Họ tên GV: Vũ Ngọc Quyết _ Trung tâm GDTX Nghĩa Tân _ SĐT: 0983415822MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT Nội dung Tổng số câu Chủ đề 1: Dao động cơ Mô tả - Nhận biết được các đại lượng: Biên đ
Trang 1Họ tên GV: Vũ Ngọc Quyết _ Trung tâm GDTX Nghĩa Tân _ SĐT: 0983415822
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT
Nội dung
Tổng số câu
Chủ đề 1:
Dao động
cơ
Mô tả
- Nhận biết được
các đại lượng:
Biên độ, tần số góc trong phương trình dđđh
- Mô tả được
các đặc điểm của lực kéo về của CLLX dao động điều hòa
- Vận dụng tính chu
kì, bài toán thời điểm, áp dụng hệ thức độc lập tính biên độ
- Áp dụng bài
toán thời gian, quãng đường đề viết phương trình DĐĐH
Chủ đề 2:
Sóng cơ
-Sóng âm
Mô tả
- Nêu được khái
niệm về sóng cơ
- Các đặc trưng
vật lý và sinh
lý của âm
- Hiểu khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền
- Tính số điểm dao
động với biên độ cực đại
- Bài toán tính
mức cường
độ âm của một điểm khi biết mức cường độ
âm của hai điểm khác
Chủ đề 3:
Dòng điện
xoay
chiều
Mô tả - Nhận biết được
giá trị điện áp hiệu dụng từ phương trình
- Thông hiểu hệ
thức giữa dòng điện tức thời và điện áp tức thời của đoạn mạch chỉ có R
- Vận dụng bài toán
tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần
số để tìm phương trình điện áp tức thời
- Viết phương trình
cường độ dòng điện qua mạch
LC nối tiếp
- Tính số vòng dây
trong cuộn thứ cấp hoặc sơ cấp
- Bài toán R
biến thiên công suất cực đại
- Bài toán cực
trị khi L thay đổi
Trang 2của máy biến áp
lí tưởng
Chủ đề 4:
Dao động
và sóng
điện từ
Mô tả
- Khái niệm sóng
điện từ, đặc điểm của điện trường và từ trường
- Nguyên tắc
chung của thông tin liên lạc bằng sóng
vô tuyến
- Viết được
công thức chu kì của mạch dao động thông qua điện tích cực đại,
và cường độ dòng điện cực đại
-Chủ đề 5:
Sóng ánh
Mô tả
- Khái niệm ánh
sáng đơn sắc, bước sóng của các bức xạ đơn sắc
- Hiện tượng
tán sắc ánh sáng
- Bài tập về giao
thoa ánh sáng
Chủ đề 6:
Lượng tử
ánh sáng
Mô tả
- Thuyết lượng tử
ánh sáng, giới hạn quang điện, công thoát
- Tìm bước
sóng gây ra hiện tượng quang điện
- Bài tập về bức xạ
và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
-Chủ đề 7:
Hạt nhân
nguyên tử
Mô tả
- Năng lượng liên
kết riêng, tia
α, lực hạt nhân
- Tính số
proton, notron của hạt nhân nguyên tử
- Tính năng lượng
phản ứng hạt
-Kiến thức
tổng hợp,
thực tế,
tích hợp,
lien
chương
lớp 12
Mô tả - Tần số dòng điện
sinh hoạt ở
- Thiết bị sạc
điện thoại
- Bài tập đồ thị: xác
định vận tốc,
Trang 3
-Việt Nam chiều truyền sóng
NỘI DUNG ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT
(40 câu, 50 phút) Chủ đề 1: Dao động cơ (7 câu)
Câu 1: (NB) Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với tần số
góc
A
m
k
k m
C
k m
m k
Câu 2: (NB) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8 √ 2 cos(9πt + π) cm, πt + π) cm, t + πt + π) cm, ) cm, t tính theo giây, biên độ dao động và tần số góc của vật là
A.8 cm và 9πt + π) cm, rad/s B 8 cm và 9πt + π) cm, πt + π) cm, rad/s.
C 8√2 cm và 9πt + π) cm, rad/s. D 8√2 cm và 9πt + π) cm, πt + π) cm, rad/s.
Câu 3: ( TH) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B tỉ lệ với bình phương biên độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C không đổi nhưng luôn hướng về vị trí cân bằng.
D tỉ lệ với độ lớn của li độ và hướng không đổi.
Câu 4: ( VD) Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz Chu kì dao động của vật này là
Câu 5: (VD) Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân
bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A.
T
T
T
T
4
Câu 6: (VD) Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều
hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 √3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
Trang 4Câu 7: (VDC) Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần động năng bằng
thế năng là 1/8 s Quãng đường vật đi được trong 0,5 s là 16 cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là
A x = 8cos(2πt + π) cm, t + πt + π) cm, /2)cm B x = 8cos(2πt + π) cm, t – πt + π) cm, /2) cm
C x = 4cos(4πt + π) cm, t – πt + π) cm, /2)cm D x = 4cos(4πt + π) cm, t + πt + π) cm, /2)cm
Chủ đề 2: Sóng cơ - Sóng âm (5 câu).
Câu 8: (NB) Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng ? Sóng cơ là
A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian.
B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian.
C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi.
D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.
Câu 9 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cường độ âm, mức cường độ âm, vận tốc truyền là các đặc trưng vật lý của âm.
B Cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của âm.
C Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động và là đặc trưng vật lý của âm.
D Độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của âm.
Câu 10: (TH) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
Câu 11: (VD) Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa 2 nguồn S1, S2 là
Câu 12: (VDC) Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại O Hai điểm A, B cùng nằm trên một phương
truyền âm nhưng ở hai phía so với O Mức cường độ âm tại A 60 dB, mức cường độ âm tại B 40 dB Mức cường độ âm tại trung điểm của AB là
Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều (8 câu)
Trang 5Câu 13: (NB) Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 141 √ 2 cos100πt + π) cm, t (V) Giá trị hiệu dụng của điện áp này bằng
Câu 14: (NB) Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì dòng điện càng dễ đi qua tụ
B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ
C Cảm kháng của của dây ngăn cản dòng điện một chiều đi qua mạch.
D Nếu tần số của dòng điện bằng không (dòng điện không đổi) thì dòng điện dễ đi qua tụ nhất Câu 15: (TH) Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm
và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
A
u i
C
B i u C 3 C
1
u i R
D
2
u i L
Câu 16: (VD) Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB thì uAM = 120 √ 2 cos(100πt + π) cm, t + πt + π) cm, /3 )V và uMB = 120 √ 2 cos(100πt + π) cm, t +πt + π) cm, )V Biểu thức điện áp hai đầu AB là
A u = 120 √ 2 cos(100πt + π) cm, t +πt + π) cm, /3) V. B u = 240cos(100πt + π) cm, t +πt + π) cm, /6) V.
C u = 120 √ 2 cos(100πt + π) cm, t +2πt + π) cm, /3) V. D u = 240cos(100πt + π) cm, t +πt + π) cm, /4) V.
Câu 17: (VD) Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
π
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
10−4
2π F một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u =
U0cos(100πt + π) cm, t – πt + π) cm, /3)V Biết tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu mạch là 100 √ 3 V thì cường
độ dòng điện qua mạch là 1 A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i=2cos(100πt + π) cm, t+πt + π) cm, 6) A B i=2 √ 2 cos(100πt + π) cm, t+πt + π) cm, /6) A
C i=2 √ 2 cos(100πt + π) cm, t+πt + π) cm, /2) A. D i=2cos(100πt + π) cm, t – πt + π) cm, /6) A.
Câu 18: (VD) Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều
có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
484 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
Trang 6A 2500 B 1100 C 2000 D 2200 Câu 19 (VDC) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn
thuần cảm L = 1/πt + π) cm, H Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100cos100πt + π) cm, t (V) Thay đổi R ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng
Câu 20 (VDC) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 √ 2 cos100πt + π) cm, t (V) Biết R = 20 √ 3 Ω, ZC = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm) Xác
định L để UL cực đại và giá trị cực đại của UL bằng bao nhiêu?
A L =
0,8
0,6
π H; ULmax = 240 V .
C L =
0,6
0,8
π H; ULmax = 240 V.
Chủ đề 4: Dao động và sóng điện từ (3 câu)
Câu 21: (NB) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha, cùng tần số.
C Sóng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong không
gian theo thời gian
D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động theo hai hướng vuông góc với nhau
nên chúng vuông pha
Câu 22 (NB) Sơ đồ của hệ thống thu thanh đơn giản gồm những bộ phận nào?
A Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
D Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
Câu 23: (TH) Trong mạch dao động LC lí tưởng nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A T = 2πt + π) cm, Q0 I0 B T = 2πt + π) cm, LC
C T = 2πt + π) cm, Q0/I0 D T = 2πt + π) cm, I0/Q0
Trang 7Câu 24 (NB) Chọn phát biểu sai.
A Ánh sáng đơn sắc có màu không đổi trong mọi môi trường.
B Ánh sáng đơn sắc có tần số không đổi.
C Ánh sáng đơn sắc có bước sóng không đổi.
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 25 (NB): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là
Câu 26 (TH): Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song
với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của
A ánh sáng màu trung gian giữa đỏ và tím B ánh sáng màu tím.
Câu 27 (VD) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,75μm m Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần Bước sóng λ' có giá trị bằng
Câu 28 (VD) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe
hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Chủ đề 6: Lượng tử ánh sáng ( 4 câu)
Câu 29 (NB) Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng quang điện?
A Giới hạn quang điện của một kim loại là bước sóng lớn nhất của bức xạ kích thích gây ra hiện
tượng quang điện
B Công thoát của một kim loại tỉ lệ nghịch với bước sóng của bức xạ kích thích.
C Công thoát của kim loại thường lớn hơn công thoát của các chất bán dẫn.
D Bức xạ màu tím có thể gây ra hiện tượng quang điện của đa số các chất bán dẫn.
Câu 30 (NB) Chọn câu sai Theo thuyết lượng tử ánh sáng
A Ánh sáng là tập hợp các photon.
B Photon mang năng lượng tỉ lệ với tần số ánh sang.
Trang 8C Trong chân không, photon chuyển động với vận tốc lớn nhất.
D Vận tốc photon chỉ phụ thuộc tần số, không phụ thuộc môi trường.
Câu 31 (TH) Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19πt + π) cm, J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1= 0,18 μm m, λ2= 0,21 μm m, λ3= 0,32 μm m và λ4= 0,35 μm m Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 32 (VD) Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19πt + π) cm, C Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
C 3,879πt + π) cm, 1014 Hz D 6,542.1012 Hz
Chủ đề 7: Hạt nhân nguyên tử ( 5 câu)
Câu 33: ( NB) Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì
Câu 34 (NB) Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
D Tia α là dòng các hạt nhân heli ( 24He ).
Câu 35 (NB) Lực hạt nhân là
A lực hút giữa các nuclon B lực tương tác tĩnh điện giữa các nuclon.
C lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử D lực hấp dẫn giữa các nuclon.
Câu 36 (TH) Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755 Cs lần lượt là
Câu 37 (VD): Xét một phản ứng hạt nhân: 1
2H+12H →23He+01n Biết khối lượng của các hạt nhân
1
2
H là mH = 2,0135u; mHe = 3,0149πt + π) cm, u; mn = 1,0087u; 1 u = 9πt + π) cm, 31 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là
Trang 9A 7,49πt + π) cm, 9πt + π) cm, 0 MeV B 2,739πt + π) cm, 0 MeV.
Trang 10Chủ đề 8 Kiến thức tổng hợp, thực tế, tích hợp, liên chương lớp 12
Câu 38 (NB) Tần số dòng điện của mạng điện dân dụng ở Việt Nam là
Câu 39 (NB) Thiết bị sạc điện thoại có tác dụng
A giảm điện thế rồi chỉnh lưu B tăng điện thế rồi chỉnh lưu.
C chỉnh lưu rồi tăng điện thế D chỉnh lưu rồi giảm điện thế.
Câu 40 (VD) Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số f = 10 Hz, tại một thời điểm nào đó các
phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 30 cm và điểm C đang từ vị trí cân bằng của nó đi xuống Chiều truyền và tốc độ truyền sóng là:
A Từ E đến A với tốc độ 4 m/s.
B Từ A đến E với tốc độ 4 m/s.
C Từ E đến A với tốc độ 3 m/s.
D Từ A đến E với tốc độ 3 m/s.