Mặt khớp trên của khôi bên đề Diện khớp với C1 trên sau tiếp khớp vớt lôi cầu chẳm rănghô răng Hồ khớờ trên ¬% Mom ngang ’ — ALATA OW... C2 nhìn trước Diện khớp trước khớp với cung t
Trang 1Đốt đội (C1) nhìn dưới Cung sau
errr
14 tee
&ne@ edne “sẽ - ø
` ` ( <
7 «wns
om
ngang
Diện khớp
dưới của
\as Gia\ Han’
Quay Ág Qt rye (2007) Aas
Trang 2C1 trên
trước
"2 Diện nh: — St Mặt khớp
in khôi bên
chớp VỚI
lồi cầu
Ny Ỉ
ngang
(Hồ khớp
trên)
Trang 3Mặt khớp trên của khôi bên đề Diện khớp với C1 trên sau tiếp khớp vớt lôi cầu chẳm răng(hô răng)
(Hồ khớờ trên) ¬%
Mom
ngang
’ — ALATA OW
Trang 4s Đốt trục (C2)
a mew 4À, e9 @ Few * ; nhin sau trén
Diện Bd ert Kiet p te ry chén * » @e
z - \ ' VÀ Ệ r
da
` | Le { ` |
y Các 1 +
về ’
chang - chộ ì _
> v 7 - Pa
pe
khớp
MAO * với
ngang
đôt
độ) Xương cụ
đội
MAO
Phan
gian
khớp
Mỏm khớp
dưới
Mỏm gai
Trang 5C2 nhìn trước
Diện
khớp
trước
(khớp với
cung
trước đốt
đội)
Diện
dưới
cd
Trang 6Mom và diện khớp trên Thân đôt sông
pe “ứng — (co hỗ
sườn ngang
khớp
suon)
lễ củng
Đốt sống ngực nhìn sau
Trang 7Diện khớp trên
Ta > @
One «
“vy q1 '
Diện |
Sườn
trên
(Hồ
Sườn
trên)
> *
> tren
Khuyet
song
trên
Thân”
Mio cine Vài
M " adda aina Th
Đốt sống ngực 6 nhìn trên trước
Trang 8Đốt sống ngực 6 nhìn dưới trước
Trang 9Diện sườn ngang
(Hó sườàh ngang) Móỏm và diện khớp trên
Diện Sườn
trên
(Hồ Sườn trên)
Mỏm
khớp
dưới
Diện
SUON
dưới
(Hỗ
Sườn
dưới) "“^-”
Mom gai
Trang 10Mỏm phụ
Trang 11
Mom
gang
Trang 12Củ sườn
Sườn
Trang 13
X.x«v xa owt
s ce
`» Ảa< ee m_`—e°
`
c>y €2
LANE mĩ ^^ ^Ó` ti gay Ên ©’
Ranh sườn
Trang 15Diện khớp trên Mỏm khớp
trên
Lô cùng
lưng
(Lỗ cùng
cung
giữa
Mao cung
trung
gian Sừng cùng
Trang 16
Đường ngang
ở mặt chậu
hông
Lô cùng
chậu hông
(Lỗ cùng
trước)
Dinh
xương cùng
Trang 17Diện nhĩ
Trang 18Diện
khớp
thắt
lưng
cùng
Trang 19Diện khớp thắt lưng-cùng
Trang 20
Khuyết cảnh
Khuyêt đòn
Góc ức
= Khuyet
suon
Thân xương ức Fe