1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra

256 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số là dao động của một vật thực hiện trong 10sA. Quan sát thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí Câu 3: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là A.. Tính

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Ôn tập và

bổ túc về số

tự nhiên

Hiểu cách tính giá trị một biểu thức

Vận dụng tốt kiến thức tìm bội chung vào bài toán đố

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

2 4

40%

2.Số nguyên

Biết qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Hiểu cách tìm

số nguyên x theo điều kiện

1 2 20%

2

3 30%

3.Đoạn

thẳng

- Biết được định nghĩa đoạn thẳng AB

Vận dụng được kiến thức vào giải bài toán hình học:tìm độ

thẳng, chứng minh 1 điểm

là trung điểm của đoạn thẳng

1 2 20%

2 3

20 %

2 4

40 %

2 4

40 %

6

10 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6

Câu 1: (1,0 điểm)

a/ Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu b/ Tính: (-20).5 Câu 2: (1,0 điểm) a/ Nêu định nghĩa đoạn thẳng AB b/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm Câu 3: (2,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau: a/ 450 : [ 52 3 + 2 52 – ( 102 + 4 5 ) ] b/ 465 + [ 58 + ( - 465 ) + ( - 38 ) ] Câu 4: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x , biết: a/ -5 < x  6 b/ 3x – 9 = 35 : 32 Câu 5: (2,0 điểm) Số học sinh của một trường THCS khi xếp thành hàng 10 , hàng 12 , hàng 15 , hàng 18 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh đó biết nó trong khoảng từ 300 đến 500 học sinh Câu 6: (2,0 điểm) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm , OB = 8 cm a/ Điểm A có nằm giữa điểm O và B không ? Vì sao ? b/ Tính độ dài đoạn thẳng AB c/ Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không ? Vì sao ?

Trang 3

0,25 0,25 0,25 0,25 b

465 + [ 58 + ( - 465 ) + ( - 38 ) ] = 465 + [ 58 + ( - 38 ) + ( - 465 ) ] = 465 + [ 20 + ( - 465 ) ] = 465 + ( - 445 )

= 20

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu

4

a Tìm được x{-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } 1,0 b

3x – 9 = 35 : 32

3x = 27 + 9 = 36

x = 36 : 3 = 12

0,5 0,5

 18 12

a a

3 2 18

5 3 15

3 2 12

5 2 10

 BCNN ( 10 ,

12 , 15 , 18 ) = 22 32 5 = 180  BC ( 10 , 12 , 15 , 18 ) = B ( 180 ) = {0 ; 180 ; 360 ;

540 ; …… }  a = 360 ( vì 300  a  500 ) Vậy số học sinh trong trường THCS đó là 360 học sinh

0,5 0,5

Ox OB

0,5

Trang 4

c Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì OAOB 4cm 0,5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

HÌNH HỌC 6 NĂM HỌC 2012 – 2013

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng.

- Biết vẽ đường thẳng

đi qua hai điểm trong số nhiều điểm đã

vẽ, xác định

số đường thẳng và gọi tên các đường thẳng.

1 0,5 5%

1

1 10%

6 3,5 35%

-Biết cách vẽ tia, đường thẳng, đoạn thẳng.

-Khẳng định được vì sao một điểm nằm giữa hai điểm

-Tính được độ dài của một đoạn thẳng.

1

1 10%

9 5,5 55%

Trung điểm

của đoạn

thẳng.

Giải thích một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng

1 1,0 10%

Trang 5

3 2,5

b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng a ( M không trùng với A)

c) Vẽ điểm N khác điểm B không thuộc đường thẳng a

d) Vẽ điểm P nằm giữa hai điểm A và M

Câu 2 ( 1,5 điểm):

a) Vẽ bốn điểm A,B,C,D trong đó có ba điểm B,C,D thẳng hàng

b) Vẽ tất cả các đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm trên, kể tên các đường

thẳng trên.

Câu 3 ( 2,0 điểm):

Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C

a) Gọi tên hai tia đối nhau

b) Gọi tên hai tia trùng nhau

c) Hai tia BA và AB có đối nhau không? Vì sao?

d) Hai tia BC và AC có trùng nhau không? Vì

a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao ?

Trang 6

Kể tên đúng các đường thẳng: AB,AD,AC, BC (0.5đ)

Câu 3 ( 2,0 điểm): Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng sao cho

điểm A nằm giữa hai điểm B và C

a) Hai tia đối nhau: AB, AC (0.5đ)

b) Hai tia trùng nhau: BA, BC (0.5đ)

c) Hai tia BA và AB không đối nhau Vì sao hai tia

a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao ?

Trang 7

c) A là trung điểm của OB (0.5đ)

Vì điểm A nằm giữa O,B và OA = AB (0.5đ)

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6

1 So sánh

phân số

Biết so sánh haiphân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

11,515%

11,515%

2 Biểu thức

Biết thực hiệnphép cộng,trừPhân số để tìm

số chưa biếttrong biểu thức

Vận dụng cáctính chất cơ bảncủa phép nhânphân số để tínhđược giá trị củabiểu thức

Biết biến đổi và suy luận để chứng minhbất đẳng thức phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

11,515%

1 1 10%

1110%

3 3,5 35%

3 Giá trị

phân số của

một số

Biết tìm giá trị phân số của một số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1220%

1 2 20%

4 Tia phân

giác của một

- Vận dụng đượcđịnh nghĩa tia

Trang 8

góc phân giác củamột góc để tính

1330%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 330

3630%

1110%

610100%

Câu3: (2,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A =

19

1211

3.19

711

8.19

Câu5: (3,0đ) Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox

Trang 9

 x=

5

11

5

23

5

34

3.19

711

8.19

311

819

1119

Trang 10

 Số kẹo Lan ăn : 8

9

4

  

0 0

0 0 0

yOz 90yOt tOz 45

2 2xOt 45 30 75

   

   

0,5

0,50,5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính.

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

số chia hết cho

2, cho 5, cho 3, cho 9

Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3,

Vận dụng thành thạo trong bài toán tìm x , điều kiện để một số , một tổng chia hết cho một số

Trang 11

1 10%

1 0,5 5%

1

1 10%

Biết phân tích một số ra thừa

1 0,5 5%

Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế

Tìm được a , b khi biết BCNN

1 1,5 15%

1 1,5 15%

6

3 30%

5 4,5 45%

1 1,5 15%

14 100%

Trang 12

7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 5 7

8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

Câu 2 : (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng

chia hết cho số đó.

c) Nếu a  x , b  x thì x là ƯCLN (a,b)

d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b

thưởng ? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, mấy bút chì, mấy tập giấy ?

Bài 4: (1 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60

Trang 13

Hiểu được tập hợp số nguyên

và các khái niệm

số đối, giá trị tuyệt đối.

Vận dụng khi thực hiện phép tính có giá trị tuyệt đối

2

1 10%

1 1 10%

Thực hiện được các phép tính:

cộng , trừ , nhân các số nguyên

Phối hợp các phép tính trong Z

Trang 14

1 10%

4 4 40%

4) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0.

5) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

6) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên

dương.

7) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương

là một số nguyên âm.

8) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

Câu 2 : (2 điểm) Điền dấu “X” vào ô vuông  ở sau khẳng định đúng:

1/ Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp

Trang 15

II/ Phần tự luận : ( 6 điểm )

Bài1: (4đ) Mỗi câu tính đúng cho 1 điểm.

a) 100 b) 22 c) -130 d) 0

Bài 2: (2đ) a) 3x – 5 = -20 (0,25đ) b) x = -3 + 10 (0,25đ)

3x= -20 +5 (0,25đ) x = 7 (0,25đ) 3x = -15 (0,25đ) x = -7; 7 (0,5đ)

Trang 16

Nửa mặt

phẳng

Nhận biết được nửa mặt phẳng trong hình vẽ.

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

- Biết tính số

đo của hai góc phụ nhau, biết chỉ ra góc vuông, góc nhọn, góc bẹt trong hình vẽ.

Biết vẽ một góc, biết sử dụng tính chất hai góc phụ nhau để tìm số

2

1 10%

1 0,5 5%

2 2 20%

Vẽ hình theo yêu cầu của đề bài, biết chứng

tỏ một tia là tia phân giác của một góc.

1 2 20%

Vẽ được tam giác theo yêu cầu bài toán.

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1 2 20%

2

25% Tổng số câu

Tổng số điểm

%

3

1 10%

5 2,5 25%

5 6,5 65%

14 100%

Trang 17

1) Khi nào thì xOy yOz xOz   ?

A Khi tia Ox nằm giữa hai tia Oy và OZ B Khi tia Oy nằm giữa hai tia

Ox và Oz

C Khi tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Cả A , B , C

2) Cho AB = 4cm Đường tròn (A;3cm) cắt đoạn thẳng AB tại K Khi đó độ dài của đoạn thẳng BK là:

A 1 cm B 2 cm C 2,5 cm D 3,5cm

3) Cho hình vẽ (H1) , có bao nhiêu nửa mặt phẳng tạo thành:

a (H1)

b

4) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy nếu :

A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B xOz zOy

C xOz zOy xOy   và xOz zOy  D  xOy

xOz

2

Câu 2: (1điểm) Điền vào chỗ trống trong các câu sau để được khẳng định đúng:

A Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là ………

B Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì ………

C Góc có số đo ……… là góc vuông

D Góc có số đo nhỏ hơn góc vuông là ………

II Tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2điểm) Vẽ một tam giác ABC biết : BC = 5 cm , AB = 4 cm , AC = 3 cm Bài 2: (5điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho

Trang 18

O x

t y

- Lấy một giao điểm A của hai cung tròn trên

- Vẽ đoạn thẳng AB , AC, ta được tam giác ABC cần vẽ.

1đ 2

* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có: xOt xOy 65  0 1300

Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)

* So sánh tOy và xOt: Từ (1) suy ra :  

Lại có : xOt= 650 Vậy xOt tOy  (2)

* Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy

Trang 19

1 Quang học

6điểm

2 Âm học

5,6

Câu 9

Câu 2 Nội dung của định luật truyền thẳng của ánh sáng là

A Trong các môi trường khác nhau, đường truyền của ánh sáng có hình dạng khác nhau

B Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo một đường thẳng

C Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo một đường thẳng

D Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo nhiều đường thẳng

Câu 3 Nếu nhìn vào gương , thấy ảnh ảo nhỏ hơn vật thì kết luận đó là:

A: Gương phẳng B: Gương cầu lồi

C: A hoặc B D: Gương cầu lõm

Câu 4 Âm phát ra càng to khi:

A Nguồn âm có kích thước càng lớn B Nguồn âm dao động càng mạnh

C Nguồn âm dao động càng nhanh D Nguồn âm có khối lương càng lớn

Câu 5.Trong các phát biểu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về tần số của dao động?

A Tần số là dao động của một vật thực hiện trong 10s

B Tần số là đại lượng không có đơn vị

Trang 20

C Tần số là số dao động của một vật thực hiện trong 1s

D Đơn vị tần số là Kilôgam (kí hiệu: Kg)

Câu 6 Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra

Âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc

Câu 8 Cho vật sáng AB đặt trước một gương phẳng (như hình vẽ)

Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB qua gương?

Câu 9 a Âm có thể truyền được qua môi trường nào và môi trường nào thì không truyềnđược âm ? Thông thường, âm truyền đi trong môi trường nào nhanh nhất, chậm nhất ?Hãy chỉ ra vật nào dao động phát ra âm trong cây đàn ghi ta, cái trống, chiếc sáo?

Đáp án và biểu điểm

Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

- Đứng ở chỗ bóng tối ta không nhìn thấy Mặt Trời, gọi là nhật thực toàn phần

Trang 21

b Cây đàn ghi ta là dây đàn, cái trống là măt trống ,chiếc sáo là cột không khí bên trong

sáo (1,0 điểm)

MA TRẬN

Cấp độ

1.Mối quan hệ giữa I, R, U

Câu 2: Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 500 Cường độ qua bóng đèn

bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V ?

Câu 3: Công thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, điện trở suất của

Câu 4: Điện trở của một dây nhôm dài 30km, tiết diện 3cm 2 là (biết điện trở suất

của nhôm là 2,8 10 -8 m).

Câu 5: Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W Hãy cho biết ý nghĩa của con số

đó.

A Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 800W

B Công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W

C Công suất của dụng cụ lớn hơn 800W

D Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

Câu 6: Một bóng đèn sử dụng hiệu 220V, dòng điện qua đèn là 0,5A Công suất của

dòng điện là:

II / PHẦN TỰ LUẬN: (7Đ)

Trang 22

Câu 7: (3đ) A B

Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 20; R2 = R3 40; R1 R2

Am pe kế chỉ 1A

a) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

b) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở R3

a) Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu dây xoắn của ấm điện

b) Trong bao lâu nước có nhiệt độ là 100oC Coi nhiệt lượng hoàn toàn truyền cho nước,biết Cnước = 4200J/ kg độ

RAB = R12 R3 / R12 + R3 = 60 40 / 60+40 ( 0.5đ )

Hiệu điện thế hai đàu toàn mạch

UAB = RAB I = 24 1 = 24v ( 0,25đ )Cường độ dòng điện định mức qua R1 và R2

I1 = I2 = I12 = UAB / R12 = 24 / 60 = 0,4 (A ) ( 0,5đ )Cường độ dòng điện định mức qua R3

I3 = UAB / R3 = 24 / 40 =0,6 ( A ) (0,5đ )Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 , R2 , R3

Trang 23

Thời gian đun sôi nước

336000

T = Q/P = - = 336 (s) (0.75đ ) 1000

VẬT LÝ LỚP 7

MA TRẬN ĐỀ

(Kiểm tra 1 tiết hkI)

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Trang 24

Câu 1: Ta nhìn thấy cánh đồng lúa khi:

A Mặt trời chiếu ánh sáng thẳng vào cánh đồng.

B Mắt hướng ra phía cánh đồng.

C Cánh đồng nằm trong vùng có ánh sáng.

D Cánh đồng hắt ánh sáng Mặt Trời vao mắt ta.

Câu 2: Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng phản xạ ánh sáng:

A Quan sát thấy ảnh của mình trong gương phẳng.

B Dùng đèn pin chiếu một chùm sáng lên một gương phẳng đặt trên bàn, ta thu

được một vết sáng trên tường.

C Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao bị mọc ngược so với cây cối trên bờ.

D Quan sát thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí

Câu 3: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

A Ảnh ảo, nhìn vào gương sẽ thấy ảnh lớn bằng vật.

B Ảnh ảo, không hứng được trên màn và ảnh nhỏ hơn vật.

C Ảnh ảo, hứng được trên màn và ảnh lớn bằng vật.

D Ảnh ảo, nằm phía sau gương và ảnh nhỏ hơn vật.

Câu 4 Mặt Trăng ở vị trí nào trong hình 1 thì người đứng ở điểm A trên Trái Đất

nhìn thấy nguyệt thực?

A Vị trí 1 C Vị trí 3

B Vị trí 2 D Vị trí 4

Câu 5 Trên ô tô, xe máy người ta thường

gắn gương cầu lồi để quan sát các vật ở

phía sau mà không dùng gương phẳng vì:

A Ảnh nhìn thấy ở gương cầu lồi rõ hơn ở gương phẳng.

B Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn ảnh nhìn thấy trong gương phẳng.

C Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn gương phẳng.

D Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

Câu 6: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn chính xác định luật phản xạ

ánh sáng?

B.Tự luận (7 điểm)

Câu 7: Phát biểu Định luật truyền thẳng ánh sáng ? Hãy giải thích hiện

tượng Nguyệt thực ?

Câu 8: Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng (hình 2) Góc tạo

bởi vật và gương phẳng bằng 60 0 Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi gương

phẳng và cho biết góc tạo bởi giữa ảnh và mặt gương.?

Câu 9: Hãy vẽ tia sáng xuất phát từ điểm M tới gương phẳng để thu

được tia phản xạ qua điểm N và trình bày cách vẽ ( hình 3 )

Trang 25

Đáp án và biểu điểm

A Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Khi Trái đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt trăng Trái đất là vật chắn sáng Mặt trăng nằm

trong vùng bóng tồi nên xảy ra hiện tượng Nguyệt thực (1đ)

Câu 8: (2.5điểm)

- Vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua gương

- Nêu được góc hợp bởi giữa ảnh A'B' và mặt

gương là 60 0

1 điểm

1 điểm

Câu 9: (2,5 điểm):

Cách vẽ: Vẽ ảnh M' của M qua gương, nối M' với N cắt gương tại I,

nối I với M ta có tia tới MI và tia phản xạ IN cần vẽ 1 điểm

* Hình vẽ: 1,5điểm

MA TRẬN ĐỀ (kiểm tra học kỳ I)

NỘI DUNG KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng

Hình 2A'

B'I

Hình 3I'M'

Trang 26

9,10 2

3.5điểm

4 Lực đẩy Ác-Si-Mét – Sự

5 Công – Địng luật về công Câu

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm

Câu1 Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đang đi soát vé của hành khách

trên xe Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì vật nào đứng yên?

A Ô tô B Người phụ lái C Cột đèn D Mặt đường

Câu 2 Câu nào dưới đây viết về hai lực tác dụng lên hai vật A và B vẽ ở hình 1 là đúng?

A Hai lực này là hai lực cân bằng

B Hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau

C Hai lực này khác phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau

D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau

Câu 3 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật

B Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật

C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 4 Máy cơ đơn giản nào sau đây có thể cho ta lợi về công?

A Đòn bẩy B Mặt phẳng nghiêng C Ròng rọc D Cả A, B, C đều sai

Câu 5 Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp

B Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng

C Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn

Câu 6 Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị

nghiêng sang bên trái?

A Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc B Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc

C Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái D Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải

II Tự luận

Câu 7 Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống

hoặc lơ lửng? lấy ví dụ minh họa?

Câu 8.Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 30000cm hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn

đường xuống dốc dài 5000dm trong thời gian 2,5 phút Tính vận tốc trung bình của người

đó trên cả hai đoạn đường ra m/s

Hình 1

Trang 27

Câu 9 Một thùng cao 2,2m dựng đầy nước Tính áp suất tác dụng lên đáy thùng và một

điểm cách đáy thùng 6dm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

Câu 10 Một người nặng 60kg, mỗi bàn chân có diện tích tiếp xúc với mặt đất là 15dm2

Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi người đó đứng cả hai chân?

Đáp án và biểu điểm

B Trắc nghiệm (3 điểm).

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

B – Phần tự luận : ( 7 điểm )Câu 7:(2 điểm)

- Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng là trọng lượng (P) của vật và

lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì: 0.5đ

+ Vật chìm xuống khi FA < P 0.25đ

+ Vật nổi lên khi FA > P 0.25đ

+ Vật lơ lửng khi P = FA 0.25đ

- Lấy được ví dụ, chẳng hạn như: một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước lại

chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi 0.75đ

ND Kiểm tra Nhận biếtTN Thông hiểuTN TL Vận dụngTN TL Tổng

1 Mối quan hệ giữa I, R, U C1

Trang 28

Định luật Ôm

2 Đoạn mạch nối tiếp và song

song C4 C2

3 Công thức điện trở - Biến trở C3

5 Định luật Jun Lenxo, tác dụng

9.Sự nhiễm từ của sắt, thép ứng

C6

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Caâu 1: Khi hiệu điện thế qua hai đầu dây dẫn giảm 5 lần thì cường độ dòng điện trong

đây dẫn đó:

A : Tăng 10 lần B : Giảm 10 lần C : Giảm 5 lần D : Tăng 5 lần

Câu 2: Cho hai điện trở R1 = R2 = 20 mắc vào hai điểm A,B Điện trở tương đương

của đoạn mạch AB khi R1 mắc song song R2 là:

A 10 B 20 C 30 D 40

Câu 3: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ

thay đổi :

A Tiết diện dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

C Chiều dài dây dẫn của biến trở D Nhiệt độ của biến trở

Câu 4: Một bóng đèn ghi: 3V - 6W Điện trở của bóng đèn có giá trị nào dưới đây:

A R = 0,5 B R = 1 C R = 1,5 D R = 2

Câu 5: Theo qui tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều nào dưới đây:

A Chiều dòng điện chạy qua dây dẫn

B Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm

C Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm

D Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn

Câu 6: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng là:

A Làm cho nam châm được chắc chắn B Làm tăng từ trường của ống

dây

C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn D Không có tác dụng gì

II BÀI TẬP VÂN DỤNG (7 ĐIỂM )

Câu 7: (2 điểm)

a) Phát biểu quy tắc nắm tay phải

b) Áp dụng quy tắc bàn tay trái để xác định tên từ cực trong hình vẽ sau:

+

Trang 29

-Câu 8: (3 điểm)

Trên một bóng đèn có ghi 110V – 30W và được mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V

Tính cường độ dòng điện và hiệu điện thế khi đèn sáng bình thường (1.5điểm)

Để đèn sáng bình thường thì biến trở có giá trị bằng bao nhiêu ? (1 điểm)

Nếu mỗi ngày sử dụng 4 giờ và đúng hiệu điện thế dịnh mức, Tính điện năng bóng đèn

đó tiêu thụ trong 1 tháng ? (1điểm)

Câu 9: (2 điểm)

Một ấm điện có điện trở 100Ώ được mắc vào một mạng điện có hiệu điện thế 220V để đun một ấm nước Tính nhiệt lượng ấm nhận được sau 20 phút

ĐÁP ÁN

I câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II Bài tập tự luân

7

a)Phát biểu quy tắc nắm tay phải:

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng

điện chạy qua các vòng thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức

VẬT LÝ LỚP 8

(N)(S)

+

Trang 30

-MA TRẬN ĐỀ (kiểm tra 1 tiết hkI)

NỘI DUNG KIẾN

Số điểm

1 Chuyển động cơ.

1

Câu 3

Câu 7,8 5 5.5 điểm

Câu 5

ĐỀ BÀI

A- Phần trắc nghiệm:(3 điểm)Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất của các câu

sau:

Câu 1: Người ngồi trên tàu đang đi về ga thì:

A Người đó đứng yên so với cây bên ven đường

C Người đó đứng yên so với nghế ngồi

B Người đó chuyển động so với cây bên ven đường.

D Người đó chuyển động so với ghế ngồi

Câu 2: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng người

sang trái, chứng tỏ xe:

A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc.

C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải.

Câu 3: Vận tốc của một ô tô là 36km/h Điều đó cho biết gì?

A Ô tô chuyển động được 36km

B Ô tô chuyển động trong một giờ.

C Trong mỗi giờ ô tô đi được 36km

D Ô tô đi 1km trong 36 giờ

Câu 4 : Vật sẽ như thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

A.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

B.Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật chuyển động sẽ chuyển động thẳng

đều

C.Vật đang chuyển động sẽ dừng lại

D.Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa.

Câu 5 Trong các câu nói về lực ma sát sau đây, câu nào là đúng?

A Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

C Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

D Lực ma sát ngược hướng với hướng chuyển động của vật.

Câu 6: Lực là đại lượng vectơ vì :

A Lực có độ lớn , phương và chiều

Trang 31

Một xe máy đi với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến TPHCM.Nếu đường xe đi

Hà Nội – TPHCM dài 1400 km thì xe máy phải đi trong thời gian bao lâu ?

Câu8: ( 3 điểm )

Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 160m hết 40s.Khi hết dốc,xe đi tiếp một quãng đường nằm ngang dài 90m trong 30s rồi dừng lại.Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc,trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường.

Đáp số : v tb1 = 4(m/s)

Trang 32

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Số điểm

Câu1 Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đang đi soát vé của hành

khách trên xe Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì vật nào đứng yên?

Câu 2 Câu nào dưới đây viết về hai lực tác dụng lên hai vật A và B vẽ ở hình 1 là

đúng?

A Hai lực này là hai lực cân bằng.

Hình 1

Trang 33

B Hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau.

C Hai lực này khác phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau.

D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau.

Câu 3 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.

B Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.

C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.

D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Câu 4 Máy cơ đơn giản nào sau đây có thể cho ta lợi về công?

A Đòn bẩy B Mặt phẳng nghiêng C Ròng rọc D Cả A, B, C đều sai.

Câu 5 Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp.

B Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng.

C Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.

Câu 6 Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị

nghiêng sang bên trái?

A Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc B Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

C Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái D Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

II Tự luận

Câu 7 Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm

xuống hoặc lơ lửng? lấy ví dụ minh họa?

Câu 8.Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 30000cm hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn

đường xuống dốc dài 5000dm trong thời gian 2,5 phút Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường ra m/s

Câu 9 Một thùng cao 2,2m dựng đầy nước Tính áp suất tác dụng lên đáy thùng và

một điểm cách đáy thùng 6dm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m 3

Câu 10 Một người nặng 60kg, mỗi bàn chân có diện tích tiếp xúc với mặt đất là

15dm 2 Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi người đó đứng cả hai chân?

Đáp án và biểu điểm

D Trắc nghiệm (3 điểm).

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Trang 34

(Kiểm tra hkI)

NỘI DUNG KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Trên hộp mứcTết có ghi 200g con số đó chỉ:

A.Sức nặng của hộp mức B.Khối lượng của hộp mức

C.Thể tích hộp mức D.Cả A,B,C đều sai

Trang 35

Câu 2 Người ta dùng bình chia độ chứa 50cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới 150cm3 Hỏi thể tích hòn đá là bao nhiêu?

A.100cm3 B.150cm3 C.200cm3 D.50cm3

Câu 3 Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện khi:

A Chỉ khi lò xo kéo dãn ra B Khi lò xo không bị kéo cũng không bị nén

C Chỉ khi lò xo bị nén D Cả khi lò xo bị kéo dãn và nén ngắn lại Câu 4 Trong các vật sau đây vật nào không phải là đòn bẩy?

A Cái cân đòn B Cái kéo C.Cái búa nhổ đinh D.Cái cầu thang gác

Câu 5 Cách nào sau đây không làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A.Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng B.Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng

C.Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng D.Cả A,B và C đều không làm giảm độ nghiêng

Câu 6 Công thức tính trọng lượng riêng của vật là:

Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra những kết quả gì trên vật

Câu 9 : ( 4 điểm ) Biết 10 lít cát có khối lượng15 kg

a Tính khối lượng riêng của cát ( 1 lít = 1 dm3)

b Tính thể tích của 1 tấn cát (1 tấn = 1000 kg)

Đáp án và biểu điểm

Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Khối lượng riêng của cát là:

Công thức D = m/ V (0,5điểm)

Đổi đơn vị 10 lít = 10dm3 = 0,01 m3 (0,5 điểm)

Trang 36

(Kiểm tra 1 tiết hkI)

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Số điểm

1 Đo độ dài ,đo thể tích chất

lỏng,vật rắn không thấm

nước,khối lượng

Câu 1,5

Câu 2,3

Câu 1: Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :

A Bình chia độ B Ca đong, chai C Cân D Thước

Câu 2:: Qủa cân 100g thì có trọng lượng là :

A 100 N B 10 N C 1 N D 1000N

Câu 3: Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?

A.Thể tích mì B sức nặng mì C khối lượng mì trong túi D sức nặng và khối

lượng

Câu 4:: Đơn vị lực là:

A Kg B Niutơn C cm 3 D.Mét

Câu 5: Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:

A Bình chia độ B Thước C ca đong D

Câu 8: (2.0 điểm) Trọng lực là gì ? phương và chiều trọng lực?

Vật khối lượng 2 kg treo trên một sợi dây thì có trọng lượng là bao nhiêu

Câu 9:(1.0 điểm): Quyển sách đặt trên bàn đứng yên Hỏi quyển sách chịu tác dụng

những lực nào? Chỉ ra phương và chiều tác dụng lực lên quyển sách?

Trang 37

Câu10: (1.5 điểm) Cho dụng cụ 1 bình chia độ, 1 cái ca, 1 cái bát, 1 hòn đá không lọt

bình chia độ và nước Trình bày cách xác định thể tích hòn đá ?

Đáp án và biểu điểm

E Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 9: Chịu tác dụng 2 lực cân bằng: lực đỡ mặt bàn và trọng lực 0.5 đ

Trong lực có phương thẳng đứng chiều hướng về trái đất

Lực đỡ mặt bàn có phương thẳng đứng chiều hướng lên trên 0.5đ

Câu 10 : Đặt bát dưới cái ca 0.25đ

Thả hòn đá vào ca, nước tràn ra bát 0.5 đ

Lấy nước từ bát đổ vào bình chia độ, xác định thể tích nước dâng lên ở bình chia độ

là thể tích hòn đá 0.5 đ

HÓA

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Trang 38

Môn : Hóa 8

Đề số 1

I Đề bài

Câu1( 6 điểm) Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

1 Thể tích 1 mol của 2 chất khí bằng nhau, nếu được đo ở:

A Cùng nhiệt độ

B Cùng áp suất

C Cùng nhiệt độ và áp suất

D Cùng nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau

E Cùng áp suất nhưng nhiệt độ khác nhau

2 Khối lượng mol của chất khí nói chung phụ thuộc vào:

A Bản chất của chất khí

B Nhiệt độ của chất khí

C Áp suất của chất khí

D Thể tích mol của chất khí

3 Khối lượng của 44,8 lít khí oxi ở đktc là:

Câu 2.( 4 điểm) Tính thể tích khí hiđro cần thiết để có số mol bằng số mol của 48 gam oxi Các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn (H=1 O=16)

II Hướng dẫn chấm và biểu điểm

- Tính đúng 1,5 mol oxi được 2 điểm

- Thể tích hiđro là: 1, 5 22,4 = 33, 6 lit được 2 điểm

Trang 39

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.

a Chất rắn có độ tan giảm theo nhiệt độ là:

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1: 6 điểm Chọn úng mỗi trường hợp được 1,5 điểm

Trang 40

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn : Hóa 8

Đề số 3

I Đề bài

Câu 1 (6 điểm): Có những từ, cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ bé, proton,

số proton bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron

Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Nguyên tử là và Từ nguyên tử tạo ra mọi chất.Nguyên tử gồm mang điện tích dương và vỏ tạo bởi mang điện tíchâm" Hạt nhân dược tạo bởi và

Câu 2 (3điểm): Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng

hoặc sai:

Trong mỗi nguyên tử:

1 Số hạt proton = số hạt electron (số p = số e) Đ S

3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron (số p = số n) Đ S

4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt

nơtron và proton (khối lượng hạt nhân)

Câu 3: (1điểm): Đánh dấu  vào đáp án mà em cho là đúng

Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó số proton là 17thì: Số electron = 18 và số notron = 17

Số electron = 17 và số notron = 18

Số electron = 16 và số notron = 19

Số electron = 19 và số notron = 16

II Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (6điểm): Điền mỗi từ, cụm từ đúng được 1 điểm:

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện Từ nguyên tử tạo ra mọi chất.Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi những electron mang điệntích âm" Hạt nhân dược tạo bởi proton và nơtron

Ngày đăng: 28/11/2014, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng:   A     +     B        C    +     D - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
Sơ đồ ph ản ứng: A + B  C + D (Trang 59)
Câu 4: Hình ảnh “ Đôi con điều sáo lộn nhào tầng không” trong bài thơ “Khi con Tu hú” - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
u 4: Hình ảnh “ Đôi con điều sáo lộn nhào tầng không” trong bài thơ “Khi con Tu hú” (Trang 84)
1. Sơ đồ ma trận: - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: (Trang 151)
1. Sơ đồ ma trận - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận (Trang 155)
1. Sơ đồ ma trận: - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: (Trang 157)
1. Sơ đồ ma trận: - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: (Trang 159)
1. Sơ đồ ma trận: THỜI GIAN: 45 PHÚT - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: THỜI GIAN: 45 PHÚT (Trang 165)
1. Sơ đồ ma trận: - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: (Trang 168)
1. Sơ đồ ma trận: - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
1. Sơ đồ ma trận: (Trang 194)
Hình ks châu á. - tổng hợp đề kiểm tra các môn trong năm giáo viên hay kiểm tra
Hình ks châu á (Trang 202)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w