Xác định điểu kiện của ,a b để:... Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?.A. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?... Khẳng
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018-2019
Trang 2A.2; 5 B. 1;3 C. 2;1 D. 3; 5 Câu 16. Cho tập hợp A ; 3 , B3;. Khi đó, tập BA là
Câu 17. Cho tập hợp A 2; 3 , B1; 5. Khi đó, tập A B\ là
A. 2;1 B. 2; 1 C. 2;1 D.2;1 Câu 18. Cho tập hợp A 2;. Khi đó, tập C A R là
A. 2; B. 2; C. ; 2 D. ; 2 Câu 19. Cho tập hợp Am m; 2 , B 1; 2. Điều kiện của m để AB là
A.m 1 hoặc m 0 B. 1 m0 C.1m D.m 1 hoặc m 2 Câu 20. Cho tập hợp A ;m1 , B1;. Điều kiện của mđể AB là
A. m 1 B. m 1 C. m 2 D.m 2
Bài 2. Tìm phần bù của các tập hợp sau trong R :
c) C 3; \ 5 d) DxR| 4 x 2 5
Bài 3. Xác định điểu kiện của ,a b để:
Trang 3
là:
A. R\ {-2,2} B. (1; +∞)\ {-2;;2} C. [ 1; )\{ } D. (1;+∞)\{2}
Câu 3. Tập xác định của hàm số
96
Trang 4A. y = x3 + 1 B. y = x3 – x C. y = x3 + x D. y = 1
x Câu 10. Cho 2 đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = 2x – 3 .Ta có thể coi (d’) có được là do tịnh tiến (d):
1
x x x
f x
x x
, x (0;+ )
x x
Trang 5khi x x
Câu 27. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A. y = |x + 1| + |1 – x| B. y = |x + 1| – |x – 1|
C. y = |x2 – 1| + |x2 + 1| D. y = |x2 + 1| – |1 – x2|
Câu 28. Cho hàm số y f x( ) có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng?
Trang 6y x
2 3
21
y x
khikhi
A. y x2 1 2 B. y C.x 1 x 1 y x 1
x
D. yx2x Câu 36. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Trang 8
Câu 49. Cho hàm số 2
yax bxc có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?
O
Câu 50. Cho hàm số 2
yax bxc có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?
Trang 9Câu 52. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -2
2 4
x y
Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng
Trang 10
A. 10 đôi giầy. B. 11 đôi giầy. C. 12 đôi giầy. D. 13 đôi giầy.
13
. Câu 62. Cho hàm số y2x2 4x1. Khẳng định nào sai?
Trang 11A. yx 2x. B. yx 2x1. C. yx 2x. D. yx 2x1.
Câu 64. Gọi (P) là đồ thị hàm số ya(xm)2 . Để parabol (P) có tọa độ đỉnh là (1; 0) và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1 thì:
A. a1;m1. B. a1;m1. C.a1;m1. D.a1;m1.
Câu 65. Cho (P): yax2 bx5. Xác định a và b biết rằng một trong hai giao điểm của (P) với trục hoành có hoành độ là 1 và giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại điểm có hoành độ bằng
4
3
A. a2;b3. B. a2;b3. C. a2;b3. D. a2;b3. Câu 66. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
12
x x
x
1x2x
2xy
1y
52
x x
1
2
2 3 2
x
g. y (x1)2(32x)2(4x3)4 h. 2 2
)1(
14
1x1- khi 0
-1 xkhi 1
3 3
Trang 13Câu 9. Với giá trị nào của p thì phương trình p x2 p9x có vô số nghiệm 3
A. p hoặc 3 p 3 B. p 3 C. p 3 D.p hoặc 9 p 9
Câu 10. Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình mx m – 0 vô nghiệm.
0
x m có nghiệm khi và chỉ khi:
Trang 14Câu 15. Nghiệm của phương trình x – 3x có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm 5 0số:
A. yx2 và y 3x 5 B. yx2 và y 3x 5
C. yx2 và y3x 5 D. yx2 và y3x 5
Câu 16. Điều kiện cần và đủ để phương trình ax2bx (c 0 a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu là :
Trang 15Câu 25. Nếu , , , a b c d là các số khác 0, biết c và d là nghiệm của phương trìnhx axb0 và , a b
A. 0 B. 0 hoặc
000
S P
22
x x
A. 2; 2;3 B. 3; 2 C. 2 D. 2; 2
Trang 18xy y xy x
xy x
y y
23
23
y y x x x y
Trang 19A. OAOB B. OAOB
C. AOBO
. D. OA OB 0
. Câu 3. Cho 4 điểm , , ,A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng.
C. M nằm trên đường trung trực của IJ với , I J lần lượt là trung điểm của AB và BC
D. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho
Trang 20F MA F MB F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của 1, 2
Trang 212. Câu 32. Cho tam giác ABC, có trọng tâm G. Gọi A B C1, 1, 1 lần lượt là trung điểm của BC CA AB , ,Chọn khẳng định sai?
Trang 22B 1
A 1
C 1 A
Câu 33. NếuG là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 23Câu 41. Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa 5
A
D
Câu 43. Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh , AD BC, của tứ giác ABCD Đẳng thức nào sau đây
. D. 1; 1 . Câu 46. Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A và B có tọa độ là
Trang 24
. C. 0; 2. D. 4; 2. Câu 59. Cho M2;0 , N2; 2 , P 1;3 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB của , , ABC. Tọa độ
và B là:
A. A4;12 , B4;6. B. A 4; 12 , B6; 4.
C. A4;12 , B6; 4. D. A4; 12 , B6; 4.
Câu 64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 , N5; 3 và P thuộc trục
Oy ,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox.Toạ độ của điểm P là
A. 0; 4. B. 2; 0. C. 2; 4. D. 0; 2.
Trang 25
CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ ( 00180 )0
Câu 1: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. sinsin B. cos cos C. tan tan D. cotcot
Câu 2: Cho góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin0 B. cos0 C. tan0 D. cot0
A. coscos B. sinsin C.tantan0 D. cotcot
Câu 5: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin sin(1800) B. cos cos(1800)
C. tantan(1800 D. cot) cot(1800 )
Câu 6: Hai góc nhọn và phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
A. sincos B. tancot C. cot 1
A. (1
3, 0) B. (– 4,1
3 ) C. (3, 2) D. (3, – 2) Câu 10: Cho ABC có A(6, 0), B(3, 1), C(–1, – 1). Số đo góc B trong ABC là :
A. M(6; 0) B. M(– 2; 0) C. M( 6; 0 ) hay M(– 2; 0) D. M( 3; 1)
Câu 14: Cho hai điểm A(2; 2), B(5; – 2). Tìm M trên Ox sao cho : AMB= 900.
A. M(0, 1) B. M(6, 0) hay M(1:0) C. M(1, 6) D. M(6, 1) . Câu 15: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 5cm . Tích
Trang 26
232
a
232
a
Câu 30: Cho tam giác ABC đều cạnh a, điểm M thuộc đường tròn tâm O và thỏa mãn
2
4
a MAMBMBMCMC MA
Trang 27Câu 32: Cho ba véctơ , ,a b c
thỏa mãn: a 1,b 4,c 5
và 5a b4c 0
. Khi đó giá trị của
Câu 37: Cho tam giác ABC thoả mãn : b2 + c2 – a2 = 3bc. Khi đó :
A. A = 300 B. A= 450 C. A = 600 D. A = 750
Câu 42: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h . Hỏi sau 1 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Trang 28e CMR nếu tam giác ABC thoả mãn hệ thức a GA b GB c GC. 0
với G là trọng tâm tam giác ABC thì tam giác ABC đều.
Trang 29