Tính diện tích S của hình giới hạn bởi C.. Trong các hình trên thì chỉ hình tứ diện đều là không có tâm đối xứng.. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp mặt c
Trang 1Cậpnhậtđềthimớinhấttạihttp://toanhocbactrungnam.vn/
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN – MÃ ĐỀ 020
bố vào lúc 7 giờ 30 ngày 23 tháng 3 năm 2017 Trong khi biên tập, trình bày lời giải chúng tôi đã tự ý thay đổi nội dung 2 câu 3 và 38 Trong quá trình tham khảo, nếu phát hiện sai sót gì xin quý thầy cô vui lòng góp ý trục tiếp cho chúng tôi bằng cách
Được biết mấy ngày nay, bản nháp của file này đã bị đưa lên mạng không rõ mục đích và động cơ gì Tuy nhiên, một số các nhân và tổ chức khác lấy sai sót trong file đó làm thú vui, làm trò tiêu khiển cho học sinh mình xem Cái tâm của người làm giáo dục không cho phép chúng ta làm điều đó
TRUNG–NAMđể làm nên lời giải này
Admin Trần Quốc Nghĩa
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B B C D C C C A D B C A D D C C A D A D C B B D D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B B B A B B A A B C D D C D C A A A C D B C B D
LỜI GIẢI Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
( )C :y= f x( ), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ bên dưới) Giả sử S D là diện tích của hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
A ( ) ( )
0
0
b
D a
S =∫ f x x+∫ f x x
0
0
b
D a
S = −∫ f x x+∫ f x x
C ( ) ( )
0
0
b
D a
S =∫ f x x−∫ f x x
0
0
b
D a
S = −∫ f x x−∫ f x x
Giải
Chọn B
+ Nhìn đồ thị ta thấy:
• Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại O(0;0)
b a
y y= f x( )
Header Page 1 of 145
Footer Page 1 of 145
Trang 2• Trên đoạn [a;0], đồ thị ( )C ở dưới trục hoành nên f x( ) = −f x( )
• Trên đoạn [0;b], đồ thị ( )C ở trên trục hoành nên f x( ) = f x( )
D
S =∫ f x x=∫ f x x+∫ f x x= −∫ f x x+∫ f x x
Câu 2: Cho hình chóp S ABC có ASB=CSB =60 ,° ASC =90° , SA=SB=SC=a Tính khoảng
cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
A d =2a 6 B 6
3
a
3
a
Giải
Chọn B
Vì ∆SAB, ∆SBC là các tam giác đều cạnh a nên AB=BC=a
Ngoài ra ∆SAC vuông cân tại S nên AC =a 2 Từ đó,
AC =AB +BC , suy ra ∆ABCvuông tại B có
2 2
ABC
a
Gọi H là trung điểm của AC Vì ∆ABC vuông tại B
nên HA=HB=HC và 2
SH = = Đồng thời SA=SB=SC nên SH ⊥(ABC)
Vậy ( ( ) )
2
2
2
;
3 3
4
S ABC ABC
d A SBC
1
1 3 2 0
e + x= e + e+c a b c∈
2 3
b c
T = +a +
A T =6 B T =9 C T =10 D T =5
Giải
Chọn C
Đặt t= 1 3+ x⇒t2 = +1 3x⇒2 dt t=3dx
Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1, x= ⇒ =1 t 2
03 x 2 1 td 2 t 1 td 2 t t 2 2 2
10
10 0
a
T
b c
=
= =
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2− trên đoạn 1 [−3;2 ]
A
[ 3;2 ]
miny 3
− = − B
[ 3;2 ]
miny 3
[ 3;2 ]
miny 8
[ 3;2 ]
miny 1
− = −
Giải
Chọn D
Ta có: y′ =2x; y′ = ⇔0 2x= ⇔0 x= ∈ −0 ( 3; 2) ⇒ f ( )0 = −1; f ( )−3 =8;f ( )2 =3
[ 3;2 ]
miny 1
−
⇒ = − nên câu D đúng
A
B
C H
S
Header Page 2 of 145
Trang 3Cậpnhậtđềthimớinhấttạihttp://toanhocbactrungnam.vn/
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( )S :x2+y2+z2−2x+4y− =4 0 cắt mặt
phẳng ( )P :x+ − + =y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình giới hạn bởi ( )C
A 2 78
3
= B S=2π 6 C S=6π D 26
3
S π
=
Giải
Chọn C
Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;0− ) và bán kính
3
R=IA= Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên
mặt phẳng ( )P , khi đó H là tâm đường tròn ( )C
Ta có IH =d ;I P( )= 3
Do ∆IHAvuông tại Hnên HA= IA2−IH2 = 6
Nhận xét HAlà bán kính đường tròn ( )C
Vậy S= π.HA2 = π (đ.v.d.t) 6
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
ln x
y x
= trên 1;e3
A
1;
4 max
e
y e
3 1;
1 max
e
y e
= C
1;
9 max
e
y e
= D
3
2 1;
ln 2 max
2
e
y
=
Giải
Chọn A
2
ln 2 ln
y
′ = =
3
2 3
1 1,
1,
y
x e e
= ∈
′ = ⇔
= ∈
1;
4
e
y e
=
Câu 7: Cho hàm số y ax b
cx d
+
= + có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 0
0
ad bc
<
>
0
ad bc
<
<
0
ad bc
>
<
0
ad bc
>
>
Giải
Chọn C
Tiệm cận ngang y a 0 ac 0
c
= > ⇔ > (1)
Tiện cận đứng x d 0 cd 0
c
= − < ⇔ > (2)
d
= < ⇔ < (3)
Từ (1) và (2), suy ra adc2 > ⇔0 ad >0
Từ (2) và (3), suy ra bcd2 < ⇒0 bc<0
Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=x2, y=2 x
y
A H
I
Header Page 3 of 145
Footer Page 3 of 145
Trang 4A 4
3
S = B 20
3
S= C 3
4
S= D 3
20
S =
Giải
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm x2−2x= ⇔ = hoặc 0 x 0 x=2
2
4
x
Câu 9: Cho ( ) 2 ( )2
1 1 1 1
x x
f x e
+ + +
= Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)
m n
f f f f =e với m n, là các số tự nhiên
và m
n tối giản Tính m n− 2
A m n− 2 =2018 B m n− 2 = −2018 C m n− 2 = 1 D m n− 2 = − 1
Giải
Chọn D
Xét các số thực x>0
Ta có :
2
1
Vậy, ( ) ( ) ( ) ( )
2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 2018 1
1 2 2 3 3 4 2017 2018 2018 2018
1 2 3 2017
+ − + + − + + − + + + − −
…+
hay
2
2018 1 2018
m n
−
=
Ta chứng minh
2
2018 1 2018
−
là phân số tối giản
Giả sử d là ước chung của 20182− và 2018 1
Khi đó ta có 20182− ⋮ , 1 d 2018⋮d ⇒20182⋮d suy ra 1⋮d ⇔d = ±1
Suy ra
2
2018 1 2018
−
là phân số tối giản, nên m=20182−1,n=2018 Vậy m n− 2 = − 1
Câu 10: Một công ti dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít
Biết rằng chi phí đề làm mặt xung quanh của thùng đó là 100,000 đ/ 2
m , chi phí để làm mặt đáy
là 120 000 đ/ m2 Hãy tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể)
A 57582 thùng B 58135 thùng C 18209 thùng D 12525 thùng
Giải
Chọn B
Gọi chiều cao hình trụ là h h( >0) (m)
Bán kính đáy hình trụ là x (x>0) (m)
Thể tích khối trụ là : 2
2
x
π
π
Diện tích mặt xung quanh là : 2 1
100
xq
S xh
x
π
Header Page 4 of 145
Trang 5Cậpnhậtđềthimớinhấttạihttp://toanhocbactrungnam.vn/
Diện tích hai đáy là : S đ =2πx2
Số tiền cần thiết để sản xuất một thùng sơn là : ( ) 1000 2 ( )
Ta có : ( ) 10002 480000 ( ) 0 3 1
480
π
−
Bảng biến thiên:
Vậy với số tiền 1 tỉ đồng thì công ty có thể sản xuất tối đa là :
9 10
58135 17201.05 ≈ thùng
Câu 11: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4x−8.2x+ =4 0
A T =1 B T =0 C T =2 D T =8
Giải
Cho ̣n C
2
log (4 2 3)
2 4 2 3
4 8.2 4 0
2 4 2 3 log (4 2 3)
x
x
x x
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
log (4 2 3) log (4 2 3) log (4 2 3)(4 2 3) log 4 2
Câu 12: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Tứ diện đều B Hình hộp C Hình bát diện đều D Hình lập phương
Giải
Cho ̣n A
Trong các hình trên thì chỉ hình tứ diện đều là không có tâm đối xứng
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
A 1
3x
y= B ( 2 )
2
1 2
y= x + D 3x
y=
Giải
Chọn D
Hàm số mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến trên ℝ
Câu 14: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1( )=7t m s( / ) Đi được 5 s( ),
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a= −70(m s/ 2) Tính quãng đường S ( )m đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn
A S =95, 70( )m B S=96, 25( )m C S=87,50( )m D S =94, 00( )m
Giải
Chọn B
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe lăn bánh đến khi được phanh:
x
y 2
17201.05
≈
5
Header Page 5 of 145
Footer Page 5 of 145
Trang 61 1
( )d 7 d 7 87,5
2
t
S =∫v t t=∫ t t= = (m)
Vận tốc v t2( ) (m/s) của ô tô từ lúc được phanh đến khi dừng hẳn thoả mãn
2( ) ( 70)d = 70
v t =∫ − t − t+C, v2(5)=v1(5) 35= ⇒C=385 Vậy v t2( )= −70 t 385+
Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với t thoả mãn v t2( ) 0= ⇔ =t 5,5(s)
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn:
5,5 5,5
2 1
( )d ( 70 385)d 8, 75
S = ∫ v t t= ∫ − t+ t= (m)
Quãng đường cần tính S =S1+S2 =96, 25(m)
Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ, có đạo hàm ( ) ( ) (2 )3
f x′ =x x− x+ Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A Có 3 điểm cực trị B Không có cực trị
C Có 2 điểm cực trị D Chỉ có 1 điểm cực trị
Giải
Chọn C
Ta có bảng biến thiên
Câu 16: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong
các phương án A, B, C, D, hỏi đó là hàm nào?
A y= −x3+3x2 B y=2x2−x4
C y=x4−2x2 D y=x3−2x
Giải
Chọn C
Đồ thị có dạng hàm số trùng phương với hệ số a>0 và có 3 cực trị
Câu 17: Cho mặt cầu ( )S bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp
mặt cầu Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất
A h=R 2 B h=R C
2
R
h= D 2
2
R
h=
Giải
Chọn A
Gọi O và O′ là tâm hai hình tròn đáy của hình trụ, và
xét thiết diện ABCD đi qua trục của hình trụ như hình
vẽ trên đây
4
h
OO′ =h IA=R AO= ⇒r r =R −
y
y
Header Page 6 of 145
Trang 7Cậpnhậtđềthimớinhấttạihttp://toanhocbactrungnam.vn/
Diện tích xung quanh của hình trụ
2 2 2
2
h R h
S= πrh=πh R −h ≤π + − , (dùng BĐT
2 2 2
a b
ab +
S = πR ⇔h = R −h ⇔h=R
Câu 18: Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt
A 6 cạnh B 7 cạnh C 9 cạnh D 8 cạnh
Giải
Chọn D
Ta gọi n là số mặt của hình đa diện Suy ra số cạnh ít nhất của một mặt
là 3 Mà mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt Suy ra
tổng số cạnh luôn lớn hơn 3
2
n
Thay 5 3 7,5
2
n
n= ⇒ = nên số cạnh luôn lớn hơn bằng 7,5 Chọn số cạnh bằng 8 Khi đó khối đa diện thỏa yêu cầu đề bài là hình chóp đáy tứ giác
Câu 19: Tìm nghiệm của phương trình log2(x−1)=3
A x=9 B x=7 C x=8 D x=10
Giải
Chọn A
Điều kiện: x> 1
Phương trình tương đương với x− = ⇔1 8 x= 9
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S :x2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 Tính bán kính R
của mặt cầu ( )S
A R= 3 B R=3 3 C R=9 D R=3
Giải
Chọn D
Mặt cầu tâm I(1; 2; 1− − ), bán kính R = 1 4 1 3 3+ + + =
Câu 21: Với các số thực dương ,a b bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log( )ab =log(a+b) B log a logb( )a
b
=
C log( )ab =loga+logb D log a log(a b)
b
Giải
Chọn C
Theo định nghĩa ta có công thức log( )ab =loga+logb và log a loga logb
b
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2;3; 4) và C(3;5; 2 − ) Tìm
tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A 27;15; 2
2
−
B 5; 4;1
2
C 2; ;7 3
2 2
−
D 37; 7;0
2
−
Giải
Header Page 7 of 145
Footer Page 7 of 145
Trang 8Chọn B
Cách 1: AB=(1;1;5)
¸AC=(2;3; 1− )
Vì AB AC =1.2 1.3+ + −( )1 5 0=
nên AB⊥ AC
, do đó
ABC
∆ vuông tại A Suy ra I là trung điểm BC Tọa độ ;4;1
2
I5
Cách 2: Gọi I a b c( ; ; ) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Tọa độ tâm I thỏa hệ:
AI BI
AI CI
AB AC AI
=
=
=
x y z
x y z
x y z
5 2 4 1
x
y z
=
⇔ =
=
Vậy 5; 4;1
2
Câu 23: Tìm số giao điểm n của hai đồ thị y=x4−3x2+ và 2 y=x2−2
A n=4 B n=2 C n=0 D n=1
Giải
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
4 3 2 2 2 2 4 4 2 4 0 2 2 2
x − x + =x − ⇔ x − x + = ⇔ x = ⇔x= ± Vậy hai đồ thị có 2 giao điểm Chọn B
Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
y=x
A D= ℝ B D =[0;+ ∞) C D = ℝ\ 0{ } D D=(0;+ ∞)
Giải
Chọn D
Hàm số y x= α với α∉ ℤ xác định khi x>0 Nên chọn D
Câu 25: Cho y= f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [−6;6 ] Biết rằng ( )
2
1
d 8
f x x
−
=
3
1
2 d 3
f − x x=
6
1
d
f x x
−
A I =11 B I =5 C I =2 D I =14
Giải
Chọn D
Xét tích phân ( )
3
1
2 d
2
u
Đổi cận: Khi x= ⇒1 u= −2; x= ⇒3 u= −6
= − ∫ = ∫ Mà K = 3, nên ( )
2
6
−
−
=
Vì f là hàm chẵn trên [− 6;6] nên ( ) ( )
−
−
∫ ∫ Từ đó suy ra
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(−1; 2; 3 ,− ) (B 2; 1;0 − ) Tìm tọa độ của vectơ AB
Header Page 8 of 145
Trang 9Cậpnhậtđềthimớinhấttạihttp://toanhocbactrungnam.vn/
A AB=(1; 1;1− )
B AB=(1;1; 3− )
C AB=(3; 3;3− )
D AB=(3; 3; 3− − )
Giải
Chọn C
(2 1; 1 2;0 3) (3; 3;3 )
Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 3;0
2 2
và mặt cầu ( )S :x2+y2+z2 =8 Đường thẳng d
thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu ( )S tại hai
điểm phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của
tam giác OAB
A S = 7 B S=4
C S =2 7 D S =2 2
Giải
Chọn A
Mặt cầu ( )S có tâm O(0;0;0) và bán kính R=2 2
Vì OM = <1 R nên M thuộc miền trong của mặt cầu ( )S Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng với mặt cầu Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB
Đặt x=OH, ta có 0< ≤x O M =1, đồng thời HA= R2−OH2 = 8−x2 Vậy diện tích tam giác OAB là
2 1
2
OAB
S = OH AB=OH HA=x −x Khảo sát hàm số f x( )=x 8−x2 trên (0;1], ta được
0;1 max f x = f 1 = 7 Vậy giá trị lớn nhất của S∆OAB = 7 , đạt được khi x=1 hay H ≡M , nói cách khác là
d ⊥OM
Câu 28: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2
log x+mlog x−m≥0 nghiệm
đúng với mọi giá trị của x∈(0;+ ∞)
A Có 4 giá trị nguyên B Có 5 giá trị nguyên
C Có 6 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên
Giải
Chọn B
Đặt t=log2x (x>0)
Bất phương trình trở thành : t2+mt−m≥0,∀ ∈t ℝ ⇔ ∆ ≤0 ⇔m2+4m≤ 0 ⇔ − ≤4 m≤0
Vì m nguyên nên m∈ − − − −{ 4; 3; 2; 1;0} Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa ycbt
Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P : 6x−3y+2z− =6 0 Tính khoảng cách d từ điểm
(1; 2;3)
M − đến mặt phẳng ( )P
A 12 85
85
7
d= C 31
7
7
d =
Giải
A
B M
H
O
Header Page 9 of 145
Footer Page 9 of 145
Trang 10Chọn B
Ta có ( ( ) ) 0 0 0
6.1 3.( 2) 2.3 6 12 ,
7
6 ( 3) 2
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàn số f x( ) 12 cos 2
x x
A 12cos d2 1sin2
2
x x = − x+
2
x x = − x+
C 12cos d2 1sin2
2
x x = x+
2
x x = x+
Giải
Chọn A
Đặt t 2 dt 22 dx
= ⇒ = −
−
Câu 31: Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx+d,(a b c d, , , ∈ℝ, a≠0) có đồ thị ( )C Biết rằng đồ
thị ( )C tiếp xúc với đường thẳng y= tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số 4
( )
y= f′ x cho bởi hình vẽ bên Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và trục hoành
A S =9 B 27
4
S=
C 21
4
S = D 5
4
S =
Giải
Chọn B
Từ đồ thị suy ra f′( )x =3x2−3
f x =∫ f′ x x=∫ x − x=x − x C+
Do ( )C tiếp xúc với đường thẳng y= tại điểm có hoành độ 4 x0 âm nên
0 0 3 0 3 0 0 1
f′ x = ⇔ x − = ⇔ x = − Vậy f ( )−1 =4 nên có ngay C=2 Vậy phương trình đường cong ( )C là y= x3−3x+ 2
3 2 0
1
x
x
= −
− + = ⇔
=
Diện tích hình phẳng cần tìm là 1 ( 3 )
2
27
3 2 d
4
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3−mx2+2x đồng biến trên khoảng (−2;0 )
A 13
2
m≥ − B m≥ −2 3 C m≤2 3 D 13
2
m≥
Giải
Chọn B
Hàm số đồng biến trên (−2;0) ⇔ y′=6x2−2mx+ ≥2 0 ∀ ∈ −x ( 2;0)
m 3x 1 x ( 2;0)
x
O
y y= f x( )
1 1
3
−
Header Page 10 of 145