1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)

69 635 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A visit from a penpal
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành English
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gọi HS ở nhóm khác tờng thuật * Hoạt động trớc bài nói a, Nga is talking to Maryam… - GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK - GV giới thiệu tình huống : Nga đang nói chuyện với

Trang 1

Học kỳ I

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 1 : Getting Started & listen and read

I Mục tiêu

- HS làm quen với chủ đề mới : Giới thiệu với một ngời bạn nớc ngoài về ViệtNam, về chơng trình tham quan Hà Nội

- HS nói đợc các hoạt động tham quan giải trí

II Nội dung ngôn ngữ

1 Ngữ pháp :

- Ôn lại thì quá khứ đơn

- Giới thiệu cấu trúc “wish” + động từ ở quá khứ

2 Từ vựng

- Các từ, cụm từ chỉ địa danh

Ho Chi Minh Mausoleum

- Tổ chức cho HS chơi trò “Networks”

về các địa điểm nổi tiếng của Hà Nội

Trang 2

+ Nếu nhóm nào ghi đợc nhiều địa

điểm bằng TA sẽ thắng

- Sau đó qua bài làm của HS – TV có

thể giới thiệu từ mới

2 Giới thiệu chủ đề bài học

1 Getting Started

- GV giới thiệu vào chủ đề bài học

bằng các câu hỏi

- HS lắng nghe và trả lời

Do you have pen pals?

Do you have any friends abroad?

in the North?

Do you like to have pen pals?

- GV nêu tình huống : Nếu em có bạn

qua th ở nớc ngoài đến thăm em trong

một tuần thì em sẽ đa bạn đó đi đâu

- HS lắng nghe và nêu tên các địa danh

mà HS sẽ điTran TemplesSam Son beach

- GV có thể yêu cầu HS nhìn tranh

Do you like to take him/her there?

- GV chia cặp và yêu cầu thảo luận

Do you think this is a market place?

I think so I think this is one of the

place we want to take our friends to

We can do shopping or just introduce

them a Vietnamese market

- GV đi quanh lớp giúp đỡ nếu HS gặp

khó khăn

- HS thực hành theo các cặp

A: I’d like to take him to a Vietnamese

in town I want to introduce him ourfamous Nem

B I bilieve he’s interested in it

C I’d like to take her to the historyMuseum I want to introduce her thehistory of our country

Trang 3

- GV gọi 1 vài HS trình bày ý định của

mình

- HS trình bày

3 Luyện đọc hiểu về chuyến đến

thăm của bạn nớc ngoài

2 Listen and read

- GV giới thiệu tình huống bài đọc:

Bạn của Lan, đến thăm Lan

- HS lắng nghe

- GV mở băng (lần 1) và đa yêu cầu - HS nghe băng để tìm thông tin trả lờiWhat do you know about Lan’s

penpal?

Ex : What’s his/her name?

Where does he/she come from?

- T mở băng (lần 3) - HS nghe để kiểm tra các kết quả

- T giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe và ghi vào vở

to correspond : liên lạc qua th

to be impressed by :

to keep in touchfriendliness :mosque :peaceful atmosphere

- GV làm rõ cách dùng của “used to”

thông qua ngữ cảnh của bài đọc

used to + V : đã từng

… Lan used to walk past the mosque

on her way to primary school

cách dùng của cấu trúc “used to”

When Lan was a primary schoolgirl,

she used to walk past the mosque…

But now she doesn’t do this anymore

- Vì thế ‘used to” means usually or

often did sth in the past and no longer

now

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ - HS lấy ví dụ với “used to”

Trang 4

- GV giới thiệu cấu trúc ĐT “wish”

Sau đó dùng ngữ cảnh của bài để làm

rõ cách dùng của nó (chỉ mong muốn

không có thật ở HT)

- HS lắng nghe và ghi vào vở

S + wish + S + past simple + Wish + clause

(S + Vpast simple)

I wíh I had more time …

I wish you had a longer vacation

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài để làm

bài tập 7

- HS đọc bài và làm BT

1 – C 3 – D

2 – B 4 – B

4 Củng cố bài

- GV nhắc lại nội dung chủ đề bài học

và mẫu câu với “wish” & “used to”

- HS lắng nghe

5 Hớng dẫn TBVN

1 Đặt 5 câu với ‘used to “

5 câu với “wish”

2 Đóng vai Lan kể lại chuyến đi thăm

HN cùng với 2 ngời bạn nớc ngoài

Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy: 07.09.2006

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Trang 5

Lesson 2 : speak

I Mục tiêu bài

- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói

Let me introduce myself

Please to meet you

- GV gọi HS ở nhóm khác tờng thuật

* Hoạt động trớc bài nói a, Nga is talking to Maryam…

- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK

- GV giới thiệu tình huống : Nga đang

nói chuyện với Maryam Họ đang đợi

Lan ở bên ngoài trờng

- HS lắng nghe

- GV nêu yêu cầu : Sắp xếp lại những

câu nói giữa Nga và Maryam để tạo

thành đoạn hội thoại hợp lí

Trang 6

- T giới thiệu tình huống mới và nêu

yêu cầu bài tập Dựa vào bài hội thoại

trên để thực hiện những bài hội thoại

t-ơng tự HS có thể thay nhau đóng vai 1

trong 3 nhân vật gợi ý

- GV chia nhóm & yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm

- HS thảo luận theo nhóm xây dựng các

đoạn hội thoại tơng tự

GV không nhất thiết yêu cầu HS phải

bám chặt vào các đặc điểm nhân vật

mình đóng mà có thể tự phát triển theo

tởng tợng của mình

Very nice to meet you Let me

introduce myself My name is Mai

- Me, too Do you live in Ha Noi ?

I am 15 years old

No, I don’t I live in Nam Dinh Is it

the first time you’ve been to Viet

- Where do you live in England?

Do you live in a city?

- I live in Liverpool It is an industrialcity in the North of England

- GV gọi 1 vài cặp HS thực hành - HS thực hành trớc lớp

* Luyện tập mở rộng

- GV yêu cầu HS gấp hết sách - HS gấp SGK

- GV nêu các thông tin về 1 nhân vật - HS đoán xem GV đang nói về nhân

vật nàoShe’s from Tokyo Who is she? - She’s Yoko

He loves the beaches Who is he? - He is Paul

3 Củng cố bài

(Hoạt động sau bài nghe)

- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ

và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội

Trang 7

thoại giữa Tim và Carol

- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV nhận xét và cho điểm

4 Hớng dẫn BTVN

Học thuộc các cách nói giới thiệu bản

thân và cách miêu tả thành phố quê

h-ơng

Rút kinh nghiệm :

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 3: Listen

I Mục tiêu bài

- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói

về thành phố mình đang sống

II Nội dung ngôn ngữ.

1 Ngữ pháp

Ôn lại thì HTĐG & HTTD

2 Từ vựng.

Let me introduce myself

Please to meet you

III Đồ dùng dạy học.

- SGK , băng, đài

IV Tiến trình bài dạy

1 Vào bài

* Hoạt động trớc bài nghe

- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK và nêu

yêu cầu của bài nghe : Nghe và chọn

- HS lắng nghe

Trang 8

tranh phù hợp với nội dung bài nghe

- GV hớng dẫn HS cách nghe - HS nghe

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và tìm

ra sự khác nhau giữa các cặp tranh

- HS xem tranh & làm theo yêu cầu GV

? What is the difference between

picture 1 and 2 in a ?

- HS trả lời các câu hỏi của GV

Gọi HS trả lời a, In picture 1 we aren’t allowed to

- GV giới thiệu tình huống : Hãy nghe

đoạn hội ngoại giữa Tim và Carol và

dựa vào những đặc điểm khác để chọn

tranh theo nội dung của băng

3 Củng cố bài

(Hoạt động sau bài nghe)

- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ

và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội

thoại giữa Tim và Carol

- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV nhận xét và cho điểm

4 Hớng dẫn BTVN

Học thuộc các cách nói giới thiệu bản

thân và cách miêu tả thành phố quê

h-ơng

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Ngày dạy: 14.09.2006

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 4 : read

I Mục tiêu

- HS biết đợc các thông tin cơ bản về nớc Malaysia và các nớc thành viên trong khối ASEAN

- HS luyện tập kĩ năng đọc hiểu dạng tóm tắt nội dung bài đọc và dạng bài tập

đúng – sai

II Nội dung ngôn ngữ

1 Ngữ pháp :

2 Từ vựng

tropical climate

unit of currency

national language

Islam

region

religion

III Đồ dùng dạy học.

- SGK, bản đồ về Malaysia

IV Tiến trình bài dạy.

1 Vào bài

(GV treo b ản đồ hỏi) What’s this? It’s a map

Which subject do you like? I like …

? Do you want to play “Guessing

game”?

Yes

- GV giải thích trò chơi : dựa vào các

câu gợi ý để đoán tên các nớc (gợi ý

n-ớc thuộc ASEAN)

Trang 10

It has many tourist attractions

The major cities are Bangkok, Chiang

Mai

- GV nhận xét và cho điểm nếu có HS

nào nói đợc nhiều nớc đúng nhất

2 Hoạt động trớc khi đọc

- GV giới thiệu : Bài đọc nói về nớc

Malaysia một thành viên của khối

ASEAN Các em hãy thảo luận để hòan

thành vào bảng thông tin sau

- GV giới thiệu và đa yêu cầu : Các em

đã thảo luận và có những phán đoán về

nớc Malaysia Bây giờ các em hãy đọc

bài và đối chiếu với những thông tin đã

- GV cho HS đối chiếu với bảng phụ có

Trang 11

thông tin theo dự đoán

- GV yêu cầu HS ghi vào vở - HS ghi vào vở

- GV hớng dẫn làm phần b/10 - HS làm bài

Đọc bài và quyết định câu đúng – sai

- GV chia mỗi bàn là 1 nhóm & yêu

cầu thảo luận

- HS thảo luận theo các nhóm về cáckết cảu

1 - T2-F (There are more than two religions)3-F (E, Chinese and Tamil are alsowidely spoken

4-F (One of the three : Malay, Chinese,Tamil)

5-F ( E is a compulsory secondlanguage, not primary language ofinstruction)

- Qua việc giới thiệu về Malaysia, GV

giới thiệu các từ, cụm từ mới

- HS ghi vào vởASEAN = Association of South EastAsian Nations

region to comprisereligion

tropical climateunit of currencyprimary language

- GV nghe sửa lỗi phát âm

4 Hoạt động sau bài đọc

- T treo bảng phụ có 2 cột - HS lắng nghe

Cột A : tên các nớc của ASEAN - HS quan sát bảng phụ và làm bài tậpCột B : tên thủ đô A B

- GV yêu cầu HS nối 1 Vietnam a, Bangkok

2 Malaysia b, Phnom Penh

Trang 12

10 Brunei h Kuala Lumpur

- Luyện kỹ năng viết cho HS dới dạng viết 1 bức th có gợi ý

II Nội dung ngôn ngữ

- GV tổ chức cho HS chơi trò “Find

someone who” về những địa danh nổi

tiếng của Việt Nam

- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin

Have you ever been to … Who

2 Hoạt động trớc bài viết

- GV nêu ra các câu hỏi và yêu cầu HS

Trang 13

airport

Which places did you visit?

Who did you meet during the visit?

What kinds of food did you eat?

What did you buy?

How do you feel about the visit?

Are you happy?

- GV hớng dẫn & đa yêu cầu của bài

viết : Sử dụng những câu trả lời ngắn

gọn vừa rồi để viết 1 bức th cho ngời

bạn hoặc ngời thân để kể lại chuyến đi

đó

- HS nghe hớng dẫn

3.Thực hiện bài viết

- GV đi quanh lớp giúp đỡ

- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau

& hớng dẫn chấm chéo - HS kiểm tra chéo bài cho nhau

4 Hoạt động sau bài viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của

1 bức th

- HS nêu lại

- GV chọn1 bài viết tốt nhất lớp và yêu

cầu HS đó đọc to bài - HS đọc to bức th của mình September 10th

Dear…,

I arrived at Hang Co Railway Station at9a.m My aunt took me home by taxi I’ve visited HCM’s Mausoleum I wasmoved to tears when I saw Uncle Ho Iwent to Dong Xuan Market There Ibought some clothes

I’ll leave HN on Sunday Iam sohappy Peaple in HN are friendly Thetrain is scheduled to come to ND at7p.m Please pick me up at the station.I’m looking forward to meeting you

See you then,Love

Ngày dạy : 21.09.2006

Trang 14

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 6 : Language focus

I Mục tiêu

- HS ôn lại thì QKĐG và làm quen với cấu trúc động từ “wish”

- HS đợc luyện các kĩ năng hoàn thành câu dựa vào tranh và gợi ý và viết câusao cho giữ nguyên nghĩa

II Nội dung ngôn ngữ

IV Tiến trình bài dạy

1 Mục tiêu bài

- Past simple tense

2 Luyện tập

1 Work with a partner Ask and

answer…

- GV hớng dẫn : Đoạn hội thoại giữa 2

HS nói về những việc Ba làm tuần trớc

Bây giờ các em hãy nghiên cứu thông

tin trong bảng / II và hoàn thành các

đoạn hội thoại tơng tự về ngày nghỉ

cuối tuần của Nga, Lan, Nam và Hoa

- HS lắng nghe hớng dẫn

- GV nhận xét

Trang 15

2 Lan and her friends…

- Gv nêu ngữ cảnh : Lan cùng bạn bè tổ

chức bữa tiệc chia tay Maryam

- HS lắng nghe

- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh

và sử dụng những từ trong khung để

viết những việc họ đã làm cho bữa tiệc

- HS làm bài độc lập

- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu

cầu HS thảo luận kết quả

- HS thảo luận kết quả theo các nhóm

- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở

3 Work with a partner

- GV giới thiệu và phân tích mẫu câu

với động từ “wish”

- HS lắng nghe

S + wish + S + V chia QKĐ - HS ghi vào vở

đợc coi là câu điều kiện loại 2 Nó đợc

dùng diễn tả hành động, sự việc không

có thật hoặc không có thể xảy ra ở HT

- GV lấy VD, phân tích giúp HS hiểu - HS lắng nghe và ghi vào vở

You are not tall (That’s she fact andyou can’t change it)

 I wish I were tallerYou haven’t got money

 I wish I had a lot of money

- GV nêu yêu cầu : Viết lời ớc cho các

tình huống có ở trong bài

Trang 16

- GV giao BTVN - HS ghi vào vở

1 Viết 5 câu chỉ lời ớc của mình

Rút kinh nghiệm :

h-ớng dẫn cho HS chơi trò “Grossword”

(nếu giải đợc từ hàng ngang nhóm đó

đợc 20 điểm Nếu giải từ hàng dọc sẽ

đợc 40 điểm Giải từ hàng dọc bất cứ

lúc nào?

Đáp án :

1- Cambodia

2- Penpal

Trang 17

3 The place we go to study

4 The country has the beautiful beachs

of Phuket and Pattaya

5 The country has the largestpopulation in the world

6 The country in the smallest amongASEAN members

7 The money system is used in acountry

8 It is the belief in superhumanespecially in Gods

- Gv tổng kết cuộc chơi tuyên bố nhóm

- GV yêu cầu : Hãy nhìn vào các nhân

vật trong tranh Dựa vào quần áo của

họ và thảo luận xem họ đến từ nớc

- She is wearing a Kimôn She comes

from Japan

- She is wearing an Ao dai She comes

from Viet nam

- He is wearing a Kilt The comes

from Scotland

- She is wearing a Sari She … India

Trang 18

- He is … a Cowboy He … the USA

- She is … a Veil She … Saudi Arabia

II- Listen and read

- GV giới thiệu về Aodai truyền thống

của Việt Nam bằng cách nêu câu hỏi

gợi mở

- HS lắng nghe

What do you know about Aodai?

What material is Ao dai made from?

Who wears Ao dai?

Is modern Ao dai different from the

old one?

- GV mở băng lần 1

- GV giới thiệu các từ, cụm từ mới

poetpoemwriteralong silk tuniclooes pantsethnic minoritiestraditional dresstraditional designs

3 Thực hành (làm bài tập a, b/14) to slit – slit – slit

- GV cho HS đọc các từ mới - HS đọc đồng thanh các từ 2 lần

- GV yêu cầu HS đọc thầm toàn bài - HS đọc thầm bài

- GV yêu cầu HS làm BT A/14 - HS đọc lại bài tìm các thông tin có

trong bài để hoàn thành bài tập

- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả của mình

Trang 19

thống của một số nớc

- GV yêu cầu HS thảo luận thêm về Ao

dai Việt Nam nh : màu áo nào phù hợp

với từng lứa tuổi

5 Bài tập về nhà

+ Viết câu trả lời cho phần a, b vào vở

+ Tóm tắt đoạn văn

Rút kinh nghiệm :

- HS tiếp tục chủ đề trang phục nhng là trang phục thờng ngày

- HS biết cách nói tên một số trang phục bằng tiếng anh và qua đó nói lên sởthích ăn mặc của bản thân mình

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

a short – sleeved blouse faded jeans

blue shorts

2 Cấu trúc.

Mẫu câu hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc

What is your favorite type of clothing?

What do you usually wear on the weekend?

III Đồ dùng dạy học.

- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ

Trang 20

IV Tiến trình bài dạy.

1 Vào bài

- Gv treo bảng phụ có ô chữ và hớng

dẫn cho Hs chơi trò “ Noughts and

crosses “ về chiếc áo dài truyền thống

của Việt Nam

- Hs theo dõi bảng và chơi theo 2 đội+ Đội 1 : Nougts

+ Đội 2: Crossestraditional special convenient

- Gv tổng kết trò chơi

- Gv nhận xét và cho điểm đội thắng

cuộc

2 Hoạt động trớc khi nói 3.a, Match

- Gv chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu

thảo luận về những trang phục hàng

ngày mà chúng ta mặc ( casual clothes

that we wear daily)

- HS thảo luận theo các nhóm nêu racác loại quần áo mà HS thờng mặc

áo sơ miquần bò

- GV nhận xét và đa ra đáp án - HS ghi đáp án vào vở

a – 1 c – 6 e – 8 g – 7

i – 9 b – 5 d – 3 f – 4

h – 2

- Từ các tranh vẽ mẫu áo quần : GV

yêu cầu HS nêu nghĩa TV

- HS quan sát trả lời

- HS ghi vào vở

a color T – shirt : áo phông nhiều màu

a sleeveless sweater : áo len cộc tay

a stripped shirt : áo sơ mi kẻ sọc

a plain suit : bộ quần áo comple

Trang 21

faded jeans : quần bò mài

a short- sleeveless bluse : áo sơ mingắn tay

baggy pants : quần thụng

a plaid skirt : váy kẻ ô blue shorts : quần soóc xanh

- GV yêu cầu đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh

- GV kiểm tra lại bằng cách yêu cầu

HS đọc to các từ T.A sau khi GV nói

bằng tiếng việt

- HS làm theo yêu cầu của GV

3 Hoạt động nói 3b Work in small groups

- GV hớng dẫn : Hãy điều tra về trang

phục mà các bạn trong nhóm mặc vào

những dịp khác nhau : trang phục mặc

thờng ngày, trang phục a thích, đồng

phục & trang phục mặc vào những dịp

đặc biệt

- HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS thảo luận để nêu

thêm 2 câu hỏi về trang phục mặc

- GV yêu cầu HS thảo luận trong các

nhóm sử dụng những câu hỏi trong

phiếu điều tra & câu hỏi thêm

- HS thảo luận theo các nhóm

Clothing Name

Casual clothes

Favorite clothes

Clothes on speacial

- GV gọi 1 vài nhóm thực hiện trớc lớp - HS thực hành theo nhóm

Trang 22

- GV nhận xét

4 Hoạt động sau khi nói 3.c, Now report

- GV mợn 1 phiếu điều tra của 1 nhóm

ghi lên bảng & hớng dẫn HS báo cáo

lại kết quả

- GV giới thiệu qua về cách nói trực

tiếp, gián tiếp

- Hơng said that she liked to wear

faded jeans on the weekend because

she felt very comfortable

- Tuan said that a colorful T-shirt was

his favorite type of clothing

- GV gọi - 1 vài HS báo cáo lại kết quả của

Unit 2

clothing (6)

Lesson 3 : listen

Trang 23

I Mục tiêu

- Luyện kỹ năng nghe hiểu nắm bắt thông tin cụ thể

- HS nắm vững và mở rộng vốn từ vựng về các loại trang phục hàng ngày

II Nội dung ngôn ngữ

“Network” theo 4 tổ về tên những loại

quần áo đã học (GV phát giấy trong)

- HS tham gia trò chơi

- Gv cho bài làm của từng tổ lên màn

hình và kiểm tra

- GV nhận xét, khen ngợi tổ thắng

2 Hoạt động trớc khi nghe

- GV giới thiệu chủ đề bài nghe, yêu

cầu HS quan sát các tranh vẽ trong

SGK/16 và gọi tên các bộ quần áo có

trong tranh

- HS lắng nghe

- GV nêu một số câu hỏi - HS thảo luận nhóm (bàn)

What do you call these clothes in E?

What color are these clothes?

Are these shoes or sandals?

- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở

+ announcemt+ missing+ entrance+ Car Fair+ doll

- GV nêu tên một số quần, áo trong - HS nghe

clothes

Trang 24

a, A : floral pants

B : blue shorts

C : polka dot skirt

b, A : long – sleeved white blouse

B : short – sleeved pink shirt

C : Short – sleeved white shirt

c, A : sandals

B : boots

C : shoes with flowers

3 Hoạt động luyện nghe

- GV nêu rõ tình huống : Mary bé gái 3

tuổi bị lạc tại Hội chợ triển lãm ô tô

- HS lắng nghe

- GV yêu cầu : HS nghe và đánh dấu

vào tranh chỉ đúng quần áo, giầy mà

Mary đang mặc trong khi bị lạc

toàn bài

đúng tranh theo sự mô tả qua lời thôngbáo trên hệ thống loa phóng thanh côngcộng

- GV nhận xét và cho nghe lần 3 - HS nghe để kiểm tra

Đáp án

a, She is wearing blue shorts

b, She is wearing a short – sleevedwhile blouse

c, She’s wearing blown shoes

4 Hoạt động sau bài nghe

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung

bài nghe theo các câu hỏi gợi ý

- HS thảo luận theo các nhóm

What is the announcement about?

What is the name of the little girl?

What is she wearing?

What will people do if they see her?

- GV gọi - HS đại diện cho các nhóm nêu bài

Trang 25

Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu : tìm hiểu về lịch sử phát triển của quần bò Jeans

- Thực hành bài kĩ năng đọc hiểu có dạng bài tập đọc lớt toàn bài tìm thông tin

cụ thể để điền vào chỗ trống; trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

painted jeans

Trang 26

- Gv giới thiệu chủ đề bài học Sau đó

yêu cầu HS chơi trò “Bainstorming” về

những điều HS biết về quần Jeans

- HS thảo luận theo các nhóm Jeans :

easy to wearconverientfashionable

2 Hoạt động trớc khi đọc

- GV giới thiệu những từ mới chủ chốt

sẽ gặp trong bài thông qua trò

4 Label d, chất liệu

5 Out of fashion e, thêu

6 Generation f, nhãn hiệu

- GV đa ra đáp án

1 –d ; 2 – a ; 3 – e ; 4 – f ; 5 – b ;

6 – c

3 Hoạt động trong khi đọc

Bài tập 1 : Fill in the mising dates

and words

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài và tìm

thông tin cần thiết điền vào chỗ trống - HS đọc thầm bài

- GV chia cặp & yêu cầu thực hành - HS trao đổi thực hành theo các cặp

- GV sửa lỗi và cho đáp án - HS ghi vào vở

1 18th century … jean cloth

2 1960s … students

3 1970s … cheaper

4 1980s … fashion

5 1990s … sale…

Bài tập 2 : Answer Then write the

answers in your exercise book

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài lần 2 và

hỏi

- GV chú ý HS cách dùng của một số

Trang 27

động từ với “Gerund”

love

start

stop

- Gv gọi 2 HS khá đọc to đoạn văn - HS lắng nghe

- GV nghe và sửa lỗi ngữ âm

4 Hoạt động sau khi đọc

- GV nêu một số câu hỏi và yêu cầu HS

- GV chia nhóm và yêu cầu thảo luận - HS thảo luận theo các nhóm

I like wearing jeans especial fadedjeans I think it is very convenient andfashionalble…

Trang 28

Tuần 6 Ngày soạn : 07.10.2006

- HS sử dụng đợc các từ nối để chuyển ý

- HS làm quen với dạng viết tranh luận và biết cách lập dàn ý

II Nội dung ngôn ngữ

- Gv nêu ra 1 chủ đề và yêu cầu HS

thảo luận để đa ra ý kiến

- HS thảo luận & nêu ý kiến

“Jeans are very convenient”

2 Hoạt động trớc bài viết

- GV giới thiệu cấu trúc một bài viết

tranh luận

- HS ghi vào vở

Cấu trúcMở

bài

Cho độc giả biết quan điểmcủa ngời viết (đồng ý haykhông đồng ý)

Thân Trình bày những ý tranh luận

Trang 29

bài theo1 cách logic nhất, cung

cấp dẫn chứng khi cần thiếtKết

- GV giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe & ghi vào vở

bear their school’s name feel equal

practical

- GV yêu cầu HS đọc bài viết - HS đọc bài viết

- GV yêu cầu HS nêu lại bố cục của bài

viết

- HS phân tích bài viết chỉ rõ bố cụccủa bài

3 Thực hiện bài viết

- GV giới thiệu yêu cầu bài viết và

h-ớng dẫn :

- HS lắng nghe

Các em đã làm quen một bài viết đồng

ý với việc HS mặc đồng phục Dựa vào

- GV yêu cầu HS viết bài độc lập - HS viết bài

- GV thu bài của 1 HS khá và chữa

Yêu cầu HS đổi chéo bài để chữa cho

theo 2 quan điểm : đồng ý & không

đồng ý với việc mặc đồng phục

- GV cho các từ & yêu cầu các nhóm - HS lắng nghe

Trang 30

đặt câu đúng với các từ & theo đúng

quan điểm của nhóm

- GV tính điểm cho từng nhóm - HS tham gia trò chơi

equal, self-confident, proud,

comfortable, practical, colorful…

5 Bài tập về nhà

1 Học thuộc các ý chính trong 2 bài viết

2 Viết 1 bài viết tranh luận theo chủ đề

Should students go to extra classes

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 07.10.2006

Trang 31

Tiết 12 Ngày dạy: 12.10.2006

- HS ôn lại thể bị động với ĐT thờng và động từ đặc biệt dạng viết lại câu

- HS đợc luyện kĩ năng xây dựng bài hội thoại, cách chuyển câu từ CĐ  BĐ

II Nội dung ngôn ngữ

IV Tiến trình bài dạy.

1 Mục tiêu bài dạy

- GV nêu lên các mục tiêu chính của

bài

- HS lắng nghe

Thì HTHT “Present Perfect Tense”

Câu BĐ “Passive voice

- GV yêu cầu HS nêu lại các kiến thức

ngữ pháp chính của 2 kiến thức trên

- HS nêu lại các đặc điểm chính HTHT : cách dùng

cách chia ĐT Câu BĐ : Cách chuyển đổi

- GV nhấn mạnh lại cách dùng của : - HS lắng nghe & ghi vào vở

for

since

yet : cha, vẫn cha, đã … cha (dùng ở

cuối câu phủ định & nghi vấn)

already : đã rồi (dùng giữa trợ đồng từ

& PII)

Trang 32

ever : từng, đã từng (dùng trong câu

hỏi)

- GV nêu rõ sự khác nhau giữa HTHT

& QKĐ

HTHT : để diễn tả kết quả sự việc

QKĐ : diễn tả chi tiết sự việc đó

2 Luyện tập

- GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm các

BT trong SGK

Bài tập 1 : Work with a partner .

Read the dialogue

- GV chia cặp và yêu cầu đọc - HS đọc theo các cặp

- GV yêu cầu làm rõ cách dùng của

HTHT trong đoạn hội thoại

Bài tập 2 : Work with a partner .

Imagine you and your partner…

Bài tập 3 : Work with a partner Ask

and answer questions…

Trang 33

- GV yêu cầu viết bài - HS viết

- Gv gọi 3 HS làm trên bảng - HS làm bài trên bảng

- GV chữa bài trên bảng

- HS đối chiếu với bài làm

Bài tập 5 : Change the sentences…

Trang 34

test 45 minutes

I Mục tiêu

- Giúp HS tự đánh giá đúng mức độ hiểu bài của bản thân

- Kiểm tra đợc các kiến thức cơ bản trong 2 bài đầu

II Nội dung ngôn ngữ

- Giấy kiểm tra đợc in sẵn

IV Tiến trình bài dạy.

1 Phần I : Đề bài

I Supply the correct tense for the verbs in brackét (2 pts)

Jane is a tennis player She is only 15 years old, but she (1.win)…… manytournaments in her life She (2 start)… playing tennis with her father when she wasthree years old Two years ago she (3 go) … to America to a famous tennis school

in California

Jane and her father (4 travel) … to many countries Last month they (5 go)

to a tournament in Australia Jane (6 play) well, but she (7.not win) She (8

not play)… at Wimbledon yet, but she hopes to play there next year

II Change these sentences into passive voice (2pts)

1 They are going to build a new hotel here next year

2 We check every car engine carefully

3 Hung has told me about the party

4 No one has used this house for ages

III Rewrite each of the sentences, beginning as shown, so that the meaning stays the same (2pts)

1 I started learning English three years ago

 I …

2 I don’t’ know many people in the town

 I wish…

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và kiểm tra - G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)
Hình v à kiểm tra (Trang 23)
Bảng phụ - G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)
Bảng ph ụ (Trang 54)
Bảng phụ - G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)
Bảng ph ụ (Trang 61)
Bảng HS tự chữa bài của mình - G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)
ng HS tự chữa bài của mình (Trang 62)
Bảng phụ có ghi ND 2/38 - G/A Anh văn lớp 9 ( T1-26)
Bảng ph ụ có ghi ND 2/38 (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w