11 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File New làm xuất hiện hộp thoại Các mẫu bảng tính... - Chuyển đổi trạng thái hiện hành giữa các bảng tính C1: Nhắp chuột vào biểu tượng trên thanh tr
Trang 33
Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000
Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính
Trang 44
LÀM QUEN VỚI MS-EXCEL
1 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
2 Thao tác cơ bản trên bảng tính
Trang 55
C1: Nhấn chuột vào nút Start Programs Microsoft Excel
Trang 7 Mặc định mỗi bảng tính mới có 3 trang bảng tính
có tên Sheet1 , Sheet2 , Sheet3
Trang 9hiển thị toạ độ ô soạn thảo(ô hiện hành) và nội
dung dữ liệu của ô
Thanh công thức Đường viền ngang ng vi n ngang ền ngang
Trang 1010
1 NHỮNG THAO TÁC ĐẦU TIÊN VỚI MS-EXCEL
C1 : Nhấn chuột vào biểu tượng New trên thanh công
Trang 1111
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File New làm
xuất hiện hộp thoại
Các mẫu bảng tính
Trang 1212
1 NHỮNG THAO TÁC ĐẦU TIÊN VỚI MS-EXCEL
1.4.Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa.
Nhắp chuột vào biểu tượng Save làm xuất hiện hộp
thoại
Chọn thư mục sẽ chứa tệp tin trong
ô Save in
Nháy nút
Save để lưu
Trang 1313
Ghi lưu vào đĩa mềm:
Mở thực đơn lệnh File chọn lệnh Save As…
Trang 1414
1 NHỮNG THAO TÁC ĐẦU TIÊN VỚI MS-EXCEL
1.5.Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác.
Nhập tên mới cho bảng tính
• File Save As
Trang 1616
1 NHỮNG THAO TÁC ĐẦU TIÊN VỚI MS-EXCEL
1.6.Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác.
• Ghi lưu để có thể đưa lên trang Web
File Save As
Chọn kiểu Web page
Trang 17Vào File chọn lệnh Close đóng các bảng tính
-Thoát khỏi Excel:
Vào File Exit hoặc nhấn nút Close
Nếu bỏ qua thao tác đầu sẽ xuất hiện hộp thoại
Trang 18B1: Vào File Open… hoặc nháy nút Open
Xuất hiện hộp thoại Open
Trang 1919
b.Mở nhiều bảng tính
B1: Vào File Open… hoặc nháy nút Open
Xuất hiện hộp thoại Open
Trang 2020
2 THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH
2.2 Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
- Bảng tính hiện hành?
- Chuyển đổi trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
C1: Nhắp chuột vào biểu
tượng trên thanh trang thái
C2: Vào Window
nhắp chọn tên bảng tính
Trang 2222
2 THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH
2.3 Trang hiện hành, ô hiện hành.
Ô hiện hành
Di chuyển ô hiện hành?
Trang 2323
Các dạng con trỏ trong Excel
- Con trỏ ô: xác định ô hiện hành
Khi ở trên các ô
Khi đang soạn thảo
- Con trỏ soạn thảo: xác định vị trí nhập dữ liệu cho ô
- Con trỏ chuột:
Trang 2424
2 THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH
2.3 Trang hiện hành, ô hiện hành.
Nhập, chỉnh sửa dữ liệu trong ô
Trang 2626
2 THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH
2.5.Che dấu/hiển thị các thanh công cụ.
-Các loại thanh công cụ
-Ẩn hiện các thanh công cụ:
Trang 27dưới được phép cuộn lên hoặc cuộn xuống hoặc cố định một số
cột bên trái khi các cột còn lại được phép dịch sang trái hoặc
phải.
Vào Window Freeze Panes / Unfreeze Panes
Trang 2828
SOẠN THẢO NỘI DUNG BẢNG TÍNH
1- Nhập dữ liệu kiểu số, văn bản
2- Biên tập dữ liệu
3- Thao tác chọn/huỷ chọn ô, dòng, cột
4- Sử dụng công cụ điền nội dung tự động
5- Thao tác sao chép, di chuyển, xoá, chèn các ô
6- Thêm bớt ô, dòng, cột
7- Thao tác với các trang bảng tính
8- Sử dụng tiện ích sắp xếp và lọc dữ liệu
Trang 2929
Kiểu văn bản – Text
True - đúng False - sai
Trang 30• Nếu muốn nhập số âm thì đánh dấu “ - ” đằng trước hoặc nhập
số vào giữa cặp ngoặc đơn
• Dùng dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân
• Dữ liệu kiểu ngày tháng:
• Phải nhập theo khuôn dạng: tháng-ngày-năm
• Vd: Muốn nhập 19/05/1997 phải gõ: 5/19/1997
• Nếu không gõ năm thì chương trình sẽ mặc định là năm hiện
tại
Trang 3232
2.BIÊN TẬP DỮ LIỆU
Sửa nội dung đã có trong ô:
• Nhắp đúp chuột vào ô cần sửa để MS-Excel chuyển sang trạng thái
soạn thảo (hoặc chọn ô cần sửa và ấn F2)
• Sửa xong ấn Enter để kết thúc
Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô:
• Nhắp chuột vào ô cần thay thế dữ liệu rồi nhập vào dữ liệu mới
Sử dụng lệnh Undo và Redo
• Lệnh Undo (Ctrl + Z): quay trở lại kết quả đã có trước khi thực hiện một số lệnh hoặc hành động
• Lệnh Redo: thực hiện lại hành động đã bị huỷ bỏ bởi lệnh Undo
Bài tập: Nhập vào ô B2: “Chúc mừng năm mới”, sau đó xoá cụm từ
“năm mới” Sử dụng lệnh Undo để khôi phục lại nội dung vừa xoá
Trang 33 Nhắp chuột vào ô trên cùng bên trái
Giữ phím Shift và nhắp chuột vào ô dưới cùng bên phải
Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
Trang 3535
3.1 Chọn ô, dòng, cột
Chọn một cột:
• Để chọn một cột ta nhắp chuột vào tên cột trên đường viền ngang
Chọn dãy cột liền kề nhau:
• Nhắp chuột vào tên cột đầu tiên (bên trái hoặc bên phải) trên
đường viền ngang
• Giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên cột cuối cùng của dãy Sau
đó thả phím Shift
Trang 36• Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
• Giữ phím Ctrl và nhắp chuột chọn cột hay dãy cột tiếp theo
• Thả phím Ctrl
Trang 3737
3.1 Chọn ô, dòng, cột
Chọn một dòng:
• Để chọn dòng ta nhắp chuột vào số thứ tự dòng trên đường viền dọc
Chọn dãy dòng liền nhau:
• Nhắp chuột vào số thứ tự dòng đầu tiên (trên cùng hoặc dưới cùng) trên đường viền dọc
• Giữ phím Shift và nhắp chuột vào số thứ tự dòng sau cùng của dãy Sau đó thả phím Shift
Trang 38• Chọn dòng hoặc dãy dòng liền nhau
• Giữ phím Ctrl và nhắp chuột chọn số thứ tự dòng tiếp theo Sau đó thả phím Ctrl
Chọn toàn bộ bảng tính:
• Ctrl + A hoặc nhắp chuột
Trang 391 Thực hiện việc đánh dấu chọn dòng 3 đến dòng 50 bằng 2 cách
2 Thực hiện việc đánh dấu chọn các vùng ô sau: B2:E9 và H2:K9
3 Thực hiện việc đánh dấu chọn cả trang bảng tính
4 Huỷ chọn
Trang 4141
4.2 Thực hành điền tự động theo chuỗi dữ liệu
• Nhập dữ liệu BGI010252 vào ô B2 và BGI010253 vào ô B3
• Chọn vùng ô (B2:B3)
• Đưa trỏ chuột vào góc dưới phải, con trỏ chuyển thành hình dấu
cộng Nhấn và kéo chuột theo chiều dọc
Trang 42• Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước
• Nhắp chuột vào đúng vị trí góc dưới-phải, kéo và thả
VD:
Trang 4343
4.4 Thực hành điền tự động theo cấp số nhân
Thao tác:
• Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước
• Nhắp chuột phải vào vị trí góc dưới-phải, kéo và thả
• Khi thả nút chuột phải, bảng chọn nóng xuất hiện Nhấn vào
Growth Trend
Ví dụ:
Trang 442 Trên Sheet1, nhập giá trị 0.5 và 1.0 vào ô D1 và E1 Dùng công
cụ điền tự động để tạo dòng số liệu như sau: 0.5, 1.0, 1.5, 2.0,
3 Trên Sheet2, nhập 2 và 4 vào ô D2 và E2 Dùng công cụ điền tự
động để tạo dòng số liệu như sau: 2, 4, 8, 16, 32,
4 Trên Sheet 3, nhập nội dung “D003” vào ô B3 Sử dụng công cụ
điền tự động để có dãy dữ liệu tăng có quy luật, kết thúc ở ô B10
5 Trên Sheet4 nhập nội dung “Tháng 1” tại ô D4 Sử dụng công cụ
điền tự động tạo ra dãy ô có nội dung là “Tháng 2” đến “Tháng
12” Kết thúc tại ô D15
6 Ghi lưu bảng tính
Trang 4545
• Các nút lệnh trên thanh công cụ Standard:
Copy , Cut , Paste
• Trong thực đơn lệnh Edit • Trong hộp chọn lệnh xuất
hiện khi nhấn phải chuột vào các đối tượng
Trang 473 Di chuyển con trỏ đến ô C3, sau đó nhấn nút Paste
4 Kiểm tra kết quả
5 Di chuyển tiếp con trỏ đến ô E5 và nhấn nút Paste Hãy kiểm tra xem việc dán ô có được thực hiện tiếp trong lần thứ 2 không?
6 Nhấn nút ESC làm mất đường viền nét quanh vùng ô A1: B2 Sau đó
di chuyển con trỏ chuột đến vị trí ô A3 Hãy kiểm tra xem việc dán ô có thực hiện được nữa không?
7 Rút ra nguyên tắc cho việc sao chép và dán ô trong MS-Excel
Trang 4848
5.THAO TÁC SAO CHÉP, DI CHUYỂN, XOÁ, CHÈN CÁC Ô
5.1 Sao chép các ô
Thao tác sao chép giữa các ô khác trang bảng tính:
• Trên trang bảng tính hiện hành, chọn các ô cần sao chép
Trang 493 Nhắp chọn Sheet2, đặt con trỏ tại ô C3, nhấn nút Paste
4 Kiểm tra kết quả trên Sheet1 và Sheet2
Trang 5252
6.THÊM/BỚT Ô, DÒNG, CỘT
6.1 Thêm dòng
• Bước 1: Chọn 1 dòng hoặc nhiều dòng
• Bước 2: Insert Rows, dòng mới được chèn vào sẽ đẩy dòng
được chọn xuống dưới
6.2 Thêm cột
• Bước 1: Chọn 1 cột hoặc nhiều cột
• Bước 2: Insert Columns, cột mới được chèn vào sẽ đẩy cột
được chọn sang bên phải
Trang 5353
6.3 Thêm vùng ô
• Bước 1: Chọn số ô muốn thêm
• Bước 2: Insert Cells, làm xuất hiện hộp thoại
Chèn ô trống và đẩy các ô bên phải vị trí chèn sang phải
Chèn ô trống và đẩy các ô từ vị trí chèn xuống dưới
Chèn dòng trống và đẩy các dòng từ vị trí chèn xuống dưới
Chèn cột trống và đẩy các cột từ vị trí chèn sang phải
Trang 54• Bước 2: Edit Delete, làm xuất hiện hộp thoại
Xoá ô và đẩy các ô bên phải vị trí xoá sang trái
Xoá ô và đẩy các ô dưới vị trí xoá lên trên
Xoá dòng chứa ô và đẩy các dòng dưới vị trí xoá lên trên
Xoá cột chứa ô và đẩy các cột bên phải vị trí xoá đi sang trái
Trang 5555
6.5 Thay đổi chiều rộng của cột và chiều cao của dòng
• Chiều rộng của cột được đặc trưng bởi cạnh trái và cạnh phải
• Chiều cao của dòng được đặc trưng bởi mép trên và mép dưới
Co dãn kích thước một cột:
• Di chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải tiêu đề cột khi đó con trỏ chuột chuyển thành hình mũi tên 2 chiều
• Kéo và di chuột sang 2 bên để tăng hoặc giảm kích thước cột
Tăng hoặc giảm độ rộng nhiều cột một lúc:
• Chọn dãy cột muốn co dãn kích thước, đặt con trỏ chuột vào cạnh phải của một cột trong vùng chọn
• Kéo và di chuột sang 2 bên để tăng hoặc giảm kích thước các cột
Trang 56• Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột, MS-Excel sẽ tự động co
dãn kích thước cột cho phù hợp với độ dài dữ liệu chứa trong cột
Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột:
• Chọn các cột
• Format Column Width làm xuất hiện hộp thoại
• Nhập kích thước cột vào ô trống và nhấn OK để kết thúc
Trang 5757
6.5 Thay đổi chiều rộng của cột và chiều cao của dòng
Thay đổi độ cao nhiều dòng:
• Chọn các dòng muốn thay đổi
• Di chuyển con trỏ chuột đến mép dưới của một dòng trong vùng chọn
• Nhấn và kéo di chuột lên trên hoặc xuống dưới để thay đổi độ cao
Trang 5858
6.THÊM/BỚT Ô, DÒNG, CỘT
6.5 Thay đổi chiều rộng của cột và chiều cao của dòng
Thay đổi độ cao nhiều dòng bằng nhau:
• Chọn các dòng muốn thay đổi
• Format Row Height làm xuất hiện hộp thoại
• Nhập chiều cao vào ô Row Height và ấn OK
Trang 60• Cách 2: Nhắp chuột phải vào trang tính bất kỳ, chọn mục Insert
làm xuất hiện hộp thoại, nhấn OK
7.2 Đổi tên trang bảng tính
• Nhấn phím chuột phải vào tên trang tính muốn đổi tên
• Chọn Rename
• Gõ tên mới rồi ấn Enter
Trước và sau khi đổi tên trang tính
Trang 61• Chọn tên trang bảng tính cần sao chép
• Giữ phím Ctrl rồi kéo thả tên trang tính đó sang vị trí mới
Sao chép một trang bảng tính
Trang 6262
7.THAO TÁC VỚI CÁC TRANG BẢNG TÍNH
7.4 Sao chép trang bảng tính
Sao chép nhiều trang bảng tính:
• Chọn tên các trang bảng tính cần sao chép
• Edit Move or Copy ( hoặc chuột phải vào vùng trang
được chọn và chọn Move or Copy ) làm xuất hiện hộp thoại
Chọn bảng tính nhận bảng sao chép
Vị trí đặt trang sao chép là trước
trang nào
Trang 6363
7.5 Di chuyển trang bảng tính
Cách 1 (Chỉ di chuyển được trong cùng một trang bảng tính):
• Chọn tên các trang bảng tính cần di chuyển
• Kéo thả các trang bảng tính đó sang trái hoặc sang phải danh sách trang Trong quá trình kéo thả có một mũi tên nhỏ xuất hiện để xác định vị trí của các trang được di chuyển
Trang 64• Chọn tên các trang bảng tính cần di chuyển
• Edit Move or Copy ( hoặc chuột phải vào vùng trang
được chọn và chọn Move or Copy ) làm xuất hiện hộp thoại
Chọn bảng tính nhận trang di chuyển đến
Vị trí đặt trang di chuyển là trước trang nào
Trang 652 Nhập nội dung bất kỳ lên Sheet1 của bảng tính THUCHANH1.XLS
3 Thực hiện sao chép Sheet1 của bảng tính THUCHANH1.XLS đến cuối dãy trang của bảng tính THUCHANH2.XLS
4 Thực hiện di chuyển tất cả các Sheet có trên bảng tính
THUCHANH2.XLS đặt trên bảng tính THUCHANH1.XLS
5 Kiểm tra lại kết qủa
Trang 68VD: Cho bảng tính có nội dung sau Hãy lọc ra tất cả những người
có học lực xếp loại Giỏi hoặc Khá
Trang 6969
8.2 Sử dụng tiện ích lọc dữ liệu
VD: Các bước thực hiện
• Đưa con trỏ về ô bất kỳ thuộc vùng dữ liệu A1:E7
• Data Filter AutoFilter
Nhắp chuột
Trang 70• All: lấy tất cả, không loại trừ dòng nào
• Top 10: lấy 10 dòng đầu tiên
• Có thể chọn các điểm số đã có: 4.0, 6.0, 7.5,
• Custom: lọc theo điều kiện do chúng ta xác định
Nhắp chọn
Trang 71• does not equals: so sánh không bằng
• is greater than: so sánh lớn hơn
• is greater than or equals to: so sánh lớn hơn hoặc bằng
• is lees than: so sánh nhỏ hơn
• is lees than and or equals to: so sánh nhỏ hơn hoặc bằng
Nhắp chuột
Trang 72Trước và sau kki lọc dữ liệu
Để xoá bỏ tiện ích lọc tự động: Data Filter AutoFilter
Trang 7474
1.TÌM HIỂU TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH ĐỊNH DẠNG
Hộp thoại Format Cells
Trang 7575
Một số nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
Trang 7676
2.THAO TÁC ĐỊNH DẠNG Ô
MS-Excel cung cấp nhiều dạng biểu diễn dữ liệu trong ô gồm:
• General: Dạng chung do MS-Excel quy định khi nhập dữ liệu
• Number: Dạng số
• Currency: Dạng tiền tệ
• Date: Dạng ngày tháng
• Time: Dạng thời gian
• Custom: Dạng do người dùng tự định nghĩa
Trang 7777
VD:
• Mở một bảng tính và nhập số thực 1111.99 vào ô C1 của Sheet1
Format Cells (Ctrl + 1), chọn Number
Nơi biểu diễn giá trị ô thay đổi theo các lựa chọn
Trang 7878
2.THAO TÁC ĐỊNH DẠNG Ô
2.2 Biểu diễn dữ liệu theo dạng ngày tháng:
Khuôn dạng mặc định của MS-Excel khi nhập dữ liệu kiểu ngày
tháng là tháng/ngày/năm (mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy) Sau khi nhập theo đúng khuôn dạng ta có thể thay đổi cách biểu diễn:
VD:
• Mở một bảng tính nhập giá trị
04/30/2005 vào ô C1 của Sheet1
• Format Cells (Ctrl + 1)
Trang 8080
2.THAO TÁC ĐỊNH DẠNG Ô
2.4 Biểu diễn dữ liệu theo dạng phần trăm:
Trong một vài trường hợp, người dùng muốn biểu diễn một
số dưới dạng phần trăm, vd: 0,75 sẽ được hiển thị là 75%
• Sử dụng các nút trên thanh Formating
Trang 8181
Hộp thoại Format Cells
Trang 8282
3 ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA VĂN BẢN
3.1 Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ:
Thực hiện tương tự trong Words
3.2 Thay màu chữ và màu nền ô:
Thay đổi mầu chữ
Cách 1
Cách 2
Trang 8383
3.2 Thay màu chữ và màu nền ô:
Thay đổi mầu nền ô
Cách 2
Cách 1
Trang 8484
3 ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA VĂN BẢN
3.3 Sao chép định dạng ô:
Sử dụng chổi quét định dạng – Format Painter
3.4 Đặt thuộc tính Wrap Text cho ô:
Đây là công cụ cho phép tự động xuống dòng trong một ô
Trang 8686
4 CĂN LỀ, VẼ ĐƯỜNG VIỀN Ô
4.1 Căn vị trí chữ trong ô: giữa, trái, phải, trên, dưới
theo chiều ngang bằng các nút:
Căn theo chiều ngangCăn theo chiều dọc
Trang 87• Format Cells, Chọn Alignment
• Chọn Merge Cell trong mục Text Contrl
Trang 8888
4 CĂN LỀ, VẼ ĐƯỜNG VIỀN Ô
4.3 Thay đổi hướng chữ trong ô
Các bước thực hiện:
• Chọn các ô cần hoà nhập
• Format Cells, Chọn thẻ Alignment
• Trong phần Orientation, nhắp chuột vào mũi tên màu đỏ, kéo và
quay để thay đổi độ nghiêng phù hợp
Trang 8989
4.4 Thêm đường viền cho ô, vùng ô
Các bước thực hiện:
• Chọn các ô hay vùng ô cần tạo đường viền
• Format Cells, Chọn thẻ Border
Chọn kiểu đường viền
Chọn màu đường viền
Trang 9090
4 CĂN LỀ, VẼ ĐƯỜNG VIỀN Ô
4.4 Thêm đường viền cho ô, vùng ô
Có thể thực hiện bằng cách sử dụng nút Border trên thanh
Formatting
Trang 9191
Tạo bảng tính có nội dung sau và đặt tên là BANGDIEM.XLS
Trang 9292
CÔNG THỨC VÀ HÀM
1- Tạo công thức cơ bản
2- Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ tương đối
3- Thao tác với các hàm
4- Bài tập tổng hợp
Trang 9393
1.1 Tạo công thức số học cơ bản
Công thức được tạo ra để tính toán và trả lại giá trị cho ô bảng
tính Phải nhập ký tự “=“ trước khi nhập nội dung công thức Ký
tự này giúp MS-Excel nhận biết và thực hiện công thức
Kết qủa tính toán sẽ hiển thị tại ô, còn nội dung công thức
sẽ hiển thị trên thanh Formula Bar và chúng ta có thể
chỉnh sửa nội dung công thức tại thanh này
Trang 9494
1 TẠO CÔNG THỨC CƠ BẢN
1.1 Tạo công thức số học cơ bản
Phép toán trong công thức số học:
Danh sách các phép toán và ký tự khác dùng trong công thức số học được liệt kê trong bảng sau:
Trang 9595
Phép so sánh trong công thức Logic:
Công thức Logic có kết quả trả về chỉ là TRUE (đúng) hoặc FALSE (sai) Danh sách các phép toán dùng trong công thức Logic:
> Lớn hơn (A1>B1)
< Nhỏ hơn (A1<B1)
>= Lớn hơn hoặc bằng (A1>=B1)
<= Nhỏ hơn hoặc bằng (A1<=B1)
<> Khác (A1<>B1)