1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Máy dán keo thùng carton

60 870 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 596,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTONHình 1.4 Máy dán thùng carton EXC-103TB - Máycó kếtcấuđơngiản,dễsửdụng.Mặtbăngchuyềnđượcchếtạobằngthépkhônggỉ,băngtảibổtríhợplý,cósứctảilớnvàđiềuchỉnhn

Trang 1

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN HỮU LỘC

LỜI NÓI ĐẦU

Trongb ố i cảnhkinhtếhiệnnay,trênthếgiớinóichungvàởnướctanóiriêngđangtừngbướcpháttriển.Đờisốngconngườingàycàngđượcnângcao,yêucầu vềhànghóađểphục

cócảtínhthẩmmỹ.Vìthếcầnđượcbaobì,đónggói

Cácsảnphẩmsaukhiđượcđónggói,bao

bìsẽđượcđóngthànhtừngkiện(mỗikiệncónhiềugóiphụthuộc vàokíchthướclớnhaynhỏcủakiện).Cáckiệnnày là nhữngthùngđượclàmbằng chấtliệu nhưgỗ,giấy…

sốlượngnhiều,tốcđộnhanh,cótínhthẩmmỹ,tacầnápdụngcáchệ thốngdánthùngtựđộng

Vìvậy,emtiến hànhkhảosátvàthựchiệnđềtài:“ThiếtKếMáyDánKeoThùngCarton”.Nộidungcụthểcủaluậnvănbaogồm:chọnphươngán

dánthùng,tínhtoánđộnghọc,tínhbềnhệthốngtruyềnđộngvàkếtcấu, thiếtkếbăng tải,thiếtkế

đồmạchđiệnđểđiềukhiểncảhệthống

thiếtkếvàtínhtoánemkhôngtránhkhỏinhữngsaisótdothiếuthựctếvàkinhnghiệmthiếtkếnênemrấtmongcósựhướngdẫnchỉbảocủacácthầyđể emcóthểcủngcốvàhoànthiệnkiếnthứccủamìnhkhibướcvàothựctếsảnxuấttrongtươnglai

TPHCM, Ngày Tháng 5 Năm 2013

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Ái Mẫn

Trang 2

Sinh viên Nguyễn Ái Mẫn

Trang 3

Mục Lục

LỜINÓIĐẦU 1

LỜICẢMƠN 2

Chương1 TỔNGQUAN MÁY DÁNKEOTHÙNGCARTON 6

1.1 Giớithiệuvềmáydánthùngcarton 6

1.2 Cácloại máycómặttại thịtrường ViệtNam 6

1.2.1 Máy dán thùngcartonWP-5050TB 6

1.2.2 Máy dán thùngcartonBrotherFXJ-6050 7

1.2.3 Máy dán thùngcartonSF-6050A 8

1.2.4 Máy dán thùngcarton EXC-103TB 10

1.3 Mụcđíchvànộidungcủađềtài 11

1.3.1 Mụcđích 11

1.3.2 Nộidung 11

Chương2 PHÂN TÍCHVÀCHỌNPHƯƠNGÁNT H I Ế T KẾ 12

2.1 Yêucầukỹthuật 12

2.2 Phân tích ư u nhược điểm của các phươngánthiếtkế 13

2.2.1 Phươngán1 13

2.2.2 Phươngán2 16

2.2.3 Phươngán3 18

2.2.4 Phươngán4 20

2.3 Chọn phươngánthiếtkế 21

Chương3 CHỌNĐỘNGCƠ,TÍNHTOÁNĐỘNGHỌC 22

3.1 Chọnđộngcơ 22

3.2 Tính toánbộtruyền xíchvàchọ nhộpgiảmtốc 29

3.2.1 Phânphốitỷsốtruyền 29

3.2.2 Tính toánbộtruyền xích 29

Chương4 TÍNHTOÁNTHIẾTKẾB Ă N G TẢI 33

4.1 Tính toán tangdẫnđộngvàbịdẫn 33

4.1.1 Sơlượcvề tangdẫnđộngvàbịdẫn 33

4.1.2 Tính toán trụctang 33

4.2 Tính toánconlănđỡ 41

Trang 4

6.3 Mạchđiệnđiềukhiển 52 TàiLiệuTham Khảo 56

Trang 5

Mục Lục Hình Vẽ

Hình1.1MáydánthùngcartonWP-5050TB 6

Hình1.2MáydánthùngcartonBrotherFXJ-6050 7

Hình1.3 Máy dánthùngcartonSF-6050A 8

Hình1.4MáydánthùngcartonE X C - 1 0 3 T B 10

Hình2.1Kíchthướcthùngcarton 12

Hình2.2 Sơ đồnguyênlýphươngán1 13

Hình2.3 Sơ đồnguyênlýphươngán2 16

Hình2.4 Sơ đồnguyênlýphươngán3 18

Hình2.5 Sơ đồnguyênlýphươngán4 20

Hình3.1Phânbốtảitrọngtrênbăngtải 24

Hình3.2ĐộngcơhộpgiảmtốchãngWatt 28

Hình3.3 Cáckích thướccủađộngcơhộpgiảmtốc 28

Hình4.1 Sơđồkhoảngcáchtrêntangchủđộng 34

Hình4.2 Sơđồđặtlựcvàbiểuđồmômencủatangchủđộng 35

Hình4.3 Sơđồkhoảngcáchtrêntangbịđộng 40

Hình4.4 Sơđồđặtlựcvàbiểuđồmômencủa trụctangbịđộng 41

Hình4.5Trụcvitme 42

Hình4.2-Catalogtrụcvitmecông ty“TBIMOTION ” 43

Hình5.1 Sơđồnguyênlý 44

Hình5.2Chiềudàimépdánbăngkeotrênthùng 45

Hình5.3Khâu(3)vàconlăndánbăngk e o (12 45

Hình5.4Khâu(8),conlăndánbăngkeo (9)vàlòxo( 7 ) 47

Hình5.5Khâu6 49

Hình5.6Khâu(11), daocắt(10)vàlòxo(2) 50

Hình6.1 Sơđồmạch điệnđiềukhiển 54

Trang 8

Hình 1.3 Máy dán thùng carton SF-6050A

Trang 9

• Kích thước máy: 1020x850x1200-1600mm.

• Côngsuất:700-1200thùng/h

• Loạibăngkeo:4 8 / 6 0 / 7 5 m m

• Nguồnđiện:220V/50Hz

Trang 10

10THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTON

Hình 1.4 Máy dán thùng carton EXC-103TB

- Máycó

kếtcấuđơngiản,dễsửdụng.Mặtbăngchuyềnđượcchếtạobằngthépkhônggỉ,băngtảibổtríhợplý,cósứctảilớnvàđiềuchỉnhnhẹnhàng.Kếtcấutayd á n

Trang 13

2.2 Phântíchưunhượcđiểmcủacác phương ánthiếtkế:

2.2.1 Phương án1:

Hình 2.2 Sơ đồ nguyên lý phương án 1

2 - Con lăn dán băng keo 13 - Lò xo kéo 24 - Dây băng keo

3 - Con lăn dán băng keo 14 - Khâu 14 25 - Con lăn

4 - Lò xo kéo 15 - Con lăn dán băng keo 26 - K hâu 26

5 - Khâu 5 16 - Con lăn dán băng keo 27 - Lò xo kéo

Trang 14

- Quátrìnhdánbăngkeolênthùnggiấyđượckếtthúckhithùnggiấydichuyểnrakhỏiconlăndánbăngkeo (15),(16),khiđócácconlăndánbăngkeo(2),(3),(15),(16)

Trang 15

đồngthờiđượchạxuốngnhờcáclòxokéo (13),

(18).Thùngđầutiênđượcdánxongthìthùngthứhaiđượcđưavàovàquátrìnhcứdiễnraliêntục

- Việcđiềuchỉnhmáytheochiềucaocủathùnggiấynhờtrụcvis.Trục vissẽdichuyểntoànbộcụmdánbăngkeotrênlênhoặcxuốngsaochophùhợpvớichiềucaocủathùng

Trang 16

Hình 2.3 Sơ đồ nguyên lý phương án 2

Trang 17

- Lắprápvàvậnhànhđơngiản.

- Mặttrêncủathùngđượcnénchặt

- Thùngdichuyểnnhẹnhàng,ổnđịnh,đườngbăngkeophẳng,ítbọngkhí.c) Nhượcđiểm:

- Khôngthựchiệnđượcđốivới thùng cóbềrộng quánhỏ

Trang 18

3 4

Hình 2.4 Sơ đồ nguyên lý phương án 3

1 -Bộtruyềnxích 2 - Hộpgiảmtốc 3 -Khớpnối 4 -Độngcơ

a) Nguyênlýhoạtđộng:

- Cơcấudánbăngkeovàquátrìnhdántươngtựphươngán 1nhưngkhácởchổlàthùnggiấyđượcvậnchuyểnnhờhảibăngtảiriêngbiệt,băngtảithứnhấtsẽđảmnhậnnhiệmvụdichuyểnthùnggiấy,băngtảithứhaisẽhỗtrợd i chuyểnthùng.Haibăngtảiđượcđặt 2 bênmặtthùng

- Việcđiềuchỉnhmáytheochiềucaothùng giấytươngtựphươngán1

Trang 19

- Đểphùhợp vớibềrộngcủathùnggiấy,tađiềuchỉnhkhoảngcáchgiữahaibăngtải.b) Ưuđiểm:

- Mặttrêncủathùngkhôngđượcnénchặt

- Nhiềubọngkhí

Trang 20

20THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTON

Hình 2.5 Sơ đồ nguyên lý phương án 4

a) Nguyênlýhoạtđộng:

- Cơcấudán keovàquátrìnhdántươngtựphươngán3

- Việcđiềuchỉnhmáysaochophùhợpvớichiềucaovàchiềurộngcủathùng

giấytươngtựphươngán3

- Khácvớiphươngán 3 ởchổ làởphươngánnàycóthêmbăngtảilắp tại

vịtrícụmdánbăngkeotrên,cótácdụnglà nénchặtvà hỗtrợdichuyểncủa thùnggiấy

Trang 21

2.3 Chọn phương ánthiếtkế:

Dựavào yêucầukỹthuậtcủahệthống,nguyênlýlàmviệc,cácưuđiểmvànhược

điểm của từng phương án, ta chọn phương án thiết kế là phương án 2

Trang 22

+Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 băng tải là: 4/6Cmin=4/6.150 =100 (mm)

+Khoảngcáchlớnnhấtgiữa2băngtảilà:4/6Cmax=4/6.500=333(mm)

Domáycócơcấudẫnhướngnênxuhướngthùngbịxoayxemnhưkhôngđángkể,tachọnkhoảngcách giữa2băngtảilà110(mm)

- Chiều rộng nhỏ nhất của băng tải :

+Đốivớithùngcó C

min: 1/6 Cmin= 1/6.150 =25 (mm)+Đốivớithùngcó C

max:1/6 Cmax= 1/6.500 =83 (mm)Nên ta chọn chiều rộng băng tải là 100 (mm)

Trang 23

i-số sản phẩm trong một bộ phận làm việc.

Trang 27

Trongđó: +Smax–lực căng tính toán lớn nhất của băng.

+K –hệsốdựtrữbền kéo của băng (bảng 3.6[2])

+Kd–giới hạn bền chốngđứt trên cơsở1cm của lớpđệm.+Kd=55kg/cm-đối với cải bạt mác B-820

Trang 31

121,5 266

11 31,5

M 8 x 12 5

27 62

100

M 6 100

Trang 33

30THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTON

Trang 36

d = =11,48(mm)

Ta chọn : d= 15 (mm)

Trang 37

- Khoảngcáchgiữacácgốiđỡvàđiểmđặtlực:

+ Khoảng cách từtâm củađĩa xích tới tâm củaổlà 46 (mm).+ Khoảng cách từtâm củaổtới tâm của tang là 76,5 (mm)

+ Chiều dài của trục tang là 245 (mm)

Hình 4.1 Sơ đồ khoảng cách trên tang chủ động.

Trang 39

M = M M

M  0,75T 2 2

M ktdj 3

Trang 40

S 2 jj S 2

vìvậycầnkiểmtrađộbền mỏi khixétđếncácyếutốkểtrên.

- Kếtcấutrụcvừathiếtkếđảm bảođượcđộbền mỏinếuhệsốan

toàntạicáctiếtdiệnnguyhiểmthỏa mãnđiềukiệnsau:

Trang 41

τmj =τaj =τmaxj /2 =T j /W oj (10.23[3]) +τmj : trịsốtrung bìnhứng suất tiếp tại tiết diện j của trục k.

+τaj : b iênđộ ứng suất tiếp tại tiết diện j của trục k.

+τmaxj : b iênđộ ứng suất tiếp max tại tiết diện j của trục k.

+W j ; W 0j : mômen cản uốn và mômen cản xoắn.

ChọnlắpghépcácổlănlắplêntrụctheoK6,lắpđĩaxíchtheoK6kếthợp vớilắpthen.

Kích thướccủathen theo[3],trịsốcủamômencảnuốnvàmômencảnxoắn[3]

Trang 42

Tiết

diện

D Tỷsốk  / Tỷsốk  /

Rãnh then

Lắp

căng

Rãnh then

- Vớicáctiếtdiệndùngmốighépthencầnkiểmnghiệmmốighépvềđộbền dậpvàđộbềncắt.

- Kiểmnghiệmđộbền dậptheo côngthức(9.1[3]):σd = 2T/[dl t (h–t 1 )][d ]

- Kiểmnghiệmđồbềncắttheo côngthức(9.2[3]):c = 2 T/(dl t b)[c ]

+l ti =1,35d i

Trang 43

THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTON 40

+Theo bảng 9.5[3] với tải trọng tĩnh [d ] =150 Mpa ;[c ] =60 Mpa

d

(mm)

l t (mm )

bh m)

- Chọnvậtliệu làmtrụctang thép45XHcób600MPa;30MPa

- Dotangquaylòngkhôngtrêntrụcnênk h ô n g truyềnmômenxoắn,trụctangbịdẫnchỉchịulựccăn

gbăngnêntrụcbịuốn.

Hình 4.3 S ơ đồ kho ả ng cách trên tang b ị độ ng

Trang 44

- Doyêucầuthốngnhất,tachọnd=25(mm)

- Tươngtựta chọnổ đỡcỡđặcbiệtnhẹ,vừa105cócácthôngsố:d=25mm;

D=47mm;C=7,9kN;C 0 =5,04kN.

4.2 Tínhtoán con lănđỡ:

- Dobăngtảichỉdùngđểvận chuyểnthùng,khôngcầnđộchínhxáccao,tảitrọngnhỏnênta

Trang 45

Ta sẽchọn trục vit me theo catalogue của công ty “TBI MOTIO N” do nhà p hân

phối Ngo Phan cung cấp.

Trang 46

12 30 50 40 10 42 32 4 ,5 8 4,5

Trang 47

Chương5. TÍNHTOÁNTHIẾTKẾHỆTHỐNGDÁNKEO 5.1 Sơđồnguyênlý:

Hình 5 1 S ơ đồ nguyên lý

1.Thùnggiấy 5.Cuộnbăngkeo

9.Conlăndánbăngkeo2.Lòxokéo 6.Khâu6

10.Daocắt

5.2 Xácđịnhkích thước cơcấu dánbăngkeo:

5.2.1 Cácthôngsốcơbản:

1.Thôngsốcủacuộnbăngkeo:

- Chiềudài dâybăng:1500(m)

- Khốilượng:19(ib)=8,6(kg)

Trang 49

- Vớibềrộngconlănlà48mm,nêntachọnchiềudài conlăndánbăngkeolà

l cl =56(mm),đểtránhtrườnghợpbăngkeobịdínhvàohaiđầumútcủaconlăn

- Chọnđườngkínhconlănlà:Dcl =38(mm)

3 Chiềudàimépdánbăngkeotrênthùng:

Hình 5.2 Ch i ề u dài mép dán b ă ng keo trên thùng

5.2.2 Tínhtoán kích thước các khâutrêncơcấudán:

Trang 51

- Khikhâu(3) quayquanhtâmAtácđộng quakhâu(6)truyềnđếnkhâu

(8)vàlàmkhâu(8 ) quaymộtgócω2quanhtâma.

-Taxétchotrườnghợpkhoảngcáchtừmặttrêncủathùng

giấyđếnconlăn(9)vàconlăn(12)phảibằngnhau.Nên chiềucao khâu(8)vàconlăn(9)phảinânglà:

l = h+R cl = 70 +19=89 (mm).

Ta có:

ab

Trang 53

2= 64,6

- ChiềudàithanhBb phụthuộcvàokhoảngcáchgiữahaitâm Avàa.

- Khoảngcáchgiữa2tâmAvàa phụthuộc

vàokếtcấuthânmáyvàkhehỡgiữa2conlăndánbăngkeokhi 2conlăndánbăngkeoởvịtrícaonhất.

- Đểđảm bảo cho kíchthướcchiềudàinhỏnhất của

thùngkhôngđượcnhỏhơnkhehỡgiữa2conlăndánbăngkeoe.

Nên: e <

lmin=150(mm)Chọn e =62(mm)

Khoảng cách giữa 2 tâm A và a là:

l Aa = l AC + l ac +D cl + e = 131 +108 +38 +62=339 (mm).

Trang 54

THIẾT KẾ MÁY DÁN KEO THÙNG CARTON 50

- ĐiểmPquaylêntớivịtrícaonhất chínhlàđiểmP’.Khithùnggiấyvừađira

khỏiđiểmP’thìkhâu(11)sẽrơitrởlạivịtríbanđầuvàđồngthờidao(10 )sẽcắtbăngkeo.Đểđảm

Trang 55

Vậy lò xo (2) bịdãn mộtđoạn là lKK'=24 (mm).

2

Trang 56

6.3 Mạchđiện điều khiển:

- Đốivớiviệcđiềukhiểnđộng cơthìđiềuquan trọnglà

vấnđềkhởiđộng,đảochiều,hãmhoặcthayđổi tốcđộ động

cơ.Vớimáydánthùngthìyêucầuchuyểnđộngđốivớiđộngcơchỉthựchiệnchuyểnđộngliêntục,khôngyê

ucầuđảochiều,hãmhoặcthayđổi tốcđộnênmạchđiệnđiềukhiểntươngđốiđơngiản.

- Cóhai cáchđểkhởiđộngđộng cơ: khởiđộngtrựctiếpvàkhởiđộnggiántiếp.

Trang 57

- Lúcbắtđầuđóngđiệnchođộng cơ, tốcđộcònbằng0 ,suấtđiệnđộngnêndòng

cơvàgâysụtápcholướiđiện,làmhưhỏngcácthiếtbịđiện.

Đểtránh tìnhtrạng sụtápcholướiđiệndođộng cơcó côngsuấtlớngâyra,tasửdụng

côngsuấtnhỏnêndâyquấncótiếtdiệnnhỏ,điệntrởRulớn,dòngImmnhỏ,khô nggâysụt ápcho

lướiđiệnnênta chọn phương phápkhởiđộng trựctiếp.

- Mômen củađộng cơtỉlệthuận với cườngđộdòngđiện vàođộng cơ:

Mk..I u (4.8 [7 ])

Khiđộngcơquátảitrongthờigianlâusẽảnhhưởng xấuđếnđộng

cơnêntacầnphảidùngthiếtbịbảovệquátảilâuchođộng cơ.

Tadùng cácrơlenhiệtđểbảovệcácđộng cơkhỏibịquátải.Rơlenhiệtcóquántính nhiệtrấtlớnvìkhidòngtảiquaphầntửđốtnó

ngtănglênthìcầnmộtthờigianđểnhiệttruyềnđếnbăngképlàmbăngképconglên.Vìvậyrơlenhiệtkhô ngcótác dụng cắtmạchtứcthờikhidòngtănglênmạnh,nghĩalàkhô ngthểbảovệđộng

cơkhibịsựcốngắnmạch.

Trang 59

- Nguyên lý hoạtđộng :

hoạtđộng,khinhấnnútkhởiđộngM,haicuộndâyK1cóđiện,làmchocáctiếpđiểmKđónglại,mạchđộng

buôngnútnhấnMrathìdòngđiệnvẫnđượcduytrìnhờtiếpđiểmKmắcsongsongvớinútkhởiđộngM.

MạchđộnglựcvàmạchđiềukhiểnđượcbảovệngắnmạchnhờcáccầuchìCC1,CC2.

Khi nhấnnútdừngD, cuộndâyK khôngđượccungcấpđiệnlàmcáctiếpđiểmK

được mởra làm hởmạch, khiđóđộng cơDC ngừng hoạtđộng.

Khihệthốngđanghoạtđộnggặpsựcốbấtngờ,ấnnútRđểcắtđiệntoànbộmạch

điều khiển và mạchđộng lực làm cho hệthống k hô ng hoạtđộng nữa.

ĐộngcơDCđượcbảovệbằngrơlenhiệtRN.Khi

quátảivượtmứcchophép,rơlenhiệttácđộng,mởtiếpđiểmthườngđóngRNđểngắtđiệntoànbộmạchđ

iềukhiển,ngừngcungcấpđiệnchomạchđộnglực

làmđộngcơDCngừnghoạtđộng.Saukhixửlýsựcố,ấnlạinútphụchồithìmới

mởđượcchohệthốnghoạtđộng.

Ta d ùngđèn báo DKđểnhận biết trạng thái hoạtđộng củađộng cơDC

Ngày đăng: 26/04/2017, 12:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Máy dán thùng carton WP-5050TB - Máy dán keo thùng carton
Hình 1.1 Máy dán thùng carton WP-5050TB (Trang 6)
Hình 1.2 Máy dán thùng carton Brother FXJ-6050 - Máy dán keo thùng carton
Hình 1.2 Máy dán thùng carton Brother FXJ-6050 (Trang 7)
Hình 1.3 Máy dán thùng carton SF-6050A - Máy dán keo thùng carton
Hình 1.3 Máy dán thùng carton SF-6050A (Trang 8)
Hình 1.4 Máy dán thùng carton EXC-103TB - Máy dán keo thùng carton
Hình 1.4 Máy dán thùng carton EXC-103TB (Trang 10)
Hình 2.1 Kích thước thùng carton - Máy dán keo thùng carton
Hình 2.1 Kích thước thùng carton (Trang 12)
Hình  2.2 Sơ đồ nguyên lý phương án 1 - Máy dán keo thùng carton
nh 2.2 Sơ đồ nguyên lý phương án 1 (Trang 13)
Hình  2.4 Sơ đồ nguyên lý phương án 3 - Máy dán keo thùng carton
nh 2.4 Sơ đồ nguyên lý phương án 3 (Trang 18)
Hình  2.5 Sơ đồ nguyên lý phương án 4 - Máy dán keo thùng carton
nh 2.5 Sơ đồ nguyên lý phương án 4 (Trang 20)
Hình 3.1 Phân b ố t ả i tr ọ ng trên b ă ng t ả i - Máy dán keo thùng carton
Hình 3.1 Phân b ố t ả i tr ọ ng trên b ă ng t ả i (Trang 25)
Hình 3 .2 Độ ng c ơ h ộ p gi ả m t ố c hãng Watt - Máy dán keo thùng carton
Hình 3 2 Độ ng c ơ h ộ p gi ả m t ố c hãng Watt (Trang 31)
Hình 4 .2 S ơ đồ đặ t l ự c v à bi ể u đồ mômen c ủ a tang ch ủ độ ng - Máy dán keo thùng carton
Hình 4 2 S ơ đồ đặ t l ự c v à bi ể u đồ mômen c ủ a tang ch ủ độ ng (Trang 38)
Hình  4.4 S ơ đồ đặ t l ự c v à bi ể u đồ mômen c ủ a tr ụ c tang b ị độ ng - Máy dán keo thùng carton
nh 4.4 S ơ đồ đặ t l ự c v à bi ể u đồ mômen c ủ a tr ụ c tang b ị độ ng (Trang 44)
Hình 4 .5 Tr ụ c vit me - Máy dán keo thùng carton
Hình 4 5 Tr ụ c vit me (Trang 45)
Hình 5 .4 Khâu (8), con l ă n dán b ă ng k eo (9 ) và lò xo (7) - Máy dán keo thùng carton
Hình 5 4 Khâu (8), con l ă n dán b ă ng k eo (9 ) và lò xo (7) (Trang 51)
Hình 5.6 Khâu (11), dao c ắ t (10) và lò x o (2 ) - Máy dán keo thùng carton
Hình 5.6 Khâu (11), dao c ắ t (10) và lò x o (2 ) (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w