1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập cuối kì 2

10 458 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 515,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính của đường tròn C... Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là: A.. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4 D.. Tập hợp c

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong f x( ) 2x2 x 1, trục hoành và hai đường thẳng x0,x2 Diện tích của hình phẳng (H) là

A 7

16

6

3

16

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )e2xe x

A e e x( x  x) C B e e x( xx)C C 2e2x  e x C D 1 2

2

x x

e  e C

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [1 ; 3] thỏa mãn

3

1 '( ) 8

f x dx

3

1

'( )

2

2 ( )

f x

dx

 Khi đó giá trị của f(3) là

Câu 4 Tìm hàm số yf x( ) biết f x( )(x2 x x)( 1) và (0)f 3

A

4 2

4 2

f x    B

4 2

4 2

f x    C

4 2

4 2

f x    D f x( )3x2 1

Câu 5: Trong chuyến đi tham quan học tập ngoại khóa ở Đà Lạt của Trường THPT Nguyễn

Du, xe số 1 đang chạy với vận tốc v = 30 (m/s) thì đột ngột thay đổi gia tốc a(t) = 4 – t (m/s2) Tính quãng đường xe số 1 đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất

A 424

848

3 (m) D 200 (m)

Câu 6: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2cos , 0, 0,

yx yxx quay quanh trục Ox là

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f x( )e2x1 là

A e2x1C B 1

2

x

eC

C 1 2 1

2

x

e  C D e x1C

Câu 8: Cho I xe dx x2 , đặt ux2 , khi đó viết I theo u và du ta được:

A.I 2e du u B.I e du u C. 1

2

u

I  e du D I ue du u

Câu 9: Biết tích phân

1

0

2 3

ln 2 2

x

x

Câu 10 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5 Tính 3  

0

'

I  f x dx

Trang 2

Câu 11: Giá trị của

2 3 0

sin cos

A 1

4

4

I   D I 0

Câu 12: Nếu ( ) 5

d

a

f x dx

d

b

f x dx

với a d b thì ( )

b

a

f x dx

Câu 13: Biết

2

3 cosxdx a b 3

 

 , với a, b là các số hữu tỉ Giá trị biểu thức S  a 4b

A 9

2

2

2

S

Câu 14: Tính nguyên hàm cos3x dx

A 1sin 3

  B 3sin3x C C 1sin 3

3 xC D 3sin3xC

Câu 15: Biết f u du  F u C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f 2x1dx2F2x 1 C B f 2x1dx2F x  1 C

C f 2x1dxF2x 1 C D   1  

2

f xdxF x C

Câu 16: Giả sử tích phân

6

1

1

d ln ,

2 1

x

A M 4,33 B M 13 C 13

3

3

M

Câu 17: Tính tích phân

1

0

d

x

I xe x

2

Ie D I 2e1

Câu 18: Cho a là số thực dương, tính tích phân

1 d

a

  theo a

A

2

1

2

a

I  

2 1 2

a

I  

C

2 1 2

a

I   

D

2 1 2

a

Câu 19: Tính tích phân

1

ln d

e x x x

A

2

1

2

e

I  

2 2

e

IC I 12 1

e

  D 1

2

Trang 3

Câu 20: Cho 3  

2

d 10

f x x

3

4 5 d

I   f x  x

A I 46 B I  46 C I  54 D I 54

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

f xx  x m, vớ i m là tham số

f x   C

f x   mxC

f x   mxC

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  3x2

A f x dx2 3 x2 3x 2 C B   2 

9

f x xxx C

3

f x xxx C

d

2 3 2

x

Câu 23: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     1

1

f x

x

 và F 1 2 Tính F 2

2

F   B F 2 ln 62 C F 2 ln 62 D   3

2

Câu 24: Cho hàm số f x có đạo hàm trên    0;2 , f  0 1 và f  2 7 Tính 2  

0

d

I  fx x

A I 8 B I  6 C I 4 D I 6

Câu 25: Cho 3  

0

d 15

I  f x x Tính 1  

0

3 d

I  f x x

A I 5 B I 3 C I 45 D I 15

Câu 26: Biết

1 2

0

1

x

, với m , n là các số nguyên Tính mn

A S 1 B S 3 C S 3 D S 1

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3x2 và đồ thị hàm số 2

yxx

A 125

35

253

55

12

Câu 28: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3, đường thẳng x y 2

và trục hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox

bằng

3

V   C 10

21

7

I

Trang 4

Câu 29: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2, đường thẳng x1 và

trục hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox

bằng

3

3

5

5

I

Câu 30: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t   5t 15 m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 22,5m B 45m C 2,25m D 4,5m

Câu 31: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng x y 0 và đồ thị hàm số

2

xx y

A 9

7

Câu 32: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi yx y, 0,

0, 2

xx quanh trục hoành là:

A V 2(đvtt) B V 4(đvtt) C V 4 (đvtt) D V 2 (đvtt)

Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yx3 xy x x2

A 37

9

155

17

12

Câu 34: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm sốyx lnx , trục hoành và đường thẳng x = e quay quanh Ox

A

3

9

e

3

3

e

3

9

e

3

3

e

Câu 35: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ) :C y2   1 x 0 và hai đường thẳng x  0 , x  3

A 14

28

7

32

3

CÂU HỎI ÔN TẬP: SỐ PHỨC

Câu 1: Cho số phức z 2 5i Tìm số phức w iz z

A w 7 3i B w 3 7i C w  3 7i D w 7 7i

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn: (2 ) 2(1 2 ) 7 8 (1)

1

i

i

 Môđun của số phức 1

   là

Câu 3: Cho số phức z  2 3i Tìm phần thực, phần ảo của số phức z

A Phần thực: – 2 và phần ảo: – 3 B Phần thực: – 2 và phần ảo: – 3i

C Phần thực : – 2 và phần ảo: 3 D Phần thực: – 2 và phần ảo: 3i

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z2i 4.Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

wiz là một đường tròn (C) Tính bán kính của đường tròn (C)

Trang 5

A 2 B 4 C 8 D 9

Câu 5: Số phức z thỏa mãn : 3i z  1 2i z  3 4i

A z 2 3i B z 2 5i C z  1 5i D z  2 3i

Câu 11: Cho số phức z 6 7i Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là:

A 6; 7  B  6;7 C  6; 7 D 6;7

Câu 6: Thu gọn số phức  2

2 3

z   i được:

A z  7 6 2i B z 11 6 2i C z  1 6 2i D z 5

Câu 7: Trên mp Oxy,tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiê ̣n z =2

A Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0

B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0

C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4

D Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2

Câu 8: Cho số phứ c z = 1 - 3i Tìm số phức 1

z

A 1 1 3

z   i B 1 1 3

z   i C z1 1 3 i D z  1 3 i

Câu 8: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z13 0 Tính Pz12  z22 ta

có kết quả là:

A P= 0 B P= -22 C P= 26 D P2 13

Câu 9: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

  

A 73, 17

ab 

B

a b

C

ab  D 73, 17

ab

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn: (1 2 )zi  7 4i.Tính   z 2i

A  5. B  3. C   5 D   29

Câu 11: Cho số phức z m ni m 0 thỏa mãn m n 1 và z  5 Tính Sm2 n2

A m1,n2 B m2,n1 C m1,n 2 D m2,n 1

Cho số phức z a bi  với a b,  Tìm phần thực của số phức 2

z

A 2ab B a2 b2 C a2 b2 D 2abi

Câu 12: Cho số phức 2 3

3 2

i z

i

 Tính

2017

z

Câu 13: Cho số phức z thỏa z 2 và M là điểm biểu diễn số phức 2z trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính độ dài đoạn thẳng OM

A OM 2 B OM 4 C OM 16 D OM 1

Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức zi2i3

A z  2 3i B z 2 3i C z  2 3i D z  2 3i

Câu 15: Với các số phức ,z z1, z2 tùy ý, khẳng định nào sau đây sai?

A z zz2 B z zz z C zzzz D zz

Trang 6

Câu 16: Cho số phức z1 4i 1 và z2  4 i Tìm mô đun của số phức z1z2

A z1z2 34 B z1z2 64 C z1z2  34 D z1z2 8

Câu 17: Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn z2  9

A 3i B 9i và 9iC 3i D 3i và 3i

Câu 18: Cho hai số phức z1  x 2yxy i , z2   x 2 y3i với ,x y Tìm ,x y để

zz

A x1,y 1 B x 1,y1 C x1,y1 D x 1,y 1

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn 3i z  1 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho z trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A 1; 2

5 5

M  

1 2

;

5 5

M 

  C

1 2

;

5 5

;

M  

 

Câu 20: Cho hai số phức z1  3 4 ,i z2   1 mi với m và z z1 2 có phần ảo bằng 7 Tính

m

A m1 B m 1 C m0 D m2

Câu 21: Cho số phức z a 5i , với a Tính z

A a2 5 B a2 5 C a2 25 D a2 25

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z12 5 i , M là điểm biểu diễn cho số phức 1

2

i

z   z Tính diện tích tam giác OMM

A 169 2

169

169 2

169

2

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn z 7 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

2 3 

w  i zi trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một đường tròn Tính bán kính r của đường

tròn đó

A r 91 B r 7 13 C r 13 D r  13

Câu 24: Nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 là

A z 1 2 i B z 2 i C z 1 4 i D z 4 i

Câu 25: Nghiệm của phương trình z 10 2

z

  là

A z  1 3 i B z 3 i C z 1 3 i D z  3 i

Câu 26: Nghiệm của phương trình 10 3

1

z z

 là

A z 2 3 i B z 3 2 i C z 4 3 i D z  3 2 i

Câu 27: Nghiệm phức của phương trình z4z2  6 0 là

A z   2 i B z   3 i C z 2 i D z 3 i

Câu 28: Số nghiệm phức của phương trình z2 82 6 0

z

   là

Câu 29: Số phức z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 4z2 4z 5 0 Tính Sz1  z2

A S 5 B S2 5 C S  5 D S  10

Trang 7

Câu 30: Cho số phức z 2 3mi m  Tìm số thực m , biết z  13.

A m 1 B m 1 C m1 D m 2

CÂU HỎI ÔN TẬP: HÌNH TỌA ĐỘ

Câu 1: Trong kgOxyz , cho điểm A(1; 4; – 4), đươ, ̀ ng thẳng

1 : 2 ( )

2

z

 

   

  

 Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và đồng thời cắt d?

A

1

4

4 2

 

  

   

B

1 4

4 2

 

  

  

C

1 4

4 2

 

  

   

D

1 4

4 2

 

  

   

Câu 2: Cho đường thẳng d có phương trình tham số

1 2

1 2

 

  

  

và mặt phẳng

  :x3y  z 1 0 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

A d ( ) B d cắt ( )C d / /( ) D d ( )

Câu 3: Trong kgOxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x3y4z 5 0 và điểm A1; 3;1   Tính

khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng  P

29

29

9

29

d

Câu 4: Trong kg Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I( – 1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng

( ) :P x2y2z 2 0 có phương trình

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm

A(1 ;2 ;-3) và B(3 ;-1 ;1) ?

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 6: Trong kgOxyz cho điểm A(2 ; – 1 ; – 3) và đường thẳng : 2 1 1

H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d Tính S = a + b – c

Câu 7: Trong kgOxyz cho ba điểm A(2 ; – 1 ; 0), B(1 ; – 3 ; 2) và C( – 2 ; 0 ; 1) Cho biết mặt

phẳng (P) : ax + by + cz – 1 = 0 (với a, b, c là số tự nhiên) đi qua ba điểm A, B, C Tính tổng S

= a + b + c

Trang 8

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y  z 4 0 và đường thẳng

:

d     Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

A A1;1;1 B A1; 1;5  C A1;0; 2  D A1;1;1

Câu 9: Trong kgOxyz cho điểm A(4 ; – 3 ; 1) và đường thẳng

3

1

 

  

 Gọi I(a;b;c)

là điểm nằm trên đường thẳng d Cho biết (S) là mặt cầu có tâm là điểm I, đi qua điểm A và có bán kính bằng 3 Tính tổng a + b + c (với a, b, c là số nguyên khác 0)

Câu 10: Trong kgOxyz cho mặt cầu ,   2 2 2

S xyzxyz  Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của  S

A I2; 1;1  và R3 B I2;1; 1  và R9

C I2;1; 1  và R3 D I2; 1;1  và R9

Câu 11: Trong kgOxyz cho hai điểm A(3 ; – 1 ; 2), B(5 ; – 4 ; 4) và mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z

– 3 = 0 Gọi (Q) là mặt phẳng qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (Q)

Câu 12: Trong kgOxyz cho mặt phẳng ,  P :x2z 3 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n 1; 2;0  B n1;0; 2   C n3; 2;1   D n  1 2;3 

Câu 13: Cho A 2;-1;5 ,B 5;-5;7 và     Mx; y;1.Với giá trị nào của x, y thì ba điểm A,B,M thẳng hàng ?

A x4,y 7 B x 4,y7 C x4,y7 D x 4,y 7

Câu 14: Trong kgOxyz cho điểm A(1 ; – 2 ; 1) và mặt phẳng (P) : 2x + 3y + z – 11 = 0 Gọi

H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) Khi đó hãy cho biết tổng S =

a + b + c

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 3 điểm A3;0;0 , B 0; 2;0 ,  C 0;0;1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mă ̣t phẳng (ABC)?

3 2

x y

z

3 2

x y

z

  

Câu 16: Trong kgOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S):

2 2 2

xyzxyz  Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)

A (3; 0; 2) và r = 2 B (2; 3; 0) và r = 2 C (2; 3; 0) và r = 4 D (3; 0; 2) và r = 4

Câu 17: Trong kgOxyz, cho hai điểm M2;1; 2  và N4; 5;1  Độ dài đoạn thẳng MN bằng

Trang 9

Câu 18: Trong kgOxyz, cho ba điểm A3;2;1 , B 1;3;2 , C 2;4; 3  Tính tích vô hướng

AB AC

 

A  AB AC  6 B  AB AC 4 C  AB AC  4 D  AB AC 2

Câu 19: Trong kgOxyz, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng

 Q : 5x3y2z 3 0 có dạng

A ( ) : 5P x3y2z0 B  P : 5x3y2z 0

C  P : 5x3y2z 0 D  P : 5 x 3y2z0

Câu 20: Trong kgOxyz, giao điểm M của đường thẳng : 3 1

 P : 2x   y z 7 0 là

A M(3; -1; 0) B M(0; 2; -4) C M(6; -4; 3) D M(1; 4; -2)

Câu 21: Trong kgOxyz, cho đường thẳng : 1 2

và mặt phẳng

 P :x2y2z 3 0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2

A M  2; 3; 1 B M  1; 3; 5 C M  2; 5; 8 D M  1; 5; 7

Câu 22: Trong kgOxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương

(4; 6;2)

a   Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

A

2 4 6

1 2

  

  

  

B

2 2 3 1

  

  

  

C

2 2 3 1

 

  

   

D

4 2 3 2

 

  

  

Câu 23 : Trong kgOxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua G(1; 2; –1) và cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại

A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Viết phương trình mặt phẳng (P)

A (P) x + 2y – z – 4 = 0 B (P) 2x + y – 2z – 2 = 0

C (P) x + 2y – z – 2 = 0 D (P) 2x + y – 2z – 6 = 0

Câu 24 : Trong kg Oxyz , cho đường thẳng : 1 4

x yz

 Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ?

A u0; 1;4   B u2;5; 6   C u2; 5; 6    D u0;1; 4  

Câu 25 : Trong kgOxyz cho hai điểm , A2;1;2 , B 6; 3; 2    Tìm tọa độ trung điểm E của

đoạn thẳng AB

A E2; 1;0   B E2;1;0  C E2;1;0  D E4; 2; 2   

Câu 26 : Trong kg Oxyz , cho OA 2i 3j7k Tìm tọa độ điểm A

A A 2; 3;7 B A2; 3; 7   C A2;3;7 D A2; 3;7 

Câu 27 : Trong kg Oxyz , cho điểm M(4;0;0) và đường thẳng

1

2

 

  

Gọi H a b c  ; ; 

Trang 10

A 3 B 1 C 4 D 5

Câu 28 : Trong kgOxyz , gọi  S là mặt cầu tâm I3;4;0 và tiếp xúc mặt phẳng   :

2x y 2z 2 0 Phương trình nào sau đây là phương trình của  S ?

S x  y z

S x  y z

Câu 29 : Trong kg Oxyz , cho điểm A 2; 5;7 và mặt phẳng   :x2y  z 1 0 Gọi H là hình chiếu của A lên   Tính hoành độ điểm H

Câu 30 : Trong kg Oxyz , gọi  Q là mặt phẳng đi qua ba điểm A3;0;0, B0;2;0;

0;0;4

C Phương trình nào sau đây là phương trình của  Q ?

Q    

Câu 32 : Trong kg Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz  Tìm tọa độ tâm

I của S

A I1;0; 2  B I1;0;2 C I1;0; 2  D I1; 2;3 

Câu 33 : Trong kg Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x4y  z 5 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của  P ?

A n    3; 4; 1 B n3;4; 1  C n  3;4; 1  D n6; 8; 2  

Câu 34 : Trong kg Oxyz , cho tam giác ABC có A2;3;1 , B4; 1;5  và C4;1;3 Tìm tọa

độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G2;1;3 B G2; 1;3  C G2;1; 3  D G1;2;3

Câu 35 : Trong kg Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M4;2;1 và vuông góc với đường thẳng : 2 1

x yz

A   :x2y2z 6 0 B   :x2y2z 4 0

C   :x2y2z100 D   : 2x y 2z 8 0

Câu 36 : Trong kg Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x  y z 0 và đường thẳng

:

 Gọi  là đường thẳng nằm trong   , cắt và vuông góc với d Hệ

phương trình nào là phương trình tham số của ?

A

2 4

3 5

3 7

  

  

  

B

3 4

5 5

4 7

  

  

  

C

1 4

1 5

4 7

 

  

   

D

3 4

7 5

2 7

  

  

  

Ngày đăng: 24/04/2017, 17:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của  A lên     . Tính hoành độ điểm  H . - ôn tập cuối kì 2
Hình chi ếu của A lên    . Tính hoành độ điểm H (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w