Đặc điểm Loại virut Hình dạng Axit nucleic Vỏ protein Vỏ ngoài Virut khảm thuốc lá Virut anđeno Virut HIV Virut của E.coli II.. Hình dạng, cấu tạo Phiếu số 1: Cấu tạo các loại v
Trang 1BÖnh Sars BÖnh AIDS
BÖnh cóm gµ
Trang 2CÊu tróc c¸c lo¹i Virut Bµi 43
Chương III Virut và bệnh truyền nhiễm
Trang 3I khái niệm
H: Đọc mục 1 SGK Rút ra nhận xét về đặc
điểm của vi rut ?
Vỏ protein
- RÊt nhá bÐ: tõ 10 nm 100 nm – ( 1 nm = 1/1.000.000 mm)
Virut lín nhÊt = 1/10 vi khuÈn E.Coli Virut nhá nhÊt = 1/100 vi khuÈn E.Coli
Trang 4Đặc điểm
Loại virut
Hình dạng Axit
nucleic Vỏ protein Vỏ ngoài
Virut khảm
thuốc lá
Virut anđeno
Virut HIV
Virut của
E.coli
II Hình dạng, cấu tạo
Phiếu số 1: Cấu tạo các loại virut
Trang 5H: Vi rút có mấy dạng chính đặc điểm của mỗi dạng ?
Cấu tạo của các loại virut
Không có
Đầu do các capsome hình tam giác khép lại
AND xoắn kép
Đầu hình khối đa diện, đuôi hình trụ
Virut của
E.coli
gồm lipit kép
và protein
Capsome ghép với
nhau
2 sợi ADN
Dạng khối cầu
Virut HIV
Không có
Mỗi tam giác cấu tạo bởi chuỗi capsome
ADN
Dạng khối đa diện (20 mặt) mỗi mặt là tam giác đều
Virut anđeno
Không có
Gồm nhiều capsome ghép đối xứng nhau thành vòng xoắn
ARN xoắn đơn
Dạng ống hình trụ
Virut khảm
thuốc lá
Vỏ ngoài
Vỏ protein
Axit nucleic Hình dạng
Đặc điểm
Loại virut
Trang 61 Hình dạng: 3 dạng chính
- Hình khối : capsome sắp xếp theo hình khối
đa diện hoặc khối cấu VD virut bại liệt, HIV
- Hình khối hỗn hợp: đầu cấu trúc khối đuôi cấu trúc xoắn VD thể thực khuẩn phago
- Cấu trúc xoắn: Capsome (đơn vị cấu trúc của vỏ protein) sắp xếp theo chiều xoắn của nucleotit VD virut khảm thuốc lá, dại, cúm
Trang 7Cấu tạo của các loại virut
Không có
Đầu do các capsome hình tam giác khép lại
AND xoắn kép
Đầu hình khối đa diện, đuôi hình trụ
Virut của
E.coli
gồm lipit kép
và protein
Capsome ghép với
nhau
2 sợi ADN
Dạng khối cầu
Virut HIV
Không có
Mỗi tam giác cấu tạo bởi chuỗi capsome
ADN
Dạng khối đa diện (20 mặt) mỗi mặt là tam giác đều
Virut anđeno
Không có
Gồm nhiều capsome ghép đối xứng nhau thành vòng xoắn
ARN xoắn đơn
Dạng ống hình trụ
Virut Khảm
thuốc lá
Vỏ ngoài
Vỏ protein
Axit nucleic Hình dạng
Đặc điểm
Loại virut
H: Vi rút có cấu tạo như thế nào ?
Trang 82 Cấu tạo
- Lõi axit nucleic: ADN hoặc ARN
+ Để sử dụng tối đa tiềm năng hệ gen virut có hiện tượng chồng gen, cắt nối
+ AND
Mạch đơn hay mạch kép Dạng vòng, dạng thẳng, dạng xoắn
dạng vòng, dạng thẳng + ARN
mạch đơn hay mạch kép
+ Hệ gen của virut rất nhỏ (nhỏ nhất có chừng 4 gen, lớn nhất có vài trăm gen)
+ Chồng gen: một đoạn nucleotit của hệ gen (gennom) có thể tham gia mã hoá nhiều loại protein
+ Cắt nối : các mARN được tao thành nhờ cắt nối nhiều đoạn ribonucleotit
thái (capsome).
- Vỏ mang thành phần kháng nguyên
- Có tác dụng bảo vệ lõi
nucleocapsit
- Có gai glicoprotein chứa thụ thể giúp virut hấp phụ vào tế bào
- Là vỏ ngoài của cơ thể vật chủ
bị virut cải tạo mang kháng nguyên đặc trưng của virut
Hạt virut (virion)
Trang 10- Đầu : cấu trúc khối đa diện, mang lõi ADN
- Đuôi: Gồm 3 phần
+ Trụ đuôi : ống có đường kính 2,5 micromet Giống như ống kim tiêm chích vào tế bào vật chủ dẫn axit nucleic vào tế bào vật chủ
+ Bao đuôi: do đơn vị capsome sắp xếp kiểu đối xứng xoắn
+ Đĩa gốc : có 6 ghim (gai đuôi bàn) và 6 sợi lông đuôi có bản chất protein Có chức năng hấp phụ
Trang 11- H: Virut là dạng sống có cấu trúc rất đơn giản
Liệu có còn dạng sống nào có cấu trúc đơn giản
hơn nữa không ?
Viroit: là những phân tử ARN vòng, dạng
trần không có vỏ capsit, mạch đơn Là tác nhân gây bệnh nhỏ nhất Gây bệnh hình thoi ở khoai tây và bệnh hại cây dừa
Pirion: chúng là những phân tử
protein không chứa một loại axitnucleic nào hoặc nếu có thì cũng quá ngắn không
đủ mã hoá bất kỳ protein nào Gây bệnh
bò điên, bệnh kuru ở người
PrP b×nh th PrP
Trang 12Tính chất Virut Virôit Priôn Vi khuẩn
Có cấu tạo tế bào
Chỉ chứa ADN hoặc ARN
Chứa cả ADN và ARN
Chỉ chứa ARN
Chứa Prôtêin
Chứa Ribôxôm
Sinh sản độc lập
+
H: Với cấu trỳc đơn giản như vậy thỡ quỏ trỡnh tổng hợp cỏc chất ở virut diễn ra như thế nào ?
Đỏnh dấu (+) hoặc (– ) vào bảng sau để so sỏnh sự khỏc biệt
giữa virut, prion, viroit, vi khuẩn
Trang 13Sự tổng hợp protein: Diễn ra nhờ hệ thống trao đổi chất của
tế bào vật chủ -> kí sinh bắt buộc
Sự truyền đạt thông tin di truyền
?
Trang 14II Ph©n lo¹i virut
- Căn cứ vào lõi axit nucleic có 2 loại:
+ Lõi AND: VD Anđêno virut, Phago T2
+ Lõi ARN: VD Virut khảm thuốc lá, HIV, H5N1
H: Dựa vào hình 43 SGK Em có thể chia thành
mấy loại nào ?
- Căn cứ vào vỏ protein:
+ Không có vỏ : Virut khảm thuốc lá, Anđênovirut
+ Có vỏ: HIV, Viêm gan B….
- Căn cứ vào vật chủ lây nhiễm:
+ Kí sinh trên người, động vật: Có lõi AND, ARN VD HIV, viêm gan B… + Kí sinh trên thực vật: hầu hết mang ARN, VD: Khảm thuốc lá…
+ Kí sinh trên vi khuẩn (thể ăn khuẩn): vD phago E.Coli ứng dụng trong KTDT
Có nhiều cách phân loại, tuỳ theo mục đích nghiên cứu
Trang 15H: Virut có cấu trúc như thế nào ?
H: Hãy đưa ra ít nhất 2 lý do để giải thích tại sao một số virut sử dụng lõi ARN mà không sử dụng lõi ARN để rồi mất công phiên mã ngược từ ARN sang AND ?
H: Vì sao virut không được coi là sinh vật ?
H: Virut có thể tồn tại ngoài cơ thể vật chủ được không ?
- Không có cấu trúc tế bào (đại phân tử vô bào)
- Không có riboxom
- Không phân cắt thành 2 phần đều nhau
- Mỗi loại chỉ chứa một loại AND hoặc ARN
- Sống kí sinh bắt buộc trong lòng tế bào chủ Không mẫn cảm với kháng sinh
- Sống dựa vào sự hiệp trợ của hệ thống trao đổi chất của tế bào vật chủ
- Không có hiện tượng tăng trưởng cá thể
- Không có khả năng sinh năng lượng
- Trong điều kiện ngoài tồn tại ở trạng thái đại phân tử hoá học không sống
Có hoạt tính truyền nhiễm
H: Từ nội dung của bài hãy nêu các đặc điểm chung của virut ?
Trang 17- Tại sao virut lại sống kí sinh bắt buộc ?
một số loại virut này có thông tin là ARN ? Tại sao không ở dạng AND để
đỡ mất công sao chép ngược từ ARN sang AND ?
- Với cấu trúc đơn giản như vậy thì chúng thực hiện
truyền thông tin di truyền cho thế hệ sau như thế nào ?