Chọn câu phù hợp nhất để định nghĩa Tin học trong các câu sau: A Máy tính và các công việc liên quan đến chế tạo máy tính điện tử;B Khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính
Trang 1các đề bàI tập
Chơng 1: Một số khái niệm cơ bản của Tin học
Câu Xã hội loài ngời đang đợc coi là bớc vào nền văn minh nào?
(A) Nền văn minh công nghiệp; (B) Nền văn minh nông nghiệp;
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Chọn câu phù hợp nhất để định nghĩa Tin học trong các câu sau:
(A) Máy tính và các công việc liên quan đến chế tạo máy tính điện tử;(B) Khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử;
(C) Lập chơng trình cho máy;
(D) áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin
Câu Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
(A) nghiên cứu máy tính điện tử;
(B) có các nội dung, mục tiêu, phơng pháp nghiên cứu riêng;
(C) sử dụng máy tính điện tử;
(D) đợc sinh ra trong nền văn minh thông tin
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu Trong lĩnh vực Tin học
(A) tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử đợc nghiên cứu;
(B) các phơng pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin đợc nghiên cứu;(C) cấu trúc, tính chất của thông tin đợc nghiên cứu;
Trang 2(D) cấu trúc, tính chất của thông tin, phơng pháp thu thập, xử lí và truyềnthông tin đợc nghiên cứu.
Hãy chọn các phơng án sai
Câu Hãy chọn tổ hợp phơng án trả lời thích hợp nhất để điền vào ô trống trong
định nghĩa dới đây
Tin học là một ngành ( a ) phát triển và sử dụng ( b ) để nghiêncứu cấu trúc, các tính chất của ( c ), các ph ơng pháp thu thập, lu trữ,biến đổi, truyền ( c ) và ứng dụng của nó vào các lĩnh vực hoạt độngkhác nhau của đời sống xã hội
Câu Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu đợc trong xã hội hiện
đại vì:
(A) Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác;
(B) Máy tính cho ta khả năng lu trữ và xử lí một lợng thông tin lớn;
(C) Máy tính giúp con ngời giải tất cả các bài toán khó;
(D) Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạngInternet để tìm kiếm thông tin
(E) Điều khiển bằng chơng trình;
(G) Có nhiều thiết bị ngoại vi phong phú
Trang 3Câu Thông tin là
(A) tin tức thu nhận đợc qua các phơng tiện truyền thông;
(B) tất cả những gì mang lại cho con ngời hiểu biết;
(C) dữ liệu của máy tính;
Câu Trong tin học, dữ liệu là
(A) dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính;
(B) dạng biểu diễn thông tin dạng văn bản, số, hình ảnh, âm thanh;
(C) các số liệu
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào về bit là phù hợp nhất?
Câu Thông tin về trạng thái sấp hay ngửa của một đồng xu có thể biểu diễn ít
nhất bằng bao nhiêu bit?
(A) 1 bit; (B) 2 bit; (C) 3 bit; (D) cả A, B, C đều sai
Câu Thông tin về số trên mặt ngửa của con súc sắc có thể biểu diễn ít nhất bằng
bao nhiêu bit?
Câu Byte là
(A) lợng thông tin đủ để mã hóa đợc một chữ cái trong một bảng chữ cáitiếng Anh;
(B) lợng thông tin 8 bit;
(C) một đơn vị đo dung lợng bộ nhớ của máy tính;
(D) một đơn vị quy ớc theo truyền thống về đơn vị đo lợng thông tin
Trang 4Hãy chọn phơng án đúng.
Câu 1 byte là lợng thông tin bằng bao nhiêu bit?
Câu 1 kilobyte bằng
Trang 5(A) âm thanh; (B) hình ảnh; (C) văn bản;
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Mùi vị là thông tin dạng
(C) hỗn hợp số và phi số
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Xử lí thông tin là
(A) biến thông tin thành dữ liệu;
(B) biến thông tin không nhìn thấy đợc thành thông tin nhìn thấy đợc;(C) biến thông tin đầu vào thành một dạng thể hiện mới (đầu ra);
(D) tìm ra các qui tắc từ thông tin đã cho
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Mã nhị phân của thông tin là gi?
(A) Dãy chữ số 0 hoặc chữ số 1 biểu diễn hình ảnh hoặc âm thanh;
(B) Mã nhị phân của kí tự trong bộ mã ASCII;
(C) Cả A và B
Hãy chọn phơng án sai
Câu Mã hóa thông tin là quá trình
(A) chuyển thông tin về dạng máy tính có thể xử lí đợc;
(B) thay đổi hình thức biểu diễn để ngời khác không hiểu đợc;
(C) chuyển thông tin về dạng chuẩn ASCII;
(D) chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu Trong tin học kí tự là khái niệm để chỉ
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Một kí tự trong bộ mã ASCII ứng với
Trang 6Câu Hãy chọn tổ hợp phơng án trả lời thích hợp nhất để điền vào các ô trống
trong định nghĩa dới đây
Thông tin có thể có nhiều dạng khác nhau: số, văn bản, hình ảnh, âmthanh Khi đa vào ( a ) chúng đều có dạng chung duy nhất – dãy các( b ) Dãy đó gọi là ( c ) của thông tin mà nó biểu diễn
(B) dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10;
(C) một mạch điện có hai trạng thái;
(D) là số nguyên tố chẵn duy nhất
Trang 7Câu Cho số nhị phân A = 01010101 và số nhị phân B = 01100110 Kết quả của
phép cộng A+B viết trong hệ nhị phân là:
Phơng án nào là đúng?
Câu Số âm trong máy tính thờng đợc biểu diễn bằng cách nào?
(A) Sử dụng hiệu của một cặp hai số dơng;
thể hiện thông tin;
đơn vị đo dung lợng thông tin;
thay cho số 0 hay số 1;
phản ánh những sự vật (hay sự kiện) mới;
là mã hóa thông tin trong máy tính
Câu Theo em những phát biểu sau đúng hay sai ? Cho biết ý kiến của em bằng
cách đánh dấu (x) vào ô (Đúng hay Sai) tơng ứng
tử đều phải đợc mã hóa thành dãy bit, đó là dữ liệu ở
Trang 8biểu diễn đợc số nguyên không dấu (số nguyên dơng).[x] [ ] 10 -0.32746x10-5 là một số thực với cách viết trong tin
học Phần định trị là 0.32746, phần bậc là 5, bậc códấu âm (-) và đây là số thực âm
Câu Hãy chọn tổ hợp thích hợp để điền vào các ô trống trong định nghĩa dới đây.
Hệ thống tin học dùng để ( a ) thông tin, ( b ), truyền và ( c )thông tin
Câu Hệ thống tin học là hệ thống bao gồm các thành phần:
(A) Ngời quản lí, máy tính và Internet;
(B) Ngời quản lí, máy tính, và các phần mềm;
(C) Máy tính, mạng và phần mềm;
(D) Máy tính, phần mềm, và dữ liệu
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu Tổ hợp nào là thích hợp để điền vào các ô trống trong hình mô tả cấu hình
cơ bản của một máy vi tính dới đây?
Trang 9a b c
Câu Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không chính xác?
(A) Tốc độ máy tính ngày càng tăng;
(B) Tuổi thọ máy tính ngày càng tăng;
(C) Dung lợng đĩa cứng ngày càng tăng;
(D) Dung lợng bộ nhớ ngày càng tăng
Câu Cấu trúc máy tính thông thờng gồm:
(A) CPU và bộ nhớ trong; (B) thiết bị vào và ra;
(C) màn hình và máy in; (D) bộ nhớ ngoài;
Hãy chọn một phơng án đúng nhất
Câu Chọn câu trả lời chính xác nhất về chức năng của CPU.
(A) Thực hiện các phép tính số học và logic;
(B) Điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chơngtrình đã định;
(C) Điều khiển thiết bị ngoại vi;
Trang 10(A) thanh ghi; (B) ROM;
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Hãy chọn tổ hợp các phơng án trả lời thích hợp để điền vào các ô trống
trong định nghĩa dới đây
( a ) dùng để lu trữ ( b ) và ( c ) đa vào cũng nh ( c )thu đợc trong quá trình thực hiện ( b )
Câu Thanh ghi là
(C) một phần của bộ nhớ trong; (D) A và B
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Khẳng định nào dới đây là sai?
(A) Cache có tốc độ truy cập nhanh hơn bộ nhớ chính;
(B) Cache có dung lợng lớn hơn thanh ghi;
(C) Thanh ghi có tốc độ truy cập chậm hơn Cache;
(D) Bộ nhớ chính có dung lợng lớn hơn Cache
Câu ROM là bộ nhớ dùng để
(A) chứa các chơng trình hệ thống đợc hãng sản xuất nạp sẵn và ngời dùngkhông thay đổi đợc;
(B) chứa các dữ liệu quan trọng;
(C) chứa hệ điều hành MS DOS;
(D) B và C
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Khác nhau bản chất giữa bộ nhớ ROM và RAM là:
(A) Bộ nhớ ROM có tốc độ truy cập cao hơn;
(B) Bộ nhớ ROM không thể truy cập ngẫu nhiên, trong khi RAM có thểtruy cập ngẫu nhiên;
(C) Bạn không thay đổi nội dung của bộ nhớ ROM đợc;
(D) B và C
Trang 11Hãy chọn phơng án đúng.
Câu Định nghĩa nào về bộ nhớ ngoài là phù hợp nhất?
(A) Bộ nhớ đặt ngoài hộp máy tính;
(B) Là bộ nhớ lu trữ các thông tin ngay cả khi tắt máy và hỗ trợ bộ nhớtrong;
(C) Là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash;
(D) A và B;
(E) B và C
Câu Mọi ngời tranh luận về lí do dùng bộ nhớ ngoài Có các ý kiến nh sau:
ý kiến 1 Cần dùng bộ nhớ ngoài khi khối lợng dữ liệu lớn mà bộ nhớtrong không thể chứa hết đợc;
ý kiến 2 Cần dùng bộ nhớ ngoài khi phải lu trữ dữ liệu một cách lâu dài,
kể cả khi không sử dụng máy tính;
ý kiến 3 Dùng bộ nhớ ngoài đối với những dữ liệu mà không cần truy cậpvới tốc độ cao;
ý kiến 4 Vì bộ nhớ ngoài rẻ hơn rất nhiều so với bộ nhớ trong nên khi nàokhông nhất thiết phải dùng bộ nhớ trong thì đổi sang dùng bộ nhớ ngoài.Theo bạn các ý kiến nào xác đáng nhất trong các phơng án sau?
(A) ý kiến 1 và ý kiến 3; (B) ý kiến 3 và ý kiến 4;
(C) ý kiến 1 và ý kiến 2; (D) ý kiến 1 và ý kiến 4
Câu Trong máy tính, ổ đĩa cứng là thiết bị
(A) chuyên dùng để làm thiết bị vào dữ liệu;
(B) chuyên dùng để làm thiết bị ra dữ liệu;
(C) A và B;
(D) cả A, B, C đều sai
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Đĩa mềm là một loại phơng tiện lữu trữ của máy tính Hãy chọn câu trả lời
đúng về xuất xứ của tên gọi đĩa mềm trong các phơng án sau:
(A) Do dung lợng của đĩa nhỏ;
(B) Do dung lợng đĩa có thể dễ dàng thay đổi theo nhu cầu sử dụng;
(C) Do thân của đĩa làm bằng chất dẻo;
(D) B và C
Câu Hiện nay, kích thớc thông thờng của đĩa mềm là
Trang 12(C) 5,25 inch; (D) 8 inch.
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Bộ nhớ ngoài của máy vi tính thờng là các thiết bị gì?
(A) Đĩa cứng; (B) Đĩa mềm, CD, thiết bị nhớ flash;
Hãy chọn phơng án đúng
Câu Chuột máy tính là thiết bị ngoại vi dùng để
(A) vẽ hình với các phần mềm đồ họa;
(B) sử dụng với hệ điều hành Windows để chọn lệnh và biểu tợng;
Câu Trong các cách sắp xếp dới đây, cách nào sắp các thiết bị nhớ theo thứ tự
giảm dần của tốc độ truy cập?
(A) Bộ nhớ chính > Thanh ghi > Bộ nhớ đệm đĩa > Đĩa cứng;
(B) Bộ nhớ chính > Thanh ghi > Đĩa cứng > Bộ nhớ đệm đĩa;
(C) Thanh ghi > Bộ nhớ chính > Bộ nhớ đệm đĩa > Đĩa cứng;
(D) Thanh ghi > Bộ nhớ chính > Đĩa cứng > Bộ nhớ đệm đĩa
Câu Hãy chọn tổ hợp các phơng án trả lời thích hợp để điền vào các ô trống
trong mô tả về nguyên lí dới đây
( a ) về mỗi lệnh đợc đa vào máy tính dới dạng ( b ) để lu trữ, (
Trang 13Câu Các máy tính điện tử hiện nay hầu hết đợc thiết kế dựa trên nguyên lí Von
Neumann Bạn hãy cho biết nguyên lí này đề cập đến các vấn đề nào trong các vấn
đề dới đây?
(A) Mã hóa nhị phân;
(B) CPU, bộ nhớ chính, bộ nhớ ngoài và thiết bị vào ra;
(C) Điều khiển bằng chơng trình và lu trữ chơng trình;
(D) A và B;
(E) A và C;
(F) B và C
Câu Ghép tên mỗi thiết bị với việc sử dụng nó
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Bàn phím
Chuột
Webcam
Màn hình
Máy in
Modem
Máy quét
Máy chiếu
Loa và tai nghe
Máy ảnh kỹ thuật số
(a)
(b) (c) (d) (e) (g)
(h) (i) (k) (l)
Dùng để thu nhận hình ảnh và truyền hình ảnh
đến một máy tính khác đang kết nối với máy của ngời dùng;
Hiển thị thông tin cho ngời dùng trên một tập hợp các điểm ảnh;
Dùng để hiển thị nội dung màn hình máytính lên màn ảnh rộng;
Gõ vào các phím của nó ta có thể đa thông tin vào máy tính;
Dùng để đa dữ liệu âm thanh ra môi trờng ngoài;
Dùng để chỉ định một lựa chọn trên bảng chọn xuất hiện ở màn hình và cũng có thể thay thế cho một số thao tác bàn phím;
Thu nhận và đa ảnh vào máy tính;
Dùng để in dữ liệu ra giấy;
Dùng để liên kết máy đang dùng với các hệ thống máy khác;
Đa văn bản và hình ảnh trên giấy in vào máy tính
Câu Chia tên gọi các thiết bị sau đây vào 2 nhóm: bàn phím, con chuột, màn
hình, camera, đĩa mềm, micro, máy chiếu, loa, headphone, máy vẽ, máy quét ảnh, modem, máy in
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 14……… ………
……… ………
Thiết bị có thể thuộc cả hai nhóm trên: ………
………
Câu Điền vào chỗ để trống trong các câu bằng các từ chọn trong danh sách sau đây : hệ thống tin học, máy tính, phần mềm, phần cứng, hệ điều hành, thanh ghi, chơng trình, ROM, RAM, bộ nhớ chính, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU, CU, ALU, lệnh và dữ liệu (1) Phần cứng gồm các thiết bị trong đó phải có máy tính, phần mềm gồm các chơng trình và sự quản lí điều khiển của con ngời tạo nên một hệ thống tin học. (2) Khi bộ nhớ là RAM nội dung của nó có thể đợc thay đổi (3) Khi bộ nhớ là ROM nội dung của nó (nói chung) không thể thay đổi (4) CPU … không trực tiếp thực hiện ch không trực tiếp thực hiện chơng trình mà hớng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc đó (5) ALU… thực hiện các phép toán số học và logic (6) Thanh ghi dùng để lu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang đợc xử lí (7) Một hệ thống máy tính bao gồm hai phần chính, đó là .phần cứng
.và phần mềm
(8) Cache là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi (9) Với chơng trình và dữ liệu muốn lu trữ lâu dài, chúng ta lu trữ chúng ở
bộ nhớ ngoài
(10) Bộ nhớ trong còn đợc gọi là bộ nhớ chính
Câu Một lệnh máy tính không chứa thành phần nào trong các thành phần sau
đây?
(A) Địa chỉ của chính lệnh máy; (B) Mã của thao tác cần thực hiện; (C) Địa chỉ của ô nhớ toán hạng; (D) Địa chỉ của ô nhớ kết quả
Câu Phát biểu nào là đúng nhất trong các phát biểu sau?
(A) Lệnh đợc đa vào máy tính dới dạng dãy bit nh các dữ liệu khác;
(B) Máy tính bỏ túi hiện đại nhất cũng không thể thực hiện chơng trình nh máy tính điện tử đợc;
(C) Đặc trng quan trọng nhất để phân biệt thanh ghi với bộ nhớ Cache là tốc độ truy cập đến chúng khác nhau
Câu Hãy chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
(A) Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đều bị mất khi không có nguồn nuôi.;
Trang 15(B) Truy cập dữ liệu trong máy tính nghĩa là xác định địa chỉ lu trữ dữ liệu
đó;
(C) Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó là hai khái niệm có quan
hệ phụ thuộc lẫn nhau
Câu Trong các cụm từ sau, chỉ ra các cụm từ không có liên quan trực tiếp đến
nguyên lí tạo thành nguyên lí J.VonNeumann
(A) Điều khiển bằng chơng trình; (B) Lu trữ, xử lí và truyền thông tin;
(G) Sử dụng thiết bị input và output; (H) Truy cập theo địa chỉ
Câu Một bạn đa ra nhận xét về sự giống nhau giữa một máy vi tính (PC) với một
máy tính bỏ túi (calculator) Theo bạn, điều nào trong các nhận xét này là khônghợp lí?
(A) Chúng đều có bộ nhớ;
(B) Chúng đều có mạch thực hiện các phép tính số học;
(C) Chúng đều có thiết bị vào ra dữ liệu;
(D) Chúng đều có bộ xử lí trung tâm (CPU)
Câu Theo em những phát biểu sau đúng hay sai ? Cho biết ý kiến của em bằngcách đánh dấu (x) vào ô (Đúng hay Sai) tơng ứng
thông tin
hiện chơng trình của máy tính
trong sẽ đợc cất ở bộ nhớ ngoài
vật lí của máy tính
CPU
trong
Trang 16[x] [ ] 12 Với máy tính điện tử con ngời đã tự động hóa đợc việc
thu thập, lu trữ và xử lí thông tin
hai thành phần của bộ điều khiển CU
vào trạng thái bắt đầu làm việc
muốn bị xóa đi khi tắt máy
[ ] [x] 18 Một thiết bị không thể vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị
ra
ô nhớ không đợc thay đổi trong quá trình máy làm việc.[x] [ ] 20 Máy tính truy cập dữ liệu thông qua địa chỉ nơi lu trữ dữ
liệu đó
Câu Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:
(A) Chơng trình là dãy các lệnh, mỗi lệnh mô tả một thao tác của thuậttoán nên hai chơng trình cùng mô tả một thuật toán phải đồng nhất nhnhau
(B) Máy tính hoạt động theo chơng trình do con ngời điều khiển trong từngthời điểm
(C) Máy tính hoạt động theo chơng trình do con ngời lập ra đợc lu trữtrong bộ nhớ, và để chơng trình bắt đầu thực hiện máy tính phải kích hoạtnó
Trang 17(A) Mục đích của thuật toán đợc xác định;
(B) Sau khi hoàn thành một bớc (một chỉ dẫn), bớc thực hiện tiếp theo hoàntoàn xác định;
(C) Không thể thực hiện thuật toán 2 lần mà nhận đợc hai output khácnhau;
(D) Số các bớc thực hiện là xác định
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu Hãy chọn tổ hợp các phơng án trả lời thích hợp để điền vào ô trống trong
mô tả về thuật toán dới đây
Thuật toán để giải một bài toán là một dãy ( a ) các thao tác đ ợc sắpxếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện các thao tác đó, từ( b ) của bài toán, ta nhận đợc ( c ) cần tìm
Câu Cho dãy n số nguyên a1, a2, , an Có thuật toán tính số m đợc mô tả bằngcách liệt kê nh sau:
Bớc 1 m a1; k 1;
Bớc 2 Nếu k = n thì kết thức, nếu không tăng số k lên một đơn vị;
Bớc 3 Nếu m < ak thì m ak rồi quay lại bớc 2
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
(A) Tìm tổng của n số đã cho; (B) Tìm giá trị lớn nhất của dãy;(C) Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy; (D) A, B, C đều sai
Câu Cho dãy n số nguyên a1, a2, , an Có thuật toán tính số m đợc mô tả bằngcách liệt kê nh sau:
Bớc 1 m a1; k 1;
Bớc 2 Nếu k = n thì kết thức, nếu không tăng số k lên một đơn vị;
Bớc 3 Nếu m > ak thì m ak rồi quay lại bớc 2
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
(A) Tìm tổng của n số đã cho; (B) Tìm giá trị lớn nhất của dãy;(C) Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy; (D) A, B, C đều sai
Câu Cho 2 số tự nhiên m và n, số x đợc tính theo quy trình sau:
Bớc 1 Cho x 0;
Trang 18Bớc 2 Nếu m lẻ thì thực hiện bớc 5;
Bớc 3 Nếu m < 0 thì kết thúc;
Bớc 4 x 2*x; mx; m m/2 rồi quay về bớc 2;
Bớc 5 x x+n; mm-1 rồi quay lại bớc 2
Cho biết thuật toán này tính gì?
Câu Sơ đồ khối là gì?
(A) Sơ đồ về cấu trúc máy tính; (B) Sơ đồ mô tả thuật toán;
(C) Ngôn ngữ lập trình bậc cao; (D) Sơ đồ thiết kế vi điện tử
Câu Cho thuật toán diễn đạt bằng sơ đồ khối nh sau
a) Với M = 91 và N = 104, kết quả của thuật toán là bao nhiêu?
Sai
Trang 19a) Víi a = 73 vµ b = 21, kÕt qu¶ cña thuËt to¸n lµ bao nhiªu?
m¸y tÝnh gäi lµ d÷ liÖu input
q ← q+1
a ← a-b
Trang 20[ ] [x ] 4 Trả lời đợc câu hỏi “ Làm thế nào để tìm ra Ouput từ
Input?” chính là đã tìm đợc thuật toán
với một bộ dữ liệu Input mà thôi
không có thuật toán cho công việc thiết kế thuật toán
Câu Cho các dãy việc sau, dãy việc nào là một mô tả thuật toán?
(A) (Tìm số nguyên dơng lớn nhất)
Bớc 1 Lập một danh sách tất cả các số nguyên dơng;
Bớc 2 Sắp xếp danh sách đó theo thứ tự giảm dần (từ số lớn nhấttới số nhỏ nhất);
Bớc 3 Lấy ra số nguyên thứ nhất từ danh sách thu đợc
(B) (Chỉ đờng)
Bớc 1 Đi thẳng, tới cửa hàng bán sách đầu tiên bên phải thì rẽ phải;Bớc 2 Tiếp đó đi thẳng qua các ngã t, tới ngã t thứ ba thì rẽ trái,Bớc 3 Đi tiếp, tới một quán ăn thì tìm nhà bên cạnh quán ăn để gõ cửa.(C) (Xử lí tình huống qua ngã 3 hay ngã 4 có đèn giao thông)
Bớc 1 Nhìn màu của đèn giao thông đang sáng theo chiều đang đicủa mình;
Bớc 2 Nếu đèn có màu đỏ hoặc vàng thì dừng rồi quay lại bớc 1;Bớc 3 Đi tiếp
Câu (Ra lệnh cho robot vẽ hình)
Giả sử chức năng của một robot là vẽ hình Robot đó đợc trang bị các bánh
xe cho phép nó chuyển động quay tròn trên một tờ giấy và có một cái bút
mà robot có thể hạ bút xuống trên mặt giấy khi cần vẽ một đờng Robot cóthể hiểu và thực hiện các lệnh có dạng :