Tự nhiên Công nghệ Tư liệu sản xuất, vật phẩm tiêu dùng xuất công nghiệp?... Sản xuất công nghiêp có sự tập trung cao độ trừ các ngành khai khoáng, -Tập trung về tư liệu sản xu
Trang 1Ch ươ ng VIII: Đ a lí công nghi p ị ệ
Ch ươ ng VIII: Đ a lí công nghi p ị ệ
Bài 31: Vai trò đ c đi m c a công Vai trò đ c đi m c a công ặ ặ ể ể ủ ủ
nghi p Các nhân t nh h ệ ố ả ưở ng t i phát ớ
tri n và phân b công nghi p ể ố ệ
* Các em k tên m t s s n ph m công nghi p mà các ể ộ ố ả ẩ ệ
* Các em k tên m t s s n ph m công nghi p mà các ể ộ ố ả ẩ ệ
em bi t?ế
em bi t?ế Gôm có: + Đi n, than, xăng, d u, ga Gôm có: + Đi n, than, xăng, d u, ga ệệ ầầ + Ôtô, xe máy, đi n, máy bay,ệ
+ Ôtô, xe máy, đi n, máy bay,ệ
…… + Điên tho i, ạ
…… + Điên tho i, ạ
máy tính,……… + Gi y, v , bút, m c, qu n áo, gi y dép,…….ấ ở ự ầ ầ
+ Gi y, v , bút, m c, qu n áo, gi y dép,…….ấ ở ự ầ ầ
* Không th k h t để ể ế ược các s n ph m c a ngành CN ả ẩ ủ
* Không th k h t để ể ế ược các s n ph m c a ngành CN ả ẩ ủ
hi n nay.ệ
hi n nay.ệ
Trang 2I.Vai trò và đăc đi m c a công nghi p Vai trò và đăc đi m c a công nghi p ể ể ủ ủ ệ ệ
1 Vai trò:
- S n xu t ra m t l S n xu t ra m t l ả ả ấ ấ ộ ượ ộ ượ ng c a c i v t ch t r t l n cho xã h i ng c a c i v t ch t r t l n cho xã h i ủ ả ậ ủ ả ậ ấ ấ ớ ấ ấ ớ ộ ộ
- Cung c p TLSX cho các ngành KT khác nh : NN, XD, Cung c p TLSX cho các ngành KT khác nh : NN, XD, ấ ấ ư ư
CN, GTVT ,DV,……
- C ng c an ninh qu c phòng C ng c an ninh qu c phòng ủ ủ ố ố ố ố
- T o đi u ki n khai thác t t ngu n tài nguyên thiên Nhiên T o đi u ki n khai thác t t ngu n tài nguyên thiên Nhiên ạ ạ ề ề ệ ệ ố ố ồ ồ Thay đ i s phân công lao đ ng, gi m chênh l nh v Thay đ i s phân công lao đ ng, gi m chênh l nh v ổ ự ổ ự ộ ộ ả ả ệ ệ ề ề
trình đ phát tri n gi a các vùng ộ ể ữ
trình đ phát tri n gi a các vùng ộ ể ữ
- Là đ ng l c quan tr ng đ phát tri n n n kinh t , Là đ ng l c quan tr ng đ phát tri n n n kinh t , ộ ộ ự ự ọ ọ ể ể ể ể ề ề ế ế
nâng cao trình đ văn minh toàn xã h i ộ ộ
nâng cao trình đ văn minh toàn xã h i ộ ộ
- Là tiêu chí quan tr ng đ đánh giá trình đ phát Là tiêu chí quan tr ng đ đánh giá trình đ phát ọ ọ ể ể ộ ộ tri n kinh t c a m i khu v c, qu c gia, vùng ể ế ủ ỗ ự ố
tri n kinh t c a m i khu v c, qu c gia, vùng ể ế ủ ỗ ự ố
Trang 32.Đ c điêm công nghi p Đ c điêm công nghi p ặ ặ ệ ệ
ở ở trên đ a bàn thành ph ta có các nhà máy công nghi p nào? trên đ a bàn thành ph ta có các nhà máy công nghi p nào? ị ị ố ố ệ ệ
G m có: + Th y đi n l n nh t Đông D G m có: + Th y đi n l n nh t Đông D ồ ồ ủ ủ ệ ớ ệ ớ ấ ấ ươ ươ ng ng
+ Nhà máy Xi măng, Đ + Nhà máy Xi măng, Đ ườ ườ ng, ch bi n th c ph m, ng, ch bi n th c ph m, ế ế ế ế ự ự ẩ ẩ kính quang h c… ọ
kính quang h c… ọ
Các nhà máy đó s n xu t c n có nh ng đi u ki n gi, t ch c ả ấ ầ ữ ề ệ ổ ư
Các nhà máy đó s n xu t c n có nh ng đi u ki n gi, t ch c ả ấ ầ ữ ề ệ ổ ư
nh th nao ? ư ế
nh th nao ? ư ế
*Đi u kiên: Đó là có TLSX, Năng l *Đi u kiên: Đó là có TLSX, Năng l ề ề ượ ượ ng, nguyên li u, nhân l c, ng, nguyên li u, nhân l c, ệ ệ ự ự
……
*T ch c: K lu t lao đ ng cao( gi , an toàn lao đ ng……) *T ch c: K lu t lao đ ng cao( gi , an toàn lao đ ng……) ổ ổ ứ ứ ỷ ậ ỷ ậ ộ ộ ờ ờ ộ ộ
Trang 4a/ Quy trình s n xu t công nghi p ả ấ ệ
a/ Quy trình s n xu t công nghi p ả ấ ệ
Sơ đồ về sản xuất công nghiệp
GĐ1 TLSX TLSX GĐ2
Con người Nguyên liệu Con người Tự nhiên Công nghệ
Tư liệu sản xuất, vật phẩm tiêu dùng
xuất công nghiệp?
Trang 5b/Không gian s n xu t ả ấ
b/Không gian s n xu t ả ấ
Qua một số hình ảnh sản xuât công nghiêp em hay nêu đặc điểm phân bố không gian sản xuất? (chú ý : TLSX, Nhân lực, sản phẩm)
Trang 6 Sản xuất công nghiêp có sự tập trung cao độ ( trừ các ngành khai khoáng,
-Tập trung về tư liệu sản xuất, nhân công, sản phẩm.
Trên một lãnh thổ nhất định có thể xây dựng nhiều nhà máy xí
nghiệp, thu hút nhiều lao động
Tạo ra một khối lượng lớn sản
phẩm cho xã hội.
Trang 7c.T ch c s n xu t, phân lo i ổ ứ ả ấ ạ
c.T ch c s n xu t, phân lo i ổ ứ ả ấ ạ
công nghi p ệ
công nghi p ệ
* S n xu t CN là t p h p c a h th ng nhi u ngành S n xu t CN là t p h p c a h th ng nhi u ngành ảả ấấ ậậ ợ ủ ệ ốợ ủ ệ ố ềề
nh khai thác, đi n l c, luy n kim, ch t o máy, hóa ư ệ ự ệ ế ạ
nh khai thác, đi n l c, luy n kim, ch t o máy, hóa ư ệ ự ệ ế ạ
ch t, …………ấ
ch t, …………ấ
Các ngành có quan h r t ch t ch v i nhau trong Các ngành có quan h r t ch t ch v i nhau trong ệ ấệ ấ ặặ ẽ ớẽ ớ quá trình SX (DV nh đi n v i nhi u ngành SX khác,ư ệ ớ ề
quá trình SX (DV nh đi n v i nhi u ngành SX khác,ư ệ ớ ề
………… )
Quy trình SX h t s c chi ti t và ch t ch Quy trình SX h t s c chi ti t và ch t ch ế ứế ứ ếế ặặ ẽẽ
Chính vì v y SX CN đChính vì v y SX CN đậậ ượ ổ ứượ ổ ức t ch c theo hình th c: c t ch c theo hình th c: ứứ
Trang 8 V i các ngành công nghi p các em k V i các ngành công nghi p các em k ớ ớ ệ ệ ể ể + Đi n, than, xăng, d u, ga ệ ầ
+ Đi n, than, xăng, d u, ga ệ ầ
+ Ôtô, xe máy, đi n, máy ệ
+ Ôtô, xe máy, đi n, máy ệ
bay,…… + Đi n tho i, máy ệ ạ
bay,…… + Đi n tho i, máy ệ ạ
tính,……… + Gi y, v , ấ ở
tính,……… + Gi y, v , ấ ở
bút, m c, qu n áo, gi y dép,…… ự ầ ầ
bút, m c, qu n áo, gi y dép,…… ự ầ ầ
- Các ngành công nghi p đó có vai trò, đ c - Các ngành công nghi p đó có vai trò, đ c ệ ệ ặ ặ
đi m SX gi ng nhau không, có th phân ể ố ể
đi m SX gi ng nhau không, có th phân ể ố ể
lo i th nào? ạ ế
lo i th nào? ạ ế
Không gi ng nhau, có rât nhi u cách phân Không gi ng nhau, có rât nhi u cách phân ố ố ề ề
lo i khác nhau nh ng ạ ư
lo i khác nhau nh ng ạ ư có hai cách ph có hai cách ph ổ ổ
bi n ế
bi n ế sau:
Trang 9* Phân lo i công nghi p ạ ệ
* Phân lo i công nghi p ạ ệ
- Cách 1: D a vào tính Cách 1: D a vào tính ự ự
ch t lao đ ng ấ ộ
ch t lao đ ng ấ ộ
- Cách 2: D a vào công Cách 2: D a vào công ự ự
d ng kinh t ụ ế
d ng kinh t ụ ế
Cách 1 Công nghi p ệ
CN Khai thác CN Ch bi n ế ế
Cách 2
Nhóm A
Nhóm B
CN Nhẹ
(SX Hàng tiêu dùng)
Năng
Trang 10S khác nhau gi a SX CN,NN ự ữ
S khác nhau gi a SX CN,NN ự ữ
Nông nghi pệ Nông nghi pệ Công Nghi pCông Nghi pệệ
T li u s n ư ệ ả
T li u s n ư ệ ả
xu tấ
xu tấ -Đ t -N-Đ t -Nướấướấ cc
- Máy móc
-Công nghệ
Đ i tố ượng
Đ i tố ượng -Cây tr ng-Cây tr ngồồ
- V t nuôiậ
- V t nuôiậ
-Nguyên li uNguyên li uệệ
-Nhiên li uNhiên li uệệ Phân bố - Phân tán trong
không gian - T p trung cao đ
- T p trung cao đậ ộ Các nhân t ố
Các nhân t ố
nh h ng
ảnh hưởng
ả ưở
-Quy lu t sinh h cQuy lu t sinh h cậậ ọọ
-Đi u kiên t nhiênĐi u kiên t nhiênềề ựự
-Khoa hoc công nghệ
- ĐĐườường lôi chính sáchng lôi chính sách
Nông nghi pệ Nông nghi pệ Công Nghi pCông Nghi pệệ
T li u s n ư ệ ả
T li u s n ư ệ ả
xu tấ
xu tấ -Đ t -N-Đ t -Nướấướấ cc
- Máy móc
-Công nghệ
Đ i tố ượng
Đ i tố ượng -Cây tr ng-Cây tr ngồồ
- V t nuôiậ
- V t nuôiậ
-Nguyên li uNguyên li uệệ
-Nhiên li uNhiên li uệệ Phân bố - Phân tán trong
không gian - T p trung cao đ
- T p trung cao đậ ộ Các nhân t ố
Các nhân t ố
nh h ng
ảnh hưởng
ả ưở
-Quy lu t sinh h cQuy lu t sinh h cậậ ọọ
-Đi u kiên t nhiênĐi u kiên t nhiênềề ựự
-Khoa hoc công nghệ
- ĐĐườường lôi chính sáchng lôi chính sách
Trang 11II/ Các nhân t nh h Các nhân t nh h ố ả ố ả ưở ưở ng t i s ng t i s ớ ự ớ ự phát tri n và phân b công nghi p ể ố ệ
phát tri n và phân b công nghi p ể ố ệ
CÁC NHÂN TỐ
Vi trí
T nhiên, ự Kinh t , ế Chính trị
Khoáng
s n ả h u – Khí ậ
N ướ c
Đ t ấ
r ng, ừ
bi n ể
Dân
c - ư Lao
đ ng ộ
Tiên
b ộ KH KT
Công nghệ Năng
l ươ ng Nguyên liêu
M i ớ
Th ị
Tr ươ ng
Trong
n ướ c Ngoài
N ướ c
CSHT
GTVT TTLL
Đi n ệ
N ướ c
Đ ươ ng
L i ố Chính sách
Đ ườ ng
l i ố
CN hóa
Đ t ấ
n ướ c
Đ t ấ
li n ề Bi n ể GTVT Đô th … ị
.Tr ư
l ượ ng Ch t ấ
l ượ ng Ch ng ủ
lo i ạ Phân bố
Ngu n ồ
N ướ c
Đ c ặ
đi m ể Khí h u ậ
Đ t cho ấ
XD CSHT Ngu n ồ
l i SV ợ
T bi n ừ ể
r ng ừ
L c ự
l ượ ng SX
L c ự
l ượ ng Tiên thụ
Các em hãy phân tích và cho ví d v nh h Các em hãy phân tích và cho ví d v nh h ụ ề ả ụ ề ả ưở ưở ng c a ng c a ủ ủ
Trang 12C ng c , bài t p v nhà ủ ố ậ ề
C ng c , bài t p v nhà ủ ố ậ ề
xu t nông nghi p ấ ệ
tri n ể