1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap lop 10 hay

4 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On Tap Lớp 10 Hay
Người hướng dẫn GV. Vuõ Quoác Hiệu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét dấu các biểu thức sau: Bài 2.

Trang 1

GV : Vuõ Quoác Hiệu

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

1) 2x - 1 x + 2 2x x +1 (1.0đ) 2) 9 - x 8 - 3x < 0 ( 2 ) ( ) (2.0đ)

x - 2 x

Bài 2: Giải hệ bất phương trình sau:





2x +1 x

x - + <1

x + 2 x

- < x

(2.0đ)

Bài 3: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình sau:

 ≤

x + y 2

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

( ) (≥ ) ( )

1) 3x x - 2 3x - 2 x - 3 (1.0đ) 2) 4 - x( 2) (3 - 2x > 0) (2.0đ)

x +1 2x

Bài 2: Giải hệ bất phương trình sau:





x + 2 x

- < x

x + 3 x 2x - + < 2

(2.0đ)

Bài 3: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình sau:

 ≥

x + y -1

Ví dụ : Cho số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Thời gian hoàn thành 1 sản phẩm ở 1 nhóm công nhân (đơn vị : phút)

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

ĐỀ 1

ĐỀ 2

Trang 2

Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất.

2

-x − <4 x 2

Bài 1 Giải các bất phương trình sau

2

a

+ − − < −

2

3

2

c x x

+ + ≤ −

Bài 2 Giải các hệ bpt sau:

 + > +

5

7

2

x

x

 + < +



 +

 < +



§2 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

( ) (2 1)( 3)

( )

a f x x x

b f x

2

( ) (3 2)( 2)( 3)

c f x x x x

d f x x

Bài 2 Giải các bpt sau:

2

a

b

<

2

2

4

c

x x x

x x d

x

+ <

− + <

2

3

2 2

1 2

e x

x x

x

>

− + ≥ −

Bài 3 Giải các bpt sau:

a x x

c x x

− + + − <

− + >

− + ≤ −

d.2x− ≤ +1 x 1

§3.DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

Bài 2 Giải các bpt sau:

2

2) 21-4x-x < +x 3

2

3) 1-x+ 2x − − <3x 5 0 4) x2− −3x 10 x-2≥

2

5) 3 -x + + +x 6 2(2x-1) 0> 2

6) 3x +13x+ +4 2-x 0≥ 7) x 3- 7-x+ > 2x-8 8) 2x 3+ + x 2 1+ ≤

2

9) 2x+ x + > +1 x 1 10) 2-x > 7-x - -3-2x

2-x <

2

x

− + >

Trang 3

( )

a f x x x b f x x x

c f x x x d f x x x

e f x x x f f x x x

Bài 2 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:

2

2

( ) (3 10 3)(4 5)

( )

a f x x x x

b f x x x x x

c f x x x x x

x x x

d f x

x x

=

+ −

Giải hệ bất phương trình sau:

1

1

0 1

x

x

x

+

 −

3)

2 12 0

x x x

 − − <

 − >

2 2

x x

x x

 − − >

− − <



5)

2

2

x x

x x

 − − <

2 2

5 0

x x

x x

 + + <

− + >

2

2

x x



8)

2

2

2

x x

x x

x x

− − ≤

 − + >

9)

2 2

1

x x x

2 2

1

x x

x x

11)

2

2

x x

x x

− −

2 2 2

0 3

2 0

x x x

x x

 − + >

 + − <

Phương trình và bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:

1) x2−5x+ = +4 x 4 2) x2−2x+ =8 x2−1 3) x2−5 x− − =1 1 0 4) 1− = + +x 1 x x3 5) x2− −1 2x<0 6) 1 4− x ≥2x+1

7) x2− + +3x 2 x2 >2x 8) 2x+ > −5 7 4x 9)

2 2

4 1 2

x x

x x

+ + 10)

2

2

1 4

x x

x

1 0 3

x

x − + >

2 3

x

x x

13) x 2 x 2

x

+ −

2 1

x

x

2 2

1 5

x x

x x

≥ + −

2 2

x x

− + +

=

19) x− − + <3 x 1 2 20)

2 2

1 2

x x

x x

≥ + − 21) x x− − >1 3x+ x

Trang 4

22)

2

6

2 2

x x

x x

− −

Phương trình và bất phương trình có chứa căn :

1) x2+2x+ =4 2−x 2) 3x2−9x+ = −1 x 2 3) x2− −x 12 7< −x

4) 21 4− x x− 2 < +x 3 5) 1− +x 2x2− − <3x 5 0

29) x - 4x + 3 < 2x - 10x + 112 2 30) x - x - 12 ≤ 3 - x

31) 4 - 1 - x > 2 - x 32) x + 3 < 1 - x

33) x + x - 6 < x - 12 34) 5x + 61x < 4x + 22

35) 2x - 1 ≤ 2x - 3 36) x + 6x + 82 ≤ 2x + 3

37) x - 4x - 122 ≤ x - 4 38) x - 3 x + 1 + 3 > 0

39) x - 3x - 10 < x - 22 40) x - 162 ≤ 2x - 7

41) 2x - 1 > 1 - x2 42) x - 5x - 142 ≥ 2x - 1

43) x - x - 122 ≥ x - 1 44) x - 4x - 122 > 2x+3

45) -x - 8x -12 > x + 42 46) -x + 6x - 5 > 8 - 2x2

47) x + 4x - 5 > x2 48) (x - x) > x - 22 2

49) x4−2x2+1 > 1 - x 50) x - 3x + 2 > 2x - 52

51) x - 4x + 5 + 2x2 ≥3 52) (x + 1)(4 - x) > x - 2

53) -x + 6x -5 > 8-2x2 54) 2x - 6x + 1 - x + 2 > 02

Các dạng toán có chứa tham số:

Bài1: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:

a) x2−4x m+ −5 b) x2−(m+2)x+8m+1 c) 2 ( )2

x + x+ m

mxm+ x+ m

Bài 2: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:

a) (m−4)x2+(m+1)x+2m−1 b) (m+2)x2+5x−4 c) mx2−12x−5 d) − +x2 4(m+1)x+ −1 m2 e)− +x2 2m 2x−2m2−1 f)(m−2)x2−2(m−3)x m+ −1

Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:

m+ xmx+ m− ≥ b) ( 2 ) 2 ( )

m + mxmx+ ≤

2

2

0

x x

mx m x m

2 2

0

x x

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w