Xà phịng hố 20,2 gam este Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 9,2 gam glixerin và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức.. Cho B tác dụng với nước dư, đến phản ứng hồn tồn
Trang 1Sở GD-ĐT Nghệ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Thời gian 90' không kể giao nhận đề)
Nội dung đề số : 001
1) Cho các chất: Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, NH4Cl, Zn(OH)2, Al, Al2O3, AlCl3, NaAlO2 Số chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là:
2) Cho các phản ứng sau:
a) H2S + FeSO4→ b) Fe(NO3)2 + AgNO3→
c) Cu + HCl + NaNO3→ d) FeS2 + H2SO4 (lỗng)→
e) CuS + H2SO4 (lỗng)→ f) FeSO4 + Cu(NO3)2→
g)Mg(HCO3)2 + NaHSO4→ h) O3 + KI + H2O →
Số lượng phản ứng xẩy ra là:
3) Xà phịng hố 20,2 gam este Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 9,2 gam glixerin và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức Cơng thức phân tử của hai axit là: Biết Y khơng tác dụng với Na
4) Cho hỗn hợp A chứa x mol BaO, 2x mol Al2O3, x mol MgO, x/2 mol Fe2O3, x mol CuO Cho luồng khí
H2 dư qua A đốt nĩng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với nước dư, đến phản ứng hồn tồn thu được m gam hỗn hợp chất rắn C Giá trị của m là:
5) So sánh tính axit của các chất sau: C2H5OH (1), CO2 (2), CH3COOH (3), C6H5COOH (4), C6H5OH (5) Tính axit tăng dần theo dãy:
A) 2, 1, 5, 3, 4 B) 1, 2, 5, 4, 3 C) 1, 5, 3, 2, 4 D) 1, 5, 2, 3, 4
6) Năm nguyên tố X, Y, Z, P, Q cĩ số hiệu nguyên tử tăng dần và đứng liên tiếp nhau trong bảng HTTH
Tổng số hiệu nguyên tử của 5 nguyên tố bằng 90 Nhận xét nào sau đây là khơng đúng:
A) Bán kính của ion Q2+ lớp hơn so với ion X2- B) Tính kim loại của P mạnh hơn Q
7) Trong 1 lít dung dịch X chứa 0,1 mol CuSO4, 0,2 mol HCl và 0,5 mol NaCl Điện phân dung dịch (với điện cực trơ, cĩ màng ngăn) một thời gian thu được dung dịch Y cĩ pH = 13 và V lít khí (ở đktc) thốt ra ở anot Coi thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể Giá trị của V là:
8) Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử là C6H10O2 và cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh Cho 11,4 gam X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ Cơ cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 15,4 gam chất rắn Số đồng phân của X là:
9) Hiđrat hố hồn tồn hỗn hợp X chứa C2H4 và C3H6 cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 18,2, thu được hỗn hợp 3 rượu Trong đĩ tỉ lệ số mol giữa rượu bậc hai so với bậc một là 2:3 % số mol của propanol-1 trong hỗn hợp tạo thành là:
10) Một aminoaxit X chỉ chứa một chức -NH2 và một chức -COOH Cho m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch Z Cơ cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muối khan Aminoaxit X là:
11) Hồ tan hỗn hợp chứa 0,8 mol Al và 0,6 mol Mg vào dung dịch HNO3 1M vừa đủ, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí N2 và N2O (ở đktc) Cơ cạn cẩn thận dung dịch A thu được 267,2 gam muối khan Thể tích HNO3 cần dùng là:
Trang 212) Cho các dung dịch và chất lỏng sau: NaAlO2, NH4HCO3, C6H5ONa, C6H6, C6H5NH2, C2H5OH Chỉ dùng chất nào sau đây, để nhận biết tất cả các chất ở trên trong các lọ riêng biệt:
13) Cho m gam hỗn hợp X chứa kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B vào nước thu được dung dịch A
và 336ml H2 (ở đktc) Cho 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M vào dung dịch A thu được
1 lít dung dịch B pH của dung dịch B là:
14) Xà phòng hoá hoàn toàn 13,6 gam phenylaxetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 1M Đến phản ứng hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
15) Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thì vừa hết 300ml NaOH 1M Sau phản ứng thu được 21,8 gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp và 9,6 gam một rượu CTPT của hai este là:
A) HCOOCH3 và CH3COOCH3 B) CH3COOCH3 và C2H5COOCH3
C) HCOOCH3 và CH3COOC2H5 D) C2H3COOCH3 và C3H5COOCH3
16) Cho biết trong các phản ứng sau phản ứng nào không tạo thành Cl2
A) Điện phân nóng chảy NaCl
B) Cho HCl vào MnO2 đun nóng
C) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp
D) Sục F2 vào dung dịch NaCl
17) Cho hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng lượng dư lần lượt với: Khí NH3 dư, Khí CO2, dd HCl, dd NaHSO4,dd Na2CO3, dd
Ba(HCO3)2 Khi phản ứng kết thúc, số phản ứng xuất hiện kết tủa là:
18) Axit hữu cơ X mạch thẳng có công thức nguyên là: (C3H5O2)n Tên gọi của X là:
A) Axit propionic B) Axit picric C) Axit benzoic D) Axit ađipic
19) Cho 17,1 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với O2 sau phản ứng thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y và 8,96 lít NO2 (ở đktc) sản phẩm khử duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
20) Nhận xét nào đúng khi nói về sắt tráng thiếc (sắt tây) và sắt tráng kẽm (tôn) trong môi trường điện li:
A) Đối với tôn ở cực (+) sắt bị oxi hoá B) Sắt tây bền hơn tôn
C) Đối với sắt tây ở cực (-) sắt bị oxi hoá D) Đối với sắt tây ở cực (-) sắt bị khử
21) Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,2M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dịch KHSO4
0,25M Sau phản ứng thu được V ml CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
22) Nguyên liệu sản xuất nhôm phải sạch Vì nếu Al có lẫn tạp chất sẽ bị:
A) Ăn mòn điện hóa B) Ăn mòn điện hoá và hoá học
C) Ăn mòn hoá học D) Giòn dễ gãy
23) Cho 13,44 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A không chứa NH4NO3 và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2
bằng 18 Kim loại M là:
24) Cho hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn vào dung dịch chứa hai muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 Đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B chứa 3 cation kim loại Ba cation kim loại là:
25) Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:
Trang 326) Cho bột Fe dư vào dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 loãng, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A, dung dịch B và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho H2SO4 loãng vào dung dịch B lại thu được khí
NO Chất tan có mặt trong dung dịch B là:
C) Fe(NO3)3 và FeSO4 D) FeSO4 và H2SO4
27) Trong các cặp chất sau cặp chất nào không phải là đồng đẳng của nhau:
A) C6H5OH và CH3C6H4OH B) C6H5OH và C6H5CH2OH
28) Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 vào trong bình kín chứa lượng dư không khí, áp suất của bình trước khi nung là P1 Nung bình đến phản ứng hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình là
P2 Biết P1 = P2 và giả thiết thể tích của bình không thay đổi % số mol FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là:
29) Sục 1,12 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
30) Cho các chất sau: Axit ω-aminoenantoic, Axit ε-aminocaproic, axit α-glutamic, hexametylenđiamin
Chất mà có hàm lượng % khối lượng N trong phân tử nhỏ nhất là:
31) Nung hỗn hợp gồm hợp chất hữu cơ A với hợp chất B thu được chất rắn C và khí D Đốt cháy một thể tích khí D thu được một thể tích khí E đo ở cùng điều kiện Cho E tác dụng với B lại thu được C Chất A là:
32) Tính chất nào sau đây không phải của glucozơ:
A) Đime hoá tạo đường saccarozơ B) Lên men tạo thành rượu etylic
C) Tham gia phản ứng tráng gương D) Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh
33) Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức mạch hở tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch
NH3 thu được 86,4 gam Ag
Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn 14,2 gam X thu được hỗn hợp rượu Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) CTPT hai anđehit là:
34) Nhận định nào sai khi nói về vai trò của criolit trong sản xuất nhôm:
A) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
B) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhẹ hơn nhôm nổi lên trên ngăn cản sự oxi hoá của Al
C) Chống ăn mòn anot và loại bỏ tạp chất còn dư
D) Tạo chất lỏng có độ dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
35) Cho các dung dịch sau: Natriphenolat, alanin, Axit glutamic, Na2CO3, NH4Cl, NaCl, metylamin, (NH4)2CO3 Số dung dịch làm quì tím hoá xanh là:
36) Trong các hiện tượng của các phản ứng sau, hiện tượng sự xuất hiện kết tủa của phản ứng nào là khác
nhất:
A) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2ZnO2
B) Sục dư CO2 vào dung dịch NaAlO2
C) Sục dư CO2 vào dung dịch nước vôi trong
D) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
37) Cho 36 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch A và 6,4 gam kim loại không tan % khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
38) Ion XY42- Trong đó nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p = 10 Và ZX - ZY = 8 Tổng số electron trong ion XY42- là:
Trang 439) Khi tách nước 3-etyl pentanol-3 thu được:
A) 2-etyl penten-2 B) 3-etyl penten-3 C) Neo-hexen-3 D) 3-etyl penten-2
40) Đốt cháy hỗn hợp X chứa 3 rượu no đơn chức mạch hở thu được 22,4 lít CO2 ở (đktc) và 28,8 gam
H2O Mặt khác cho cùng lượng hỗn hợp rượu trên tác dụng với Na vừa đủ thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
41) Hỗn hợp A gồm 2 olefin Đốt cháy 8 lít A cần 33 lít O2 (các thể tích khí đo ở đktc) Biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 30 - 40% thể tích của A CTPT của hai olefin là:
A) C2H4 và C4H8 B) C2H4 và C3H6 C) C2H4 và C5H10 D) C3H6 và C4H8
42) Chỉ dùng Cu(OH)2 nhận biết được tất cả các dung dịch nào trong các dãy dung dịch sau đây đựng trong các lọ riêng biệt:
A) Glucozơ, mantozơ, glixerin, rượu etylic B) Glixerin, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic C) Glixerin, mantozơ, anđehit axetic, rượu etylic D) Fructozơ, mantozơ, axit axetic, anđehit axetic 43) Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động:
A) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B) CaO + CO2→ CaCO3
C) Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O D) CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
44) Trong phản ứng este hoá thì H2SO4 đặc có tác dụng:
A) Hút nước B) Khống chế sự chuyển dịch cân bằng
45) Nhận định nào sai khi nói về phân bón hóa học:
A) Phân ure không ảnh hưởng đáng kể vào độ chua của đất
B) Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
C) Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm
D) Phân supephotphat đơn có hàm lượng P2O5 cao hơn so với supephotphat kép
46) Cho sơ đồ phản ứng:
CO2
X
Z Y
Y và Z là:
C) Anđehit axetic và rượu etylic D) Rượu etylic và butađien-1,3
47) Hỗn hợp X chứa C2H2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 7 Nung 22,4 lít X (ở đktc) trong bình kín có bột Ni xúc tác thu được hỗn hợp khí Y chứa 4 chất khí Khí Y phản ứng vừa đủ V lít dung dịch Br2 1M Biết
tỉ khối của Y đối với H2 bằng 8,75.Giá trị của V là:
48) Trong thực tế người ta dùng chất nào sau đây để tráng gương, ruột phích:
49) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân của X thoả mãn là:
50) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc tơ tổng hợp:
Trang 5Sở GD-ĐT Nghệ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Thời gian 90' không kể giao nhận đề)
Nội dung đề số : 002
1) Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân của X thoả mãn là:
2) Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 vào trong bình kín chứa lượng dư khơng khí, áp suất của bình trước khi nung là P1 Nung bình đến phản ứng hồn tồn sau đĩ đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình là
P2 Biết P1 = P2 và giả thiết thể tích của bình khơng thay đổi % số mol FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là:
3) Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,2M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dịch KHSO4
0,25M Sau phản ứng thu được V ml CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
4) Hỗn hợp X chứa C2H2 và H2 cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 7 Nung 22,4 lít X (ở đktc) trong bình kín cĩ bột
Ni xúc tác thu được hỗn hợp khí Y chứa 4 chất khí Khí Y phản ứng vừa đủ V lít dung dịch Br2 1M Biết tỉ khối của Y đối với H2 bằng 8,75.Giá trị của V là:
5) Một aminoaxit X chỉ chứa một chức -NH2 và một chức -COOH Cho m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch Z Cơ cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muối khan Aminoaxit X là:
6) Cho các dung dịch và chất lỏng sau: NaAlO2, NH4HCO3, C6H5ONa, C6H6, C6H5NH2, C2H5OH Chỉ dùng chất nào sau đây, để nhận biết tất cả các chất ở trên trong các lọ riêng biệt:
7) Nguyên liệu sản xuất nhơm phải sạch Vì nếu Al cĩ lẫn tạp chất sẽ bị:
8) Cho biết trong các phản ứng sau phản ứng nào khơng tạo thành Cl2
A) Cho HCl vào MnO2 đun nĩng
B) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp
C) Sục F2 vào dung dịch NaCl
D) Điện phân nĩng chảy NaCl
9) Tính chất nào sau đây khơng phải của glucozơ:
A) Đime hố tạo đường saccarozơ
B) Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh
C) Tham gia phản ứng tráng gương
D) Lên men tạo thành rượu etylic
10) Sục 1,12 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M, đến phản ứng hồn tồn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
11) Năm nguyên tố X, Y, Z, P, Q cĩ số hiệu nguyên tử tăng dần và đứng liên tiếp nhau trong bảng HTTH
Tổng số hiệu nguyên tử của 5 nguyên tố bằng 90 Nhận xét nào sau đây là khơng đúng:
C) Bán kính của ion Q2+ lớp hơn so với ion X2- D) Tính phi kim của Y lớn hơn X
12) Hồ tan hỗn hợp chứa 0,8 mol Al và 0,6 mol Mg vào dung dịch HNO3 1M vừa đủ, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí N2 và N2O (ở đktc) Cơ cạn cẩn thận dung dịch A thu được 267,2 gam muối khan Thể tích HNO3 cần dùng là:
13) Cho hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn vào dung dịch chứa hai muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 Đến phản ứng hồn tồn thu được chất rắn A và dung dịch B chứa 3 cation kim loại Ba cation kim loại là:
Trang 6A) Fe3+, Cu2+, Mg2+ B) Mg2+, Zn2+, Cu2+
14) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O2 và có mạch cacbon không phân nhánh Cho 11,4 gam X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 15,4 gam chất rắn Số đồng phân của X là:
15) Trong 1 lít dung dịch X chứa 0,1 mol CuSO4, 0,2 mol HCl và 0,5 mol NaCl Điện phân dung dịch (với điện cực trơ, có màng ngăn) một thời gian thu được dung dịch Y có pH = 13 và V lít khí (ở đktc) thoát ra ở anot Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Giá trị của V là:
16) Xà phòng hoá 20,2 gam este Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 9,2 gam glixerin và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức Công thức phân tử của hai axit là: Biết Y không tác dụng với Na
17) Nung hỗn hợp gồm hợp chất hữu cơ A với hợp chất B thu được chất rắn C và khí D Đốt cháy một thể tích khí D thu được một thể tích khí E đo ở cùng điều kiện Cho E tác dụng với B lại thu được C Chất A là:
18) Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động:
A) Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O B) CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
C) CaO + CO2→ CaCO3 D) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
19) Cho m gam hỗn hợp X chứa kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B vào nước thu được dung dịch A
và 336ml H2 (ở đktc) Cho 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M vào dung dịch A thu được
1 lít dung dịch B pH của dung dịch B là:
20) Hỗn hợp A gồm 2 olefin Đốt cháy 8 lít A cần 33 lít O2 (các thể tích khí đo ở đktc) Biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 30 - 40% thể tích của A CTPT của hai olefin là:
A) C2H4 và C3H6 B) C3H6 và C4H8 C) C2H4 và C5H10 D) C2H4 và C4H8
21) Cho 17,1 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với O2 sau phản ứng thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y và 8,96 lít NO2 (ở đktc) sản phẩm khử duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
22) Cho các dung dịch sau: Natriphenolat, alanin, Axit glutamic, Na2CO3, NH4Cl, NaCl, metylamin, (NH4)2CO3 Số dung dịch làm quì tím hoá xanh là:
23) Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thì vừa hết 300ml NaOH 1M Sau phản ứng thu được 21,8 gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp và 9,6 gam một rượu CTPT của hai este là:
C) CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D) C2H3COOCH3 và C3H5COOCH3
24) So sánh tính axit của các chất sau: C2H5OH (1), CO2 (2), CH3COOH (3), C6H5COOH (4), C6H5OH (5) Tính axit tăng dần theo dãy:
A) 1, 5, 3, 2, 4 B) 2, 1, 5, 3, 4 C) 1, 5, 2, 3, 4 D) 1, 2, 5, 4, 3
25) Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:
26) Trong phản ứng este hoá thì H2SO4 đặc có tác dụng:
27) Ion XY42- Trong đó nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p = 10 Và ZX - ZY = 8 Tổng số electron trong ion XY42- là:
28) Trong các hiện tượng của các phản ứng sau, hiện tượng sự xuất hiện kết tủa của phản ứng nào là khác
nhất:
Trang 7A) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2ZnO2
B) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C) Sục dư CO2 vào dung dịch NaAlO2
D) Sục dư CO2 vào dung dịch nước vôi trong
29) Trong thực tế người ta dùng chất nào sau đây để tráng gương, ruột phích:
30) Cho các chất: Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, NH4Cl, Zn(OH)2, Al, Al2O3, AlCl3, NaAlO2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là:
31) Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn hợp X chứa C2H4 và C3H6 có tỉ khối đối với H2 bằng 18,2, thu được hỗn hợp
3 rượu Trong đó tỉ lệ số mol giữa rượu bậc hai so với bậc một là 2:3 % số mol của propanol-1 trong hỗn hợp tạo thành là:
32) Cho sơ đồ phản ứng:
CO2
X
Z Y
Y và Z là:
33) Cho 13,44 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A không chứa NH4NO3 và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2
bằng 18 Kim loại M là:
34) Cho các chất sau: Axit ω-aminoenantoic, Axit ε-aminocaproic, axit α-glutamic, hexametylenđiamin
Chất mà có hàm lượng % khối lượng N trong phân tử nhỏ nhất là:
35) Chỉ dùng Cu(OH)2 nhận biết được tất cả các dung dịch nào trong các dãy dung dịch sau đây đựng trong các lọ riêng biệt:
A) Glucozơ, mantozơ, glixerin, rượu etylic
B) Fructozơ, mantozơ, axit axetic, anđehit axetic
C) Glixerin, mantozơ, anđehit axetic, rượu etylic
D) Glixerin, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic
36) Trong các cặp chất sau cặp chất nào không phải là đồng đẳng của nhau:
C) C6H5OH và C6H5CH2OH D) C6H5OH và CH3C6H4OH
37) Đốt cháy hỗn hợp X chứa 3 rượu no đơn chức mạch hở thu được 22,4 lít CO2 ở (đktc) và 28,8 gam
H2O Mặt khác cho cùng lượng hỗn hợp rượu trên tác dụng với Na vừa đủ thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
38) Cho hỗn hợp A chứa x mol BaO, 2x mol Al2O3, x mol MgO, x/2 mol Fe2O3, x mol CuO Cho luồng khí
H2 dư qua A đốt nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với nước dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp chất rắn C Giá trị của m là:
39) Axit hữu cơ X mạch thẳng có công thức nguyên là: (C3H5O2)n Tên gọi của X là:
A) Axit benzoic B) Axit propionic C) Axit ađipic D) Axit picric
Trang 840) Cho hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng lượng dư lần lượt với: Khí NH3 dư, Khí CO2, dd HCl, dd NaHSO4,dd Na2CO3, dd
Ba(HCO3)2 Khi phản ứng kết thúc, số phản ứng xuất hiện kết tủa là:
41) Cho bột Fe dư vào dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 loãng, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A, dung dịch B và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho H2SO4 loãng vào dung dịch B lại thu được khí
NO Chất tan có mặt trong dung dịch B là:
C) FeSO4 và HNO3 D) Fe(NO3)2 và FeSO4
42) Xà phòng hoá hoàn toàn 13,6 gam phenylaxetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 1M Đến phản ứng hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
43) Cho các phản ứng sau:
a) H2S + FeSO4→ b) Fe(NO3)2 + AgNO3→
c) Cu + HCl + NaNO3→ d) FeS2 + H2SO4 (loãng)→
e) CuS + H2SO4 (loãng)→ f) FeSO4 + Cu(NO3)2→
g)Mg(HCO3)2 + NaHSO4→ h) O3 + KI + H2O →
Số lượng phản ứng xẩy ra là:
44) Nhận định nào sai khi nói về phân bón hóa học:
A) Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
B) Phân supephotphat đơn có hàm lượng P2O5 cao hơn so với supephotphat kép
C) Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm
D) Phân ure không ảnh hưởng đáng kể vào độ chua của đất
45) Khi tách nước 3-etyl pentanol-3 thu được:
A) 3-etyl penten-2 B) 2-etyl penten-2 C) Neo-hexen-3 D) 3-etyl penten-3
46) Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức mạch hở tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch
NH3 thu được 86,4 gam Ag
Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn 14,2 gam X thu được hỗn hợp rượu Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) CTPT hai anđehit là:
47) Cho 36 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch A và 6,4 gam kim loại không tan % khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
48) Nhận định nào sai khi nói về vai trò của criolit trong sản xuất nhôm:
A) Tạo chất lỏng có độ dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
B) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhẹ hơn nhôm nổi lên trên ngăn cản sự oxi hoá của Al
D) Chống ăn mòn anot và loại bỏ tạp chất còn dư
49) Nhận xét nào đúng khi nói về sắt tráng thiếc (sắt tây) và sắt tráng kẽm (tôn) trong môi trường điện li:
A) Đối với sắt tây ở cực (-) sắt bị khử B) Đối với tôn ở cực (+) sắt bị oxi hoá
50) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc tơ tổng hợp:
Trang 9Sở GD-ĐT Nghệ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
Trường THPT Đặng Thúc Hứa (Thời gian 90' không kể giao nhận đề)
Nội dung đề số : 003
1) Cho hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn vào dung dịch chứa hai muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 Đến phản ứng hồn tồn thu được chất rắn A và dung dịch B chứa 3 cation kim loại Ba cation kim loại là:
A) Mg2+, Cu2+, Fe2+ B) Fe2+, Zn2+, Mg2+ C) Fe3+, Cu2+, Mg2+ D) Mg2+, Zn2+, Cu2+ 2) Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hố khử là:
3) Trong các cặp chất sau cặp chất nào khơng phải là đồng đẳng của nhau:
4) Nhận xét nào đúng khi nĩi về sắt tráng thiếc (sắt tây) và sắt tráng kẽm (tơn) trong mơi trường điện li:
A) Đối với sắt tây ở cực (-) sắt bị khử B) Đối với sắt tây ở cực (-) sắt bị oxi hố
C) Đối với tơn ở cực (+) sắt bị oxi hố D) Sắt tây bền hơn tơn
5) Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 vào trong bình kín chứa lượng dư khơng khí, áp suất của bình trước khi nung là P1 Nung bình đến phản ứng hồn tồn sau đĩ đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình là
P2 Biết P1 = P2 và giả thiết thể tích của bình khơng thay đổi % số mol FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là:
6) Cho 17,1 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với O2 sau phản ứng thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn X Hồ tan hồn tồn X trong dung dịch HNO3 đặc nĩng dư, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch
Y và 8,96 lít NO2 (ở đktc) sản phẩm khử duy nhất Khối lượng muối cĩ trong dung dịch Y là:
7) Hồ tan hỗn hợp chứa 0,8 mol Al và 0,6 mol Mg vào dung dịch HNO3 1M vừa đủ, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí N2 và N2O (ở đktc) Cơ cạn cẩn thận dung dịch A thu được 267,2 gam muối khan Thể tích HNO3 cần dùng là:
8) Trong phản ứng este hố thì H2SO4 đặc cĩ tác dụng:
C) Khống chế sự chuyển dịch cân bằng D) Xúc tác
9) Cho biết trong các phản ứng sau phản ứng nào khơng tạo thành Cl2
A) Sục F2 vào dung dịch NaCl
B) Cho HCl vào MnO2 đun nĩng
C) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp
D) Điện phân nĩng chảy NaCl
10) Năm nguyên tố X, Y, Z, P, Q cĩ số hiệu nguyên tử tăng dần và đứng liên tiếp nhau trong bảng HTTH
Tổng số hiệu nguyên tử của 5 nguyên tố bằng 90 Nhận xét nào sau đây là khơng đúng:
C) Tính kim loại của P mạnh hơn Q D) Bán kính của ion Q2+ lớp hơn so với ion X2- 11) Cho hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng lượng dư lần lượt với: Khí NH3 dư, Khí CO2, dd HCl, dd NaHSO4,dd Na2CO3, dd
Ba(HCO3)2 Khi phản ứng kết thúc, số phản ứng xuất hiện kết tủa là:
12) Nhận định nào sai khi nĩi về phân bĩn hĩa học:
A) Phân supephotphat đơn cĩ hàm lượng P2O5 cao hơn so với supephotphat kép
B) Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm
C) Phân ure khơng ảnh hưởng đáng kể vào độ chua của đất
D) Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K2O tương ứng với lượng kali cĩ trong thành phần của nĩ
13) Trong thực tế người ta dùng chất nào sau đây để tráng gương, ruột phích:
14) Axit hữu cơ X mạch thẳng cĩ cơng thức nguyên là: (C3H5O2)n Tên gọi của X là:
Trang 10A) Axit propionic B) Axit benzoic C) Axit ađipic D) Axit picric
15) Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn hợp X chứa C2H4 và C3H6 có tỉ khối đối với H2 bằng 18,2, thu được hỗn hợp
3 rượu Trong đó tỉ lệ số mol giữa rượu bậc hai so với bậc một là 2:3 % số mol của propanol-1 trong hỗn hợp tạo thành là:
16) Hỗn hợp X chứa C2H2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 7 Nung 22,4 lít X (ở đktc) trong bình kín có bột Ni xúc tác thu được hỗn hợp khí Y chứa 4 chất khí Khí Y phản ứng vừa đủ V lít dung dịch Br2 1M Biết
tỉ khối của Y đối với H2 bằng 8,75.Giá trị của V là:
17) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc tơ tổng hợp:
C) tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ enang D) tơ tằm
18) Khi tách nước 3-etyl pentanol-3 thu được:
A) Neo-hexen-3 B) 2-etyl penten-2 C) 3-etyl penten-2 D) 3-etyl penten-3
19) Một aminoaxit X chỉ chứa một chức -NH2 và một chức -COOH Cho m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muối khan Aminoaxit X là:
20) Sục 1,12 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
21) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O2 và có mạch cacbon không phân nhánh Cho 11,4 gam X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 15,4 gam chất rắn Số đồng phân của X là:
22) Ion XY42- Trong đó nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p = 10 Và ZX - ZY = 8 Tổng số electron trong ion XY42- là:
23) Cho hỗn hợp A chứa x mol BaO, 2x mol Al2O3, x mol MgO, x/2 mol Fe2O3, x mol CuO Cho luồng khí
H2 dư qua A đốt nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với nước dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp chất rắn C Giá trị của m là:
24) Cho các dung dịch sau: Natriphenolat, alanin, Axit glutamic, Na2CO3, NH4Cl, NaCl, metylamin, (NH4)2CO3 Số dung dịch làm quì tím hoá xanh là:
25) Trong các hiện tượng của các phản ứng sau, hiện tượng sự xuất hiện kết tủa của phản ứng nào là khác
nhất:
A) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
B) Sục dư CO2 vào dung dịch nước vôi trong
C) Sục dư CO2 vào dung dịch NaAlO2
D) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2ZnO2
26) Tính chất nào sau đây không phải của glucozơ:
A) Lên men tạo thành rượu etylic
B) Tham gia phản ứng tráng gương
C) Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh
D) Đime hoá tạo đường saccarozơ
27) Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức mạch hở tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch
NH3 thu được 86,4 gam Ag
Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn 14,2 gam X thu được hỗn hợp rượu Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) CTPT hai anđehit là: