1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra các môn lớp 8

5 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Các Môn Lớp 8
Người hướng dẫn Đ/C Mai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn:ngữ văn Lớp 8 Gi¸o viªn :®/cMai Phần I: Trăc nghiệm3 điểm mỗi câu 0.25 điểm I.Đọc kỹ các câu hỏi và trả lời bằng cách ghi đúng đáp án vào bài làm của mình.. Câu 1:đoạn trích “Nước Đạ

Trang 1

Môn:ngữ văn Lớp 8

Gi¸o viªn :®/cMai

Phần I: Trăc nghiệm(3 điểm) (mỗi câu 0.25 điểm)

I.Đọc kỹ các câu hỏi và trả lời bằng cách ghi đúng đáp án vào bài làm của mình

Câu 1:đoạn trích “Nước Đại Việt ta”được trích từ tác phẩm nào ?

A: Chiếu dời đô B:Hịch Tướng sĩ

C.Bình Ngô Đại Cáo D:Bàn luận về phép học

Câu 2:Tác phẩm” Hịch Tướng Sĩ “ ra đời trong hoàn cảnh nào?

A Trước khi kháng chiến bắt đầu

B Sau khi cuộc kháng chiến thắng lợi

C Lúc cuộc kháng chiến sắp kết thúc

D Cả ba thời điểm trên đều không đúng

Câu 3.Bao trùm lên toàn bộ đoạn trích “Nước Đại Việt ta ” là tư

tưởng ,tình cảm gì ?

A.Lòng căm thù giặc B.Lòng tự hào dân tộc C.Tinh thần lạc quan D Tư tưởng nhân nghĩa

Câu 4.Nhận định nào đúng nhất trong hoàn cảnh ngắm trăng của Bác

Hồ trong bài thơ “ngắm trăng “

A Trong khi đang đàm đạo việc quân trên thuyền

B Trong điêm không ngủ vì lo lắng cho vận mệnh đất nước

C Trong nhà tù thiếu thốn không rượu cũng không hoa

D Trên đường đi hưu quạnh từ nhà tù này sang nhà tù khác

Câu 5 Bản dịch bài thơ “Đi đường” thuộc thể loại thơ gì ?

A Thất ngôn tứ tuyệt B.Lục bát

C.Song thất lục bát D.Cả A,B,C đều sai

Trang 2

Câu 6.Trong bốn kiểu câu đã học ,kiểu câu nào được sử dụng phổ

biến nhất trong giao tiếp hằng ngày?

A.Câu nghi vấn B.Câu cầu khiến

C.Câu cảm thán D.Cầu trần thuật

Câu 7.Câu “Trẩm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi

”thuộc hành động nói nào ?

A Hành động hỏi B.Hành động hứa hẹn

C.Hành động điều khiển D.Hành động trình bày

Câu 8.Phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong văn bản “Bàn

luận về phép học”?

A.Tự sự B Biểu cảm

C.Nghị luận D.Thuyết minh

Câu 9.Có thể thay thế từ “bỏ xác”trong câu: ”Một số khác đã bỏ xác

lại những miền hoang vu thơ mộng vùng ban căng” bằng từ nào?

A.Từ trần B.Hy sinh

C.Bỏ mạng D.Qua đời

Câu 10.Trong hội thoại ngưòi có vai xã hội thấp phải có thái độ ứng

xử với người có vai xã hội cao như thế nào?

A.Ngưỡng mộ B.Kính trọng

C.Sùng kính D.Thân mật

II.Ghi vào bài làm những nội dung còn thiếu trong các câu sau

11.Luận điểm là những , , cơ bản mà người viết (nói) nêu ra trong bài văn nghi luận

12.tri thức trong văn bản thuyết minh đòi hỏi cho con người

Phần II.Tự luận.(7 điểm)

Câu 1:(2 điểm)Hãy phân tích nội dung hai câu thơ sau

“Trong tù không rượu cũng không hoa Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ”

Trang 3

(Ngắm trăng - Hồ Chí Minh ) Câu 2:(5 điểm)”Bình ngô đại cáo”có Nguyễn Trải là áng văn thể hiện sâu sắc niền tự hào dân tộc của đất nước Đại Việt

Hãy chứng minh điều đó qua văn bản.”Nước Đại Việt ta” (Trích trong

“Bình Ngô Đại Cáo” )

Đáp án

Môn :Ngữ văn Lớp :8

Phần I.Trắc nghiệm Đuúng mỗi câu 0.25 điểm

I.1C; 2A; 3B: 4C; 5B; 6D; 7D; 8C; 9C; 10B

II

Câu 1:Tư tưởng, quan điểm, chủ trương

Câu 2:Khách quan ,xác thực ,hữu ích

Phần II.Tự luận

Câu 1.Yêu cầu học sinh phân tích được hai ý(mỗi ý 1 điểm)

-Hoàn cảnh ngắm trăng của Bác :Thiếu thốn mọi thứ

-Tâm trạng ngắm trăng của Bác trước cảnh trăng đẹp ngoài tròi Câu 2.(5 điểm) • Yêu cầu chung -Thể loại:Nghị luận chứng minh -Nội dung :Lòng tự hào dân tộc -Phạm vi :”Nước Đại Việt ta” • Yêu cầu cụ thể : a.Về kỹ năng :Học sinh viết được bài văn nghị luận chứng minh trọn vẹn ,có lý lẻ thuyết phục và dẫn chứng xác thực để chứng minh luận điểm Biết cách đưa dẫn chứng và phân tích được dẫn chứng Bài viết có sự liên kết chặt chẽ giữa các phần các đoạn b.Về kiến thức : Ý 1:Lòng tự hào dân tộc còn thể hiện qua sự khẳng định đọc lập chủ quyền của Đất nước Đại Việt Đó là một đất nước -có nền văn minh lâu đời “Vốn xây nền văn hiến ”

-Có cương vực lãnh thổ rỏ ràng :”Sông núi bờ cỏi đã chia ”

-Có phong tục tập quán riêng “Phong tục bắc nam ”

-Có lịch sử ,chế độ riêng :”Từ Triệu,Đinh ,Lý ,Trần ”

Ý2:Lòng tự hào dân tộc còn thể hiện qua việc thể hiện sừc mạnh của chính nghĩa làm nên chiến thắng trong lịch sử chống quân thù (Cửa Hàm Tử bắt sống Toa Đô ,sôngBạch đằng giết tươi Ô Mã)

Khi phân tích các dẫn chứng,yêu cầu học sinh phân tích được giá trị biểu cảm của các từ ngữ “Từ trước” ”Vốn xây ” ”Đã lâu ” ”Đã chia”

”Cũng khác” và biện pháp so sánh ta với Trung Quốc (Đặt ta ngang với Trung Quốc )để thấy rỏ ý thức tự hào dân tộc trong “Nước Đại Việt ta”

Biểu điểm chấn

Trang 4

-Điểm 4.5-5:Bài làm đạt được tất cả các yêu cầu về kiến thức ,về kỹ năng như trong đáp án -Sai không qua 3 lỗi chính tả

-Điểm 3-4:Bài làm đạt được các yêu cầu về kỹ năng trong kiến thức còn thiếu một vài ý nhỏ ,sai không qua 5 lỗi chính tả ,ngữ pháp

-Điểm 1,5-2,5:Nắm đước yêu cầu của đề nhưng bài viết cung cấp chưa thật đầy đủ tri thức sai trên 5 lỗi chính tả ,ngữ pháp

-Điểm 1:Bài viết chưa đạt yêu cầu

Đề thi học kỳ II

Môn :công nghệ 9 I.Tự luận

1.Khi lắp mạch điện huỳnh quang cần lưu ý :

2.Trong lắp đặt mạch điện 2 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn, 2 bóng đèn được mắc

3.Khi lắp mạch điện cầu thang cần dụng cụ vật liệu

4.Lắp đặt dây dẫn kiễu ngầm cần đảm bảo những yêu cầu nào ?

5.Phân biệt sự khác nhau giữa sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của mạch điện ?

II.Bài tập: Câu 1:Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện 4 công tắc 3 cực điều khiển ,2 đèn

Trang 5

Câu 2:Vẽ sơ đồ mạch điện đèn ống huỳnh quang

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w