1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh 6 ki 2

92 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm của cơ thể sống
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 726 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh xác định + Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bởi các tế bào.. luận của HS : Chức năng các loại tế bào trong mô, nhất là mô phân sinh làm cho các cơ quan củ

Trang 1

Mở đầu sinh học

Tuần 1

Tiết 1 Bài 1 : Đặc điểm của cơ thể sống

I Mục tiêu

- Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sồng và vật không sống

- Nêu đợc những đặc diểm chủ yếu của cơ thể sống

- Biết cách thiết lập bảnh so sánh đặc diểm của các đối tợng để xếp loại chùng vàrút ra nhận xét

II Các thiết bị và tài liệu cần thiết

Tranh vẽ thể hiện một vài động vật đang ăn

con, đồ vật xung quanh ta?

GV chọn đại diện cái bàn, con

chó, cây đậu, và yêu cầu HS quan

_ HS thấy đợc con chó

và cây đậu cần đợc chăm sòc, lớn lên còn cái bàn không thay

đổi

_ Đại diện nhóm trìnhbày ý kiến, nhóm khác bổ xung, chọn ý kiến đúng

1) Nhận dạng vật sống và vật không sống

+ Cây nhãn, cây cải, + Con gà, con lợn, + Cái bàn, cái ghế,

Trang 2

+ Vật không sống: Không lấy thức ăn, không lớn lên VD: cái nhà,cái ghế,

Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống:

_ HS ghi kết quả vào

Kết luận: Đặc điểm của

cơ thể sống là:

+ Trao đổi chất với môi trờng

+ Lớn lên và sinh sản Kết luận chung: ( Sgk/6)

B : Kiểm tra, đánh giá:

(?) TRả lời câu hỏi 1 và 2 ( Sgk/6)?

Trang 3

Tuần 1

Tiết 2 Bài 2: nhiệm vụ của sinh học

II Các thiết bị và tài liệu cần thiết

Tranh vẽ đại diện 4 nhóm sinh vật chính

III Tiến trình tổ chức bài day

Hoạt động 1: Sinh vật trong tự nhiên:

(?) Làm bài tập mục ∆ trong

Nhận xét theo cột dọc

1) Sinh vật trong tự nhiên:

a) Sự đa dạng của thế giới

sinh vật:

b) Các nhóm sinh vật:

Trang 4

(?) Khi chia sinh vật thành 4

nhóm ngời ta dựa vào những đặc

Nhận xét: Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành 4 nhóm lớn:

GV cho 1 HS đọc to nội dung

"Nhiệm vụ của Sinh học" cho cả

lớp nghe

HS đọc mục 2) Sgk/8 tóm tắt nội dung chính để trả lời

_ 1 HS trả lời, HS khác nghe và bổ xung

_ HS nhắc laik nội dung vừa nghe

2) Nhiệm vụ của Sinh học:

Kết luận: + Nhiệm vụ của

Sinh học:

+ Nhiệm vụ của thực vật hoc.

Kết luận chung:

( Sgk/8

D_ Kiểm tra, đánh giá:

(?) Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?

(?) Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành mấy nhóm, kể tên các nhóm?

(?) Hãy cho biết nhiệm vụ của Sinh học, Thực vật học?

E_ Dặn dò:

_ Ôn lại kiến thức về quang hợp ở sách tự nhiên xã hội đã học ở Tiểu học

Trang 5

IV Rút kinh nghiệm

Đại cơng về giới thực vật

Tuần 2

Tiết 3 Bài 3: Đặc điểm chung của thực vật

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc đặc diểm chung của thực vật

- Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát và so sánh Kỹ năng hoạt đông cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độGiáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thực vật

(?) Nêu nhiện vụ của Sinh vật?

(?) Nêu nhiệm vụ của thực vật học?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1: Sự phong phú, đa dạng của thực vật(?) Quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)

HS quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)

Và các trang ảnh mang theo

( Lu ý: Nơi sống và tên các thực vât.)

_ HS phân công nhóm:

+ 1 bạn đọc câu hỏi

1) Sự đa dạng và phong phú của thực vât:

Kết luận: Thực vật sống ở mọi nơi trên trái

đất, có mặt ở tất cả mọi miền khí hậu: từ hàn đới dến ôn đới và phong phú nhất là nhiệt đới; các dạng địa hình từ đồi núi

Trang 6

GV yêu cầu HS đọc thêm thông tin

về số lợng loài thực vật?

+ 1 bạn ghi câu trả lời

_ HS thảo luận đa

ra ý kiến thống nhất

trung du đến đồng bằng

và ngay cả sa mạc khô hạn cũng có thực vật + Chúng có nhiều dạng khác nhau, thích nghi với môi trờng sống

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật:

năng

tự tạo

ra chất dinh dỡng

(?) Quan sát các hiện tợng sau:

+ Lấy roi đáng con chó, con chó

vừa chạy vừa sủa; quật vào cây, cây

vẫn đứng im

+ Khi trồng cây vào chậu rồi đặt lên

bệ cửa sổ, sau một thời gian ngọn cây

sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng

_ HS làm vào vở bàitập: Kẻ bảng theomẫu Sgk/11

_ HS nhận xét: về sựhoạt động của sinh vật: con gà, con mèochạy đi

+ Thực vật có khả năng tạo ra chất dinh d-ỡng

+ Không có khả năng

di chuyển

+ Thực vật có phản ứng chậm với các kích thích từ môi trờng

Kết luận chung:

( Sgk/12)

D_ Kiểm tra, đánh giá:

Trang 7

_ Gợi ý câu hỏi 3: Thực vật nớc ta rất phong phú nhng chúng ta cần phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng vì:

+ Dân số đang tăng, nhu cầu về lơng thực tăng; nhu cầu mọi mặt về sử dụng các sản phẩm từ thực vật tăng

+ tình trạng khai thác rừng bừa bãi, làm giảm diện tích rừng, nhiều thực vật quý hiểm bị khai thác đến cạn kiệt

+ Vai trò của thực vật đối với đời sống là vô cùng quan trọng

Câu hỏi kiểm tra:

Hãy đánh dấu (X) vào ô vuông ở đầu câu trả lời đúng nhất?

a) □Thực vật rất đa dạng và phong phú

b) □Thực vật sống ở khắp nơi trên Trái Đất

c)□Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ửng chậm trớc các kích thích từ môi trờng

d)□ Thực vật có khả năng vận động , lớn lên và sinh sản

E_ Dặn dò:

_ Su tầm trang ảnh về cây hoa hồng, hoa cải

IV Rút kinh nghiệm

Trang 8

TuÇn 2

TiÕt 4 Bµi 4 :cã ph¶i tÊt c¶ thùc vËt ®Òu cã hoả

I_ Môc tiªu:

1 KiÕn thøc: _ Häc sinh biÕt quan s¸t ,so s¸nh ®Ó ph©n biÖt ®îc c©y cã hoa

vµ c©y kh«ng cã hoa dùa vµo ®Æc ®iÓm c¬ quan sinh s¶n (Hoa qu¶ , h¹t)

_ Ph©n biÖt c©y mét n¨m vµ c©y l©u n¨m

Ho¹t ®éng 1: Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoẳ) C¸c em h·y t×m hiÓu c¸c c¬

quan cña c©y c¶i h×nh 4.1/13?

(?) C©y c¶i cã nh÷ng c¬ quan

nµỏ Chøc n¨ng cña tõng lo¹i c¬

quan ®ã?

(?) Th¶o luËn nhãm: quan s¸t c¬

quan sinh dìng vµ c¬ quan sinh

s¶n cña c¸c c©y råi chia chóng

_ HS dùa vµo th«ng tin Sgk tr¶ lêi c¸ch ph©n biÖt thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoạ

( Chó ý: C©y th«ng kh«ng cã

1) Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoa:

_ RÔ, th©n , l¸: lµ c¬ quan sng dìng

_ Hoa, qu¶, h¹t lµ: c¬ quuan sinh s¶n

_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh dìng lµ: Duy trú nßi gièng

_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh s¶n lµ: Nu«i d-ìng c©ỵ

Trang 9

( Sgk/13) và cho biết thế nào là

thực vật có hoa và thực vật không

có hoa?

không có hoa )HS: Đọc + Thực vật có hoa. + Thực vật không có hoa

Hoạt động 2: Cây một năm và cây lâu năm

GV viết lên bảng một số cây:

_Cây lúa, cây ngô, cây mớp: cây

1 năm

_ Cây hồng xiêm, cây mít, cây

vải : cây lâu năm

(?) Tại sao ngời ta lại gọi nh

cây

_ Vải : To, nhiều quả

, sống nhiều năm

HS: Trả lời

2) Cây một năm và cây lâu năm:

đời

Kết luận chung( Sgk/15)

D_ Kiểm tra, đánh giá:

(?) GV dùng câu hỏi 1,2 ,3 Sgk/15 để kiểm tra HS.

_ Gợi ý câu hỏi 3:

+ Các cây lơng thực nh: lúa, lúa mì, ngô, khoai, sắn, kê

+ Những cây lơng thực thờng là cây 1 năm nh lúa, lúa mì, ngô, khoai, kê

( Sắn có thể sống lâu năm , nhng nhân dân ta thờng trồng từ 3 đến 6 tháng để thu hoạch)

Câu hỏi thêm trong thực tế:

Câu 1: Những cây có hoa nh hoa loa kèn, lay ợn , hoa cúc, hoa hồng thờng chỉ có hoa mà không thấy có quả và hạt?

Trả lời:

Do nhu cầu, nhời trồng hoa thu hoạch các loại cây trên đang thời kì ra hoa , nên ta ít khi trông thấy quả và hạt của chúng Tất cả các cây trên đều có quả và hat,

chúng thuộc nhóm cây có hoa

Câu 2: Cây thông có quả thông, có hoa đực , hoa cái, vậy thông có nằm trong nhóm thực vật có hoa không?

Trả lời:

Những cây nh thông, trắc bách diệp, pơmu có cơ quan sinh sản cái, nhân dân ta thờng gọi là " quả" nhng đấy chỉ là những npns cái đã chín, chữa các hạt trần nằm

Trang 10

trên lá noãn hở Hoa đực cũng chỉ là nón đực Đó không phải là hoa, quả, vì vậy chúng không nằm trong nhóm thực vật có hoa.

Câu hỏi kiểm tra:

Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?

a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng

b) □ Cây bởi, cây rau bợ, cây dơng xỉ, cây cải

c) □ Cây táo, cây mít, cây cà chua, cây điều

d) □ Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu

( Đáp án đúng: Câu a, c.)

Trong những nhóm cây sau đây nhóm cây nào gồm toàn cây một năm?

a) □ Cây xoài , cây bởi, cây đậu, cây lạc

b) □ Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh

c) □ Cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây đào lộn hột

d) □ Cây su hào, cây cải,cây cà chua, cây da chuột

( Đáp án đúng: Câu b d)

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk/15

_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/16

_ Chuẩn bị một số rêu tờng

IV Rút kinh nghiệm

Chơng 1 Tế bào thực vật

Trang 11

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5 Bài 5 :Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức: _ Học sinh nhận biết đợc một số bộ phận của kính lúp, kính hiển vi

_ Học sinh biết cách sử dụng kính lúp, các bớc

sử dụng kính hiển vi

_ Mẫu vài bông hoa, rễ nhỏ, rêu, rễ hành

III: Tiến trình tổ chức bài day:

A_ ổn định lớp:

B_ Kiểm tra:

(?) Cây có hoa có những cơ quan sinh dỡng nào?

Thế nào là cây lâu năm, cây 1 năm? Cho ví dụ?

GV quan sát, chỉnh sửa chi học

sinh cầm sai , sai t thế

1) Kính lúp và cách sử dụng:

Hoạt động 2: Kính hiển vi Cách sử dụng

GV chia HS thành các

nhóm (1bàn/1nhóm) 2) Kính hiển vi và cách sử

dụng:

Trang 12

GV phát kính cho từng nhóm

Gvgọi 2 nhóm trình bày lại trơc

lớp Các nhóm khác nghe và bổ

sung

(?) Hãy cho biết kĩnh hiển vi đợc

cấu tạo nh thế nào?

định bộ phận của kính

+ Trong nhóm nhắc lại 2 lần cấu tạo của kính hiển vi

D_ Kiểm tra, đánh giá:

(?) Trình bày lại cấu tạo kính lúp và kính hiển vi?

_ GV nhận xét , cho điểm nhóm nào học tốt, chuẩn bị đầy đủ mẫu vật

E_ Dặn dò:

_ Đọc mục " Em có biết" ( Sgk/20)

_ Học kỹ bài

_ Chuẩn bị mỗi nhóm 1 củ hành, 1 quả cà chua, bẹ măng tre

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 3

Trang 13

Tiết 6 Bài 6 :Quan sát tế bào thc vật

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh tự mình làm đợc 1 tiêu bản thực vật ( Tế bào vảy hành) hoặc thịtquả cà chua

2 Kỹ năng:

_ Học sinh có kỹ năng sử dụng kínhlúp và kính hiển vi

_ Tập vẽ hình quan sát đợc trên kính hiển vi

3 Thái độ:

_ Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ

_ Trung thực, chỉ vẽ hình quan sát đợc

II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:

_ Vảy hành, tế bào quả cà chua

_ Tranh phóng to tế bào vảy hành và tế bào thịt quả cà chua

Hoạt động 1: GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS_ GV phát dụng cụ cho HS quan

Yêu cầu:

+ Làm tiêu bản vảy hành

+ Vẽ lại hính khi quan sát đợc

+ Các nhómkhông nói to, không

HS đọc và nhắc lại các thao tác

HS thực hành:

I Quan sát tế bào dới kính

hiển vi:

Trang 14

GV đi tới các nhóm hớng dẫn

và giải đáp những thắc mắc

+ Chọn 1 ngời chuẩn bị kính

+ Còn các bạn khác chuẩn bị tiêu bản

nh hớng dẫn

HS cần chú ý: ở tễ bào vảy hành, ta cần lẫy 1 lớp tế bào thật mỏng

Sau khi quan sát

đ-ợc cố gắng vẽ thậtgiống

Hoạt động 3: Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính

GV treo tranh phóng to và giới

HS vé hình vào vở

II Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính

D_ Kiểm tra, đánh giá:

HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính và kết quả thu

Trang 15

Tiết 7 Bài 7 :cấu tạo tế bào thực vật

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh xác định

+ Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bởi các tế bào

+ Những thành phần cẩu tạo chủ yếu của các tế bào

+ Khái niệm về mô

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát cho học sinh

- Giúp học sinh có khả năng nhận biết kiến thức

Hoạt động 1: Hình dạng , kích thớc của tế bào:

(?) Các em nghiên cứu độc lập

nội dung Sgk mục I : Tìm điểm

giống nhau cơ bản trong cấu tạo

rễ, thân , lá?

GV treo tranh

GV vhỉ rõ mỗi ô là một tế bào

_ GV cho HS quan sát lại tranh

hình dạng của tế bào ở một số cây

_ HS quan sát tranh:

Hình 7.1;7.2;7.3 Sgk

_ HS trả lời câu hỏi

1) Hình dạng và kích th ớc của tế bào:

a) Hình dạng của tế bào:

+ Các cơ quan của

thựcvật nh rễ , thân, lá

đều cấu tạo bởi các tế bào Các tế bào có nhièu hình dạng khác nhau: hình nhiều cạnh( tể bào biểu bì vảy hành); hình trứng( té bào thịt quả cà chua); hình sợi( tế bào vỏ cây); hính sao( tế bào ruột cây bấc)

+ Ngay trong cùng một

Trang 16

(?) GV yêu cầu HS nghiên cứu

Sgk

(?) Em rút ra nhận xét gì về kích

thớc tế bào?

HS: Nghiên cứu SGK

HS đọc thông tin, xem số liệu bảng kích thớc tế bào ( Sgk/24)

và rút ra nhận xét

1 HS trình bày, HS khác bổ xung

cơ quan , có nhiều loại tế bào khác nhau.

Ví dụ: Thân cây gồm các loại tế bào: biểu bì, thịt vỏ, mạch gỗ, mạch rây, ruôt.

b) Kích th ớc tế bào:

+ Kích thớc tế bào thực

vật rất nhỏ mà mắt thờng không nhìn thấy đơc

Ví dụ : Tế bào mô phân sinh.

Tế bào biểu bì vảy hành.

Nhng cũng có tế bào khá lớn nh tế bào thịt quả cà chua, tép bởi, sợi gai mà mắt thờng ta có thể nhìn thấy đợc

+ Có nhiều tế bào có chiều dài, chiều rộng không khác nhau , nhng có những

tế bào có chiều dài gấp nhiều lần chiều rộng nh tế bào tép bởi

* Kết luận:

+ Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng các tế bào.

+ Các tế bào có kích thớc

và hình dạng khác nhau.

Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào

(?) các em nghiên cứu độc lập nội

_ HS xác định đợc các

bộ phận của tế bào rồighi nhớ

2 HS chỉ và nêu chức năng các bộ phận

HS khác nghe và bổ sung

2) Cấu tạo tế bào:

+ Hình dạng , kích thớc

của các tế bào khác nhau nhng chúng đều có các

Trang 17

tế bào : Có chứa diệp lục làm cho

hầu hết lá có màu xanh và góp

phần vào quả trình quang hợp

luận của HS : Chức năng các loại

tế bào trong mô, nhất là mô phân

sinh làm cho các cơ quan của tế

bào lớn lên

_ HS quan sát tranh, trao đổi nhanh trong nhóm, đa ra nhận xét ngắn gọn

_ 1 HS báo cáo

2 HS phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung

_ Mô gồm một nhóm

tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng

3) Mô:

Kết luận chung:

_ HS đọc Sgk

D_ Kiểm tra, đánh giá:

HS trả lời câu hỏi cuối bài.

Giải ô chữ nhanh

E_ Dặn dò:

- Đọc mục " Em có biết"

- Ôn lại khái niệm " Trao đổi chất ở cây xanh"

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 4

Trang 18

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8 Bài 8 : sự lớn lên và phân chia của tế bào

- Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh

III: Tiến trình tổ chức bài day:

A_ ổn định lớp:

B_ Kiểm tra:

(?) Nêu cấu tạo tế bào thực vật?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào:

_ GV yêu cầu HS đọc thông tin

HS trả lời đợc các ý:

Vách tế bào lớn lên, chất tế bào nhiều lên, không bào to ra

Đại diện nhóm , 1

HS trình bày, nhóm khác bổ sung

1) Sự lớn lên của tế bào:

Trang 19

bào, màng nguyên sinh, chất tế bào.

+ Không bào: Tế bào non thì không bào nhỏ, nhiều; tế bào trởng thành không bào lớn, chứa đầy dịch tế bào.

+ Nhờ quá trình trao đổi chất mà tế bào lớn lên đợc.Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của tế bào:

(?) Các em nghiên cứu Sgk theo

Tế bào non mới

Hãy thảo luận nhóm theo câu

_ GV tổng kết nội dung trả lời

của 3 câu hỏi để cả lớp hiểu

(?) Sự lớn lên và phân chia của

tế bào có ý nghĩa gì đối với thực

vật?

_ HS đọc Thông tin Sgk, quan sát hình 8.2( Sgk/28)

_ HS theo dõi

_ HS thảo luận:

+ Tế bào ở mô

phân sinh của rễ , thân, lá có khả năng phân chia

+ Các cơ quan của thực vật lớn lên nhờ sựphân chia của tế bào

_ HS trình bày

_ HS khác bổ sung

Tế bào phân chia giúpthực vật lớn lên (sinh trởng và phát triển)

2) Sự phân chia của tế bào:

+Sự lớn lên của các cơ quan của thực vật do hai quá trình phân chia tế bào

và lớn lên của tế bào thực vật

+ Sự phân chia từ 1 tế bào

thành hai tế bào( nhân phân chia trớc, vách tế bào phân chia sau)

Kết luận chung:

Sgk/28

D_ Kiểm tra, đánh giá:

Trang 20

HS trả lời 2 câu hỏi cuối bài ( Sgk/28).

Làm bài tập : Hãy đánh dấu khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 1) Các tế bào ở mô nào có khả năng phân chia trong các câu sau:

Chuẩn bị cây có rễ, rửa sạch: cải, nhãn, rau dền, hành, lúa, ngô.,

IV Rút kinh nghiệm

Trang 21

Tuần 5

Tiết 9 Bài 9 : các loại rễ Các miền của rễ.

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Học sinh nhận biết và phân loại đợc hai loạ rễ chính : Rễ cọc , rễ chùm

+ Học sinh phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ , kỹ năng so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm cho học sinh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

Hoạt động 1: Các loại rễ

GV treo bảng kẻ sẵn phiếu học

tâp

GV kiểm tra mẫu vật của HS

(?) Các em bỏ mẫu vật lên bàn?

(?) Chia rễ cây thành hai nhóm

theo hớng dẫn trong phiếu học

HS bỏ mẫu vật lên bàn

HS quan sát, tìm những rễ giống nhau cho một nhóm

HS trao đổi, thống nhất ghi tên cây trong từng nhóm

HS quan sát kỹ, chú ý

về kích thớc các rễ, cách mọc trong đất và ghi lại vào phiếu

Trang 22

Các nhóm khác đối chiếu nếu

sai thì sửa?

(?) Các cây ở bài 1 đã thích hợp

cha, nếu sai thì sửa lại?

(?) Dựa vào đặc điểm của rễ,

Phân loại rễ cây thành hai

nhóm (Điền vào chỗ trống trong

các câu sau <Sgk/29>)

GV mở rộng:

+ Cây ngô có rễ chùm, còn

có rễ mọc ra ở mấu thân gọi là rễ

phụ hay rễ chống

+ Cây xanh ,si , đa có rễ cọc

Rễ phụ mọc từ cành , nhiều rễ

phụ phát triển mạnh tởng nh cây

có nhiều thân Các rễ này giúp

cây không bị đổ gọi là rễ chống

(?) áp dụng nhận biết rễ trong

HS trả lời câu hỏi

HS thảo luận, thống nhất tên rễ ở hai nhóm: Rễ cọc, rễ chùm

HS làm bài tập điền vào phiếu

* Xác định các miềm của rễ:

_ Một Hs lên bảng dùng các miếng bìa

2) Các miền của rễ:

Trang 23

các miền của rễ lên bàn.

(?) Hãy chọn và gắn vào tranh?

đo , compa, đo toàn bộ rễ của cây

lúa mỳ Đo đợc chiều dài chung

của hệ rễ cây lúa mì là 510m Có

khoảng 10 triệu lông hút.( Tổng

chiều dài hệ rễ, lông hút cây lúa

mì dài khoảng 20 Km)

xác định các miền củarễ

HS khác theo dõi nhận xét,sửa lỗi (nếu có)

_ HS trả lời và ghi nhớ

4 miền của rễ

* Tìm hiểu chức năng chính các miền của rễ

_ HS trả lời

_ HS lên gắn các chức năng tơng ứng với các phần

_ HS khác theo dõi, nhận xét

_ HS trả lời chức năng các miền của rễ theo phần ghi nhớ

Rễ có 4 miền chính:

+ Miền chóp rễ + Miền sinh trởng + miền hút.

+ Miền trởng thành Kết luận chung : Sgk/31.

D_ Kiểm tra, đánh giá:

Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có rễ cọc?

a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng

b) □ Cây bởi, cây cà chua , cây hành, cây cải

c) □ Cây táo, cây mít, cây su hào, cây ổi

d) □ Cây dừa, cây hành, cây lúa, cây ngô

Trang 24

d) □ Miền chóp rễ.

( Đáp án đúng: Câu a)

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk/31

_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/31

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 5

Tiết 10 Bài 10 Cấu tạo miền hút của rễ.

Trang 25

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Học sinh hiểu câu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ

+ Bằng quan sát nhận xét thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng

+ Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan

(?) Nêu các miền và chức năng các miền của rễ?

(?) Tại sao miền hút quan trọng nhất?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1: Cấu tạo miền hút của rễ

ra giấy các bộ phận của vỏ và trụ giữa

_ 1, 2 H S nhắc lại cấu tạo vỏ và trụ giữa

_ HS khác nhận xét

HS trả lời

1) Cấu tạo miềm hút của rễ.

Các bộ phận của miền hút: + Vỏ: gồm: biểu bì và thịt vỏ.

+ Trụ giữa:gồm Bó mạch: gồm mạch rây và

mạch gỗ

Ruột.

Hoạt động 2: Chức năng của miền hút

Gv yêu cầu HS đọc bảng : cấu tạo

và chức năng của miền hút HS các nhóm thảo luận câu hỏi Sgk/23 2) Chức năng của miền

hút:

Trang 26

D_ Kiểm tra, đánh giá:

Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:

Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:

□ Gồm hai phần: rễ và trụ giữa

□ Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất

□ Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan

□ Có ruột chứa chất dự trữ

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk/33

_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/34

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 6

Tiết 11 Bài 11 :sự hút nớc và muối khoáng của rễ

Trang 27

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh biết

+ Quan sát, nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò của nớc và một

số loại muối khoáng chính đối với cây

+ Học sinh xác định đợc con đờng rễ hút nớc và muối khoáng hoà tan

+ Hiểu đợc nhu cầu cần nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiệnnào?

+ Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu Sgk

2 Kỹ năng:

_ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm

_ Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trong thiên nhiên

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:

_ Tranh phóng to hình 11.1; 11.2 ( Sgk)

_ Chuẩn bị thí nghiệm trớc ở nhà và cho biết kết quả

III: Tiến trình tổ chức bài day:

A_ ổn định lớp:

B_ Kiểm tra:

(?) Rễ cây có tác dụng gì?

ĐVĐ: Rễ cây không những giúp cây bám chặt vào đất mà còn giúp cây hút nớc và muối khoáng Vởy cây cần nớc và muối khoáng nh thế nào ? Rễ cây hút nớc và muối khoáng bằng cách nào?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1: Nhu cầu cần nớc của cây

_ Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác bổ sung: Chậu B héo vì

thiếu nớc

1) Cây cần n ớc và các loại muối khoáng:

a) Thí nghiệm 1:

Trang 28

đa ra ý kiến thống nhất

Nớc cần cho cây ,

từng loại cây, từng giai đoạn cây cần l- ợng nớc khác nhau.

Chú ý: + Điều kiện thí

nghiệm.

+ Tiến hành thí nghiệm.

Thí nghiệm 2:

Kết luận : Nớc rất cần cho cây, từng loại cây , từng giai đoạn cây cần lợng nớc khác nhau.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu cần muối khoáng của cây

_ Rễ cây chỉ hấp thụ

n-ớc và muối khoáng hoà tan trong nớc.

_ Muối khoáng giúp cho cây sing trởng và phát triển.

_ Cây cần nhiều loại muối khoáng, trong đó các loại muối khoáng cây cần nhiều nhất là: muối đạm, muối lân, muối kali.

• Ghi nhớ:

Trang 29

D_ Kiểm tra, đánh giá:

GV dùng câu hỏi Sgk để kiểm tra HS

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk/37

_ Đọc trớc mục II Sgk/37 và mục “ Em có biết”

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 6

Tiết 12 Bài 11 :sự hút nớc và muối khoáng của rễ( Tiếp theo)

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 30

_ Học sinh biết

+ Học sinh xác định đợc con đờng rễ hút nớc và muối khoáng hoà tan

+ Hiểu đợc nhu cầu cần nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?

+ Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu Sgk

2 Kỹ năng:

_ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm

_ Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trong thiên nhiên

Hoạt động 1: Rễ cây hút nớc và muối khoáng

(?) Làm bài tập Sgk

(?) Bộ phận nào của rễ chủ yếu

là nhiệm vụ hút nớc và muối

khoáng?

(?) Chỉ trên trang vẻ con đờng

hút nớc và muối khoáng hoà tan

từ đất vào cây?

Hs quan sát hình vẽSgk/37

HS cả lớp trao đổi , thảo luận đi đến kết luận

_ HS đọc nội dung thông tin Sgk/27

II) Sự hút n ớc và muối khoáng của rễ:

1) Rễ cây hút n ớc và muối khoáng:

_ Nớc và muối khoáng hoà tan trong đất , đợc lông hút hấp thụ , chuyển qua vỏ tới mach gỗ

_ Rễ mang các lông hút có chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan trong đất._ Con đờng hút nớc và muối khoàng hoà tan từ lông hút qua vỏ tới mạch gỗ của rễ,

đến thân, lá

_ Sự hút nớc và muối khoángkhông thể tách rời nhau vì rễcây chỉ hút đợc muối khoáng

Trang 31

Hoạt động 2: Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự htú nớc và muối khoáng của

cây

GV thông báo những điều kiện

bên ngoài ảnh hởng tới sự hút nớc

và muối khoáng của cây: Đát

trồng, thời tiết, khí hậu,

(?) Nghiên cứu trả lời: Đất trồng

ảnh hởng tới sự hút nớc và muối

khoáng nh thế nào?

(?) Hãy cho biết ở địa phơng em

có những loại đất trồng nào?

HS : đất phù sa

HS trả lời câu hỏi

2.Những điều kiện bên ngoài ảnh h ởng đến sự hút n ớc và muối khoáng của cây.

a Các loại đất trồng khác nhau.

Đất đá ong: Nớc và muốikhoáng trong đất ít Sự hút nớc của rễ gặp khó khăn

Đất phù sa: nớc và muối khoáng nhiều, sự hút nớc gặp nhiều thuận lợi

Đất đỏ ba gian:

b Thời tiết và khí hậu:

Thời tiết băng giá, ngập úng: Sự hút nứơc ngừng và mất

Kết luận:

Đất trồng, thời tiết, khí hậu, ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng hoà tan của cây

Kết luận chung:

D_ Kiểm tra, đánh giá:

HS trả lời câu hỏi 1 Sgk/39

Câu hỏi thực tế:

1) Tại sao cần bón đủ phân, đứng loại, đúng lúc?

2) Tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc?

3) Cầy cuốc, xới đất có lợi gì?

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk

_ Đọc mục “ Em có biết”

Trang 32

_ Giải ô chữ.

_ Chuẩn bị:

+ Mẫu vật: củ sắn, cà rốt , cành trầu không, vạn niên thanh, tầm gửi

+ Tranh : củ sắn, cà rốt, đớc, bụt mọc, cây mắm

IV Rút kinh nghiệm

Trang 33

+ Hiểu đợc đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng + Nhận dạng đợc các loại rễ biến dạng thờng gặp.

+ Giải thích đợc một số hiện tợng thực tế

2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:

Bảng phụ: đặc điểm rễ biến bạng

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm, hình thái của rễ biến dạng

Gv treo tranh mẫu rễ

HS trình bày cách phân loại của mình

Nhóm khác bổ xung

1) Đặc điểm hình thái:

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng

(?) Hoàn thành bảng Sgk /40

vào vở bài tập của mình?

GV treo bảng phụ để học sinh

tự sử lỗi

(?) Có mấy loại rễ biến dạng?

(?) Chức năng của các loại rễ

biến dạng đối với cây là gì?

HS đọc kết quả

HS: Có 4 loại rễ biến dạng

2) Đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng:

STT Tên rễ biếndạng Tên cây Đặc điểm của rễ biến dạng Chức năng đối vớicây.

Trang 34

Cây càrốt

Rễ phình to cho cây khi ra hoatạo quả.

2 Rễ móc Câytrầu

không

Rễ phụ mọc từ thân và cành trênmặt đất , móc vào trụ bám

3 Rễ thở Cây bụtmọc Sống trong điều kiện thiếu khôngkhí Rễ mọc ngợc lên mặt đất.

4 Giác mút Cây tầmgửi Rễ biến đổi thành giác mút đâm vàothân hoặc cành của cây khác.

• Kết luận chung: Sgk/40

HS đọc Sgk và 1 em nhắc lại?

D_ Kiểm tra, đánh giá:

Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:

Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:

a) □ Rễ trầu không , hồ tiêu, vạn niên thanh là rễ móc

b) □ Rễ củ cải, su hào, khoai tây là rễ củ

c) □ Rễ cây mắm, cây bần, cây bụt mọc là rễ thở

d) □ Rễ tơ hồng, tầm gửi là giác mút

E_ Dặn dò:

Su tầm cành râm bụt, hoa hồng, đậu.

Rau đay, ngọn bí đao, rau má

Trang 35

+ Học sinh nắm đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân.

+ Nhận biết hai loại chồi nách

+ Nhận biết các loại thân

2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên

II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:

_ Tranh phóng to hình 13.1 ;13.2; 13.3 ( Sgk)

_ Ngọn bí đao, ngồng cải

Cây rau má, cây đạu , cây cỏ, thân cây dừa

III: Tiến trình tổ chức bài day:

A_ ổn định lớp:

B_ Kiểm tra:

(?) Trình bày cấu tạo ngoài của rễ?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1:Cấu tạo ngoài của thân

thành bộ phận nào của cây?

GV gợi ý: Chồi ở đâu thì phát

triển thành bộ phận đó

_ GV : Chồi nách gồm hai loại:

chồi lá và chồi hoa

HS nghiên cứu thông tin Và trả lời câu hỏi

HS: Quan sát mẫu vật

và trả lời câu hỏi

1) Cấu tạo ngoài của thân:

a) Xác định các

bộ phận ngoài của thân:

_ Thân , cành đều giống nhau vì đều có chồi lá

_ Chồi ngọn ở đàu than , cành, chồi nách ở nách lá

b, Quan sát cấu tạo chồi

Trang 36

+ Giống nhau: Có mầm lábao bọc.

+ Khác nhau: Mô phân sinh ngọn và mầm hoa

* Kết luận: ngọn thân và cành có chồi ngọn Dọc thân

và cành có chồi nách Chồi nách gồm hai loại: Chồi hoa

và chồi lá

Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân

GV treo tranh13.3 yêu cầu HS

HS đọc thông tin Sgk/44

Hoàn thành bảng Sgk/45

HS lên bảng điền vào bảng phụ

2) Các loại thân:

_ Vị trí của thân

_ Độ cứng, mềm của thân _ Sự phân cành

_ Thân tự đứng hay phải leo bám

E_ Dặn dò:

_ Làm bài tập trong Sgk

_ Đọc trớc và làm thí nghiệm bài 14

Trang 37

2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm

3 Thái độ: Yêu thích môn học, yêu thích thực vật

Trang 38

(?) Nêu cấu tạo ngoài của thân?

(?) Có mấy loại thân chính? Đó là những loại nào, cho ví dụ?

C_ Bài mới:

GV ĐVĐ: Trong thực tế khi trồng rau ngót, ngời ta thờng cắt ngang thân Làm nh vậy

có tác dụng gì ?

Hoạt động 1: Tìm hiểm sự dài ra của thân

cho chồi lá, chồi hoa phát triển

+ Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu

+ Khi bấm ngọn cây không cao

đợc chất dinh dỡng tập trung u,

cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm

_ Đại diện một số nhóm báo cáo

HS chú ý nghe GV giải thích ý nghĩa bấmngọn , tỉa cành

HS: Rút ra kết luận

1) Thân dài ra do đâu?

Thân dài ra do phần ngọn, mô phân sinh ngọn

Hoạt động 2: Giải thích hiện tợng thực tế

GV nghe trả lời, bổ xung của

+ Khi bấm ngọn cây không cao đợc chất dinh dỡng tập

Trang 39

HS đọc Sgk

phát triển Chỉ bấm ngọn câylấy quả, hạt, thân để ăn + Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu, cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm ngọn vì cần thân, sợi dài

* Kết luận chung: Sgk

D_ Kiểm tra, đánh giá:

1) Đánh dấu " x " vào cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn

□ a) Cây mây ; □ b) Cây đu đủ □ c) Hoa hồng

□ d) Rau cải ; □ e) Cây ổi □ f) Cây mớp

□ g) Đậu tơng ; □ h) Cây cam □ i) Cây bí xanh

+ So sánh cấu tạo thân non và rễ

+ Học sinh hiểu đợc đặc điểm của vỏ và trụ giữa phù hợp với chức năng của

chúng

2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát, so sánh

3 Thái độ: giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, bảo vệ cây

Trang 40

II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết: _ Tranh phóng to hình 15.1; 10.1 ( Sgk)

_ Bảng phụ: Cấu tạo trong của thân non

• Học sinh:

+ Ôn lại bài cấu tạo của rễ

+ Kẻ bảng cấu tạo trong và chức năng của thân non vào vở

III: Tiến trình tổ chức bài day:

A_ ổn định lớp:

B_ Kiểm tra:

(?) Trình bày nhu cầu muối khoáng của cây?

C_ Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non

HS khác theo dõi và

bổ xung

HS hoạt động theo nhóm hoàn thành bảng

Các nhóm trao đổi thống nhất ý kiến để hoàn thành bảng Sgk/49

Đại diện 2 nhóm lênviết bảng phụ, 1 nhómtrình bày

_ HS nhóm khác theo dõi để bổ sung

_ HS theo dõi , sửa lỗi cha đúng so với

đáp án

1) Cấu tạo trong của thân non.

a) Các phần của thân non:

Yêu cầu nêu đợc hai phần:

+ Vỏ: Thịt vỏ; Biểu bì + Trụ giữa: Bó mạch vàruột

b) Cấu tạo phù hợp với chức năng:

+ Biểu bì bảo vệ bộ phận

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv treo hình 11.1, bảng số liệu - sinh 6 ki 2
v treo hình 11.1, bảng số liệu (Trang 28)
Bảng phụ. - sinh 6 ki 2
Bảng ph ụ (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w