Bài giảng Marketing ngân hàng trang bị cho sinh viên chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng các kiến thức cơ bản và toàn diện về lý luận và thực tiễn cũng như kỹ năng thực hành các hoạt động marketing và cung ứng dịch vụ tài chính của ngân hàng thương mại hiện đại. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1MARKETING NGÂN HÀNG
Trang 2MÔ T H C PH N Ả Ọ Ầ
H c ph n Marketing ngân hàng trang b cho sinh viên ọ ầ ịchuyên ngành Tài chính – Ngân hàng các ki n th c c ế ứ ơ
b n và toàn di n v lý lu n và th c ti n cũng nh k ả ệ ề ậ ự ễ ư ỹnăng th c hành các ho t đ ng marketing và cung ng ự ạ ộ ứ
d ch v tài chính c a NHTM hi n đ i. ị ụ ủ ệ ạ
Trang 3N I DUNG H C PH N Ộ Ọ Ầ
Bài 1: T ng quan v marketing ngân hàng. ổ ề
Bài 2: Th tr ng và môi tr ng marketing ngân ị ườ ườhàng.
Bài 3: Đo l ng và l a ch n th tr ng m c tiêu ườ ự ọ ị ườ ụcho ngân hàng.
Bài 4: Chi n l c s n ph m trong ngân hàng. ế ượ ả ẩ
Bài 5: Chi n l c giá trong ngân hàng. ế ượ
Bài 6: Chi n l c kênh phân ph i trong ngân hàng. ế ượ ố
Trang 4T NG QUAN V MARKETING Ổ Ề
NGÂN HÀNG
BÀI 1
Trang 5N I DUNG Ộ
1.1. Khái ni m v marketing ngân hàng ệ ề
1.2.Vai trò c a marketing ngân hàng ủ
1.2.1 Là c u n i ho t đ ng kinh doanh ngân hàng v i th ầ ố ạ ộ ớ ị
tr ườ ng 1.2.2 Tham gia gi i ả quy t nh ng v n đ c b n c a kinh doanh ế ữ ấ ề ơ ả ủ
1.2.3 T o ra v th c nh tranh c a ngân hàng ạ ị ế ạ ủ
1.2.4 Marketing ngân hàng v a là khoa h c, v a là ngh thu t, ừ ọ ừ ệ ậ
v a là m t ngh ừ ộ ề
1.3. Ch c năng c a marketing ngân hàng ứ ủ
1.4. Đ c đi m c a marketing ngân hàng ặ ể ủ
Trang 61.1. Khái ni m v marketing ệ ề
ngân hàng
• Marketing ngân hàng là toàn b nh ng n l c ộ ữ ỗ ự
c a ngân hàng ủ nh m th a mãn nhu c u c a ằ ỏ ầ ủ
khách hàng và th c hi n các ự ệ m c tiêu l i ụ ợ
nhu n ậ cho doanh nghi p ệ
• Marketing ngân hàng là t p h p các ậ ợ hành đ ng ộ khác nhau c a ngân hàng nh m ủ ằ h ướ ng m i ọ
ngu n l c hi n có c a ngân hàng vào vi c ồ ự ệ ủ ệ
ph c v t t h n nhu c u khách hàng ụ ụ ố ơ ầ , trên
c s đó ơ ở th c hi n các m c tiêu ự ệ ụ c a ngân ủ hàng.
Trang 71.2.1 Là c u n i ho t đ ng kinh doanh ngân hàng v i th ầ ố ạ ộ ớ ị
h p lý theo nhu c u th trợ ầ ị ường
Ph i h pố ợ t t c các ho t đ ng c a ngân ấ ả ạ ộ ủ
1.2 VAI TRÒ C A MARKETING Đ I Ủ Ố
Trang 81.2.2. Tham gia gi i quy t nh ng v n đ c b n ả ế ữ ấ ề ơ ả
Hoàn thi n m i quan h , công tác chăm sóc ệ ố ệ
khách hàng gi a nhân viên v i khách hàngữ ớ
Gi i quy t hài hòa l i ích gi a nhân viên, khách ả ế ợ ữ
hàng và ch ngân hàngủ
Trang 91.2.3. T o ra v th c nh tranh c a ngân ạ ị ế ạ ủ
Trang 101.2.4. Marketing ngân hàng v a là khoa h c, v a là ừ ọ ừ
Trang 111.3 CH C NĂNG B PH N Ứ Ộ Ậ
MARKETING TRONG NGÂN HÀNG
Làm cho sản phẩm thích ứng với nhu cầu của KH
Chức năng phân phối (chọn địa điểm, tổ chức phục vụ…)
Chức năng tiêu thụ (thực hiện quá trình bán hàng)
Chức năng yểm trợ (quảng cáo, PR, hội nghị khách hàng…)
Làm cho sản phẩm thích ứng với nhu cầu của KH
Chức năng phân phối (chọn địa điểm, tổ chức phục vụ…)
Chức năng tiêu thụ (thực hiện quá trình bán hàng)
Trang 121.3.1 Làm cho SPDV thích ng v i nhu c u ứ ớ ầ
khách hàng
Làm cho SPDV ngân hàng tr nên h p d n, có s ở ấ ẫ ự
khác bi t, đem l i nhi u ti n ích, l i ích, đáp ng nhu c u ệ ạ ề ệ ợ ứ ầ
đa d ng, đ i m i và ngày càng cao c a khách hàng, t o l i ạ ổ ớ ủ ạ ợ
th trong c nh tranh.ế ạ
Trang 13Các công vi c ph i th c hi n sau: ệ ả ự ệ
Ph i nghiên c u th trả ứ ị ường, xác đ nh nhu c u, ị ầ
mong mu n và c nh ng xu th thay đ i nhu ố ả ữ ế ổ
c u và mong mu n c a khách hàng.ầ ố ủ
Trên c s đó, b ph n marketing g n k t ch t ơ ở ộ ậ ắ ế ặ
ch gi a ho t đ ng nghiên c u th trẽ ữ ạ ộ ứ ị ường v i ớ
các b ph n trong thi t k , tiêu chu n hóa và ộ ậ ế ế ẩ
phát tri n SPDV m i => cung ng s n ph m ể ớ ứ ả ẩ
d ch v ngày càng t t h n ra th trị ụ ố ơ ị ường
Trang 141.3.2. Ch c năng phân ph i ứ ố
Là toàn b quá trình t ch c đ a SPDV ộ ổ ứ ư
c a ngân hàng đ n v i các nhóm khách ủ ế ớ
Trang 181.4.1. Đ c đi m c a marketing d ch v : ặ ể ủ ị ụ
DỊCH VỤ Không hiện hữu
Không ổn định Không thể lưu trử
Không thể tách rời
Trang 19Làm th nào đ gi m b t s không ch c ch n đó? ế ể ả ớ ự ắ ắ
Ph i có các ả d u hi u ấ ệ ch ng t ch t lứ ỏ ấ ượ ng c a d ch v đó là ủ ị ụ
đ a đi m, nhân viên, trang thi t b , thông tin, giá c … (còn ị ể ế ị ả
g i là các b ng ch ng v t ch tPhysical Evidences) ọ ằ ứ ậ ấ
Trang 20Đ c ng c ni m tin c a ng ể ủ ố ề ủ ườ i mua, nh ng nhà ữ
cung c p d ch v có th : ấ ị ụ ể
Tăng tính h u hình c a d ch vữ ủ ị ụ
Không ch mô t d ch v mà còn làm cho khách hàng ỉ ả ị ụchú ý đ n nh ng l i ích có liên quan đ n d ch v đóế ữ ợ ế ị ụ
Nghĩ ra nh ng tên g i g i lên giá tr c a d ch vữ ọ ợ ị ủ ị ụ
M i ngờ ườ ổi n i ti ng nào đó tuyên truy n cho d ch ế ề ị
v …ụ
Trang 211.4.1.2 D ch v không th tách r i ị ụ ể ờ
kh i ngu n g c ỏ ồ ố
Quá trình cung c p & s d ng d ch v di n ra đ ng th i; vì ấ ử ụ ị ụ ễ ồ ờ
v y d ch v không th tách r i kh i ngu n g c c a nó cho ậ ị ụ ể ờ ỏ ồ ố ủ
dù đó là con ng ườ i hay máy móc
Khách hàng cũng tham gia vào ho t đ ng cung c p d ch v ạ ộ ấ ị ụ cho chính mình, vì v y c ng ậ ả ườ i cung ng & khách hàng đ u ứ ề
nh h ng đ n k t qu c a d ch v
Khách hàng s a thích nh ng ng ẽ ư ữ ườ i cung ng gi i ứ ỏ
Trang 22Đ kh c ph c tình tr ng này, các công ty d ch v ể ắ ụ ạ ị ụ
có th có nh ng h ể ữ ướ ng kh c ph c sau đây: ắ ụ
Tăng giá d ch v t nh ng ngị ụ ừ ữ ười cung ng gi iứ ỏ
Người cung ng gi i h c cách làm vi c v i nhóm ứ ỏ ọ ệ ớđông khách hàng
Người cung ng tìm cách làm gi m th i gian ph c ứ ả ờ ụvụ
Công ty d ch v đào t o thêm nhi u ngị ụ ạ ề ười cung ng ứ
gi i…ỏ
Trang 231.4.1.3 D ch v không d tr đ ị ụ ự ữ ượ c
Do d ch v vô hình & không th tách r i kh i ngu n g c nên ị ụ ể ờ ỏ ồ ố không th d tr đ ể ự ữ ượ c d ch v ị ụ
N u nhu c u n đ nh & đ ế ầ ổ ị ượ c bi t tr ế ướ c thì s không có v n ẽ ấ
đ N u nhu c u dao đ ng, th t th ề ế ầ ộ ấ ườ ng thì công ty d ch v ị ụ
s g p ph i v n đ v s d ng c s v t ch t k ẽ ặ ả ấ ề ề ử ụ ơ ở ậ ấ ỹ
thu t con ngu i ậ ờ
Vì v y, các DN c n có các chi n l ậ ầ ế ượ c đ đi u hoà Cung C u ể ề ầ theo th i gian, c th nh sau: ờ ụ ể ư
Trang 24 Chi n l ế ượ c liên quan đ n C u ế ầ
Đ nh giá phân bi t theo th i gian (Time Pricing) ị ệ ờ
Ch đ ng làm tăng nhu c u vào nh ng lúc th p đi m ủ ộ ầ ữ ấ ể
Cung c p các d ch v b sung vào nh ng lúc cao đi m đ khách ấ ị ụ ổ ữ ể ể hàng có nhi u l a ch n h n ề ự ọ ơ
Áp d ng h th ng đ t ch tr ụ ệ ố ặ ỗ ướ c (hàng không, tàu ho ) ả
Trang 25Chi n lế ược liên quan đ n Cungế
Thuê nhân viên làm part time trong nh ng gi cao ữ ờ
Trang 261.4.1.4 D ch v không n đ nh ị ụ ổ ị
Khác v i các s n ph m v t ch t khi đã t o ra thì ớ ả ẩ ậ ấ ạ
ch t lấ ượng đ ng đ u, ch t lồ ề ấ ượng d ch v dao đ ng ị ụ ộtrong m t kho ng r t r ng.ộ ả ấ ộ
Ch t lấ ượng d ch v tu thu c vào hoàn c nh t o ra ị ụ ỳ ộ ả ạ
d ch v (nhân viên ph c v , th i gian, đ a đi m cung ị ụ ụ ụ ờ ị ể
ng d ch v )
Đi u này gi i thích t i sao ngề ả ạ ười mua d ch v ị ụ
thường h i ý ki n ngỏ ế ười khác trước khi l a ự
ch n ngọ ười cung c p d ch v ấ ị ụ
Trang 27Đ kh c ph c v n đ này, các công ty d ch v c n ể ắ ụ ấ ề ị ụ ầ
ph i qu n tr ch t l ả ả ị ấ ượ ng d ch v , c th c n ti n ị ụ ụ ể ầ ế
hành theo 3 b ướ c:
L a ch n con ngự ọ ười, hu n luy n đào t oấ ệ ạ
Thi t k t t Quá trình ph c v (hay còn g i là H ế ế ố ụ ụ ọ ệ
th ng cung ng d ch v ). Đây là các y u t v t ch t, ố ứ ị ụ ế ố ậ ấcon ngườ ượ ổi đ c t ch c m t cách ch t ch theo m t ứ ộ ặ ẽ ộ
h th ng ph i h p hệ ố ố ợ ướng t i khách hàng nh m ớ ằ
đ m b o quá trình ph c v hi u qu ả ả ụ ụ ệ ả
Theo dõi, lượng đ nh m c đ hài lòng c a khách ị ứ ộ ủ
Trang 28Hàng hóa D ch vị ụ Ng ýụ
H u hìnhữ Vô hình Không th l u tr ể ư ữ
Không th tr ng bàyể ư
Khó đ nh giáị
Đ ng nh tồ ấ Không đ ng nh tồ ấ Vi c cung ng & s th a mãn d a trên ệ ứ ự ỏ ự
hành vi c a ngủ ười th c hi n cung ng.ự ệ ứ
Ch t lấ ượng khó ki m soátể
Khó ki m ch ng s khác bi t gi a k t ể ứ ự ệ ữ ế
Trang 30 Marketing đ i n i ố ộ
Nhân viên ngân hàng là y u t quan tr ng trong ế ố ọ
quá trình cung ng ứ giá tr cho khách hàngị
Nhân viên ngân hàng là khách hàng c a ch ngân ủ ủ
hàng, do đó lãnh đ o ngân hàng ph i:ạ ả
N m b t và đáp ng nhu c u nhân viên, xem ắ ắ ứ ầ
nhân viên nh tài s n ngân hàngư ả
T o đi u ki n và chính sách đ nhân viên th c ạ ề ệ ể ự
hi n t t công vi cệ ố ệ
Trang 31 Marketing đ i ngo i ố ạ
Ngân hàng ph i xây d ng m i quan h v i khách ả ự ố ệ ớ
hàng b n v ng, tin tề ữ ưởng nhau và có l i c 2 ợ ả
bên, c th :ụ ể
+ Đ m b o s hài lòng cho khách hàngả ả ự
+ Luôn gi đúng cam k t v i khách hàngữ ế ớ
+ Cung c p s n ph m có ch t lấ ả ẩ ấ ượng v i giá c phù h pớ ả ợ
+ Tăng cường nh ng ràng bu c v tài chính, k thu tữ ộ ề ỹ ậ
Duy trì khách hàng cũ, thu hút khách hàng m iớ
Trang 331.4.2 Đ c đi m riêng c a marketing ặ ể ủ
Trang 341.5 CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ PHẬN MARKETING TRONG NGÂN HÀNG
Kiểu tổ chức bộ phận Marketing trong mô hình tổ chức của ngân hàng
Kiểu tổ chức bộ phận Marketing độc lập trong mô hình tổ chức ngân hàng
Có hai kiểu tổ chức bộ phậnMarketing ngân hàng:
Trang 35CÂU H I ÔN T P BÀI 1 Ỏ Ậ
1. Cho bi t s c n thi t c a vi c ng d ng marketing vào trong ế ự ầ ế ủ ệ ứ ụ
Trang 36TH TR Ị ƯỜ NG VÀ MÔI
NGÂN HÀNG
BÀI 2
Trang 372.1 Nghiên c u th tr ứ ị ườ ng c a marketing ngân hàng ủ
2.1.1 Khái ni m ệ
2.1.2 Đ c đi m c a nghiên c u th tr ặ ể ủ ứ ị ườ ng
2.1.3 Các nghiên c u th tr ứ ị ườ ng
2.1.4 Quá trình nghiên c u th tr ứ ị ườ ng
2.2 Môi tr ườ ng marketing ngân hàng
2.2.1 Môi tr ườ ng vĩ mô
2.2.2 Môi tr ườ ng vi mô
2.3 Khách hàng
Trang 382.1 NGHIÊN C U TH TR Ứ Ị ƯỜ NG C A Ủ
MARKETING NGÂN HÀNG
2.1.1. Khái ni mệ
Là vi c nhân di n, l a ch n, thu th p, phân ệ ệ ự ọ ậ
tích và ph bi n thông tin nh m h tr cho ổ ế ằ ỗ ợ
vi c ra các quy t đ nh liên quan đ n quá trình ệ ế ị ế
xác đ nh và x lý các v n đ trong kinh doanhị ử ấ ề
Là quá trình thi t k , thu th p, phân tích và ế ế ậ
báo cáo thông tin dùng đ gi i quy t m t s ể ả ế ộ ố
v n đ liên quan đ n kinh doanh và marketing ấ ề ế
trong ngân hàng
Trang 392.1.2. Đ c đi m c a nghiên c u th ặ ể ủ ứ ị
Trang 402.1.3. Các nghiên c u th tr ứ ị ườ ng
Nghiên cứu giá
Chi phí, lợi nhuận
Giá các sản phẩm cạnh tranh
Khách hàng
Quá trình mua sắm Nhu cầu về SPDV
Xúc tiến truyền thông
Các phương tiên truyền thông Thông điệp
Trang 41giải pháp
Trang 42Đối thủ Cạnh tranh
Nhân khẩu Kinh tế
Trang 43 Nhân kh uẩ
Là m i quan tâm l n c a các ngân hàng ố ớ ủ
C s h t ng và nhân kh u có nh h ơ ở ạ ầ ẩ ả ưở ng l n đ n các ớ ế
ch ươ ng trình marketing c a ngân hàng ủ
G m các y u t c b n sau: ồ ế ố ơ ả
T ng dân s , t l dân sổ ố ỷ ệ ố
Thu nh p, m c s ngậ ứ ố
Thay đ i c c u dân sổ ơ ấ ố
Xu hướng di chuy n dân sể ố
2.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 44 Môi tr ườ ng kinh t ế
Kh năng thu nh p, thanh toán, chi tiêu, nhu c u v v n, ti n ả ậ ầ ề ố ề
Thu nh p bình quân đ u ng i ậ ầ ườ
Xu h ng toàn c u hóa ướ ầ
Chính sách đ u t / ti t ki m c a chính ph … ầ ư ế ệ ủ ủ
2.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 45 Môi tr ườ ng công ngh ệ
Tác đ ng đ n ph ng th c trao đ i c a ngân hàng. Ho t đ ng c a ộ ế ươ ứ ổ ủ ạ ộ ủ ngân hàng g n li n v i s phát tri n c a khoa h c công ngh ắ ề ớ ự ể ủ ọ ệ
T o ra l i th c nh tranh gi a các ngân hàng ạ ợ ế ạ ữ
Giúp phát tri n thêm các s n ph m d ch v m i (chuy n ti n ể ả ẩ ị ụ ớ ể ề
Trang 46 Môi tr ườ ng văn hóa
Văn hóa tác đ ng đ n nhu c u và hành vi c a khách hàng đ i ộ ế ầ ủ ố
Trang 47 Môi tr ườ ng chính tr pháp lu t ị ậ
T o ra nh ng c h i cũng nh nh ng thách th c c a ngân hàng ạ ữ ơ ộ ư ữ ứ ủ
Ngân hàng ch u nh h ng l n t nh ng tác đ ng c a chính sách ị ả ưở ớ ừ ữ ộ ủ nhà n ướ c và lu t pháp nh : ậ ư
Các qui đ nh c a ngân hàng nhà n c ị ủ ướ
Trang 48 Các y u t n i t i c a ngân hàng ế ố ộ ạ ủ
S m nh, m c tiêu, chi n l ứ ệ ụ ế ượ c kinh doanh c a ngân hàng ủ
V n c a ngân hàng ố ủ
Trình đ k thu t công ngh ộ ỹ ậ ệ
Đ i ngũ ngu n nhân l c ngân hàng ộ ồ ự
Văn hóa, các y u t quan h bên trong ngân hàng ế ố ệ
2.2.2 Môi trường vi mô
Trang 49 Các đ n v h tr ơ ị ổ ợ
Là các đ n v h tr ngân hàng trong quá trình kinh doanh, ơ ị ổ ợ bao g m: ồ
Các đ n v cung c p máy móc, thi t b k thu t ơ ị ấ ế ị ỹ ậ
Đ n v cung c p các y u t đ u vào khác ơ ị ấ ế ố ầ
Các trung gian marketing nh công ty qu ng cáo, PR, ư ả nghiên c u th tr ứ ị ườ ng
Nh ng thay đ i này tác đ ng đ n kh năng ph c v ữ ổ ộ ế ả ụ ụ khách hàng c a ngân hàng ủ
2.2.2 Môi trường vi mô
Trang 50 Các đ i th c nh tranh ố ủ ạ
Ảnh hưởng đ n kh năng đ t đế ả ạ ược các m c tiêu và chi n lụ ế ược kinh doanh c a ngân hàng ủ
Thông tin c a đ i th c nh tranh là vô cùng quan tr ng, vì th c n ủ ố ủ ạ ọ ế ầ
có h th ng theo dõi thông tin c a đ i th c nh tranh đ đ a ra các ệ ố ủ ố ủ ạ ể ư
đi u ch nh phù h p ề ỉ ợ
Các n i dung c n nghiên c u v đ i th c nh tranh: ộ ầ ứ ề ố ủ ạ
M c tiêu, chi n l c ụ ế ượ
Các ho t đ ng c a đ i th c nh tranh ạ ộ ủ ố ủ ạ
Đi m m nh đi m y u ể ạ ể ế
Các ch ng trình liên quan đ n kinh doanh và marketing ươ ế
2.2.2 Môi trường vi mô
Trang 512.2.2 Môi trường vi mô
Trang 532.3.1Các xu h ướ ng nh h ả ưở ng đ n nhu c u ế ầ
Trang 542.3.2 Nhu c u tài chính c a khách hàng ầ ủ
Là n i dung chính trong nghiên c u ộ ứ
marketing ngân hàng
Các chuyên gia marketing ph i xác đ nh ả ị
đ ượ c đ ng c c a các nhu c u, đ nh ộ ơ ủ ầ ị
h ướ ng khách hàng s d ng s n ph m d ch ử ụ ả ẩ ị
v c a ngân hàng ụ ủ
Trang 55Thang nhu c u c a Maslowsầ ủ
(Maslow's Hierarchy of Needs)
Nhu c u an toàn (an toàn, đầ ược Nhu c u xã h i (tình c m, tình yêu…)ầ ộ ả
Nhu c u đầ ược tôn tr ng (t tônọ ự
tr ng, đọ ược công nh n, có đ a v xãậ ị ị
h i)ộ
Nhu c u t kh ng đ nh (t phát tri nầ ự ẳ ị ự ể
và th hi n ti m năng)ể ệ ề
Trang 56 Quan đi m này cho r ng con ng ể ằ ườ i có nhi u nhu c u, và th c t cu c s ng ch có ề ầ ự ế ộ ố ỉ
m t ph n nào đó c a nhu c u đ ộ ầ ủ ầ ượ c th a ỏ
mãn
Ngay khi 1 nhu c u th a mãn thì m t nhu ầ ỏ ộ
c u m i l i xu t hi n ầ ớ ạ ấ ệ
Nhu c u đ ầ ượ c phát tri n t th p đ n cao ể ừ ấ ế
theo th t nhu c u sinh lý, nhu c u an ứ ự ầ ầ
toàn, nhu c u xã h i, nhu c u đ ầ ộ ầ ượ c tôn
tr ng và nhu c u t kh ng đ nh ọ ầ ự ẳ ị
Trang 572.3.3 Nhu c u s d ng d ch v ngân hàng ầ ử ụ ị ụ
Nhu c u ti p c n ti n m t (d ch v ATM, th ầ ế ậ ề ặ ị ụ ẻ
tín d ng, séc…)ụ
Nhu c u an toàn tài s n (c t ti n h , cho thuê két ầ ả ấ ề ộ
s t, các s n ph m đ m b o giá tr đ ng ti n ắ ả ẩ ả ả ị ồ ề
trướ ạc l m phát )
Nhu c u chuy n ti n (d ch v chuy n ti n)ầ ể ề ị ụ ể ề
Nhu c u tr ch m (cho vay, tài tr mua nhà, tr ầ ả ậ ợ ả
Trang 58Rủi ro
- Khá giống với hệ thống bậc thang nhu cầu của Maslow
- Sự duy chuyển giữa các bậc này được gọi là sự thành thạo về tài chính
- Phạm vi và tốc độ duy chuyển giữa các bậc tùy thuộc vào khách hàng và các yếu tố tác động khác nhau
Trang 592.3.4 Quá trình quy t đ nh vi c s d ng d ch v ế ị ệ ử ụ ị ụ ngân hàng c a khách hàng cá nhân ủ
Nhận thức
nhu cầu
Đánh giá sau khi mua
Quyết định mua
Đánh giá các phương án thay thế Tìm kiếm
thông tin
Trang 61 Tìm ki m thông tin ế
N u mua th ế ườ ng xuyên và r i ro th p thì ủ ấ
khách hàng có th nhanh chóng quy t đ nh ể ế ị
ch n m t ngân hàng nào đó ọ ộ
N u mua s m l n đ u hay r i ro cao ế ắ ầ ầ ủ
khách hàng s tìm các ngu n thông tin ẽ ồ
khác nhau
Thông tin thương m iạ
Thông tin cá nhân