1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra lớp 11

15 659 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng Câu 2: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là quan trọng nhất Câu 3: Sự thay thế và hoàn thiện

Trang 1

Đề kiểm tra lớp 11 một tiết học kỳ 1

MÃ ĐỀ: 001

Câu 1: Sản xuất hàng hóa là:

A Sản xuất ra sản phẩm để bán B Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng

C Sản xuất ra sản phẩm cho người khác

D Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng

Câu 2: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là

quan trọng nhất

Câu 3: Sự thay thế và hoàn thiện liên tục các phương thức sản xuất là do.

A Do quan hệ sán xuất ngày càng phát triển B Do xã hội ngày càng phát triển

C do sự đấu tranh trong xã hội

D Lực lượng sản xuất ngày càng phát triển

Câu 4: Sức lao động là

A Là sức khỏe của con người

B Năng lực lao động bao gồm thể lực và trí lực

C Quá trình con người tác động vào tự nhiên

D Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

Câu 5: Đối tượng lao động có mấy loại

Câu 6: Tư liệu sản xuất bao gồm :

A Tư liệu lao động + Sức lao động

B Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

C Sức lao động + Tư liệu sản xuất

D Sức lao động + Đối tượng lao động

Câu 7: Quá trình lao động sản xuất bao gồm:

A Sức lao động + Đối tượng lao động

B Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

C Sức lao động + Tư liệu sản xuất D Sức lao động + Tư liệu lao động

Câu 8: Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất yếu tố nào là quan trọng

nhất

Trang 2

Câu 9: Trong các yếu tố của tư liệu lao động yếu tố nào là quan trọng nhất

A Cả 3 yếu tố đều quan trọng B Sức lao động

C Hệ thống bình chữa của sản xuất D Kết cấu hạ tầng

Câu 10: Nhật Bản là một nước phát triển vì:

C Có chất lượng sức lao động cao D Có tài nguyên thiên nhiên phong phú

Câu 11: Đảng ta xác định: phát triển giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là

quốc sách hàng đầu, nhằm mục đích:

A Đầu tư phát triển nguồn lực con ngườiB Nâng cao chất lượng học tập

C Tạo cơ hội cho mọi công dân đều được đến trường

D Áp dụng khoa học kỷ thuật vào thực tiễn cuộc sống

Câu 12: Phát triển kinh tế là:

A Nâng cao chất lượng cuộc sống

B Làm cho nền kinh tế của đất nước phát triển

C Là sự tăng lên về số lượng,chất lượng sản phẩm trong một thời kỳ nhất định

D Tăng trưởng kinh tế, gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý,tiến bộ và công bằng xã hội

Câu 13: Sản xuất của cải vật chất là

A Cơ sơ tồn tại của con người và xã hội

B Tiền đề phát triển của con người và xã hội

C Để phát triển con người và xã hội loài người

D cơ sở tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người

Câu 14: Sản xuất tự nhiên là:

A Sản xuất ra sản phẩm để bán *?

/*Sản xuất dựa vào tự nhiên B Chủ yếu là hái lượm và săn bắt

C sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu của mình

Câu 15: Thị trường có mấy chức năng.

Câu 16: Sản xuất tự nhiên tồn tại chủ yếu trong xã hội:

Câu 17: Một sản phẩm chỉ trở thành hàng hóa khi sản phẩm

A Do lao động làm ra,có ích,Thông qua trao đổi mua bán

B Do lao động làm ra ,có ích

C Không do lao động làm ra, có ích D Thông qua trao đổi mua bán

Trang 3

Câu 18: Hàng hóa có 2 thuộc tính là :

A Giá trị sử dụng và giá trị B Giá trị sử dụng và giá trị tiêu dùng

C Giá trị sử dụng và giá cả

D Giá trị sử dụng và công dụng của hàng hóa

Câu 19: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

C Giá trị thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng D Công dụng của sản phẩm

Câu 20: Giá trị của hàng hóa là:

Trang 4

-HẾT -MÃ ĐỀ: 002

Câu 1: Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó:

A Tỷ trọng dịch vụ tăng tỷ trọng nông nghiệp giảm

B tỷ trọng CN tăng, tỷ trọng dịch vụ giảm

C Tỷ trọng công nghiệp tăng, tỷ trọng nông nghiệp giảm

D Tỷ trọng CN và dịch vụ tăng,Tỷ trọng nông nghiệp giảm

Câu 2: Tiền tệ có :

Câu 3: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ.

A Khi hàng hóa xuất hiện B Khi có sự trao đổi hàng hóa

C Khi loài người xuất hiện D Trải qua 4 hình thái giá trị

Câu 4: Thời gian lao động xã hội cần thiết là :

A Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa của từng người

B Thời gian lao động của toàn xã hội

C Thời gian lao động để sản xuất toàn bộ sản phẩm

D Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa trong điều kiện trung bình của XH

Câu 5: Thời gian lao động cá biệt là :

A Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá nhân

C Thời gian hao phí để sản sản xuất ra hàng hóa của từng người

D Thời gian hao phí để sản suất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

Câu 6: Để trao đổi sản phẩm trên thị trường người ta căn cứ vào:

A Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt

C Thời gian hao phí của của từng người sản xuất

D Thời gian lao động cần thiết

Câu 7: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

A Số lượng giá cả

B Số lượng thời gian LĐ như: giây , phút ,Giờ,ngày

C Số lượng hàng hóa như 2m,2kg D Số lượng tiền như: 200, 300…

Câu 8: Hàng hóa có 2 thuộc tính là :

A Giá trị sử dụng và giá trị B Giá trị sử dụng và giá trị tiêu dùng

C Giá trị sử dụng và giá cả

D Giá trị sử dụng và công dụng của hàng hóa

Trang 5

Câu 9: Đảng ta xác định: phát triển giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là

quốc sách hàng đầu, nhằm mục đích:

A Tạo cơ hội cho mọi công dân đều được đến trường

B Áp dụng khoa học kỷ thuật vào thực tiễn cuộc sống

C Đầu tư phát triển nguồn lực con ngườiD Nâng cao chất lượng học tập

Câu 10: Đối tượng lao động có mấy loại

Câu 11: Một sản phẩm chỉ trở thành hàng hóa khi sản phẩm

A Thông qua trao đổi mua bán

B Do lao động làm ra,có ích,Thông qua trao đổi mua bán

C Do lao động làm ra ,có ích D Không do lao động làm ra, có ích

Câu 12: Sản xuất hàng hóa là:

A Sản xuất ra sản phẩm cho người khác

B Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng

C Sản xuất ra sản phẩm để bán D Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng

Câu 13: Sản xuất của cải vật chất là

A Để phát triển con người và xã hội loài người

B cơ sở tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người

C Cơ sơ tồn tại của con người và xã hội

D Tiền đề phát triển của con người và xã hội

Câu 14: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

C Giá trị thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng D Công dụng của sản phẩm

Câu 15: Sự thay thế và hoàn thiện liên tục các phương thức sản xuất là do.

A Lực lượng sản xuất ngày càng phát triển

B Do quan hệ sán xuất ngày càng phát triển

C Do xã hội ngày càng phát triển D do sự đấu tranh trong xã hội

Câu 16: Phát triển kinh tế là:

A Làm cho nền kinh tế của đất nước phát triển

B Là sự tăng lên về số lượng,chất lượng sản phẩm trong một thời kỳ nhất định

C Tăng trưởng kinh tế, gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý,tiến bộ và công bằng xã hội

D Nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 17: Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất yếu tố nào là quan trọng

nhất

Trang 6

Câu 18: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là

quan trọng nhất

Câu 19: Sản xuất tự nhiên là:

A sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu của mình

B Sản xuất ra sản phẩm để bán *?

/*Sản xuất dựa vào tự nhiên

C Chủ yếu là hái lượm và săn bắt

Câu 20: Quá trình lao động sản xuất bao gồm:

A Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

B Sức lao động + Tư liệu sản xuất

C Sức lao động + Tư liệu lao động

D Sức lao động + Đối tượng lao động

Trang 7

-HẾT -MÃ ĐỀ: 003

Câu 1: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

A Số lượng hàng hóa như 2m,2kg B Số lượng tiền như: 200, 300…

C Số lượng giá cả

D Số lượng thời gian LĐ như: giây , phút ,Giờ,ngày

Câu 2: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ.

A Khi loài người xuất hiện B Trải qua 4 hình thái giá trị

C Khi hàng hóa xuất hiện D Khi có sự trao đổi hàng hóa

Câu 3: Tiền tệ có :

Câu 4: Thời gian lao động cá biệt là :

A Thời gian hao phí để sản sản xuất ra hàng hóa của từng người

B Thời gian hao phí để sản suất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động cá nhân

Câu 5: Thời gian lao động xã hội cần thiết là :

A Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa của từng người

B Thời gian lao động của toàn xã hội

C Thời gian lao động để sản xuất toàn bộ sản phẩm

D Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa trong điều kiện trung bình của XH

Câu 6: Để trao đổi sản phẩm trên thị trường người ta căn cứ vào:

A Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt

C Thời gian hao phí của của từng người sản xuất

D Thời gian lao động cần thiết

Câu 7: Nhật Bản là một nước phát triển vì:

C Có chất lượng sức lao động cao D Có tài nguyên thiên nhiên phong phú

Câu 8: Giá trị của hàng hóa là:

Câu 9: Sức lao động là

A Là sức khỏe của con người

B Năng lực lao động bao gồm thể lực và trí lực

C Quá trình con người tác động vào tự nhiên

Trang 8

D Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

Câu 10: Sản xuất tự nhiên tồn tại chủ yếu trong xã hội:

Câu 11: Trong các yếu tố của tư liệu lao động yếu tố nào là quan trọng nhất

A Hệ thống bình chữa của sản xuất B Kết cấu hạ tầng

C Cả 3 yếu tố đều quan trọng D Sức lao động

Câu 12: Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó:

A Tỷ trọng dịch vụ tăng tỷ trọng nông nghiệp giảm

B tỷ trọng CN tăng, tỷ trọng dịch vụ giảm

C Tỷ trọng công nghiệp tăng, tỷ trọng nông nghiệp giảm

D Tỷ trọng CN và dịch vụ tăng,Tỷ trọng nông nghiệp giảm

Câu 13: Tư liệu sản xuất bao gồm :

A Sức lao động + Đối tượng lao động

B Tư liệu lao động + Sức lao động

C Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

D Sức lao động + Tư liệu sản xuất

Câu 14: Thị trường có mấy chức năng.

Câu 15: Sản xuất tự nhiên là:

A sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu của mình

B Sản xuất ra sản phẩm để bán *?

/*Sản xuất dựa vào tự nhiên

C Chủ yếu là hái lượm và săn bắt

Câu 16: Sự thay thế và hoàn thiện liên tục các phương thức sản xuất là do.

A Lực lượng sản xuất ngày càng phát triển

B Do quan hệ sán xuất ngày càng phát triển

C Do xã hội ngày càng phát triển D do sự đấu tranh trong xã hội

Câu 17: Đảng ta xác định: phát triển giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là

quốc sách hàng đầu, nhằm mục đích:

A Nâng cao chất lượng học tập

B Tạo cơ hội cho mọi công dân đều được đến trường

C Áp dụng khoa học kỷ thuật vào thực tiễn cuộc sống

D Đầu tư phát triển nguồn lực con người

Trang 9

Câu 18: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

A Giá trị thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng B Công dụng của sản phẩm

Câu 19: Phát triển kinh tế là:

A Làm cho nền kinh tế của đất nước phát triển

B Là sự tăng lên về số lượng,chất lượng sản phẩm trong một thời kỳ nhất định

C Tăng trưởng kinh tế, gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý,tiến bộ và công bằng xã hội

D Nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 20: Đối tượng lao động có mấy loại

Trang 10

-HẾT -MÃ ĐỀ: 004

Câu 1: Thời gian lao động xã hội cần thiết là :

A Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa trong điều kiện trung bình của XH

B Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa của từng người

C Thời gian lao động của toàn xã hội

D Thời gian lao động để sản xuất toàn bộ sản phẩm

Câu 2: Sản xuất tự nhiên tồn tại chủ yếu trong xã hội:

Câu 3: Thời gian lao động cá biệt là :

A Thời gian hao phí để sản sản xuất ra hàng hóa của từng người

B Thời gian hao phí để sản suất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động cá nhân

Câu 4: Để trao đổi sản phẩm trên thị trường người ta căn cứ vào:

A Thời gian lao động cần thiết B Thời gian lao động xã hội cần thiết

C Thời gian lao động cá biệt

D Thời gian hao phí của của từng người sản xuất

Câu 5: Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó:

A Tỷ trọng dịch vụ tăng tỷ trọng nông nghiệp giảm

B tỷ trọng CN tăng, tỷ trọng dịch vụ giảm

C Tỷ trọng công nghiệp tăng, tỷ trọng nông nghiệp giảm

D Tỷ trọng CN và dịch vụ tăng,Tỷ trọng nông nghiệp giảm

Câu 6: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ.

A Trải qua 4 hình thái giá trị B Khi hàng hóa xuất hiện

C Khi có sự trao đổi hàng hóa D Khi loài người xuất hiện

Câu 7: Trong các yếu tố của tư liệu lao động yếu tố nào là quan trọng nhất

A Hệ thống bình chữa của sản xuất B Kết cấu hạ tầng

C Cả 3 yếu tố đều quan trọng D Sức lao động

Câu 8: Thị trường có mấy chức năng.

Câu 9: Nhật Bản là một nước phát triển vì:

Trang 11

C Có chất lượng sức lao động cao D Có tài nguyên thiên nhiên phong phú

Câu 10: Sản xuất hàng hóa là:

A Sản xuất ra sản phẩm để bán B Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng

C Sản xuất ra sản phẩm cho người khác

D Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng

Câu 11: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

A Số lượng hàng hóa như 2m,2kg B Số lượng tiền như: 200, 300…

C Số lượng giá cả

D Số lượng thời gian LĐ như: giây , phút ,Giờ,ngày

Câu 12: Tư liệu sản xuất bao gồm :

A Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

B Sức lao động + Tư liệu sản xuất

C Sức lao động + Đối tượng lao động

D Tư liệu lao động + Sức lao động

Câu 13: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là

quan trọng nhất

Câu 14: Sức lao động là

A Quá trình con người tác động vào tự nhiên

B Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

C Là sức khỏe của con người

D Năng lực lao động bao gồm thể lực và trí lực

Câu 15: Một sản phẩm chỉ trở thành hàng hóa khi sản phẩm

A Thông qua trao đổi mua bán

B Do lao động làm ra,có ích,Thông qua trao đổi mua bán

C Do lao động làm ra ,có ích D Không do lao động làm ra, có ích

Câu 16: Tiền tệ có :

Câu 17: Hàng hóa có 2 thuộc tính là :

A Giá trị sử dụng và công dụng của hàng hóa B Giá trị sử dụng và giá trị

C Giá trị sử dụng và giá trị tiêu dùng D Giá trị sử dụng và giá cả

Câu 18: Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất yếu tố nào là quan trọng

nhất

Trang 12

C Tất cả đều quan trọng D Sức lao động

Câu 19: Quá trình lao động sản xuất bao gồm:

A Sức lao động + Đối tượng lao động

B Tư liệu lao động + Đối tượng lao động

C Sức lao động + Tư liệu sản xuất D Sức lao động + Tư liệu lao động

Câu 20: Giá trị của hàng hóa là:

-HẾT -

M Ã Đ : 001 Ề: 001

01 X B C D 11 X B C D

02 A B X D 12 A B C X

03 A B C X 13 A B C X

04 A X C D 14 A B X

05 X B C D 15 A X C D

06 A X C D 16 A X C D

07 A B X D 17 X B C D

08 A B X D 18 X B C D

09 A X C D 19 A B C X

10 A B X D 20 A B X D

Trang 13

M Ã Đ : 002 Ề: 001

01 A B C X 11 A X C D

02 X B C D 12 A B X D

03 A B C X 13 A X C D

04 A B C X 14 A B C X

05 A B X D 15 X B C D

06 X B C D 16 A B X D

07 A X C D 17 A X C D

08 X B C D 18 A B X D

09 A B X D 19 X B C

10 A B C X 20 A X C D

Trang 14

M Ã Đ : 003 Ề: 001

01 A B C X 11 A B C X

02 A X C D 12 A B C X

03 X B C D 13 A B X D

04 X B C D 14 A X C D

05 A B C X 15 X B C

06 X B C D 16 X B C D

07 A B X D 17 A B C X

08 A X C D 18 A X C D

09 A X C D 19 A B X D

10 X B C D 20 A X C D

Trang 15

M Ã Đ : 004 Ề: 001

01 X B C D 11 A B C X

02 A B X D 12 X B C D

03 X B C D 13 A B X D

04 A X C D 14 A B C X

05 A B C X 15 A X C D

06 X B C D 16 X B C D

07 A B C X 17 A X C D

08 A X C D 18 A B C X

09 A B X D 19 A B X D

10 X B C D 20 A B X D

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w