PHÂN BÓN HÓA HỌC A.. Kiến thức : Biết các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cung cấp cho cây trồng dưới dạng phân hóa học.. Biết thành phần một số loại phân bón : phân đạm, phân lân, ph
Trang 1PHÂN BÓN HÓA HỌC
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức :
Biết các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cung cấp cho cây trồng dưới dạng phân hóa học
Biết thành phần một số loại phân bón : phân đạm, phân lân, phân kali, phân phức hợp, … và
tác dụng của chúng đối với cây trồng
Biết cách điều chế các loại phân bón và biết một số nhà máy sản xuất phân hóa học
2 Kĩ năng
Nhận biết được một số phân hóa học
Đánh giá chất lượng của từng loại phân
3 Tình cảm, thái độ
Có ý thức bảo vệ môi trường
Sử dụng phân bón hiệu quả, an toàn sản phẩm
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV : - Máy tính, máy chiếu
- Các mẫu loại phân bón
HS : Xem lại bài muối amoin, muối nitrat và muối photphat
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1
GV hướng dẫn HS nghiên cứu
SGK và thảo luận các nội dụng :
- Cây trồng cần những nguyên tố
dinh dưỗng nào? Lấy từ đâu?
- Những nguyên tố dinh dưỡng
nào cần bổ sung thêm cho cây
dưới dạng phân bón?
Các loại phân bón cơ bản?
Hoạt động 2
GV hướng dẫn HS nghiên cứu
SGK và thảo luận :
- Phân đạm cung cấp nguyên tố
nào cho cây ?
Tác dụng của phân đạm?
- Đánh giá độ dinh dưỡng của
phân đạm?
- Các loại phân đạm?
HS thảo luận :
C, H, O : lấy từ không
khí nước Cây trồng cần
N, P, K : hấp thụ từ đất
- Cần bổ sung N, P, K …
- Phân đạm, phân lân, phân kali, phân hỗn hợp, phân vi lượng
HS : Thảo luận
- Cung cấp N hóa hợp dạng NH+
4, NO−
3
- Làm cho cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả
- Dựa vào hàm lượng %N trong phân
Phân đạm amoni
3 loại phân đạm Phân đạm nitrat
Phân đạm urê
Trang 2GV phát phiếu học tập số 1 và chiếu nội dung lên màn hình
Phân đạm amoni Phân đạm nitrat Phân đạm urê
Thành phần
Tính tan
Điều chế
HS : Hoàn thành phiếu học tập số 1
Phân đạm amoni Phân đạm nitrat Phân đạm urê
Thành phần
Các muối amoni : (NH4)2SO4 : 21 % N (Đạm một lá)
NH4NO3 : 35 % N (Đạm hai lá)
Các muối nitrat :
Na NO3 : 16 % N Ca(NO3)2 : 17 % N
Urê (NH2)2CO : 46 %
Tính tan
Dễ tan trong nước Dễ tan trong nước Dễ tan và tác dụng với
nước : (NH2)2CO + 2H2O
(NH4)2CO3
Điều chế
Cho NH3 tác dụng với axit tương ứng : 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
Cho axit nitrit tác dụng với muối cacbonat tương ứng : CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Cho khí CO2 tác dụng với
NH3 ở áp suất cao :
CO2 + 2NH3
(NH2)2CO + H2O
GV bổ sung : Phân đạm dễ chảy rữa nên cần bảo quản nơi khô ráo
GV giới thiệu nhà máy sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Hà Bắc
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 3
GV yêu câu HS nghiên cứu SGK
để rút ra nhận xét về :
Nguyên tố dinh dưỡng trong phân
lân ?
- Tác dụng đối với cây trồng ?
- Đánh giá độ dinh dưỡng của
phân lân ?
- Các loại phân lân ?
- Nguyên liệu sản xuất phân lân ?
HS : nhận xét
- Phot pho ở dạng ion photphat
Thúc đẩy quá trình sinh hóa , trao đổi chất và năng lượng của thực vật , làm cho cành lá khỏe hạt chắc , quả hoặc củ to
- Dựa vào hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong phân
Phân lân : Supephotphat đơn Supephotphat kép , Phân lân nung chảy
- Quặng photphorit và apatit
II Phân lân
180 – 2000 C 200at
Trang 3GV Phát phiếu học tập số 2 và chiếu nội dung lên màn hình :
Phân lân
Thành phần
Supephotphat đơn
Supephotphat kép
Phân lân nung chảy
Độ dinh dưỡng của phân
Tính tan
Điều chế
HS : Hoàn thành phiếu học tập số 2