Cách dùng số trong tiếng anh, số đếm (số lượng, tuổi, điện thoại, năm sinh), số thứ tự (xếp hạng, số tầng nhà, sinh nhật), phần trăm, tỷ số, phân số, số thập phân, phép toán (cộng, trừ, nhân, chia), ngày tháng, số 0
Trang 15/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
May 20, 2013
Biết được cách dùng số trong tiếng Anh không chỉ giúp bạn viết
đúng mà còn xướng âm đúng khi nói Với số đếm và số thứ tự thì
công việc có vẽ đơn giản, bạn chỉ cần nhớ đúng từ cần đọc Tuy
nhiên với dạng phân số và thập phân thì cách đọc ra sao? Bài viết
này Học Tiếng Anh sẽ giúp bạn tìm hiểu cách dùng của chúng
Có hai dạng số trong tiếng Anh:
Số đếm (cardinal numbers) - 1 (one), 2 (two) Sử dụng cho
mục đích chính đếm số lượng
Số thứ tự (ordinal numbers) - 1st (first), 2nd (second) Sử dụng để xếp hạng, tuần tự
Số đếm thường được dùng khi:
1 Đếm số lượng:
Ví dụ:
I have two sisters
Tôi có hai chị em
There are thirty-one days in May
Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm
2 Cho biết tuổi:
Ví dụ:
I am twenty-three years old
Tôi 23 tuổi
My sister is twenty-one years old
Em gái tôi 21 tuổi
3 Cho biết số điện thoại:
Ví dụ:
Cách dùng số trong tiếng Anh
Sponsored links Quảng cáo của Google
► Tu hoc tieng anh
► Tiếng anh 123
► De thi tieng anh
Quảng cáo của Google
► De thi tieng anh
► Tieng anh co ban
► Tieng anh lop 3
Số đếm
Kiến thức chung:
Tiếng Anh cho người mới học Tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp ếng Anh Phát âm ếng Anh Nghe ếng Anh
Từ vựng ếng Anh Tiếng Anh chuyên:
Tiếng Anh giao ếp Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh du lịch Tham khảo:
Effortless English Hello! Tiếng Anh Bài hát ếng Anh Danh ngôn ếng Anh
CHUYÊN MỤC
Trang 25/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (263-3847)
Số điện thoại của tôi là 263-3847
4 Cho biết năm sinh:
Ví dụ:
She was born in nineteen eighty-nine
Cô ấy sinh năm 1989
America was discovered in fourteen ninety-two
Châu Mỹ được phát hiện năm 1492
Lưu ý: Chúng ta chia năm ra từng cặp, ví dụ năm 1975 được đọc là nineteen seventy-five Quy
tắc này áp dụng cho đến năm 1999 Từ năm 2000 chúng ta phải nói two thousand (2000), two
thousand and one (2001),
* Danh sách:
1 - one
2 - two
3 - three
4 - four
5 - five
6 - six
7 - seven
8 - eight
9 - nine
10 - ten
11 - eleven
12 - twelve
13 - thirteen
14 - fourteen
15 - fifteen
16 - sixteen
17 - seventeen
18 - eighteen
19 - nineteen
20 - twenty
21 - twenty-one
22 - twenty-two
23 - twenty-three
30 - thirty
40 - forty
50 - fifty
60 - sixty
70 - seventy
80 - eighty
90 - ninety
Tiếng Anh cho trẻ em Tiếng Anh phổ thông Luyện thi IELTS Phần mềm ếng Anh Ứng dụng điện thoại Phương pháp học Tin tức và sự kiện Download tài liệu
Truyện ngắn ếng Anh Truyện cười ếng Anh Nội dung bổ ich
99 bài ếng Anh giao ếp cơ bản Bảng chữ cái ếng Anh Tiếng Anh cho người học vỡ lòng: 12 bài học có hướng dẫn ếng Việt
200 truyện ngắn ếng Anh cho người mới học
Bảng động từ ếng Anh bất quy tắc đầy đủ nhất
Stt và cmt trên Facebook là gì ? Tiếng Anh giao ếp VTV2 - Bài 11, 12, 13, 14, 15
20 bài học ếng Anh thương mại
80 bài học ếng Anh qua video English For You
Grammar 2.9: Phần mềm học ngữ pháp ếng Anh miễn phí
XEM NHIỀU
ĐỀ XUẤT TỪ FACEBOOK
VIDEO TIẾNG ANH
Trang 35/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
100 - one hundred
101 - one hundred and one
200 - two hundred
300 - three hundred
1000 - one thousand
1,000,000 - one million
10,000,000 - ten million
Lưu ý:
Thay vì nói One Hundred, bạn có thể nói A hundred Ví dụ số 123 được đọc là
one hundred and twenty-three hoặc a hundred and twenty-three
Quy tắc tương tự áp dụng cho một nghìn (a thousand) và một triệu (a million)
Nhưng không được nói two thousand a hundred and fifty (2,150) mà phải nói
two thousand one hundred and fifty
Bạn cần sử dụng dấu gạch ngang (hyphen -) khi viết số từ 21 đến 99
Đối với những số lớn, người Mỹ thường sử dụng dấy phẩy (comma ,) để chia từng
nhóm ba số Ví dụ: 2000000 (2 million) thường được viết là 2,000,000
Số thứ tự được hình thành từ số đếm bằng cách thêm TH vào cuối số đếm Ngoài trừ ba số thứ
tự đầu tiên (first, second, third)
Những cách dùng chủ yếu của số thứ tự:
1 Xếp hạng:
Ví dụ:
Manchester City came first in the football league last year
Manchester City về nhất trong giải đấu bóng đá năm rồi
2 Cho biết tầng trong một tòa nhà:
Ví dụ:
His office is on the tenth floor
Văn phòng của anh ta nằm ở tầng 10
3 Cho biết sinh nhật:
Ví dụ:
She had a huge party for her eighteenth birthday
Cô ấy đã có một buổi tiệc linh đình cho ngày sinh nhật thứ 18
Số thứ tự
Học ếng Anh qua phim ảnh: You've go a be kidding me - 10/8/2014
Học ếng Anh qua phim ảnh: Baker's Dozen - 10/7/2014
Học ếng Anh qua phim ảnh: Show
Up - 10/6/2014 Học ếng Anh qua phim ảnh: Save Face - 10/5/2014
Học ếng Anh qua phim ảnh: Hit the nail on the head - 10/4/2014
GOOGLE+ FOLLOWERS
Trang 45/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
* Danh sách:
1st - first
2nd - second
3rd - third
4th - fourth
5th - fifth
6th - sixth
7th - seventh
8th - eighth
9th - ninth
10th - tenth
11th - eleventh
12th - twelfth
13th - thirteenth
14th - fourteenth
15th - fifteenth
16th - sixteenth
17th - seventeenth
18th - eighteenth
19th - nineteenth
20th - twentieth
21st - twenty-first
22nd - twenty-second
23rd - twenty-third
30th - thirtieth
40th - fortieth
50th - fiftieth
60th - sixtieth
70th - seventieth
80th - eightieth
90th - ninetieth
100th - hundredth
101th - hundred and first
200th - two hundredth
300th - three hundredth
1,000th - thousandth
1,000,000th - ten millionth
% = PERCENT
E.g 58% = fifty-eight percent
Phần trăm
Tỷ số
Trang 55/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
2:1 = two to one
Chúng ta thường sử dụng số thứ tự để nói về phân số (fractions):
1/2 - a half
1/3 - a third
2/3 - two thirds
1/4 - a quarter (a fourth)
3/4 - three quarters (three fourths)
1/5 - a fifth
2/5 - two fifths
1/6 - a sixth
5/6 - five sixths
1/7 - a seventh
1/8 - an eighth
1/10 - a tenth
7/10 - seven tenths
1/20 - a twentieth
47/100 - forty-seven hundredths
1/100 - a hundredth
1/1,000 - a thousandth
Lưu ý:
Phân số được viết dưới dạng hỗn số (mixed numbers), phải sử dụng AND để nối hai
phần với nhau Ví dụ: 1¾ = one and three quarters hoặc one and three fourths
Bạn còn nhớ hỗn số không? Ta có 1¾ = (1*4 + 3)/4 = 7/4
Sử dụng POINT để phân biệt phần sau dấu thập phân trong số thập phân (decimals)
Ví dụ: 3.2 = three point two
Số thập phân có nhiều hơn một chữ số sau dấu thập phân, chúng ta có thể đọc từng
số một Ví dụ: 3,456.789 = three thousand, four hundred and fifty-six point seven
eight nine
Quy tắc trên ngoại lệ khi nói về dollars và cents (hoặc pound và pence) Ví dụ:
$32.97 = thirty-two dollars, ninety-seven (cents)
+ (plus)
- (minus / take away)
* (multiplied by / times)
/ (divided by)
Ví dụ cách đọc các phép toán:
1 + 3 = 4 (one plus three equals four)
4 - 1 = 3 (four minus one equals three / four take away one equals three)
3 * 2 = 6 (three multiplied by two equals six / three times two equals six)
Phân số
Số thập phân
Phép toán
Trang 65/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
Tweet
+1 và Chia sẻ cho bạn bè .Thích và Chia sẻ cho bạn bè.
8 / 4 = 2 (eight divided by four equals two)
Để đọc ngày tháng trong tiếng Anh người ta dùng số thứ tự Hoặc nói tháng trước ngày sau
hoặc ngược lại Giả sử bạn sinh nhật ngày 01/01 sẽ được đọc là the first of January /
January the first
Số không có thể được phát âm theo nhiều cách khác nhau tùy vào tình huống
Đọc "zero" khi nó đứng một mình
2-0 (bóng đá) = Two nil
30 – 0 (tennis) = Thirty love
604 7721 (số điện thoại) = six oh four…
0.4 (số thập phân) = nought point four / zero point four
0C (nhiệt độ) = zero degrees
Nếu bạn thấy bài viết có ích, hãy chia sẻ cho bạn bè cùng tham khảo
TAGS NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Ngày tháng
Số 0
Nếu bạn thấy hay và bổ ích
Sponsored links
TIếng Anh Giao
Tiếp
Let Talk With Native Teacher.
Đỗ Dung Class (Since 2009)
Recommended For You
Bảng động từ ếng Động từ ếng Anh 20 điểm cần biết cho Bài 37 Vui học ếng
Trang 75/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
Anh bất quy tắc đầy
đủ nhất
bất quy tắc người chưa biết gì về
ếng Anh
Anh với Misterduncan
Bài 36 Vui học ếng
Anh với
Misterduncan
Purdue OWL: Nguồn tài liệu luyện viết ếng Anh
So sánh cách dùng các thì trong ếng Anh
Học ngữ pháp ếng Anh với cô Jennifer
1
2
3
Replies
Reply
Replies
Reply
Replies
Reply
9 comments:
Ví dụ: 1¾ = one and two thirds
My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (481-2240)
Số điện thoại của tôi là 481-2240
???
Reply
Anonymous5/21/13, 8:30 AM
1.a
Cám ơn bạn đã phát hiện ra lỗi trong một bài viết dài, điều
đó cho thấy bạn đọc rất kỹ những gì chúng tôi viết
Nhan Dao 5/21/13, 11:07 AM
Known English but sometime the basics are essential Thanks for share !
Reply
Dinh Van Anh 5/21/13, 10:25 AM
2.a
You're welcome! Hoping you enjoy it:)
Nhan Dao 5/23/13, 1:05 AM
Thanks
Reply
Nguyễn Văn Bon 5/21/13, 7:39 PM
3.a
You're welcome!
Nhan Dao 5/22/13, 9:46 PM
9 Comments Disqus Fb Comments
Trang 85/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
4
5
Replies
Reply
Enter your comment
Comment as: Google Account
Chúng tôi hoan nghênh tất cả thảo luận, thắc mắc, chia sẻ và góp ý phù hợp với nội dung bài viết
đồng thời giữ quyền từ chối quảng cáo và link Nếu chưa có tài khoản ở các dịch vụ được liệt kê
trên, xin chọn đăng với tư cách Ẩn danh (Anonymous) Xem thêm hướng dẫn gửi nhận xét
Co day phat am truc tuyen kg anh? E dang can hoc noi tieng Anh chuan!
Reply
Hung Nguyen Minh 6/14/13, 11:53 PM
4.a
Bạn vào Luyện phát âm ếng Anh chuẩn để xem những bài học về cách luyện phát âm nhé!
Nhan Dao 6/21/13, 7:55 AM
how to pronounce english the negative number ??? could you mide
show me,please !
Thank you
Reply
Đông Nguyễn Tất 8/5/14, 1:51 PM
3 website luyện nghe ếng Anh
hay
7 quy tắc học ếng Anh hiệu quả từ
Effortless English
20 điểm cần biết cho người chưa
biết gì về ếng Anh
26 bài học ếng Anh thương mại
200 truyện ngắn ếng Anh cho
CÓ GÌ HAY?
99 bài ếng Anh giao ếp cơ bản Bảng động từ ếng Anh bất quy tắc đầy đủ nhất
200 truyện ngắn ếng Anh cho người mới học
Stt và cmt trên Facebook là gì ?
80 bài học ếng Anh qua video English For You
TOP TUẦN NÀY
vi sao minh khong mo duoc file sau khi giai nen
va - 5/3/2015 - Anonymous
very good - 4/25/2015 - dung pham tien
Tuyệt vời thế.!! Day kem ếng anh
ở TPHCM không b - 4/11/2015 - gia sư
BÌNH LUẬN MỚI
Bài hát ếng Anh
Download tài liệu
Khám phá Luyện thi IELTS Nghe ếng Anh
Ngữ pháp ếng Anh Nổi bật Phát âm ếng AnhPhương pháp
sự kiệnTiếng Anh cho người mới học Tiếng Anh cho trẻ em Tiếng Anh cơ bản
MÂY THẺ
Danh ngôn ếng
- Việt
Luyện viết
Phần mềm ếng Anh
Tiếng Anh du
Trang 95/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh
người mới học
115 bài học ếng Anh giao ếp trên
điện thoại di động
10 podcasts luyện nghe ếng Anh
hay
Tiếng Anh cho người bắt đầu với cô
Jennifer
70 từ đẹp nhất trong ếng Anh Cách dùng số trong ếng Anh Top 10 nhật báo ếng Anh Tiếng Anh cho người bắt đầu với cô Jennifer
la trái tim -> có nghĩa là trong tình yêu,
trái - 4/3/2015 - Anonymous
Cậu lạc bộn này bạn ơi, hiện tại đã
có mặt ở 3 thà - 4/2/2015 - Anonymous
Tiếng Anh giao ếp
Từ vựng ếng Anh
Web hay
lịch Tiếng Anh phổ thông Tiếng Anh thương mạiTruyện ngắn ếng Anh
Từ
dụng điện thoại
@ 2007 - 2014 Học Tiếng Anh All rights reserved.
The content is strictly copyrighted to us and may not be reproduced without permission.
Giới thiệu | Thỏa thuận | Quảng cáo | Liên hệ
Find us on social networks: