1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngan hang de CONG NGHE THCS

20 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng đề Công nghệ THCS
Trường học Trường Trung học Cơ sở Vũ Hội
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Đề thi
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Em hãy sử dụng cụm từ thích hợp từ cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A 1.Khoai tây chứa a.Chứa ở ngoài để đổ tơi trong tủ lánh 2.Rau tơi b.Sẽ làm mềm héo và dễ bị úng 3.D các loạ

Trang 1

Ngân hàng đề trờng THCS Vũ Hội

Kiểm tra : 15 phút Đề 1 Môn : Công nghệ 6

Câu 1 (5đ) : Để thực phẩm không bị mất các loại sinh tố, nhất là những sinh tố dễ tan trong nớc cần chú ý những gì ?

Câu 2 (5đ) Đánh dấu x vào câu trả lời đúng :

a.Ngâm rửa thịt cá sau khi cắt thái thì chất khoáng và sinh tố dễ mất đi 

b.Giữ thịt cá ở nhiệt độ cao để sử dụng lâu dài 

c.Cắt thái sau khi rửa sạch thực phẩm 

d Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nớc sôi 

e.Khi nấu tránh khuấy nhiều 

f.Nên dùng gạo xát qúa trắng và vo kĩ khi nấu cơm 

Đáp án biểu điểm

Câu 1 (5đ) : Nêu đúng mỗi ý cho 1 đ

-Không ngâm thực phẩm lâu trong nớc

-Không để thực phẩm khô héo

-Không đun nấu thực phẩm lâu

-Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp và hợp vệ sinh

-Phải biết áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm

Câu 2 (5đ)

Câu trả lời đúng là : a ; c ; d ; c

Kiểm tra : 15 phút Đề 2 Môn : Công nghệ 6

Chọn câu trả lời đúng (bằng cách ghép các cột bên trái với bên phải cho phù hợp ) 1.Xào a.Luộc, nấu, kho, nớng, hấp, rán,

2.Rán b.Trộn dầu giấm, trộn hỗn hợp

3.Nớng c.Rau lá chín tới, xanh, rau củ bột chín bở

4.Hấp d.Thực phẩm mềm nhừ, không nát, ít nớc, hơi

sánh, vàng màu 5.Kho e.Thực phẩm chín mềm, ráo nớc, ít nớc, màu sắc

Trang 2

đặc trng của món 6.Luộc f.Thực phẩm chín đều khong dai màu vàng

7.Phơng pháp chế biến TP có nhiệt g.Giòn xốp, chín kỹ, không chín xém vàng nâu 8.Phơng pháp chế biến TP không có

nhiệt

h.TP động vật chín mềm, thực phẩm chín tới màu xanh

9.Sự nhiễm trùng thực phẩm i.Sự xâm nhập của chất độc hại vào thực phẩm 10.Sự nhiễm độc thực phẩm h Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

Đáp án biểu điểm

Mỗi ý đúng đợc 1 điểm : 7a ; 8b ; 6c ; 5d ; 4e ; 3f ; 2g ; 1h ; 9k ; 10i

Kiểm tra : 15 phút Đề 1 Môn : Công nghệ 6

Câu 1(5đ) : Nêu các nguyên nhân ngộ độc thức ăn

Câu 2 (5đ) : Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống

a.Thiếu chất đạm trầm trọng dễ bị mắc bệnh nhiễm khuẩn và trí tuệ kém phát triển  b.Thừa chất đạm cơ thể yếu ớt, bụng phình to 

c.Thiếu chất đờng bột cơ thể béo phì 

d.Thừa chất béo cơ thể béo phệ 

e.Mọi sự thừa thiếu chất dinh dỡng đều có lợi cho sức khỏe

Đáp án biểu điểm

Câu 1 (5đ) : Nêu 4 nguyên nhân chính : nêu thiếu 1 nguyên nhân trừ 1 điểm

Câu 2 : a (Đ) ; b (S) ; c (S) ; d(Đ) ; e (S)

Trang 3

Kiểm tra : 45 phút Môn : Công nghệ 6

Câu 1 : Em hãy hoàn thành các câu sau đây bằng cách sử dụng các điều dới đây :

Chất đạm, tinh bột, phát triển, tim mạch, năng lợng, VTM, thực vật, ấm áp, béo phì, động vật, chất xơ, đun sôi, củ, C, mỡ

a.Chất dinh dỡng giúp cho ngời lớn tập thể hình giúp cơ thể

b.Một số nguồn chất đạm từ là thịt, củ, gia cầm

c.Chất đạm d thừa đợc tích luỹ dới dạng trong cơ thể

d.Chất đờng bột là loại chất dinh dỡng sinh nhiều nhiệt và

e.Dầu ăn có thể lấy đợc từ 2 nguồn động vật và

f.Mỡ đợc tích luỹ dới da sẽ giúp cơ thể

g Đa số rau sống đều có chứa nớc, muối khoáng

h.Trái cây tơi có chứa VTM

Câu 2 : Em hãy sử dụng cụm từ thích hợp từ cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A

1.Khoai tây chứa a.Chứa ở ngoài để đổ tơi trong tủ lánh

2.Rau tơi b.Sẽ làm mềm héo và dễ bị úng

3.D các loại rau có lá c.Sẽ làm mất hết VTM

4.Thêm 1 chút muối vào rau nấu d.Sẽ có màu sắc đẹp

5.Rau nấu chín kĩ e.Tinh bột và VTMC

Câu 3 : Hãy trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu x vào cột Đ ; S

tại sao 1.Nếu bữa ăn của chúng ta có đủ chất bổ dỡng chúng ta không cần

đến thuốc và VTM

2.Chúng ta cần VTM và chất khoáng với lợng lớn

3.VTM và chất khoáng không cần cho sự phát triển

4.Cam, chanh, quýt, rau xanh, là những nguồn VTMC

5.ánh sáng mặt trời rất cần thiết cho cơ thể vì da có thể tạo ra

VTMD khi đợc phơi dới nắng mặt trời

Trang 4

6.Cà rốt có nhiều VTMA

7.I ốt cần cho sự phát triển của xơng

8.Nớc giúp cho cơ thể hấp thụ dinh dỡng

9.Chất thải từ cơ thể gọi là chất xơ

Đáp án biểu điểm

Câu 1 (3,5đ) Điền sai 1 ý trừ 0,5đ

a phát triển e, thực vật

Câu 2 (3đ) : Nếu sai 1 ý trừ 0,5đ

1c ; 2a ; 3b ; 4d ; 5c

Câu 3 (3,5đ)

1Đ ; 2S ; 3S ; 4Đ ; 5Đ ; 6Đ ; 7Đ ; 8Đ 9S

Đề kiểm tra học kì II Môn công nghệ 6

Câu 1 (2,5đ) : Hãy trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu x vào cột Đ , cột S

Trang 5

tại sao 1.Quần áo bằng vải lụa nilông, vải polyeste phải (ủi) thờng xuyên

2.Quần áo bằng vải sợi bông phải là (ủi) ở nhiệt độ dới 1200 C

3.áo quần màu sáng, hoa to ngang hợp với ngời béo

4.Khi lao động không cần mặc diện

5.Cần lựa chọn trang phục cho phù hợp với vóc dáng lứa tuổi,

nghề nghiệp và môi trờng sống

Câu 2 (1,5đ) : Em hãy tìm những từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho đủ nghĩa những câu sau :

a.Nhà ở là bảo vệ con ngời là nơi thoả mãn các nhu cầu của về và

b.Trang trí nhà ở bao gồm các công việc bố trí có tính thẩm mỹ thuận tiện cho

c.Chúng ta phải có ý thức giữ gìn nhà ở và cắm hoa trang trí làm Câu 3 (2,5đ) : Hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất ở cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột B

1.Rau tơi a.Sẽ làm mất hết vitamin C

2.Thêm một chút muối vào rau đang nấu b.Tinh bột và vitamin C

3.Khoai tây chứa c.Chứa ử ngăn để đồ tơi trong tủ lạnh

4.Rau nấu chín kĩ d.Sẽ làm chúng mềm héo và dễ bị úng 5.Dự trữ những loại rau có lá e.Sẽ có màu sắc đẹp

Câu 4 (3,5đ) : Hãy hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ dới

đây :

Lao động, các công việc khác, tích luỹ, đồ dùng khác, tiện, hiện vật, xác định trớc thời gian, đột xuất, cần thiết, tăng thu nhập gia đình, kinh tế gia đình, khả năng thu nhập, danh sách

1.Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng hoặc bằng do của các thành viên trong gia đình tạo ra

2.Chi tiêu theo kế hoạch là việc nhu cầu cần chi tiêu và cân đối với 3.Ghi trớc một các thứ cần mua sẽ giúp bạn tiết kiệm đợc đi mua sắm và tránh không mua những thứ mà bạn không thật sự dù là giá rẻ 4.Mọi ngời trong gia đình đều có trách nhiệm tham gia sản xuất hoặc làm tuỳ theo sức của mình để góp phần

5.Mỗi cá nhân và gia đình đều có kế hoạch để chi cho những

việc mua sắm thêm các để phát triển

Đáp án biểu điểm

Câu 1(2,5đ) : 1S ; 2Đ ; 3S ; 4Đ ; 5Đ

Sai 2 ý trừ 0,5đ

Câu 2 (1,5đ) : Đúng mỗi ý cho 0,5đ

a, nơi trú ngụ của con ngời, tránh những ảnh hởng xấu của thiên nhiên, của con ngời

về vật chất và tinh thần

b,Sắp xếp hợp lí, làm đẹp căn phòng

c.Sạch sẽ ngăn nắp, làm đẹp căn phòng

Câu 3 (2,5đ) Đúng mỗi ý cho 0,5đ

1c ; 2e ; 3b ; 4a ; 5d

Trang 6

Câu 4 (3,5đ) :

1.Bằng tiền, hoặc bằng hiện vật, do lao động

2.Việc xác định trớc, với khả năng thu nhập

3 một danh sách, đợc thời gian, cần thiết

4.Hoặc làm các công việc khác, tăng thu nhập gia đình

5.Tích luỹ, đột xuất, đồ dùng khác

Kiểm tra : 15 phút Môn : Công nghệ 7

Câu 1 (3đ) : Hãy đánh dấu x vào ô trống trong các câu sau mà em cho là biện pháp đúng nhất cần làm nhằm phòng trị bệnh cho vật nuôi

 1.Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi

 2.Tiêm phòng đầy đủ các loại Vacxin

 3.Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm

 4.Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dỡng

 5 Vệ sinh môi trờng sạch sẽ

 6 Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám điều trị khi có triệu chứng bệnh, dịch ở vật nuôi

Câu 2 (7đ) : Hãy nêu rõ nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi ?

Biểu điểm

Câu 1 (3đ)

Các câu đúng : 1, 2, 4, 5, 6

Mỗi câu 0,5 đ

Câu 2 (7đ)

Nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi :

1 Do yếu tố bên trong ( yếu tố di truyền ) (1đ)

2 Do yếu tố bên ngoài (Môi trờng sống của vật nuôi) (0,5đ)

-Cơ học (chấn thơng ) (1đ)

- Lý học (nhiệt độ cao ) (1đ)

- Hoá học (ngộ độc ) (1đ)

- Sinh học (0,5đ)

Bệnh truyền nhiễm : do vi sinh vật gây ra : nh vi rút, vi khuẩn (1 đ)

Bệnh không truyền nhiễm : do vật kí sinh nh giun sán, gây ra (1đ)

Trang 7

Kiểm tra : 15 phút Môn : Công nghệ 7 Đề 2

Câu 1 : Hãy ghép các nội dung a, b, c với các loại thức ăn 1, 2, 3 sau đây cho phù hợp với các thức ăn 1,2,3, của tôm, cá

1.Thức ăn tự nhiên a.Thực vật thuỷ sinh

2.Thức ăn thô, tinh b.Cám

3.Thức ăn hỗn hợp c.Phân đạm

d.Ngô, đậu tơng e.Phân hữu cơ

g.Động vật phù du h.Vi khuẩn

i.Mùn, bã hữu cơ

k.Thức ăn tinh, thức ăn đạm, khoáng, phụ gia Câu 2 : Hãy vẽ sơ đồ biểu thị quan hệ về thức ăn của tôm, cá

Biểu điểm Câu 1 : 5 đ :

ở thức ăn 1, 2 : Mỗi loại 2 đ

Thức ăn 3 : 1 đ

1- a, g, h, i

2- b, c, d, e Mỗi loại đợc 0,5đ

3- k

Câu 2 : 5 đ

Nêu đợc mỗi tầng quan hệ cho 1 đ

Nếu học sinh không vẽ theo sơ đồ mà vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Kiểm tra 1 tiết Công nghệ 7- tuần 26

Câu 1 : (2đ) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ( ) trong các câu sau :

1.Vai trò của chăn nuôi là cung cấp và nguyên liêu cho các ngành sản xuất khác 2 là sự tăng lên về khối lợng và kích thớc các bộ phận

3 là sự thay đổi về chất các bộ phận bên trong cơ thể

4 là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi

Tôm, cá

Chất dinh d ỡng hoà tan

Thực vật phù du vi khuẩn

Động vật phù du

Thực vật đáy

Động vật đáy

Chất vẩn

Trang 8

Câu 2 (2đ) : Cột A ghi đặc điểm ngoại hình của 1 số giống lợn và gia cầm Em hãy điền tên các giống vật nuôi đo vào cột B cho phù hợp

A.Đặc điểm ngoại hình dễ nhận B.Tên giống vật nuôi

1.Lông cứng, da trắng, mặt gãy, tai to 1

2.Lông đen và trắng hình yên ngựa 2

3.Tai to rủ xuống phía trớc, lông da trắng 3

4.Da vàng hoặc trắng, lông màu nâu, màu đỏ, thịt thơm

ngon, con đực trởng thành nặng 1,8 – 2 kg

4

Câu 3 (6đ) :

A (3đ) Hãy điền vào bảng phơng pháp sản xuất thức ăn thích hợp với các công việc a.Nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thuỷ sản nớc ngọt và mặn

b.Luân canh gối vụ để sản xuất đợc nhiều lúa ngô, sắn

c.Tận dụng đất vờn, bờ mơng để trồng nhiều cỏ, rau xanh cho vật nuôi

d.Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt nh rơm, rạ, thân cây ngô lạc

e.Nhập khẩu bột ngô, bột cỏ

f Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây họ đậu

g Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn nh giun đất nhộng tằm

Phơng pháp sản xuất Kí hiệu a,b, c

1.Thức ăn giàu prôtêin

2.Thức ăn giàu gluxit

3.Thức ăn thô xanh

B (3đ) : Tại sao nói phát triển sản xuất theo mô hình VAC là vòng tuần hoàn vật chất khép kín, tận dụng triệt để, hợp lý nguồn thức ăn phân bón để phát triển trồng trọt và chăn nuôi vững chắc

Đáp án biểu điểm

Câu 1(2đ) : Điền đúng mỗi ý cho 0,5đ

1 là cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón

2 Sự sinh trởng là

3 Sự phát dục là

4 Chọn đôi giao phối (gọi tắt là chọn phối ) là

Câu 2 (2đ) : Mỗi câu điền đúng 0,5đ

A.Đặc điểm ngoại hình dễ nhận B Tên giống

Câu 3 (6 đ)

A(3đ)

Phơng pháp sản xuất Kí hiệu a,b, c

1.Thức ăn giàu prôtêin a, g, f

2.Thức ăn giàu gluxit e , b

3.Thức ăn thô xanh b, c, d

Trang 9

B(3đ) : Phát triển sản xuất theo mô hình VAC là vòng tuần hoàn vật chất khép kín, tận dụng triệt để để hợp lý nhất nguồn thức ăn, phân bón để phát triển trồng trọt và chăn nuôi vững chắc vì :

Hệ thống VAC thể hiện quy trình tái sinh, tận dụng các chất phế thải trong nông nghiệp

- Phân chuồng sau khi ủ bón vờn và nuôi cá

- Ao cá nuôi vịt vừa bổ sung thức ăn cho cá vừa tận dụng sinh vật, thuỷ sinh để nuôi vịt, sản phẩm thuỷ sản phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm

- Sau khi tát ao lấy bùn ao bón cho vờn ao cung cấp nớc tới cây trong vờn

- Cá tôm trong ao sử dụng một phần để nuôi lợn, các loại gia cầm làm thức ăn cho con ngời

- Vờn ruộng có sản phẩm thực vật nh rơm, rạ, lá làm phân và thức ăn cho vật nuôi (trâu, bò, lợn, gà)

Nêu đợc mỗi ý đúng cho 0,5đ

Kiểm tra 45 phút Môn công nghệ 7

Câu 1 (3đ) :

a,Chọn các từ cho dới đây rồi điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các câu :

Nhiệt độ, độ ẩm, độ thông thoáng, độ chiếu sáng Câu : Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè) trong chuồng thích hợp (khoảng 60 – 65%) tốt nhng phải có gió lùa,

độ thích hợp với từng loài vật nuôi, lợng khí độc trong chuồng ít nhất

b, Chọn các từ cho dới đây điền vào chỗ trống của các câu sao cho phù hợp với tác dụng của Vacxin

Các cụm từ : Vacxin, kháng thể, tiêu diệt mầm bệnh, miễn dịch

Câu : Khi đa vào cơ thể vật nuôi khoẻ mạnh (bằng phơng pháp tiêm, nhỏ, chủng) cơ thể phản ứng bằng cách sinh sản ra chống lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tơng ứng

Khi bị mầm bệnh xâm nhập lại cơ thể vật nuôi có khả năng vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng

Câu 2 (3đ) : Điền các nội dung (bằng chữ a, b, c vào tiếp phần các bệnh 1,2, 3 cho đúng :

1 Bệnh truyền nhiễm

2 Bệnh thông thờng

3 Bệnh di truyền gen

a Bệnh bạch tạng ở trâu h Bệnh Niucatxơn gà

b Bệnh mò gà i Bệnh giun đũa

c Bệnh rận chó k Bệnh thừa 1 chân ở gia súc

d Bệnh đậu gà l Bệnh đóng dấu ở lợn

e Bệnh dịch tả lợn g Bệnh ngã gãy chân

Câu 3 (4đ) : Tại sao cơ thể vật nuôi non thích nghi với môi trờng sống kém phải nuôi d-ỡng và chăm sóc vật nuôi nh thế nào ?

Trang 10

Đáp án biểu điểm

Câu 1 (3đ) : a (1,5đ) b (1,5đ)

a, nhiệt độ thích hợp độ ẩm trong chuồng độ thông thoáng tốt , độ chiếu

b, + vacxin vào cơ thể sản sinh ra kháng thể

+ khả năng tiêu diệt mầm bệnh đã có khả năng miễn dịch

(Điền đúng 2 chỗ cho 1 đ)

Câu 2 (3đ) : Mỗi ý trả lời đúng cho 1 đ

1.Bệnh truyền nhiễm : a,e, g, n

2 Bệnh thông thờng : b, c, d, k, m,

3.Bệnh di truyền gen : h, i

Câu 3 (4đ)

Cơ thể vật nuôi non thích nghi với môi trờng sống kém nên phải nuôi dỡng và chăm sóc theo các biện pháp kĩ thuật theo các mức độ sau :

1.Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có nhiều sữa chất lợng tốt cho đàn con (1đ)

2 Giữ ấm cơ thể, cho bú sữa đầu vì có đủ chất dinh dỡng và kháng thể (1đ)

3.Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dỡng trong sữa mẹ (1đ)

4.Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều ánh sáng, giữ gìn, phòng bệnh cho vật

Đề kiểm tra học kì

Trang 11

Môn Công nghệ 7

Câu 1 (3đ) : Chọn các cụm từ dới đây rồi điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các câu : Các cụm từ : nớc ngọt, tuyệt chủng, khai thác, số lợng, giảm sút, kinh tế

+ Các loài thuỷ sản quý hiếm có nguy cơ nh cá lăng, cá chiên, cá hô, cá tra dầu

+Năng suất của nhiều loài cá bị nghiêm trọng

+Các bãi đẻ và cá bột giảm sút đáng kể trên hệ thống sông Hồng, sông Cửu Long và năng suất khai thác một số loài cá những năm gần đây giảm so với trớc

Câu 2 (4đ) : Điền các nội dung (bằng chữ a, b, c ) vào tiếp phần các loại thức ăn của

động vật thuỷ sản 1,2,3,4 cho đúng

1 Thức ăn tự nhiên a Động vật phù du

2 Thức ăn tinh b.Thực vật thuỷ sinh

4 Thức ăn hỗn hợp d Phân hữu cơ

e Thức ăn chứa đạm, khoáng, phụ gia, thức ăn tinh

g Vi khuẩn

h Động vật đáy và mùn bã hữu cơ

i Bột ngô, khô dầu đậu tơng k.Phân đạm

Câu 3 (3đ) : Em hãy trình bày một số nguyên nhân ảnh hởng đến môi trờng và nguồn lợi thuỷ sản ? Từ đó có thể nêu lên 1 số biện pháp bảo vệ môi trờng sinh thái mà địa phơng

em đã thực hiện ?

Đáp án biểu điểm

Câu 1 : (3 đ) Mỗi từ điền đúng 0,5đ

Các loài thuỷ sản nớc ngọt quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng nh cá lăng, cá chiên, cá hô, cá tra dầu Năng suất khai thác của nhiều loài cá bị giảm sút nghiêm trọng

Các bãi đẻ và số l ợng cá bột giảm sút đáng kể trên hệ thống sông Hồng, sông Cửu Long

và năng suất khai thác 1 số loài cá kinh tế những năm gần đây giảm so với trớc

Câu 2 (4đ)

1.Thức ăn tự nhiên : a , b, g , h (1,5đ)

2.Thức ăn tinh : c , i (1đ)

3.Thức ăn thô : d , k (1đ)

Trang 12

4.Thức ăn hỗn hợp : e (0,5đ)

Câu 3 (3đ)

+ Nguyên nhân ảnh hởng đến môi trờng và nguồn lợi thuỷ sản : do con ngời đa rác thải, nớc thải công nghiệp, nông nghiệp, các loại hoá chất thải độc hại, 1 số loại thuốc trừ sâu cho hoa màu làm môi trờng ô nhiễm, sinh vật thuỷ sản không đảm bảo điều kiện để tồn tại sinh trởng, phát triển thuận lợi (2đ)

* Một số biện pháp bảo vệ môi trờng (1đ)

-Vận động ngời dân có ý thức giữ gìn môi trờng nguồn nớc nh :

+ Không vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ, sông

+ Không thải nớc thải công nghiệp, nông nghiệp xuống nguồn nớc

Trong câu này học sinh có thể có nhiều ý khác nhau, nếu đúng nội dung, ý nghĩa vẫn cho

điểm tối đa

Kiểm tra công nghệ 8 Thời gian : 15 phút

Câu 1 : Vì sao ngời ta xếp đèn điện thuộc 4 nhóm điện quang Bàn là điện, nồi cơm điện thuộc nhóm điện nhiệt Quạt điện, máy bơm nớc thuộc nhóm điện

Câu 2 : Nêu nguyên lí làm việc và đặc điểm của đèn sợi đốt

Biểu điểm

Câu 1 : 5 điểm Mỗi ý 1,5đ

-Ngời ta xếp đèn điện thuộc nhóm điện quang vì nó biến đổi điện năng thành quang năng chiếu sáng trong nhà, đờng phố

-Bàn là điện, bếp điện thuộc nhóm điện nhiệt vì nó biến điện năng thành nhiệt năng

-Quạt điện, máy bơm nớc  biểu diễn điện năng thành cơ năng

Câu 2 : 5 điểm

Nguyên lý : 2,5đ

Đặc điểm : 2,5đ

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w