Mệnh đề nào dưới đây là sai?. Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là: A.. Đường thẳng ∆cắt đường tròn CA. Đường thẳng ∆tiếp xúc với đường tròn C.. Đường thẳng ∆ đi qua tâm của đường tr
Trang 1Họ và tên: Lớp:
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 10 PHẦN 1 TRĂC NGHIỆM
Câu 1 : Giải bất phương trình 2x+ > +1 x 1.
3
x < - B 2 0
- < < C x >0 hoặc 2
3
x < - D x >0.
Câu 2: : Cho biểu thức ( ) 2
x
f x
+
=
- - Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A f x( ) > " Î0, x (2;+¥ ) .B f x( ) ¹ 0," Î ¡x C ( ) 0, 3
2
f x < " < -x D f x( ) < " <0, x 2.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x(1- x2) < là0
A T = -( 1;1). B T =( )0;1 . C T = -( 1;0) (È 1;+¥ ). D T = - ¥( ;1).
Câu 4: Tập xác định của hàm số y= 2x2−5x+3là:
A ( ;1] [ ;3 )
2
2
D= ÷
C 1;3
2
2
D= −∞ ∪ +∞
Câu 5: Cho biểu thức f x có bảng xét dấu hình bên dưới.( )
Tập nghiệm của bất phương trình f x( ) ≤0 là:
A (−∞ ∪;1) [2;3) B [ ] [1; 2 ∪ +∞3; ) C [ ]1; 2 ∪(3;+∞) D (−∞;1)
Câu 6: Tìm m để 2x2- (m+3)x+2m>0, " Î ¡ x
A 1<m< 9 B m < 9 C m < hoặc 1 m > 9 D m > 1
Câu 7: Cho sin 1
3
a= với
π < <π
tính cos a
A cos 2 2
3
a= B cos 2 2
3
a= − C cos 8
9
a= D cos 8
9
a= −
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng.
A cos 7 sin
π
− =
7
π
− = −
C cos 7 cos
π
− =
7
π
− = −
Câu 9: Cho tam giác ABC có Aˆ 120= 0, cạnh b=5cmvà cạnh c=7cm Tính cạnh a
A a≈5 cm B a=109cm C a= 109cm D a≈4cm
Câu 10: Cho điểm A( )1;3 và đường thẳng ∆: 3x+4y+ =1 0 Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆
là:
Trang 1/2
Trang 2A 3 B 16
29
Câu 11: Cho đường thẳng d: 3x y− + =1 0 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A ur=( )1;3 B ur=( )3;1 C ur=(3; 1− ) D ur = −( 1;3).
Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình
2x – y + 4 = 0 là:
2
= +
= −
=
= +
1 2 2
= − +
= −
1 2 2
= − +
= +
Câu 13: Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x+ + y− =
A Tâm I(1; 2− ) , bán kính R=3 B Tâm I(−1; 2) , bán kính R=9
C Tâm I(1; 2− ) , bán kính R=3 D Tâm I(1; 2− ) , bán kính R=9
Câu 14: Cho đường thẳng ∆: 4x+3y− =10 0và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + y− = Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường thẳng ∆cắt đường tròn ( )C
B Đường thẳng ∆tiếp xúc với đường tròn ( )C
C Đường thẳng ∆ đi qua tâm của đường tròn ( )C
D Đường thẳng ∆không cắt đường tròn ( )C
Câu 15: Cho Elip (E): Cho Elip ( ): 2 2 1
x y
E + = Tiêu cự của ( )E bằng:
Câu 16: Gọi ( C) là đường tròn tâm O đi qua A(3;-4) Giả sử d là một tiếp xúc với ( C) tại một điểm M
có tọa độ dương, d cắt các trục Ox, Oy tại PQ Khi đó giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác OPQ bằng
PHẦN 2 TỰ LUẬN
Câu 1 Giải các bất phương trình
a/x2− − >3x 4 0 b/
2
0
x
− − + ≤ c) x2− + ≤3x 4 2x−4
Câu 2
a) Cho tanx=2, 0
2
x π
< < Tính sinx và ot( )
6
c x+π
b) Chứng minh đẳng thức: sin sin 3 sin 5 tan 3
cos cos3 cos5
a
Câu 3: Cho tam giác ABC với AB= 4cm, BC=5cm và B=600 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxyz, cho tam giác ABC có A( )1;3 , B(0; 2− ), C(−1;1)
a/ Lập phương trình tham số đường thẳng AC
b/ Lập phương trình đường cao AH
c/ Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại B
Câu 5: Cho x, y là hai số thực dương và 5
4
x y+ = Tìm giá trị nhỏ nhất của 4 1
4
P
x y
Trang 2/2