Nhiệt đới gió mùa Câu 14: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế xã hội là: A?. Câu 16: Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản được sử dụng nhiều trong các
Trang 1Câu hỏi kiểm tra lớp 11
Câu 1: Quần đảo Nhật Bản nằm ở:
A Đông Nam châu Á C Bắc Á
B Phía Đông châu Á D Tây Nam Á
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu Nhật Bản
là:
A Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
B Khí hậu ôn đới hải dương
C Khí hậu cận nhiệt ở phía Nam và ôn đới ở
phía Bắc
D Tất cả đều sai
Câu 3: Nhật Bản có ngư trường lớn vì:
A Đường bờ biển dài
B Nằm trong Thái Bình Dương
C Khí hậu nóng ẩm
D Có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp
nhau
Câu 4: Phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với:
A Liên Bang Nga và Mông Cổ
B Nhật Bản và Hàn Quốc
C Biển Hoàng Hải, Hoa Đông, Biển Đông
D Việt Nam và Campuchia
Câu 5: Thứ tự tăng dần về diện tích của các đảo
ở Nhật Bản:
A Hônsu, Hôccaiđô, Kiuxiu, Xicôcư
B Hôccaiđô, Xicôcư, Kiuxiu, Hônsu
C Xicôcư, Kiuxiu, Hôccaiđô, Hônsu
D Xicôcư, Hôccaiđô, Hônsu, Kiuxiu
Câu 6: Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là:
A Đồi núi thấp C Đồi núi và đồng bằng
ven biển
B Đồng bằng duyên hải D Đồi núi và cao
nguyên
Câu 7: Gió mùa mùa đông thổi vào Nhật Bản có
tính chất gì?
A Khô và lạnh C Lạnh và ẩm
B Mát và ẩm D Nóng và ẩm
Câu 8: Gió mùa mùa hè thổi vào Nhật Bản theo
hướng nào?
A Đông Nam C Đông Bắc
B Tây Nam D Tây Bắc
Câu 9: Sản lượng đánh bắt cá của Nhật Bản
ngày càng giảm vì:
A NB không chú trọng phát triển
B Bị cạnh tranh mạnh mẽ
C Ngư trường bị thu hẹp do công ước về luật
biển quốc tế
D Không được trang bị tàu thuyền lớn
Câu 10: Tác động tiêu cực của chính sách dân số
Trung Quốc là:
A Suy giảm nguồn lao động
B Các tệ nạn xã hội
C Chênh lệch dân số nông thôn và thành thị
D Mất cân bằng giới tính
Câu 11: Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện nay có khoảng bao nhiêu ngọn núi lửa đang hoạt động?
A 70 B 80
C 90 D 30
Câu 12: Sau chiến tranh thế giới thứ 2 nền kinh
tế Nhật Bản phát triển cao nhất ở giai đoạn:
A 1945 – 1950 C 1965-1970
B 1950 - 1965 D 1970-1980
Câu 13: Khí hậu đặc trưng của miền Bắc Nhật Bản là khí hậu :
A Cận nhiệt gió mùa C Ôn đới hải dương
B Ôn đới gió mùa D Nhiệt đới gió mùa
Câu 14: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế xã hội là:
A Nghèo khoáng sản B Đồi núi chủ yếu
C Sông ngắn dốc D Bão lụt, hạn hán
Câu 15: Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với 14 nước nhưng việc giao lưu kinh tế văn hóa khó khăn vì:
A Đường biên giới chủ yếu là núi cao và hoang mạc
B Đó là những nước chậm phát triển
C Chế độ chính trị khác nhau
D Chiến tranh biên giới thường xuyên xảy ra
Câu 16: Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp
kỹ thuật cao là:
A Máy vi tính C Máy bay
B Sản phẩm công nghiệp luyện kim D Rôbốt
Câu 17: Ngành đóng tàu biển của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở?
A Ôyta C Hachinôhê
B Iôcôhama D Tôkyô
Câu 18: Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở?
A Ven sông
B Ven biển Thái Bình Dương
C Phía bắc đảo Hônsu
D Phía nam đảo Hôccaiđô
Câu 19: Thượng nguồn của sông Mê Kông là con sông nào?
A sông Hoàng Hà C Sông Lan Thương
B Sông Trừơng Giang D Sông Tây Giang
Câu 20: Nhật Bản xem ngành dệt may là một trong những ngành mũi nhọn vì:
A Đóng góp tỷ trọng công nghiệp lớn
B Đóng góp GDP lớn
C Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có
D Là ngành khởi đầu cho quá trình công nghiệp hóa ở Nhật Bản
Câu 21: Tại sao nông nghiệp Nhật Bản chỉ giữ vai trò thứ yếu:
A Trình độ canh tác thấp
Trang 2B Không được chú trọng phát triển.
C Diện tích đất nông nghiệp ít
D Thiếu lao động
Câu 22: Trong 4 vùng kinh tế của Nhật Bản
vùng nào kinh tế phát triển mạnh nhất:
A Hôccaiđô C Kiuxiu
B Hônsu D Xicôcư
Câu 23: Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng
đầu thế giới về :
A Thương mại
B Tài chính ngân hàng
C Giao thông vận tải biển
D A,B,C đều sai
Câu 24: Kéo dài từ 20 0 B đến 53 0 B, lãnh thổ
Trung Quốc nằm trong đới khi1 hậu nào?
A Cận xích đạo, nhiệt đới và cận nhiệt
B Nhiệt đới, ôn đới và cận cực
C Nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới
D Cận nhiệt đới, ôn đới
Câu 25: Đồng bằng Hoa Bắc được bồi đắp phù
sa bỡi con sông nào?
A Hắc Long Giang C Trường Giang
B Hoàng Hà D Tây Giang
Câu 26: Đồng bằng Cantô nằm trên đảo:
A Hôccaiđô C Kiuxiu
B Hônsu D Xicôcư
Câu 27: Đồng bằng Hoa Trung là hạ lưu của con
sông nào?
A Hoàng Hà C Liêu Giang
B Trường Giang D Tây Giang
Câu 28: Ranh giới miền Đông và miền Tây của
Trung Quốc là:
A Kinh tuyến 1000 Đ C KT -1050 Đ
B KT 1200 Đ D KT -1100 Đ
Câu 29: Đặc trưng khí hậu miền Tây Trung
Quốc là:
A Cận nhiệt khô nóng
B Ôn đới gió mùa
C Nhiệt đới gió mùa
D Ôn đới lục địa khắc nghiệt
Câu 30: Biến động dân số Trung Quốc trong thời
gian tới là có xu hướng :
A Ngày càng giảm dần C Tăng nhanh
B Ngày càng tăng dần D Đang ở mức ổn
định
Câu 31: Tại sao lúa mì, ngô, củ cải đường lại
trồng nhiều ở ĐB Hoa Bắc, ĐB Đông Bắc?
A Đất đai màu mỡ
B Dân cư tập trung đông
C Khí hậu ôn đới gió mùa
D Tất cả đều đúng
Câu 32: Trung Quốc phát triển mạnh công
nghiệp khai thác, luyện kim là do:
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn
B Nguồn nguyên liệu dồi dào
C Kinh tế phát triển nhanh
D Nguồn nhân lực nhân công rẻ
Câu 33: Trung Quốc có bao nhiêu đặc khu kinh tế?
A 4 C 6
B 5 D 7
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng nhất
Những trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là:
A Thiên Tân, Thẩm Dương, Hồng Kông
B Nam Kinh, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân
C Phúc châu, Bao Đầu, Trùng Khánh
D.Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh, Quảng Châu
Câu 35: Trong ngành công nghiệp năng lượng của Trung Quốc lĩnh vực nào sau đây đang đứng
vị trí thứ nhất thế giới?
A Dầu mỏ C Than
B Điện nguyên tử D Điện
Câu 36: Các ngành công nghiệp thu hút trên 100triệu lao động, cung cấp trên 20% giá trị hàng hóa ở nông thôn là:
A Khai thác và luyện kim
B Điện tử và công nghiệp chế tạo
C Hàng tiêu dùng và chế biến thực phẩm
D CN dệt may, đồ gốm, sứ, hàng tiêu dùng và vật liệu xây dựng
Câu 37: Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc hiện nay là:
A Hồng Kông, Trùng Khánh C Thiên Tân, Bắc Kinh
B Hồng Kông, Ma Cao D Thượng Hải, Bắc Kinh
Câu 38: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
ở Trung Quốc mà nước ta không có là:
A Khu công nghiệp tập trung C Dải công nghiệp
B Trung tâm công nghiệp D Đặc khu kinh tế
Câu 39: Những nông sản của Trung Quốc đứng đầu thế giới là:
A Lương thực, mía, thịt bò
B Bông, lạc, thịt lợn, lương thực
C Thịt lợn, mía, thịt bò
D Lương thực, bông, lạc, thịt lợn, cừu
Câu 40: Lúa gạo, mía, chè, bông là sản phẩm chính được trồng nhiều ở ĐB nào?
A Hoa Bắc, Hoa Nam C Đông Bắc, Hoa Bắc
B Hoa Trung, Hoa Nam D Hoa Nam, Đông Bắc