Không xác định được Câu 5: Cho a mol hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a mol khí H2 đktc.. Hợp chất X chỉ chứa một loại nhóm chức, khi tác dụng
Trang 1AMIN – ANĐEHIT – AMINO AXIT
ĐỀ BÀI
Câu 1: Dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen
B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch
C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan
D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa
Câu 2: Cho 47,84 gam rượu etylic tác dụng với hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4 Sản phẩm của phản ứng được
dư Sau khi kết thúc phản ứng , thu được 124,2 gam Ag Tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá rượu etylic
A 55,29% B 70,05% C.75,25% D 80%
Câu 3: Cã bèn hîp chÊt h÷u c¬ c«ng thøc ph©n tö lÇn lît lµ: CH2O, CH2O2, C2H2O3 vµ C3H4O3 Sè chÊt võa t¸c dông víi Na, võa t¸c dông víi dung dÞch NaOH, võa cã ph¶n øng tr¸ng g¬ng lµ:
Câu 4: Chia m gam andehit thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Phần 2 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được Ag kết tủa theo tỉ lệ mol nandehit :
nAg = 1 : 4 Vậy andehít đó là
A Andehit no, đơn chức B Andehit no, hai chức
C Andehit fomic D Không xác định được
Câu 5: Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2 (đktc) Mặt khác, a (mol) X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X
có thể chứa
A 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm
B 1 nhóm −CH2OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm
C 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
D 1 nhóm −O−CH2OH liên kết với nhân thơm
Câu 6: Chia 5 gam hỗn hợp X gồm hai anđêhit đơn chức thành hai phần bằng nhau:
Phần l cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 10,8 gam Ag và hỗn hợp có chứa hai muối amoni của hai axít hữu cơ
Phần 2 cho tác dụng với H2 dư có Ni nung nóng làm xúc tác Nếu số mol hai anđêhit trong hỗn hợp bằng nhau thì công thức cấu tạo của hai chất là:
Câu 7: Cho sơ đồ :
X C+Br2 3H6Br2 C+H 2 O 3H6(OH)2 CH2(CHO)2
NaOH
CuO
t0
Vậy X là :
A CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3
C CH3-CH=CH-CH3 D Xiclo propan
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác là Cu nung nóng,
người ta thu được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng d = 1,1g/ml Hiệu suất của quá trình trên là
A 80,4% B 70,4% C 65,5% D 76,6%
Câu 9: Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh
động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic?
Câu 10: Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là
Câu 11: Cho các hợp chất thơm: l C6H5-OH; 2.C6H5-NO2; 3 C6H5-CH3; 4 C6H5-COOH; 5 C6H5-NH2
Trang 26 C6H5-COOCH3 Các hợp chṍt có định hướng thế ortho-para là
Cõu 12: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp, a mol X tỏc dụng vừa hết với 2a mol H2 thu
gam nước Cụng thức phõn tử của 2 anđehit này là
Cõu 13 C7H9N cú sụ́ đồng phõn chứa nhõn thơm là
Cõu 14 Cho 0,1 mol mụ̣t anđờhit Y tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư/NH3 ta thu được 12,4 gam muụ́i amoni của axít hữu cơ Lượng Ag thu được do phản ứng trờn là
Cõu 15 Cho cỏc chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin
Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đõy?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)
Cõu 16: Cho cỏc chất: dd HBr, dd NH3, dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH Axit nào sau đõy đều cú phản ứng với cỏc chất đó cho?
Cõu 17: Cho 0,76 gam hỗn hợp gụ̀m amin đồng đẳng liờn tiếp tỏc dụng vừa đủ với V ml dung dịch HNO3
0,5M thỡ thu được 2,02 gam hỗn hợp muụ́i khan Hai amin trờn là
Cõu 18: Chọn câu trả lời sai:
A Hợp chất X chỉ chứa một loại nhóm chức, khi tác dụng với AgNO3/NH3, to thì X có thể là axit
B Oxi hoá a mol rợu no X thu đợc a mol anđehit Y Nếu a mol anđehit Y tác dụng với dd AgNO3/NH3, to thu đợc 4a mol Ag thì X phải là rợu no hai chức
C Khi thuỷ phân vinylfomiat trong môi truờng axit loãng, hỗn hợp chất hữu cơ thu đợc đều tham gia phản ứng tráng gơng
D Khi thuỷ phân dẫn xuất triclometan trong dd kiềm d, chất hữu cơ thu đợc có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng
Cõu 19 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol
CO2 Mặt khỏc hiđro hoỏ hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H2/Ni,t0, sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol
no, đơn chức Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thỡ số mol nước thu được là bao nhiờu?
Cõu 20: Cho sơ đồ chuyển húa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xỏc định cụng thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E cú khả năng phản ứng với NaOH và cú phản ứng trỏng gương
Cõu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một amin no đơn chức Y Dẫn toàn bộ khí sau phản ứng vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 6 gam kết tủa Tìm công thức phân tử của Y
(Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Cõu 22: Tương ứng với cụng thức phõn tử C4H8O cú bao nhiờu đồng phõn cú phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Cõu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit A, B đơn chức Cho 0,25 mol hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư tạo ra 86,4 gam kết tủa Biết MA < MB A ứng với cụng thức phõn tử nào dưới đõy?
Cõu 24: Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong ammoniac?
Trang 3Cõu 25: Chia hỗn hợp R gụ̀m hai anđờhit đồng đẳng liờn tiờ́p thành hai phần bằng nhau: Phần 1 đem đụ́t
cháy hoàn toàn ta thu được 5,6 lớt khớ CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Phõ̀n 2 cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thỡ thu được 21,6 gam Ag R là hụ̃n hợp
Cõu 26: α-aminoaxit X chứa một nhúm -NH2 Cho 10,3 gam X tỏc dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A NH2CH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Cõu 27: Hợp chất X cú CTPT là C7H8O
Trong các đồng phân của X có:
A 2 đồng phân tác dụng với NaOH; 3 đồng phân tác dụng với Na; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH
B 3 đồng phân tác dụng với NaOH; 4 đồng phân tác dụng với Na; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH
C 4 đồng phân tác dụng với NaOH, Na; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH
D 3 đồng phân tác dụng với NaOH; 5 đồng phân tác dụng với Na; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH
Cõu 28: Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H2 thu đợc hỗn hợp hai rợu Đun hai rợu này với
H2SO4 đặc đợc hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt hai olefin này đợc 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai anđehit đó là (cho H = 1; C =12; O = 16)
A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, C2H5CHO
Cõu 29: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là
Cõu 30: Cho 6,6 gam một anđờhit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loóng, thúat ra 2,24 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
Cõu 31: Đốt chỏy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a+c) Trong phản ứng trỏng gương, một phõn tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dóy đồng đẳng
A khụng no cú hai nối đụi, đơn chức.B no, đơn chức
Cõu 32: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)Chọn một đỏp ỏn dưới đõy
Cõu 33: Cho cỏc loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dóy gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và đều tỏc dụng được với dung dịch HCl là
Cõu 34: Cho 0,1 mol anđehit X tỏc dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng thu được 43,2 gam Ag Hiđro húa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na
Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
Cõu 35: Moọt chaỏt X maùch hụỷ coự coõng thửực phaõn tửỷ C3H6O Soỏ ủoàng phaõn beàn cuỷa X laứ
……… HẾT………
Trang 4Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch x phản ứng với nước brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
Cho chuỗi biến đổi sau: dd NaOH
3
2 4
HNO đ Fe dd NaOH
H SO Đ HCl dư
I.C6H5NO2 II.C6H4(NO2)2 III.C6H5NH3ClIV.C6H5OSO2H
X, Y lần lượt là:
Cho sơ đồ sau:
(X)
C2H2 CH3CHO
(Y) Công thức đúng của (X) , (Y) là:
A (X) là CH3_ CH2Cl và (Y) là CH2= CH2
B (X) là CH2= CH2 và (Y) là C2H5OH
C (X) là CH3COOH và (Y) là CH3COOCH2 _ CH3
Trang 5D (X) là CH2=CHCl và (Y) là CH3_CHCl2
Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% A chỉ chứa một loại nhóm chức Một mol X phản ứng với
Ag2O/dd NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag (cho Ag= 108) Vậy X là :
Oxi hoá 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80% Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X Nồng độ % andehit fomictrong dung dịch X là: