Năng lượng dao động - HS ghi nhớ được kiến thức: + Ghi nhớ được đặc điểm của dao động tắt dần + HS ghi nhớ được công thức tính chu kì của con lắc lò xo - HS nắm được kiến thức: +Nắm đư
Trang 1Tên đơn vị : THPT Ý YÊN
Trịnh Thị Thu T THPT Ý Yên 0 01656294327 nguyencuong0586@gmail.com KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
THẤP
G Chủ đề 1: DAO
ĐỘNG CƠ
1 Dao động điều
hòa
2 Con lắc lò xo
3 Con lắc đơn
4 Dao động tắt
dần, dao động
cưỡng bức
5 Tổng hợp dao
động điều hòa
6 Năng lượng
dao động
- HS ghi nhớ được kiến thức:
+ Ghi nhớ được đặc điểm của dao động tắt dần
+ HS ghi nhớ được công thức tính chu kì của con lắc lò xo
- HS nắm được
kiến thức:
+Nắm được loại chuyển động khi vật đi từ VTB đến VTCB
- HS vận dụng kiến
thức để:
+ Tính năng lượng dao động của con lắc lò xo
+ Tính được biên độ dao động thành phần khi vật treo vào con lắc lò xo tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số + Viết được pt dao động điều hòa
- HS tư duy để xác
định được lực kéo về đạt giá trị CĐ, CT
1 Sóng cơ và sự
truyền sóng cơ
2 giao thoa sóng
3 Sons dừng
4 Đặc trưng vật
lý của âm
5 Đặc trưng
sinh lý của âm
- HS ghi nhớ được các kiến thức:
+ HS nêu được dịnh nghĩa 2 nguồn kết hợp + HS ghi nhớ được tần số âm của âm nghe được, hạ âm, siêu âm
- HS nắm được
kiến thức + HS nắm được công thức tính bước sóng
+ HS vận dụng tính được vận tốc truyền sóng trên mặt nước khi biết đố lệch pha hai sóng
+ HS vận dụng tính được số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu khi
2 dao động cùng pha trong hiện tượng giao thoa sóng
DÒNG ĐIỆN
XOAY CHIỀU
1 Đại cương về
dòng điên xoay
chiều
2 Các mạch
điện xoay chiều
3 Mạch có
R,L,C mắc nối
tiếp
- HS ghi nhớ mối quan hệ về pha dao động giữa i và u trong mạch chỉ chứa L
- HS nắm được công thức tính
- HS nắm được mối quan hệ giữa tần số với các thông số: hệ số công suất, điện áp hiệu dụng, cường
độ hiệu dụng trong mạch RLC
- HS vận dụng biểu
thức của định luật
Ôm đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp để tính cường
độ dòng điện
- HS tính được trị số của 1 trong các phần
- XĐ được thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt khi biết giá trị tức thời và giá trị hiệu dụng của điện áp
- XĐ được phần tử trong hộp kín X khi
Trang 24 Công suất tiêu
thụ của mạch
điện xoay chiều
5 Truyền tải
điện năng Máy
biến áp
6 Máy phát điện
xoay chiều
7 Động cơ
không đồng bộ 3
pha
hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp
nối tiếp tử chưa biết trong
mạch RLC mắc nối tiếp
- Nêu mối quan hệ
về pha dao động giữa u và i trong mạch RLC nối tiếp khi ωl=2R
biết độ tự cảm và điện dung của mạch RLC nối tiếp
DAO ĐỘNG VÀ
SÓNG ĐIỆN
TỪ
1 mạch dao
động
2.Điệntừ trường
3.Sóng điện từ
4 Nguyên tắc
truyền thông tin
liên lạc bằng
sóng vô tuyến
-HS ghi nhớ
được công thức tính tần số trong mạch LC
lý tưởng
- HS ghi nhớ được mqh về pha dao động giữa i và q
- HS tính được tần
số của mạch LC
lý tưởng khi cho biết điện dung và cuộn cảm và điện tích cực đại
SÓNG ÁNH
SÁNG
1.Tán sắc ánh
Sáng
2 giao thoa ánh
sáng
3 các loại quang
phổ
4.Tiahồng ngoại,
tử ngoại
5 tia X
- HS ghi nhớ mục đích các thí nghiệm
- Nắm được công thức tính
vị trí vân sáng
- HS nắm được
công thức tính bước sóng ánh sáng trong chân không
- HS vận dụng tính
vị trí vân sáng bậc k
so với vân trung tâm
- HS vận dụng tính được góc lệch cực tiểu khi ánh sáng truyền qua lăng kính
LƯỢNG TỬ
ÁNH SÁNG
1.Hiện tượng
quang điện
2 Hiện tượn
quang điện
trong
3.Hiện tượng
quang –phát
quang
4.Mẫu nguyên
tử BO
5.Sơ lược về laze
- Nắm được khái niệm hiện tượng quang điện
- Nắm được khái niệm hiện tượng quang dẫn
- nắm được sự phát sáng của vận dụng nào là sự phát quang
- tính được bước sóng của bức xạ điện từ trong nguyên
tử hidro vận dụng tiên đề của Bo
Trang 3VẬT LÝ HẠT
NHÂN
1 Tính chất và
cấu tạo của hạt
nhân
2.Năng lượng
liên kết của hạt
nhân
3.Phóng xạ
4.Phản ứng
phân hạch
5 phản ứng
nhiệt hạch
- Nắm được cấu tạo của hạt nhân
- Nắm được cách viết hạt nhân Li
- nắm được số hạt của hạt nhân U
Hoàn thành được phương trình phản ứng hạt nhân
Tính được năng lượng liên kết riêng của hạt nhân thôri (Th)
KIẾN THỨC
TỔNG HỢP
- Dựa vào khái niệm của dao động cưỡng bức để nhận biết dao động của xe buýt tại mỗi điểm dừng
- Dựa vào hiện tượng quang phát quang để giải thích nguyên lý hoạt động của đèn LED
- Vận dụng công thức tính mức cường
độ âm để xác định tỉ
số giữacường độ âm
do ban nhạc phát ra với âm do một búa máy phát ra
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM HỌC 2017
* CHỦ DỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: ( NB) Chọn câu đúng: Đặc điểm của dao động cưỡng bức
A biên độ không đổi B biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức C.biên độ thay đổi theo thời gian D tần số và chu kì thay đổi theo thời gian
Câu 2: (NB) Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là
A
m
k
T = 2 π
B
m
k T
π 2
1
=
C
k
m
T = 2 π
D
k
m T
π 2
1
=
Câu 3: ( TH) : Một vật dao động điều hòa đi từ vị trí Biên về VTCB là loại chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 4: ( VDT) Một vật có khối lượng 1kg được treo vào 1 đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể dao động điều
hòa theo phương ngang Khi vật dao động có vận tốc 10cm/s thì Wt = 3Wđ Khi đó cơ năng của vật
A 0,03J B 0,00125J C 0,04J D 0,02J
Câu 5: ( VDT ) Một con lắc lò xo tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số ω = 5
2 (rad/s)
có độ lệch pha là π/2 Biên độ dao động thành phần lần lượt là A1 = 4cm, A2 Biết vận tốc của vật tại thời điểm Wđ =Wt
là 40cm/s Khi đó biên độ A2 là
A.4
3
cm B.4cm C.4
2
cm D.8cm
Câu 6 ( VDT ): Một vật dao động điều hòa trong thời gian 31,4s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần
Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều (-) với vận tốc 40
3 cm/s Khi đó phương trình dao động điều hòa là
A x = 6cos(20t – π/6) B x = 4cos(20t + π/3)
Trang 4C.x = 4cos(20t –π/3) D x = 6cos(20t +π/6)
Câu 7: (VDC) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 20cm, độ cứng k = 100N/m, khối lượng vật
treo là 400g Kéo vật nặng xuống phía dưới cách VTCB 6cm rồi thả nhẹ cho con lắc ddđh ( g = π2 (m/s2 ) Độ lớn
Fđhkhi vật ở VT cao nhất và VT thấp nhất
A 2N và 10N B 6N và 14N C 4N và 10N D 2N và 14N
* CHỦ ĐỀ 2: SÓNG CƠ ( 5 câu )
Câu 8(NB) : Chọn câu đúng: Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn có
A cùng biên độ B cùng tần số
C cùng pha ban đầu D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 9: (NB)Âm nghe được là âm có tần số
A nhỏ hơn 16Hz B lớn hơn 20kZ C 16Hz đến 20000Hz D 16Hz đến 2000Hz
Câu 10:( TH) Một sóng cơ truyền sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s Khi đó bước sóng của sợi dây là
A.0,5cm B 50cm C 20cm D 0,2m
Câu 11: (VDT) Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau
4
π
Vận tốc truyền sóng nước là
A 500m/s B 1km/s C 250m/s D 0,5km/s
Câu 12: ( VDC) Hai nguồn A ,B cách nhau 15cm có phương trình dao động lần lượt là: u1 = A1 cos(40πt) (cm);
u2 = Acos(40πt + π), dao động với vận tốc truyền sóng là 40cm/s Gọi E, F lần lượt là 2 điểm trên AB thỏa mãn AE =
EF = FB Số điểm dao động với biên độ cực đại trên EF là:
A 6 điểm B 4 điểm C 5 điểm D 7 điểm
* CHỦ ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 13: ( NB ) Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện sẽ
A sớm pha π/2 so với điện áp B.trễ pha π/2 so với điện áp
C cùng pha so với điện áp D ngược pha so với điện áp
Câu 14(NB):Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp với ZL = ZC:
A bằng 0 B bằng 1 C phụ thuộc vào R D phụ thuộc
L
C Z Z
Câu 15(TH): Mạch điện xoay chiều nối tiếp R = 10Ω ;ZL = 8Ω ; ZC = 6Ω với tần số f giá trị của tần số để hệ số công suất bằng 1:
A là một số < f B là một số > f C là một số = f D không tồn tại
Câu 16( VDT): Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Cho biết cảm ωL = 2R ,ω C
1
= R thì
A Dòng điện sớm pha π/2 đối với hiệu điện thế C Dòng điện trễ pha π /2 đối với hiệu điện thế
B. Dòng điện trễ pha π /4 đối với hiệu điện thế D Dòng điện sớm pha π /4 đối với hiệu điện thế
Câu 17(VDT): Đặt một điện áp
) 6 100 cos(
2
u
(V) vào 2 đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L =
H
π
2
Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là
A
) )(
3 2 100
cos(
B
) )(
3 100 cos(
i = π + π
C
) )(
3 100 cos(
i = π − π
D
) )(
3 2 100 cos(
Trang 5Câu 18 (VDT): Điện áp
) )(
cos(
2
đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 2A Cảm kháng có giá trị là
A 100Ω B.200Ω C.100
2 D.200
2
Câu 19 (VDC): Một chiếc đèn nê-ông đặt dưới 1 hiệu điện thế xoay chiều u=160cos
(100 ) π t
v Nó sáng lênhoặc tắt đi mỗi khi hiệu điện thế tức thời có giá trị 80V.Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong 1 chu kì là:
Câu 20 (VDC): Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R0 = 100Ω mắc nối tiếp với tụ điện C0 = 18,38 μF và
một hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử (cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C, điện trở thuần R) mắc nối
tiếp uAB=200 2
cos2πft (V) Khi f = 50Hz, ampe kế chỉ giá trị cực đại và hiệu điện thế giữa 2 đầu hộp kín X lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa 2 điểm A và D (D là điểm giữa C0 và X) Hộp X chứa những
phần tử nào?
A L và R nối tiếp B L và C nối tiếp C R và C nối tiếp D Chưa đủ điều kiện để kết luận
* CHỦ ĐỀ 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 21(NB): Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC được xác định bơi biểu thức
A
LC
π
1
B
LC
1
C
LC
π 2 1
D
LC
π 2
Câu 22(NB): Trong mạch dao động LC lý tưởng thì dòng điện trong mạch
A ngược pha với điện tích ở tụ B trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ
C cùng pha với điện tích ở tụ D sớm pha π /2 so với điện tích ở tụ
Câu 23(TH): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ
điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz
* CHỦ ĐỀ 5 : SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 24( NB) :Chọn phát biểu sai.
A ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiếu ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B ánh sáng dơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm sáng đơn sắc qua 1 lăng kính, bị tách thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D ánh sáng do mặt trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 25 (NB): Trong các công thức sau công thức nào xác định vị trí vân tối trên màn trong hiện tượng giao
thoa?
A a
D k
x = 2 λ
B a
D k
2
1 ( +
=
C a
D k x
2
λ
=
D a
D k
x = λ
Câu 26( TH) : Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bước sóng của ánh sáng trong chân không là
Câu 27( VD): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc)
khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân
sáng liên tiếp là 1mm Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:
A λ = 0,4μm, màu tím B λ=0,58μm, màu lục C. λ=0,75μm, màu đỏ D.λ=0,64μm, màu vàng
Câu 28(VD): : Chiếu 1 tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 600 sao cho góc lệch
Trang 6của tia tím là cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là 1,732
3
≈ Góc lệch cực tiểu của tia tím
A 600 B.450 C 1200 D.300
* CHỦ ĐỀ 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 29( NB): Hiện tượng khi 1 chùm ánh sáng thích hợp chiếu vào mặt một tấm kim loại thì các e ở mặt kim
loại bị bật ra là hiện tượng
A quang điện B quang dẫn C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng
Câu 30 (NB) : Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào B một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào
C. chất bán dẫn bị giảm điện trở khi chiếu ánh sáng D truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
Câu 31 (TH): Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A Tia lửa điện B Hồ quang C Bóng đèn ống D Bóng đèn pin
Câu 32 (VD) : Khi e trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng Em = -0,85 eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng En = - 13,6 eVthì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A 0,4340μm B.0,4860μm C 0,0974μm D 0,6563μm
* CHỦ ĐỀ 7: VẬT LÝ HẠT NHÂN
Câu 33( NB) :Chọn đáp án chính xác nhất: Hạt nhân được tạo thành bởi các loại hạt nào?
A các hạt prôtôn B các prôtôn và các nơtron C Các nơtron D các prôtôn, nơtron và electron
Câu 34 (NB) : Hạt nhân liti có 3 prôtôn và 4 nơtron Hạt nhân này có kí hiệu là
A
Li
7
3
B
Li
4 3
C
Li
3 4
D
Li
3 7
Câu 35 (NB): Hạt nhân
U
235 92 có
A 235 nuclôn trong đó có 143 nơtron B 235 nơtron và 92 prôtôn
C 235 nuclôn trong đó có 92 nơtron D 235 prôtôn và 92 nơtron
Câu 36 (TH):Cho phản ứng hạt nhân: p + X→ α +
Mg
24 12 Hạt X có
A 13 prôtôn và 14 nuclôn B 13 prôtôn và 27 nơtron
C.14 nơtron và 13 nuclôn D 14 nơtron và 13 prôtôn
Câu 37 (VDT): Hạt nhân
Th
230 90
có khối lượng m =229,9737 u Khối lượng của prôtôn mp = 1,0073u, nơtron
mn = 1,0087u, cho 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Th
230 90 là
A 6,7MeV/ nuclôn B. 7,7MeV/nuclôn C.5,7MeV/nuclôn D 4,7MeV/nuclôn
* CHỦ ĐỀ 8 : KIỂN THỨC TỔNG HỢP
Câu 38 ( NB): Khi đi xe buýt, đến mỗi điểm dừng, người lái xe không tắt máy Hành khách ngồi trên xe
nhận thấy thân xe dao động Dao động đó thuộc loại dao động nào sau đây?
A Dao động duy trì B Dao động tắt dần
C. Dao động cưỡng bức D Dao động điều hòa
Câu 39 (TH) : Hiện nay đèn LED được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện dân dụng và ngành công nghiệp
ví dụ như: thiết bị điện tử, đèn quảng cáo,trang trí nội thất Vậy nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện tượng
A quang phát quang C hóa phát quang
B điện phát quang D catot phát quang
Câu 40 (VD): Năm 1976 ban nhạc Who đã đạt kỉ lục về buổi hòa nhạc ầm ĩ nhất: mức cường độ âm ở trước
hệ thông loa là 120dB Hyax tính tỉ số cường độ âm của ban nhạc tại buổi biểu diễn với cường độ của 1 búa máy hoạt động với mức cường độ âm 92dB
A 630 B 360 C 45 D 120
ĐÁP ÁN
Trang 7Câu1 Câu 2 Câu3 Câu4 Câu 5 Câu 6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu40