A sin 1 B sin 1 C sin 3 D sin 3
cos( a b ) cos cos a b sin sin a b cos( a b ) cos cos a b sin sin a b
cos( a b ) cos cos a b sin sin a b cos( a b ) sin sin a b cos cos a b
Trang 24Bài 179: Giá trị của 1 0 1 0
tan sin thì :
A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông
C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC vuông hoặc cân
Bài 181: Cho tam giác ABC có C 300 và BC 3; AC 2 Tính cạnh AB bằng?
Trang 25A I(2;3) B I(3;2) C I(1;3) D I(2;1)
Bài 193: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : x 2 y 0 và đường tròn (C) :
A Không cắt nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài
Bài 198: Cho tam giác ABC có A 4; 2 Đường cao BH : 2 x y 4 0 và đường cao
CK x y Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A
A 4 x 5 y 6 0 B 4 x 5 y 26 0 C 4 x 3 y 10 0 D
Trang 26Bài 199: Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD có đường thẳng BC: và điểm ( ) là trung điểm của đoạn AD Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đường thẳng
AB đi qua điểm ( ) Tọa độ điểm C là ?
A ( ) B ( ) C ( ) D ( )
Bài 200: Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M(4; 3) A 1 3 4 2 2 y x B 1 9 16 2 2 y x C 1 9 16 2 2 y x D 1 4 16 2 2 y x