1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TANG BAN LY THUYET ESTE LTDH-2008 CO DAP AN

7 523 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tăng Bản Lý Thuyết Este LTDH-2008 Có Đáp Án
Tác giả Lờ Văn Yờn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X không tác dụng với Na, X tác dụng với d2 NaOH, và X phản ứng với Ag2O.NH3.. Trong thành phần của một s

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 10: LÝ THUYẾT ESTE-1 Câu 1 Khi trùng hợp CH2=CH-OCOCH3 thu được

Câu 2 Tính chất hoá học đặc trưng của nhóm cacboxyl là:

A Tham gia phản ứng tráng gương B Tham gia phản ứng với H2, xúc tác Ni

C Tham gia phản ứng với axit vô cơ D Tham gia phản ứng este hoá

Câu 3 Cho sơ đồ sau:

C4H10  X  Y  CH3COOC2H5; X, Y lần lượt là:

Câu 4 Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:

C Một axit cacboxylic và một rượu D Một axit cacboxylic và một xeton

Câu 5 Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 A tác dụng được với Na, với dd NaOH đun nóng và

Ag2O/NH3.Vậy A có CTCT là:

Câu 6 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2 thoả mãn: X tác dụng với D2 NaOH (to), không tác dụng với Na2CO3, X làm mất màu D2 nước Brom Vậy X có công thức cấu tạo là:

Câu 7 Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?

C Dùng H2SO4 đặc hút nước và làm xúc tác cho phản ứng D Cả 3 đáp án trên

Câu 8 Cho 2 chất hữu cơ C2H4O2; C3H6O2 mạch hở Các chất này có đặc điểm chung sau:

Câu 9 Công thức chung sau đây là của chất nào: CnH2nO2 (mạch hở đơn chức)

Câu 10 Chất X có CTPT C3H4O2 X không phản ứng Na, chỉ pư với NaOH, với H2 và dd Br2, X là:

Câu 11 Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau:

X không tác dụng với Na, X tác dụng với d2 NaOH, và X phản ứng với Ag2O.NH3 Vậy X là:

Câu 12 Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerin với các axit không no C17H13COOH (axit oleic), C17H29COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerin với các gốc axit trên?

Câu 13 Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit X là:

Câu 14 Chất C4H8O2 có số đồng phân este là:

Câu 15 Hợp chất hữu cơ C4H802 có số đồng phân este là:

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 10: LÝ THUYẾT ESTE-2 Câu 16 Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được rượu etylic Axit tạo thành este đó là

Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 H2O A CuO B Ag2O C A D

Các chất A, B, C, D là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COO-C2H5 B C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO,CH3COO-C2H5

C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH,CH3COO-C2H5 D CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COO-C2H5

Câu 18 Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2-CH2-OH có thể thu được các este

A CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH

B CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3

C CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3

D CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3

Câu 19 Số chất hữu cơ đơn chức ứng với CTPT C4H8O2 là:

Câu 20 Cho sơ đồ sau: C2H2  A  B  D  CH3COO-C2H5 Các chất A, B, D tương ứng là

A CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B C2H4, C2H6O2, C2H5OH

C C4H4, C4H6, C4H10 D C2H6, C2H5Cl, CH3COOH

Câu 21 A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một rượu no đơn chức Tỷ khối hơi của A

so với H2 là 44 A có công thức phân tử là:

Câu 22 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 23 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:

Câu 24 Lipit (chất béo) là:

A Este của glixerin với các axit béo B Este của các axit béo với rượu etylic

C Este của glixerin với axit nitric D Este của glixerin với axit clohidric

Câu 25 Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức là

A.CnH2n+1O2 B CnH2nO2 C.CnH2n+1O D CnH2n-1O2

Câu 26 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm người ta thu được natri axetat và etanol Vậy E là:

A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D C 2H5COOCH3

Câu 27 Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H4O2 X tác dụng với Na2CO3, rượu etylic, có phản ứng trùng hợp Y tác dụng với KOH, không tác dụng với kim loại Na X, Y có công thức lần lượt là:

A C2H5COOH và CH3COOCH3 C.CH2= CHCOOH và HCOOCH=CH2

B CH2=CHCOOCH3và C2H3COOH D.CH2=CHCOOH và CH3COOCH=CH2

Câu 28 Phản ứng quan trọng nhất của este là

Câu 29 Khi thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là

Câu 30 Dãy các chất sau có phản ứng este hoá với HO-CH2-COOH:

A CH3COOH, C2H5OH, CH3OH,CH2=CH-COOH B HCOOH, CH3OH, CH3CHO, C2H5OH

C CH2=CH-COOH, CH3OH, HCHO, HCOOH D CH3OH, C2H5OH, HCOOH, HCHO

Câu 31 Este là chất hữu cơ

A sinh ra từ phản ứng giữa axit (vô cơ hoặc hữu cơ) với rượu

B sinh ra từ phản ứng giữa axit (vô cơ hoặc hữu cơ) với kiềm

Trang 3

C có chứa nhóm chức -COO-

D có công thức tổng quát là CnH2n+1COOR

CHUYÊN ĐỀ 10: LÝ THUYẾT ESTE-3 Câu 32 Cặp chất đồng phân là:

C Axit axetic và andehit axetic D Axit axetic và rượu etylic

Câu 33 Thuû ph©n c¸c hîp chÊt sau trong m«i trêng kiÒm:

Cl

5 CH3 – COOCH3

S¶n phÈm t¹o ra cã ph¶n øng tr¸ng g¬ng lµ:

Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng không thuận nghịch

B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

C Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước

D Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó

Câu 35 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:

Câu 36 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit hữu cơ và axit vô cơ với rượu

B Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit là phản ứng thuận nghịch

C Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch bazơ là phản ứng không thuận nghịch

D Đặc điểm của este tạo ra từ axit hữu cơ là có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín

Câu 37 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:

Câu 38 Etyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại C Ag2O trong nước amoniac D Cả (A và (C đều đúng

Câu 39 Cho các chất axit axetic (I), anđehit axetic (II), etylaxetat(III) lần lượt tác dụng với Na(1), dung dịch

NaOH(2), H2(3), Ag2O/ddNH3(4) Những trường hợp có phản ứng xảy ra là:

A (I) với (1),(2); (II) với (3),(4); (III) với (2) B (I) với (1),(2); (II) với (3),(4); (III) với (1) và(2)

C (I) với (1),(2); (II) với (2),(4); (III) với (2) D (I) với (1),(2) và (4); (II) với (3),(4); (III) với (2)

Câu 40 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3

C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 41 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức có công thức tổng quát là

A CnH2n 1COOCmH2m+1 B CnH2n 1COOCmH2m 1

C CnH2n +1COOCmH2m 1 D CnH2n +1COOCmH2m +1

Câu 42 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

A.5 đồng phân B.6 đồng phân

Trang 4

C.7 đồng phân D.8 đồng phân

CHUYÊN ĐỀ 10: LÝ THUYẾT ESTE-4 Câu 43 Cho phản ứng este hóa :

RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O

Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :

A.Tăng nồng độ của axit hoặc rượu B.Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước

C Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng D Cả a, b, c đều dùng

Câu 44 Công thức của este tạo bởi axit đơn no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng: A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2)

B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 45 X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là:

A (CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4 C.(C2H5COO)2C2H4 D.(CH3COO)3C3H5

Câu 46 Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH

C CH2= CCH3-COOCH3 D.Tất cả đều sai

Câu 47 Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH C CH2=C(CH3)-CHO D CH3CH2CH2OH

Câu 48 Este X có công thức C4H8O2 có những chuyển hoá sau :

X + H2O

H.+ Y1 + Y2

Y2

Y1 .+O2 xt

Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là :

A.Isopropyl fomiat B.Etyl axetat C.Metyl propyonat D.n-propyl fomiat

Câu 49 X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?

A.CH2=CH-COOH B.HCOOCH=CH2

C

H3C HC C O

O D.tất cả đều đúng

Câu 50 X các công thức phân tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được

CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Công thức cấu tạo của X?

A.CH2Cl-COO-CHCl-CH3 B.CH3-COO-CHCl-CH2Cl

C.CHCl2-COO-CH2CH3 D.CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl

Câu 51 este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng chức là:

Câu 52 Hợp chất nào sau đây không phải là este:

Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn

B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu

C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch

D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và rượu

Câu 54 Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ 10: LÝ THUYẾT ESTE-5 Câu 55 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân no đơn chức là:

Câu 56 Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sufuric đặc

Câu 57: Metyl metacrylat được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ Sản phẩm trùng hợp của nó là:

Câu 58 Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:

C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

Câu 59 Một chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C2H4O2 có số đồng phân bền là:

Câu 60 Cho các chất: (1) C2H5Cl; (2) C2H5ONO2; (3) CH3NO2; (4) (C2H5O)2SO2; (5) (C2H5)2O Cho biết chất nào là este:

Câu 61 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có phản ứng tráng gương CT của este là:

Câu 62 Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:

A Ở nhiệt độ thường, lipit động vật ở trạng thái rắn, thành phần chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật ở trạng thái lỏng, thành phần chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

D Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

Câu 63 Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit :

C C3H5(COOC15H31)3 D C3H5(OCOC17H33)3

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo

C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng

D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

Câu 65 Hãy chọn câu đúng nhất :

A Xà phòng là muối canxi của axit béo B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo

C Xà phòng là muối của axit hữu cơ D Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic

Câu 66 Khi đun nóng glixerin với hh 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên Số CTCT có thể có của chất béo là :

CH2 C ) OCOCH3 n

A ( CH2 CH )

OCOCH3

n B (

CH3

CH2 C ) OCOC2H5 n

C (

CH3

CH2 C ) COOCH3 n

D (

CH3

Trang 6

CHUYấN ĐỀ 10: Lí THUYẾT ESTE-6 Cõu 67, 68.Xột cỏc yếu tố sau đõy:

Cõu 67 Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng este hoỏ:

Cõu 68 Yếu tố nào ảnh hưởng đến cõn bằng của phản ứng este:

Cõu 69 Trong phản ứng este hoỏ giữa rượu và axit thỡ cõn bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi:

Cõu 70 CTTQ của este tạo bởi axit no đơn chức và rượu thơm no, đơn chức cú dạng:

A CnH2n-6O2; n7 B CnH2n-8O2; n7 C CnH2n-4O2; n6 D CnH2n-8O2; n7

Cõu 71 Trong thành phần dầu mau khụ cú cỏc trieste (este ba chứC của glixerin với cỏc axit khụng no

C17H31COOH (axit oleiC và C17H29COOH (axit linolenic) Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo cú thể cú:

A: 4 B: 5 C: 6 D: 8

Cõu 72 Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Cú thể thu được tối đa bao nhiờu triglixerit khi đun glixerin

với hh 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏC.:

Cõu 73 Trong cựng điều kiện nhiệt độ ỏp suất, 1 lớt hơi E nặng gấp 1,875 lần 1 lớt O2 Điều nào sai :

A E là đồng phõn của axit axetic

B E cú thể tham gia phản ứng trỏng gương

C Rượu sinh ra khi xà phũng hoỏ E khụng tham gia phản ứng trỏng gương

D E cũn cú một đồng phõn cựng chức

Cõu 74 Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng:

C.Thuỷ phân este trong môi trờng kiềm D.A và C đúng

5 5 Tri este của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh gọi là:

A Lipit B Protein C Chất béo D Este

5 6 CH3(CH2)14COOH có tên là:

B.Axit stearic D.Axit linoleic

5 7 Dầu mỡ để lâu bị ôi là do:

C Chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi trong không khí D Chất béo bị phân huỷ thành anđêhit có mùi khó chịu

5 8 Chọn câu đúng nhất:

C Dầu mỡ bôi trơn máy là hợp chất hiđrocacbon D Dầu mỡ ăn và bôi trơn máy có thành phần hoá học giống nhau

5 9 Giữa glixerol và axit béo C17H35COOH có thể có tối đa bao nhiêu este đa chức ?

5 10 Có bao nhiêu este của glixerol chứa đòng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH , C15H31COOH : A.1 B.2 C.3 D.5

5 11 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH Số este tối đa là :

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w