1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Triệu chứng cơ năng hô hấp

35 552 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 6,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRIỆU CHỪNG THỰC THẺ HO HAP Bs Tran Ngoc Thai Hoa Bo Mon Noi... Tắc nghẽn £ Cheyne-stokes Kussmaul Hen, COPD Suy tim sung huyết, tai biên MM não, u não, thuốc opiod, tang ure mau,

Trang 1

TRIỆU CHỪNG THỰC THẺ

HO HAP

Bs Tran Ngoc Thai Hoa

Bo Mon Noi

Trang 2

my)

SƠ LƯỢC VÈ GiẢI PHẢU

¬

Trang 3

« KHAM TOAN DiEN

Face (4)

+ Central cyanosis + Ptosis/Horner’s syndrome

Neck

* Cervical/scalene lymphadenopathy

JVP muscle use

Chest

* Inspect scars deformity: scoliosis,

pigeon chest, etc

+ Palpation

mediastinal shift: tracheal deviation, cardiac apex beat, expansion

* Percussion resonant = normal dull=collapse or consolidation

‘stony dull’ = effusion hyperresonant = pneumothorax

* Auscultation breath sounds—vesicular or bronchial cracklesiwheeze vocal resonance

( 6 )Abdomen

* Hepalomegaly

* Sacral oedema

Ts

* Bilateral oedema —cor pulmonale

* Unilateral cedema—deep vein thrombosis

Trang 6

Tắc nghẽn

£ Cheyne-stokes

Kussmaul

Hen, COPD

Suy tim sung huyết, tai biên MM não, u não, thuốc

opiod, tang ure mau, giam oxy mau, VP

Toan chuyén héa, DTD nhiém ceton giam oxy mau

nang, gang strc, lo lang

Thuốc ức chế hô hấp, bệnh mm não (hành não), tăng

áp lực nội sọ

Trang 7

is

Trang 8

1 TONG QUAT

cơ ức đòn chùm, cơ liên

Trang 9

—=- Ngôi, chỗng hai tay

sử dụng các cơ hô hấp phụ

cải thiện sự di chuyền cơ hoành

Trang 10

sec Petechie: chấm XH dưới da <3mm

SR Ecchymoses: mang bam >3mm

* Chấn thương, do tuôi (nơi chịu áp lực)

* Do thuốc corticoid

* Bệnh lý về máu,

› Purpura: nốt, mảng xuất huyết, có thể sờ được:

Trang 12

Mặt tròn như mát trăng trong hội chứng Cushing

Giãn mao mạch (spider veins)

_ dãn mm <1 mm, màu đỏ, xanh, hông

M1 không khi đè

_ ngực, đùi, chân, mặt

Đa số không liên quan bệnh lý: mập, tx

_ Gặp 25% ở nữ và 15% nam bình im —

_ da mỏng do thuốc bưu

Trang 13

Sao mach (spider angioma)

có mm trung tâm

xung quanh là mao mạch 1-

10mcm

ân mất, tái phân bố lại

mặt, thân trên, cánh tay, lưng

xơ gan, mang thai, nhiễm độc

giáp, người ¡nh thường

Trang 14

Distention of axilliary, subclavian, and jugular veins

Tac tinh mach chủ trên

phinh vung cé, tay, vai

giãn hệ tĩnh mạch cổ, ngực

Trang 16

Normal Clubbed 3 dau hiéu NT dui trong

Trang 18

+ * Ngon tay dui tréng

x 80% bệnh lý hô hấp (K, giãn phê quản, u trung that,

Trang 19

a

TONG QUAT

Trang 22

~ Hach vung cé

Trang 23

* Vi ` ảo khám đặt mặt trong ngón 2,3 ân nhẹ và xoay ay

tran dé cham hach

* O hé thuong don, cam nhan hach khi cho BN hit sâu

* Mô tả

SYA

gN Vị trí, số lượng, kích thước, mật độ, di động,

đau/không đau

Trang 25

2) KHAM VUNG NGUC

bìnhthường hinhthung gut lõm - lồi

Trang 26

# Lệch đối bên tốn thương

* Tran khi, dich MP, u

Kỹ thuật khám cần nhẹ nhàng

Trang 29

C Testing of expansion D Testing movements

of posterior thorax of costal margins

Sự di động của ngực

Trang 31

a KHAM VUNG NGUC

Trang 32

Vas

Vee

x Tiếng phổi bát thường + * Giam hay mat 4m phé bao

r? * Tiéng rit thanh quan: tac nghẽn hô hấp trên, dị

ie vat, viém thanh quan or 0

P Ran rít: COPD, cơn hen PQ, u, VPQ cấp phù phổi

cap

>

ˆ=

* Ran ngay

* Ran nỗ: viêm phổi, suy tim du,

* Ran âm: suy tim, phù phổi cấp, xơ phổi

* Tiếng cọ màng phổi: viêm phổi, màng phổi

Trang 33

4 KHAM VUNG NGUC

: Test truyền âm

MT Tieng dé kéu: nae đặc phổi

eon,

` <a `

Ngày đăng: 07/05/2017, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w