1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra cuoi nam lop 12

5 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 692 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi V là thể tớch của khối hộp chữ nhật đú mà cỏc ' kớch thước đó được tăng lờn k k >0 lần.. Câu 9 : Cho một hỡnh nún sinh bởi một tam giỏc đều cạnh a khi quay quanh một đường cao.. Một

Trang 1

mã đề: 111

môn: toán 12

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 : Gọi V là thể tớch của một khối hộp chữ nhật Gọi V là thể tớch của khối hộp chữ nhật đú mà cỏc '

kớch thước đó được tăng lờn (k k >0) lần Khi đú:

A. V' k.

' 3

3

V k

'

9

V k

V =

Câu 2 :

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

2 3

x y x

+

= + là:

Câu 3 :

Cho điểm (2;3;1)A và hai đường thẳng 1: 1 2

:

− Viết phương

trỡnh đường thẳng đi qua A , cắt cả hai đường thẳng d d1, 2

z y

z y

x = y− = z

Câu 4 : Tỡm nguyờn hàm của hàm số f x( )=e3x

3

x

f x dx= e +C

C.f x dx( ) =3e3x+C D.f x dx e( ) = 3x+C

Câu 5 : Cho hỡnh trụ cú bỏn kớnh đỏy 3 cm , đường cao 4 cm , diện tớch xung quanh của hỡnh trụ này là:

22 (π cm ) B. 2

26 (π cm ) C. 2

20 (π cm ) D. 2

24 (π cm )

Câu 6 : Trong cỏc hàm số sau hàm số nào khụng cú cực trị?

1

x y

x

=

y x= − x C. y x= 2−2 x D. y x= 4−2 x2

Câu 7 : Mặt cầu tõm (0;1;2)I , tiếp xỳc với mặt phẳng ( ) :P x y z+ + - 6 0 = cú phương trỡnh là:

A. x2 (+ y+1) (2 + z+2) 3.2 = B. x2 ( -1) ( - 2) 3.+ y 2 + z 2 =

C. x2 (+ y+1) (2 + z+2) 3.2 = D. x2 ( -1) ( - 2) 3.+ y 2 + z 2 =

Câu 8 : Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào là Sai?

7

x

y  

=  ữ  là hàm số mũ B Hàm số y= −( π)x khụng phải là hàm số mũ

C Hàm số y= −( 2)x là hàm số mũ D Hàm số 43

x

y= là hàm số mũ.

Câu 9 : Cho một hỡnh nún sinh bởi một tam giỏc đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Một khối cầu

cú thể tớch bằng thể tớch của khối nún thỡ cú diện tớch bề mặt bằng:

A. 2 39.

16

16

4

a π

Câu 10 :

Tớnh

1

0

I =∫ x dx kết quả nào sau đõy là đỳng?

8

3

I =

Câu 11 :

Biết

2

0

dx 1

ln b 3x 1 a=

thỡ a2 + b bằng:

Trang 2

A. 2 B. 14 C. 12 D. 10.

C©u 12 : Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:

C©u 13 : Hàm số y=2x2 + lnx có đạo hàm là

A.

2

ln

ln 2

x x

x

+

= + ÷

2

2 2 x x.ln 2

x

+

= + ÷

2 2 x x

x

+

= + ÷

2

ln

ln 2

x x y

+

=

C©u 14 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho miền hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= , y=0,

1

x= quay quanh trục hoành là:

2

π

4

3

π

6

π

C©u 15 :

Rút gọn biểu thức

7 4

a a a M

a

= với (a>0) ta được:

C©u 16 : Tìm m để phương trình 2

4x 2x 2 0

− + = có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1+ =x2 4

C©u 17 : Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i Môđun của z là:

C©u 18 : Phương trình mặt cầu tâm ( 2;3; 1)I − − và bán kính R=5 là:

A. x2+y2+ −z2 4x−6y+2z− =11 0 B. x2 +y2+ +z2 4x+6y+2z− =11 0

C. x2+y2+ +z2 4x−6y−2z− =11 0 D. x2 +y2+ +z2 4x−6y+2z− =11 0

C©u 19 :

Tập hợp các các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn đẳng thức z+ + = −2 i z 3i có phương trình là:

A. y= − −x 1 B. y x 1.= + C. y x 1.= − D. y= − +x 1

C©u 20 : Số phức z= − −( 5i 2)i

A Phần thực bằng -5, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng -5, phần ảo bằng -2.

C Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -2 D Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 2.

C©u 21 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz nếu ur = − +2ri 3rj 5kr thì tọa độ của ur là:

A. ur= − −( 2; 3;5). B. ur=(2; 3; 5).− − C. ur=(2;3;5). D. ur=(2; 3;5).−

C©u 22 : Cho log 2=a,log 3=b Tính log 45 theo a và b ta được:

C©u 23 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz đường đi qua hai điểm (1;2;3) A và (2;1;1)B có phương

trình là:

A.

1 2 2

3 2

= +

 = −

 = +

B.

1 2 2

3 2

= +

 = +

 = −

C.

1 2 2

3 2

= −

 = −

 = −

D.

1 2 2

3 2

= +

 = −

 = −

C©u 24 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= +3;y=0;x= −3;x=2

25 3

C©u 25 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz đường đi qua điểm (1;2;3) A và có một vectơ chỉ phương

(1; 2;1)

ur= có phương trình là:

x− = y− = z

x− = y− = z+

Trang 3

C©u 26 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz mặt phẳng đi qua ba điểm (1;0;0) A , (0; 2;0)B

(0;0;3)

C có phương trình là:

3 2 1

x+ + + =y z B. 1

3 2 1

3 2 1

1 2 3

x+ + =y z

C©u 27 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : P x+2y z+ −2017 0= Khi đó ( )P có

một vectơ pháp tuyến là:

A. nr= −(1; 2;1). B. nr= −( 1; 2;1) C. nr=(1; 2; 1).− D. nr=(1; 2;1)

C©u 28 : Trong các hàm số sau hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?

1

x y

x

=

y x= − x C. y x= −3 3 x D. y x= 4+2 x2

C©u 29 : Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD

thuộc hai đáy của khối trụ Biết AD = 6 và góc CAD bằng 60 Hãy tính thể tích V của khối trụ.0

A. 162 π B. 112 π C. 126 π D. 24 π

C©u 30 : Trong tập hợp số phức £ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình z2+ + =z 1 0 vô nghiệm B Phương trình z2+ + =z 1 0 có đúng một

nghiệm

C Phương trình z2+ + =z 1 0 có hai nghiệm D Phương trình z2+ + =z 1 0 có vô số nghiệm

C©u 31 : Phương trình x3− + =3x m 0 có ba nghiệm thực phân biệt khi:

A. − < <2 m 2 B. m<2 C. − ≤ <2 m 2 D. − < ≤2 m 2

C©u 32 : Cho hai số phức z= −12 5 ,i z,= +7 8i Tìm w z z= + ,

A. w= +19 3 i B. w= +3 19 i C. w= −19 3 i D. w= −3 19 i

C©u 33 :

Nghiệm của phương trình

1

1

125 25

x

x

+

  =

 ÷

  là:

A. 1

2 5

C©u 34 :

Số nghiệm của phương trình 2 2

log x+ log x+ − =1 5 0 là:

C©u 35 : Hàm số y x= −3 3x2+3x−4 có bao nhiêu cực trị?

C©u 36 : Tập nghiệm của phương trình 2

6

log ( ) 2x = là:

A. {−36;36 } B. {−6;6 } C. { }−6 D. { }6

C©u 37 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật AB a AD a= , = 2, cạnh bên SA vuông góc với

đáy; góc giữa SC với đáy bằng 0

60 Khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là:

A. 3 2a 3 B. 3a 3 C. 2a 3 D. 6 a3

C©u 38 : Hàm số 3 2

3

y x= − − +x x nghịch biến trên?

A. ( 1;1)

3

C©u 39 : Đồ thị hàm số y x= − +3 3x 2 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

C©u 40 :

Tập xác định của hàm số y= −(x 1)23 là:

A. D= +∞(1; ) B. D= −∞( ;1) C. D=¡ . D. D=¡ \ 1 { }

C©u 41 : Trong tập hợp số phức £ giải phương trình z2+2z+ =5 0 ta được tập nghiệm là:

A. S = − +{ 1 2i} B. S = +{1 2 ;1 2ii} C. S = − +{ 1 2 ; 1 2i − − i} D. S = − −{ 1 2i}

C©u 42 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , các cạnh bên bằng nhau và có độ dài là

Trang 4

6 2

a

Khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là:

A. 3.

2

a

B.

3

6

3

a

D.

3

4

a

C©u 43 :

Cho hàm số 1

2

x y x

=

− Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x=2 D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y=2

C©u 44 :

Tích phân I =

2 2 0

5x 7

dx

x 3x 2

+ + +

∫ có giá trị bằng:

A. ln 3 3ln 2.+ B. 2 ln 3 3ln 2.+ C. 3ln 3 2 ln 2.+ D. 2ln 3 ln 2.+

C©u 45 : Cho hàm số y x= − − +3 x2 x 3, điểm cực tiểu của hàm số là:

3

3.

C©u 46 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x= + 4−x2

A miny= −2; maxy=2 2 B miny=2; maxy=2 2

C miny=0; maxy=2 2 D miny= −2; maxy=2

C©u 47 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 2−2x tại điểm (1; 1)A − có phương trình là:

C©u 48 : Hàm số ( ) tanF x = x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. f x( ) cot = x B. ( ) 12

os

f x

= C. f x( ) sin = x D. f x( ) cos = x

C©u 49 : Số cạnh của hình tứ diện đều là:

C©u 50 : Tập nghiệm của bất phương trình 83 2 − x >8x là:

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Cuoi nam 1 Mã đề : 111

01 { | ) ~ 28 ) | } ~

02 ) | } ~ 29 { | } )

03 { | } ) 30 { | ) ~

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { | } ) 32 { | ) ~

06 ) | } ~ 33 { ) } ~

07 { | } ) 34 { ) } ~

08 { ) } ~ 35 ) | } ~

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { ) } ~ 37 { | ) ~

11 { ) } ~ 38 ) | } ~

12 { | } ) 39 ) | } ~

13 { ) } ~ 40 ) | } ~

14 { | ) ~ 41 { | ) ~

15 ) | } ~ 42 { | ) ~

16 { ) } ~ 43 ) | } ~

17 { | ) ~ 44 { ) } ~

18 { | } ) 45 ) | } ~

19 { | ) ~ 46 ) | } ~

20 { | ) ~ 47 ) | } ~

21 { | } ) 48 { ) } ~

22 { ) } ~ 49 { | ) ~

23 { | } ) 50 { ) } ~

24 { | ) ~

25 { | } )

26 { | } )

27 { | } )

Ngày đăng: 24/04/2017, 17:18

w