1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách dùng số trong tiếng anh

9 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách dùng số trong tiếng anh, số đếm (số lượng, tuổi, điện thoại, năm sinh), số thứ tự (xếp hạng, số tầng nhà, sinh nhật), phần trăm, tỷ số, phân số, số thập phân, phép toán (cộng, trừ, nhân, chia), ngày tháng, số 0

Trang 1

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

May 20, 2013

Biết được cách dùng số trong tiếng Anh không chỉ giúp bạn viết

đúng mà còn xướng âm đúng khi nói Với số đếm và số thứ tự thì

công việc có vẽ đơn giản, bạn chỉ cần nhớ đúng từ cần đọc Tuy

nhiên với dạng phân số và thập phân thì cách đọc ra sao? Bài viết

này Học Tiếng Anh sẽ giúp bạn tìm hiểu cách dùng của chúng

Có hai dạng số trong tiếng Anh:

Số đếm (cardinal numbers) - 1 (one), 2 (two) Sử dụng cho

mục đích chính đếm số lượng

Số thứ tự (ordinal numbers) - 1st (first), 2nd (second) Sử dụng để xếp hạng, tuần tự

Số đếm thường được dùng khi:

1 Đếm số lượng:

Ví dụ:

I have two sisters

Tôi có hai chị em

There are thirty-one days in May

Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm

2 Cho biết tuổi:

Ví dụ:

I am twenty-three years old

Tôi 23 tuổi

My sister is twenty-one years old

Em gái tôi 21 tuổi

3 Cho biết số điện thoại:

Ví dụ:

Cách dùng số trong tiếng Anh

Sponsored links Quảng cáo của Google

► Tu hoc tieng anh

► Tiếng anh 123

► De thi tieng anh

Quảng cáo của Google

► De thi tieng anh

► Tieng anh co ban

► Tieng anh lop 3

Số đếm

Kiến thức chung:

Tiếng Anh cho người mới học Tiếng Anh cơ bản

Ngữ pháp ếng Anh Phát âm ếng Anh Nghe ếng Anh

Từ vựng ếng Anh Tiếng Anh chuyên:

Tiếng Anh giao ếp Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh du lịch Tham khảo:

Effortless English Hello! Tiếng Anh Bài hát ếng Anh Danh ngôn ếng Anh

CHUYÊN MỤC

Trang 2

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (263-3847)

Số điện thoại của tôi là 263-3847

4 Cho biết năm sinh:

Ví dụ:

She was born in nineteen eighty-nine

Cô ấy sinh năm 1989

America was discovered in fourteen ninety-two

Châu Mỹ được phát hiện năm 1492

Lưu ý: Chúng ta chia năm ra từng cặp, ví dụ năm 1975 được đọc là nineteen seventy-five Quy

tắc này áp dụng cho đến năm 1999 Từ năm 2000 chúng ta phải nói two thousand (2000), two

thousand and one (2001),

* Danh sách:

1 - one

2 - two

3 - three

4 - four

5 - five

6 - six

7 - seven

8 - eight

9 - nine

10 - ten

11 - eleven

12 - twelve

13 - thirteen

14 - fourteen

15 - fifteen

16 - sixteen

17 - seventeen

18 - eighteen

19 - nineteen

20 - twenty

21 - twenty-one

22 - twenty-two

23 - twenty-three

30 - thirty

40 - forty

50 - fifty

60 - sixty

70 - seventy

80 - eighty

90 - ninety

Tiếng Anh cho trẻ em Tiếng Anh phổ thông Luyện thi IELTS Phần mềm ếng Anh Ứng dụng điện thoại Phương pháp học Tin tức và sự kiện Download tài liệu

Truyện ngắn ếng Anh Truyện cười ếng Anh Nội dung bổ ich

99 bài ếng Anh giao ếp cơ bản Bảng chữ cái ếng Anh Tiếng Anh cho người học vỡ lòng: 12 bài học có hướng dẫn ếng Việt

200 truyện ngắn ếng Anh cho người mới học

Bảng động từ ếng Anh bất quy tắc đầy đủ nhất

Stt và cmt trên Facebook là gì ? Tiếng Anh giao ếp VTV2 - Bài 11, 12, 13, 14, 15

20 bài học ếng Anh thương mại

80 bài học ếng Anh qua video English For You

Grammar 2.9: Phần mềm học ngữ pháp ếng Anh miễn phí

XEM NHIỀU

ĐỀ XUẤT TỪ FACEBOOK

VIDEO TIẾNG ANH

Trang 3

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

100 - one hundred

101 - one hundred and one

200 - two hundred

300 - three hundred

1000 - one thousand

1,000,000 - one million

10,000,000 - ten million

Lưu ý:

Thay vì nói One Hundred, bạn có thể nói A hundred Ví dụ số 123 được đọc là

one hundred and twenty-three hoặc a hundred and twenty-three

Quy tắc tương tự áp dụng cho một nghìn (a thousand) và một triệu (a million)

Nhưng không được nói two thousand a hundred and fifty (2,150) mà phải nói

two thousand one hundred and fifty

Bạn cần sử dụng dấu gạch ngang (hyphen -) khi viết số từ 21 đến 99

Đối với những số lớn, người Mỹ thường sử dụng dấy phẩy (comma ,) để chia từng

nhóm ba số Ví dụ: 2000000 (2 million) thường được viết là 2,000,000

Số thứ tự được hình thành từ số đếm bằng cách thêm TH vào cuối số đếm Ngoài trừ ba số thứ

tự đầu tiên (first, second, third)

Những cách dùng chủ yếu của số thứ tự:

1 Xếp hạng:

Ví dụ:

Manchester City came first in the football league last year

Manchester City về nhất trong giải đấu bóng đá năm rồi

2 Cho biết tầng trong một tòa nhà:

Ví dụ:

His office is on the tenth floor

Văn phòng của anh ta nằm ở tầng 10

3 Cho biết sinh nhật:

Ví dụ:

She had a huge party for her eighteenth birthday

Cô ấy đã có một buổi tiệc linh đình cho ngày sinh nhật thứ 18

Số thứ tự

Học ếng Anh qua phim ảnh: You've go a be kidding me - 10/8/2014

Học ếng Anh qua phim ảnh: Baker's Dozen - 10/7/2014

Học ếng Anh qua phim ảnh: Show

Up - 10/6/2014 Học ếng Anh qua phim ảnh: Save Face - 10/5/2014

Học ếng Anh qua phim ảnh: Hit the nail on the head - 10/4/2014

GOOGLE+ FOLLOWERS

Trang 4

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

* Danh sách:

1st - first

2nd - second

3rd - third

4th - fourth

5th - fifth

6th - sixth

7th - seventh

8th - eighth

9th - ninth

10th - tenth

11th - eleventh

12th - twelfth

13th - thirteenth

14th - fourteenth

15th - fifteenth

16th - sixteenth

17th - seventeenth

18th - eighteenth

19th - nineteenth

20th - twentieth

21st - twenty-first

22nd - twenty-second

23rd - twenty-third

30th - thirtieth

40th - fortieth

50th - fiftieth

60th - sixtieth

70th - seventieth

80th - eightieth

90th - ninetieth

100th - hundredth

101th - hundred and first

200th - two hundredth

300th - three hundredth

1,000th - thousandth

1,000,000th - ten millionth

% = PERCENT

E.g 58% = fifty-eight percent

Phần trăm

Tỷ số

Trang 5

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

2:1 = two to one

Chúng ta thường sử dụng số thứ tự để nói về phân số (fractions):

1/2 - a half

1/3 - a third

2/3 - two thirds

1/4 - a quarter (a fourth)

3/4 - three quarters (three fourths)

1/5 - a fifth

2/5 - two fifths

1/6 - a sixth

5/6 - five sixths

1/7 - a seventh

1/8 - an eighth

1/10 - a tenth

7/10 - seven tenths

1/20 - a twentieth

47/100 - forty-seven hundredths

1/100 - a hundredth

1/1,000 - a thousandth

Lưu ý:

Phân số được viết dưới dạng hỗn số (mixed numbers), phải sử dụng AND để nối hai

phần với nhau Ví dụ: 1¾ = one and three quarters hoặc one and three fourths

Bạn còn nhớ hỗn số không? Ta có 1¾ = (1*4 + 3)/4 = 7/4

Sử dụng POINT để phân biệt phần sau dấu thập phân trong số thập phân (decimals)

Ví dụ: 3.2 = three point two

Số thập phân có nhiều hơn một chữ số sau dấu thập phân, chúng ta có thể đọc từng

số một Ví dụ: 3,456.789 = three thousand, four hundred and fifty-six point seven

eight nine

Quy tắc trên ngoại lệ khi nói về dollars và cents (hoặc pound và pence) Ví dụ:

$32.97 = thirty-two dollars, ninety-seven (cents)

+ (plus)

- (minus / take away)

* (multiplied by / times)

/ (divided by)

Ví dụ cách đọc các phép toán:

1 + 3 = 4 (one plus three equals four)

4 - 1 = 3 (four minus one equals three / four take away one equals three)

3 * 2 = 6 (three multiplied by two equals six / three times two equals six)

Phân số

Số thập phân

Phép toán

Trang 6

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

Tweet

+1 và Chia sẻ cho bạn bè .Thích và Chia sẻ cho bạn bè.

8 / 4 = 2 (eight divided by four equals two)

Để đọc ngày tháng trong tiếng Anh người ta dùng số thứ tự Hoặc nói tháng trước ngày sau

hoặc ngược lại Giả sử bạn sinh nhật ngày 01/01 sẽ được đọc là the first of January /

January the first

Số không có thể được phát âm theo nhiều cách khác nhau tùy vào tình huống

Đọc "zero" khi nó đứng một mình

2-0 (bóng đá) = Two nil

30 – 0 (tennis) = Thirty love

604 7721 (số điện thoại) = six oh four…

0.4 (số thập phân) = nought point four / zero point four

0C (nhiệt độ) = zero degrees

Nếu bạn thấy bài viết có ích, hãy chia sẻ cho bạn bè cùng tham khảo

TAGS NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TỪ VỰNG TIẾNG ANH

Ngày tháng

Số 0

Nếu bạn thấy hay và bổ ích

Sponsored links

TIếng Anh Giao

Tiếp

Let Talk With Native Teacher.

Đỗ Dung Class (Since 2009)

Recommended For You

Bảng động từ ếng Động từ ếng Anh 20 điểm cần biết cho Bài 37 Vui học ếng

Trang 7

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

Anh bất quy tắc đầy

đủ nhất

bất quy tắc người chưa biết gì về

ếng Anh

Anh với Misterduncan

Bài 36 Vui học ếng

Anh với

Misterduncan

Purdue OWL: Nguồn tài liệu luyện viết ếng Anh

So sánh cách dùng các thì trong ếng Anh

Học ngữ pháp ếng Anh với cô Jennifer

1

2

3

Replies

Reply

Replies

Reply

Replies

Reply

9 comments:

Ví dụ: 1¾ = one and two thirds

My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (481-2240)

Số điện thoại của tôi là 481-2240

???

Reply

Anonymous5/21/13, 8:30 AM

1.a

Cám ơn bạn đã phát hiện ra lỗi trong một bài viết dài, điều

đó cho thấy bạn đọc rất kỹ những gì chúng tôi viết

Nhan Dao 5/21/13, 11:07 AM

Known English but sometime the basics are essential Thanks for share !

Reply

Dinh Van Anh 5/21/13, 10:25 AM

2.a

You're welcome! Hoping you enjoy it:)

Nhan Dao 5/23/13, 1:05 AM

Thanks

Reply

Nguyễn Văn Bon 5/21/13, 7:39 PM

3.a

You're welcome!

Nhan Dao 5/22/13, 9:46 PM

9 Comments Disqus Fb Comments

Trang 8

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

4

5

Replies

Reply

Enter your comment

Comment as: Google Account

Chúng tôi hoan nghênh tất cả thảo luận, thắc mắc, chia sẻ và góp ý phù hợp với nội dung bài viết

đồng thời giữ quyền từ chối quảng cáo và link Nếu chưa có tài khoản ở các dịch vụ được liệt kê

trên, xin chọn đăng với tư cách Ẩn danh (Anonymous) Xem thêm hướng dẫn gửi nhận xét

Co day phat am truc tuyen kg anh? E dang can hoc noi tieng Anh chuan!

Reply

Hung Nguyen Minh 6/14/13, 11:53 PM

4.a

Bạn vào Luyện phát âm ếng Anh chuẩn để xem những bài học về cách luyện phát âm nhé!

Nhan Dao 6/21/13, 7:55 AM

how to pronounce english the negative number ??? could you mide

show me,please !

Thank you

Reply

Đông Nguyễn Tất 8/5/14, 1:51 PM

3 website luyện nghe ếng Anh

hay

7 quy tắc học ếng Anh hiệu quả từ

Effortless English

20 điểm cần biết cho người chưa

biết gì về ếng Anh

26 bài học ếng Anh thương mại

200 truyện ngắn ếng Anh cho

CÓ GÌ HAY?

99 bài ếng Anh giao ếp cơ bản Bảng động từ ếng Anh bất quy tắc đầy đủ nhất

200 truyện ngắn ếng Anh cho người mới học

Stt và cmt trên Facebook là gì ?

80 bài học ếng Anh qua video English For You

TOP TUẦN NÀY

vi sao minh khong mo duoc file sau khi giai nen

va - 5/3/2015 - Anonymous

very good - 4/25/2015 - dung pham tien

Tuyệt vời thế.!! Day kem ếng anh

ở TPHCM không b - 4/11/2015 - gia sư

BÌNH LUẬN MỚI

Bài hát ếng Anh

Download tài liệu

Khám phá Luyện thi IELTS Nghe ếng Anh

Ngữ pháp ếng Anh Nổi bật Phát âm ếng AnhPhương pháp

sự kiệnTiếng Anh cho người mới học Tiếng Anh cho trẻ em Tiếng Anh cơ bản

MÂY THẺ

Danh ngôn ếng

- Việt

Luyện viết

Phần mềm ếng Anh

Tiếng Anh du

Trang 9

5/8/2015 Cách dùng số trong tiếng Anh | Học Tiếng Anh

người mới học

115 bài học ếng Anh giao ếp trên

điện thoại di động

10 podcasts luyện nghe ếng Anh

hay

Tiếng Anh cho người bắt đầu với cô

Jennifer

70 từ đẹp nhất trong ếng Anh Cách dùng số trong ếng Anh Top 10 nhật báo ếng Anh Tiếng Anh cho người bắt đầu với cô Jennifer

la trái tim -> có nghĩa là trong tình yêu,

trái - 4/3/2015 - Anonymous

Cậu lạc bộn này bạn ơi, hiện tại đã

có mặt ở 3 thà - 4/2/2015 - Anonymous

Tiếng Anh giao ếp

Từ vựng ếng Anh

Web hay

lịch Tiếng Anh phổ thông Tiếng Anh thương mạiTruyện ngắn ếng Anh

Từ

dụng điện thoại

@ 2007 - 2014 Học Tiếng Anh All rights reserved.

The content is strictly copyrighted to us and may not be reproduced without permission.

Giới thiệu | Thỏa thuận | Quảng cáo | Liên hệ

Find us on social networks:      

Ngày đăng: 24/04/2017, 09:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái  ếng Anh - Cách dùng số trong tiếng anh
Bảng ch ữ cái ếng Anh (Trang 2)
Bảng động từ  ếng Động từ  ếng Anh 20 điểm cần biết cho Bài 37. Vui học  ếng - Cách dùng số trong tiếng anh
ng động từ ếng Động từ ếng Anh 20 điểm cần biết cho Bài 37. Vui học ếng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w