1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngan hang de thi Pascal

12 224 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóy chọn cõu thớch hợp Cõu 2: Hóy chọn những cõu đỳng trong cỏc phỏt biểu dưới đõy: a/ Chương trỡnh mỏy tớnh là một dóy cỏc lệnh mà mỏy tớnh cú thể hiểu và thực hiện được.. b/ Mọi chương

Trang 1

PHẦN A: TỰ LUẬN

Câu1 : Hãy chỉ ra input và output của cá bài toán sau:

a/ xác định số học sinh trong lớp cùng mang họ trần

b/ Tính tổng của các phần tử lớn hơn 0 trong dãy n số cho trớc

c/ Tìm các số có giá trị nhỏ nhất trong n số đã cho

Câu 2 Hãy mô tả thuật toán giải bài toán tính tổng các phần tử của dãy số

A = { a1,a2,…………,an} cho trớc.

Câu Hãy mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong bốn số a,b,c,d.

Câu 3 Sau mỗi câu lệnh sau đây

a/ if (45 mod 3) = 0 then x:= x+2;

b/ if x> 10 then x:= x+1 ;

giá trị của x sẽ là bao nhiêu, nếu trớc đó giá trị của x bằng 10

Câu 4 Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình.

Câu 5 Cho biết sự khác nhau giữa tên và từ khoá Cho biết cách đặt tên trong

ch-ơng trình

Câu 6 Hãy cho biết các thành phần chính trong cấu trúc của chơng trình.

Câu 7.Chuyển các biểu thức đợc viết trong pascal sau đây thành các biểu thức

toán:

a/ (a+b)*(a+b)-x/y; b/ b/(a*a +c)

c/ a*a/((2*b+c)*(2*b+c)) d/ 1 + 1/ 2 +1 / (2*3) + 1 / (3*4) + 1 / (4*5)

Câu 8 Hãy mô tả thuật toán giá trị của hai biến x ,y cho nhau.

Câu 9 Hãy viết các phép so sánh sau bằng kí hiệu pascal:

a/ (a + b > c ) và ( b + c > a) và (a + c > b )

b/ (x < a1 ) hoặc (x > a2 );

c/ (diem >= 6) và (diem < 8);

d/ (a2 <10) hoặc ( a chia hết cho 3);

Câu 10 Hãy mô tả các điều kiện cho dới đâytrong ngôn ngữ Pascal:

a/ n là một số nguyên chia hết cho 3

/ m là một số nguyên không chia hết cho 7

c/ y là một số dơng không vợt quá 100

d/ Tổng hai số bất kì trong ba số a, b, c luôn lớn hơn số còn lại

e/ Hai số a và b khác 0 có cùng dấu

f/ a và b là hai số nguyên tỉ lệ thuận với nhau theo tỉ lệ 3:4

g/ Số a> 5 và tổng của hai số b và c bằng 10, hoặc số a< hoặc = 5 và tổng hai số b và c bằng 20–

Trang 2

h/ m nhận đợc một trong các giá trị 1, 3, 5, 7, 8

PHẦN B: TRĂC NGHIỆM

Cõu 1: Ta đó biết rằng, mỏy tớnh cú thể thực hiện một cụng việc theo mong muốn

của mỡnh, con người phải đưa ra những chỉ dẫn (“lệnh”) thớch hợp cho mỏy tớnh Những thiết bị nào thường được sữ dụng để “ra lệnh” cho mỏy tớnh?

Hóy chọn cõu thớch hợp

Cõu 2: Hóy chọn những cõu đỳng trong cỏc phỏt biểu dưới đõy:

a/ Chương trỡnh mỏy tớnh là một dóy cỏc lệnh mà mỏy tớnh cú thể hiểu và thực hiện được

b/ Mọi chương trỡnh mỏy tớnh đều được lập trỡnh sẵn, được gắn trong phần cứng của mỏy tớnh và được bỏn cựng mỏy tớnh

c/ Khi thực hiện chương trỡnh, mỏy tớnh sẽ thực hiện cỏc lệnh cú trong chương trỡnh theo thứ tự ngẫu nhiờn và thứ tự thực hiện cỏc lệnh khụng ảnh hưởng đến kết quả thực hiện chương trỡnh

d/ Với ngụn ngữ lập trỡnh chỳng ta cú thể viết được chương trỡnh mỏy tớnh

Cõu 3: Mỏy tớnh cú thể hiểu được trực tiếp ngụn ngữ nào trong cỏc ngụn ngữ dưới

đõy?

a/ Ngụn ngữ tự nhiờn b/ Ngụn ngữ lập trỡnh

c/ Ngụn ngữ mỏy d/ tất cả cỏc ngụn ngữ núi trờn

Cõu 4: Điền cỏc cụm từ sau vào những chỗ trống ( ) để được cõu hoàn chỉnh:

ngụn ngữ lập trỡnh, ngụn ngữ mỏy, chương trỡnh, dóy bit, chương trỡnh dịch.

a/ Cỏc lệnh trong ngụn ngữ mỏy được viết dưới dạng

b/ được sử dụng để viết chương trỡnh

c/ Chương trỡnh thường được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh, sau đú được chuyển đổi sang ngụn ngữ mỏy

d/ là ngụn ngữ duy nhất mỏy tớnh cú thể hiểu được trực tiếp

e/ Dóy cỏc lệnh để mỏy thực hiện một nhiệm vụ nào đú được gọi là

Cõu 5: Những phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng?

a/ Việc viết nhiều lệnh và tập hợp lại thành một chương trỡnh giỳp con người điều khiển mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc phức tạp một cỏc hiệu quả hơn

b/ Chương trỡnh thực chất là một dóy cỏc lệnh để hướng dẫn mỏy tớnh thực hiện Khụng nờn viết gộp cỏc lệnh thành chương trỡnh vỡ sẽ phức tạp và nếu viết dài thỡ rất khú kiểm tra Vỡ thế tốt nhất là điều khiển mỏy tớnh theo từng lệnh

c/ Khi thực hiện chương trỡnh, mỏy tớnh sẽ thực hiện cỏc lệnh cú trong chương trỡnh một cỏc tuần tự

d/ Khi dịch chương trỡnh, chương trỡnh dịch chỉ dịch cỏc lệnh viết đỳng quy tắc Cỏc lệnh viết sai quy tắc sẽ bị bỏ qua

Trang 3

e/ “Chương trỡnh” là từ gọi chung cho: Chương trỡnh mỏy tớnh thể hiện bằng ngụn ngữ mà mỏy hiểu được(ngụn ngữ mỏy) và chương trỡnh viết bằng một ngụn ngữ lập trỡnh nào đú

Cõu 6: Hóy ghộp mỗi mục ở cột bờn trỏi với một mục ở cột phải để cú phỏt biểu

đỳng

a/ Người lập trỡnh 1/ người ta sử dụng chương trỡnh bảng tớnh

b/ Để soạn một tài liệu 2/ là những chương trỡnh giải trớ

c/ Basic, Pascal, C 3/ là người viết chương trỡnh cho mỏy tớnh

d/ Trũ chơi điện tử 4/ là tập hợp cỏc lệnh để mỏy tớnh thực hiện một nhiệm vụ

nhất định

e/ Chương trỡnh 5/ ta cú thể dựng chương trỡnh soạn thảo văn bản

f/ Để trỡnh bày thụng tin

dưới dạng bảng và tớnh

toỏn với những con số

6/ thuộc về chương trỡnh hệ thống

g/ Hệ điều hành 7/ là tờn của một số ngụn ngữ lập trỡnh

Cõu 7: Cỏc cõu dưới đõy là đỳng hay sai?

a/ Mỗi loại mỏy tớnh cú ngụn ngữ mỏy riờng

b/ Cần chọn ngụn ngữ lập trỡnh theo ngụn ngữ mỏy

c/ Chương trỡnh viết bằng ngụn ngữ mỏy chạy nhanh hơn

d/ Chương trỡnh là cỏch biểu diễn thuật toỏn với mục đớch thực

hiện trờn mỏy tớnh

e/ Chương trỡnh viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh dễ hiểu hơn

f/ Chỉ cần một chương trỡnh dịch duy nhất cho mỗi loại mỏy

tớnh

g/ Khi viết chương trỡnh bằng ngụn ngữ lập trỡnh chỳng ta phải

quan tõm đến phần cứng của mỏy tớnh sẽ thực hiện chương

trỡnh đú

h/ Khụng biết ngụn ngữ mỏy vẫn cú thể ra lệnh cho mỏy tớnh

Cõu 8: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

a/ Khi viết chương trỡnh, chỳng ta chỉ cần tuõn thủ đỳng cỏc quy tắc do ngụn ngữ lập trỡnh quy định mà khụng cần quan tõm đến ý nghĩa cỏc cõu lệnh

b/ Khi viết chương trỡnh, chỳng ta khụng chỉ phải tuõn thủ đỳng cỏc quy tắc viết cỏc cõu lệnh do ngụn ngữ lập trỡnh quy định

c/ Khi viết chương trỡnh chỳng ta khụng chỉ cần sử dụng cỏc cõu lệnh cú ý nghĩa đỳng để nhận được lời giải của bài toỏn , chương trỡnh dịch sẽ tự nhận biết và sửa cỏc cõu lệnh viết sai quy tắc của ngụn ngữ lập trỡnh

Cõu 9: Số biến cú thể bỏo tối đa trong chương trỡnh là bao nhiờu ?

a/ Chỉ 1 biến cho mỗi kiểu dữ liệu b/ 10 biến

c/ Chỉ hạn chế bởi dung lượng nhớ d/ Khụng giới hạn

câu1 0 Những tên có ý nghiã đợc xác định từ trớc và không đợc phép sử dụng có

mục đích khác đuợc gọi là gì ?

Trang 4

a/ Tên có sẵn; b/ Tên riêng;

câu 11 Các ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu dữ liệu khác nhau

với mục gì?

a/ Sử dụng bộ nhớ máy tính một cách có hiệu quả

b/ thực hiện các phép toán tơng ứng với từng kiểu dữ liệu

c/ Tự động hoá việc viết chơng trình

d/ Kiểm soát lỗi khi chơng trình thực hiện các phép toán không có nghĩa Hãy chọn phơng án sai

Câu 12 Trong các câu sau hãy chọn câu có kết quả đúng.

a/ 14 / 5 = 2 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4;

b/ 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4;

c/ 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 4 ; 14 mod 5 = 2;

d/ 14 / 5 = 3 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4;

câu 13 xác định đúng / sai cho những phác biểu dới đây:

a/ Trong ngôn ngữ pascal, xâu kí tự chao cac ban

có thể viết giữa hai dấu nháy đơn hoặc kép Tức

là hai cách viết đều đúng : chao cac ban hoặc ’ ’

chao cac ban

b/ Trong ngôn ngữ pascal, để in ra màn hình chu

vi của một đờng tròn có bán kính là 0,5 ta có thể

viết một trong hai lệnh sau đây:

writeln( chu vi đ‘ ong tron la , 2 *pi*0.5)‘

writeln( chu vi duong tron la 2*pi*0.5 )‘ ‘

c/ Phép chia (/) chỉ áp dụng cho dữ liệu kiểu số

thực, không áp dụng cho kiểu dữ liệu kiểu số

nguyên Do đó , với hai số nguyên a và b cho trớc

, ta viết a/b là sai

d/ trong ngôn ngữ pascal, các lệnh nh writeln,

readln đợc dùng để tạo tơng tác ngời - máy

Câu 14 Hãy chọn phát biểu đầy đủ nhất trong các câu phát biểu dới đây:

a/ Trong lập trình biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu đợc biến lu trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

b/ có thể xem biến nh là tên của vùng bộ nhớ đ“ ” ợc dành riêng để lu các dữ liệu có kiểu nhất định, giúp ngời viết chơng trình truy cập chính xác đến dữ liệu đó

c/ Biến có thể lu dữ liệu do ngời sử dụng nhập vào máy tính hoặc các kết quả trung gian

d/ tất cả các phép toán trên

Trang 5

câu 15 Hãy ghép mỗi thuật ngữ ở cột bên tráI với ý nghĩa tơng ứng cho ở cột bên

phải:

a/ hằng 1/ Tên do ngời lập trình đặt tuân thủ quy

tắc của ngôn ngữ lập trình

b/ Từ khoá 2/ Những đại lợng do ngời lập trình đặt tên

và có thể thay đổi giá trị trong khi thực hiện chơng trình

c/ Biến 3/ Những tên gọi có ý nghĩa đợc xác định

từ trớc và không thể sử dụng cho mục đích khác

d/ Tên 4/ những đại lợng do ngời lập trình đặt tên

và có giá trịkhông thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

Câu 16 Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các câu d ới đây:

a/ Để có thể sử dụng đợc biến và hằng trong chơng trình, ta phảI khai báo chúng trong phần khai báo

b/ Ta chỉ cần khai báo tên biến mà không cần khai báo kiểu dữ liệu, chơng trình dịch sẽ tự động xác dịnh kiểu dữ liệu mà biến có thể lu trữ

c/ Để khai báo một biến , ta cần khai báo cả tên biến và kiểu dữ liệu mà biến

đó có thể lu trữ

d/ giá trị của biến có thể thay đổi (đợc gán lại ) trong quá trình thực hiện

ch-ơng trình

Câu 17 Số biến có thể khai báo tối đa trong một chơng trình là bao nhiêu?

a/ Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu b/ 10 biến

c/ Chỉ hạn chế dung lợng bộ nhớ d/ không giới hạn

câu 18 Hãy chọn câu đúng trong các câu dới đây:

a/ Sau khi hằng đã đợc khai báo, ta có thể gán lại giá trị cho nó trong phần thân chơng trình

b/ Vì hằng và biến cùng lu trữ dữ liệu và giá trị của hằng không thể thay đổi

đợc, tốt nhất là dùng biến thay cho hằng

c/ Cả tên của biến và hằng đều phải đợc đặt tuân thủ các quy định chung về tên của ngôn ngữ lập trình

d/ cũng giống nh biến, không đợc phép khai báo hai hằng có cùng tên nhng với giá trị khác nhau

Câu18.khi ta khai báo một biến:

a/ Máy tính dành riêng một phần bộ nhớ để lu trữ giá trị của biến trong suốt quá trình hoạt động của chơng trình

b/ Máy tự động in ra tên của biến

c/Biến đó phảI đợc sử dụng trong chơng trình

d/ không đợc sử dụng biến đó trong chơng trình

Trang 6

Câu19 Biến đợc khai báo với kiểu dữ liệu số thực có thể lu các giá trị nào trong

các giá trị dới đây:

a/Một số nguyên bất kì

b/ Môt số thực (có thể là số nguyên) trong pham vi cho phép

c/ Một số thực bất kì

d/Một dãy các chữ và số

Câu 20 Điều gì sẻ đợc thực hiện nếu tagán số thập phân 2.75 cho một biến đợc

khai báo là số nguyên ?

a/ Vì biến đợc khai báo với dữ liệu kiểu số nguyên và 2.75 là số thực nên

ch-ơng trình dịch sẽ bỏ phần thập phân và gán giá trị 2 cho biến

b/ chơng trình dịch sẻ làm tròn số 2.75 và gán giá trị 3 cho biến

c/ chơng trình dịch sẽ thông báo lỗi kiểu dữ liệu không phù hợp với kiểu

của biến

d/ Chơng trình dịch bỏ qua câu lệnh gán và thực hiện câu lệnh tiếp theo

Câu 21 Hãy chọn những phát biểu đúng trong các phát biểu dới đây:

a/ sau khi xác định bài toán ,việc mô tả thuật toán đúng đắn rất quan trọng

để nhận đợc lời giảI đúng của bài toán

b/Việc thực hiện một cách máy móc cả ba bớc khi giảI bài toán trên máy tính

là quá dài dòng,không cần thiết, nhiều bài toán đã thấy ngay cách giảI , chỉ cần khai báo các biến thích hợp rồi có thể viết chơng trình luôn

c/ Việc thực hiện ba bớc khi giảI bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là

đối với bài toán phức tạp

d/ Máy tính hoạt dộng rất máy móc , vì thế cần mô tả các bớc một cách

chính xác để máy tính có thể hiểu và thực hiện

Câu 22 Hãy chọn những phát biểu đúng trong các câu dới đây:

a/ Xác định bài toán là việc xác định các điều kiện ban đầu (thông tin vào – INPUT) và các kết quả cần thu đựoc ( thông tin ra OUTPUT).–

b/ Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trật tự nhất định để giảI một bài toán đợc gọi là thuật toán

c/Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có một thuật toán duy nhất để giảI bài toán đó trên máy tính

d/ Với bài toán cụ thể , chúng ta phảI lựa chọn ngôn nữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật toán giảI bài toán đó

Câu 23 Trong các tên sau đây , tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ pascal?

e/ beginprogram f/ end;

Câu 24 Hãy ghép mõi kiểu dữ liệu đúng với phạm vi giá trị của nó:

Trang 7

a/char 1/ số nguyên trong khoảng từ -32000

đến + 32000

b/ string 2/ Só thực trong khoảng 10– -38 đến

1038 C/ Integer 3/ Một kí tự trong bảng chữ cái

d/ Real 4/ Xâu kí tự, tối đa gồm 255kí tự

Câu 25 Khi khai báo biến ta cần khai báo:

a/ khai báo tên biến b/ khai báo kiểu dữ liệu của biến c/ Tên biến và kiểu dữ liệu của biến d/ Các tên biến và các kiểu dữ liệu của biến

Câu 26 Trong các cách khai báo sau đây khai báo nào là đúng:

a/ Var : a, b ; integer; b/ Var a, b := integer ;

c/ Var a , b :integer; d/ Var a , b : interger ;

Câu 27 Giả sử A đựoc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực , X là biến với kiểu

dữ liệu xâu các phép gán sau đây có hợp lệ không ?

a/ A:= 4;

b/ X := 3242;

c/ X := 3242 ;‘ ’

d/ A:= Ha Noi ;‘ ’

Câu 28 Trong pascal , khai báo nào sau đây đúng hoặc sai :

a/ Var tb : real ;

b/ Var 4hs : integer ;

c/ Const X : real ;

d/ Var R = 30 ;

Câu 29 các câu lệnh trong pascal sau đây đợc viết đúng hay sai:

a/ if x:=7 then a = b ;

b/ if x > 7 then m:=n ;

c/ if (b <>0) and (c <> 0) then x:= - c/b;

d/ if x > 7 then a:=b ; else m:=n

Câu 30 các câu lệnh trong pascal sau đây đợc viết đúng hay sai:

a/ if <đ k > then <câu lệnh >;

b/ if <đ k> then <câu lệnh 1> ; <câu lênh 2>;

Trang 8

c/ if <đk> then <câu lệnh 1> ; else < câu lệnh

2> ;

d/ if <đk > then <câu lênh 1> else <câu lệnh 2

> ;

Câu 31 trong chơng trình pascal sau đây:

Var x : integer ;

Begin

X:= 3 ;

If (45 mod 3) =0 then x:= x +2;

If x > 10 then x := x +10 ;

End

X có giá trị là mấy

Câu32 trong chơng trình pascal sau đây:

program hcn;

var a, b :integer;

s,cv :real ;

begin

a:= 10;

b:= 5;

s:= a*b ;

cv:= (a +b ) * 2 ;

writeln( dien tich hcn la: , s );‘ ’

writeln( chu vi hcn la : , cv ) ;‘ ‘

readln;

end

Biến s và cv có giá trị là mấy:

a/ s = 10 ; cv = 5 ; b/ s= 30 ; cv = 50 ;

c/ s = 50 ; cv = 40 ; d/ s = 50 ; cv = 30 ;

Câu 33: sau mỗi câu lệnh trong pascal sau đây x sẽ có giá trị là bao nhiêu , nế

tr-ớc đó giá trị của x bằng 5: sau thực hiện các lệnh x có các giá tri ( 0; -10 ; 5 ; 6

12 )

a/ if x mod 3 = 2 then x:= x +1;

b/ if (x mod 3 =0) or (x>=5) then x:= 2*x;

c/ if (x mod 2 =1 ) and (x>10 ) then x:=0 ;

d/ if x mod 5 = 0 then begin x:=x*x ; x:=x -10;

Câu34: cho chơng trình sau:

Trang 9

Var a,b : integer ;

Begin

A:=16 ; b:=8 ;

If a< b then a:= a + b else

Begin a:= a- b; b:= b + a end;

Writeln( a= , a , b = , b);‘ ‘ ‘ ‘

End

BiÕn a vµ b cã gi¸ trÞ lµ mÊy:

a/ a=16 ;b = 8; b/ a= 24 ; b= 8;

c/ a = 8 ; b =16; d/ a =24 ; b =16;

C©u 35: cho ch¬ng tr×nh sau:

program gptbn;

var b, c : integer;

x :real;

begin

b:= 5 ; c:= -10 ;

if (b=0 ) and (c=0) then writeln( x cã v« sè nghiÖm );‘ ’

if (b =0 ) and (c <> 0) then writeln( x v« nghiÖm );‘ ‘

if (b<> 0) and ( c<> 0 ) then writeln ( pt cã nghiÖm x= , - c/b);‘ ‘

readln;

end

X cã nghiÖm lµ mÊy

a/ x cã v« sè nghiÖm ; b/ x v« nghiÖm ;

c/x cã nghiÖm = - 2 d/ x cã nghiÖm = 2;

C©u 36: cho ch¬ng tr×nh sau:

program doigiatri;

var x,y: integer;

begin

x:=10; y:=15 ;

x:= x+ y ;

y:= x y;–

x := x y;–

writeln ( x= , x, y= , y);‘ ‘ ‘ ’

readln;

end

X, y cã gi¸ trÞ lµ mÊy:

a/ x= 10 ;b= 15 b/ x=25 ; y= 15;

c / x= 25 ; b=10 d/ x=15 ; y= 10;

Câu 37: Các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình là ?

a/ Các từ khoá và tên

b/ bảng chữ cái, các từ khoá và tên

c/ Bảng chử cái và các quy tắt để viết các câu lệnh sau cho có thể tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và có thể chạy được trên máy tính

d/ Chỉ bảng chữ và các từ khoá

Trang 10

Câu 38: Máy tính có thể hiểu được trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngô ngữ dưới

đây ?

a/ Ngôn ngữ tự nhiên b/ Ngô ngữ lập trình

c/ Ngôn ngữ máy d/ Tất cả các ngôn ngữ nói trên

Câu 39: Trong khái báo sau đây kai báo nào là đúng nhất:

a/ Var tb: real b/ Var 4hs: Interger

c/ Const x: = real d/ Var R=30

Câu 40: Hãy ghép mõi kiểu dữ liệu đúng với phạm vi giá trị của nó :

a/ Char 1/ Số nguyên trong khoản từ -32000-32000

b/ String 2/ Số thực trong khoảng -10-38 đến 1037

c/ Interger 3/ Một ký tự trong dãy chử cái

d/ Real 4/ Xâu ký tự, tối đa gồm 255 kí tự

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TIN HỌC K8

PHẦN A TỰ LUẬN Câi 1 a/ INPUT: Danh sách họ tên của học sinh trong lớp

OUTPUT: Số học sinh có họ Trần

b/ INPUT: Dãy n số

OUTPUT: Số các số có giá trị lớn nhất

c/ INPUT: Dãy n số

OUTPUT: Số các số có giá trị nhỏ nhất

Câu 2 B1: S = 0, i = 0

B2: i = i + 1

B3: Nếu i < hoặc = n, s = s+a i quay lại B2

B4: Thông báo s và kết thúc thuật toán

2 đ

Câu 3 a/ x=12

b/ x=13

Câu 4 Các thành phần cơ bản ngôn ngữ lập trình gồm bảy chữ cái và các

quy tắc để viết các câu lệnh (cú pháp) có ý nghĩa xác; cách bố trí

các câu lệnh, sao cho có thể tạo thành một chương trình hoà

chỉnh và chạy được trên máy tính

Câu 5 - Tên trong chương trình là dãy các ký tự hợp lệ lấy từ bảng chử cái

của ngôn ngữ lập trình

- Từ khoá của ngôn ngữ lập trình (còn gọi là từ dành riêng) là tên

được dùng cho các mục đích nhất định do ngôn ngữ lập trình quy

định không được dùng cho bất kì mục đính nào khác

- Cách đặt tên không được bắt đầu bằng số và không được chứa dấu

cách, không được trùng với tên từ khoá

Câu 6 Cấu trúc của chương trình gồm 2 phần: phần khai báo và phần thân

chương trình chương trình

Ngày đăng: 01/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w