Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy=sinx, trục hoành, trục tung và đường thẳngx=2π... Trong hình vẽ dưới đây , biếtdlà đường thẳng và đường cong ccó phương trình y
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 12 THỜI GIAN 90 PHÚT(K.K.P.Đ) Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3= x2+e−x
A.∫ f x dx x( ) = +3 e−x+C B.∫ f x dx x( ) = −3 e−x+C
f x dx x= −e− +C
f x dx x= − +e C
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 2sin 2x
x
A.∫ f x dx( ) =ln x +cos 2x C+ B ∫ f x dx( ) =ln x −cos 2x C+
C ∫ f x dx( ) =lnx−cos 2x C+ D.∫ f x dx( ) =lnx+cos 2x C+
[<br>]
Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= +(x 1 sin) x
A.∫ f x dx( ) = +(x 1 cos) x+sinx C+ B.∫ f x dx( ) = − +(x 1 cos) x+sinx C+
C ∫ f x dx( ) = − +(x 1 sin) x+sinx C+ D.∫ f x dx( ) = − +(x 1 cos) x+cosx C+
Câu 4 Tìm I =∫(1 2 )+ x dx2 .
A 4 3 2 2
3
I = x − x + +x C B 4 3 2 2
3
I = x + x + +x C
C 2 3 2 2
3
I = x + x + +x C D 4 3 4 2
3
I = x + x + +x C
Câu 5 Tìm I 2lnx 1dx
x
+
A.I =2ln2x+lnx C+ B.I =ln2 x+lnx C+
C.I =ln2x+ +1 C D.I =2ln2x+ +1 C
[<br>]
Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1
f x
x x
=
A. ( ) 1ln 1
x
x
−
+
x
x
+
−
x
x
+
−
x
x
−
+
[<br>]
Câu 7 Gọi ( )F x là nguyên hàm của hàm số f x( )=x x2+2với ( ) 8
2 3
F = Tính F( )7 .
A F( )7 =8 B F( )7 =9 C F( )7 =7 D.F( )7 =10
[<br>]
Câu 8.Cho hàm số
2 2
( )
f x
=
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) f x ?
2
x x
F x
x
+ +
=
+ B
2 2
2 3 ( )
2
F x
x
+ +
= +
2
x x
F x
x
=
+ . D.
2 4
( )
2
x x
F x
x
=
[<br>]
Câu 9 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên [ ]3, 4 và (3)f − f(4) 1=
Tính tích phân
4
3
'( )
I =∫ f x dx
Trang 2A I =0 B I = −1 C I =1 D I =7.
[<br>]
Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b a b, ( < ) và có một nguyên hàm ( )F x
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
b
a
f x dx F a= −F b
∫ B ( ) ( ) ( )
b a
f x dx F b= −F a
∫
b
a
f x dx F b= +F a
∫ D ( ) ( ) ( )
b
a
f x dx= −F b −F a
∫
[<br>]
Câu 11 Cho 2 ( )
3
3
f x dx= −
∫ và m là số thực sao cho3 ( )
2
(m+1)f x dx= −9
A m=4 B m= −4 C m=2 D I =1
[<br>]
Câu 12 Tính tích phân 1( )
0
I =∫ x+ e dx
A I = −1 2e B I =2e−1 C I = −e 1 D I =2e+1
[<br>]
Câu 13 Tính tích phân 2
0
cos
x
x
π
=
+
A I =ln 2 1.− B I =ln 2 C 1ln 2
2
I = D I =ln 2 1.+
[<br>]
Câu 14 Tính tích phân
2
2 0
1
x x
=
A 1ln 7
I = B 1ln 5
I = C ln 5
7
I = D ln 7
5
I =
[<br>]
Câu 15 Cho ( )f x =m.sin 3x n m n+ ( , ∈¡ biết '(0) 9) f = và 6
0
( ) 1
6
f x dx
π
π
= −
∫
Tính T = +m n
A T =1 B T =2 C T =4 D T =3
[<br>]
Câu 16.Cho
2 2
0
I =∫ x − −x m dx và
1 2
0
J =∫ x − mx dx Tìm điều kiện tham số thực m để I ≤J
A m≥0 B m≥3 C m≥1 D m≥2
[<br>]
Câu 17.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là ( ) 6 3 ( / )v t = + t m s Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 =0( )s đến thời điểm t1 =4( )s là:
A 18( ).m B 48( ).m C 40( ).m D 50( ).m
[<br>]
Câu 18 Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy=sinx,
trục hoành, trục tung và đường thẳngx=2π
A S =3 B.S=4 C S =2 D S=1
[<br>]
Câu 19 Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hai hàm số y= x , y= −6 x
A 22
5
S= B 22
3
S = C 23
3
S= D 23
5
[<br>]
Trang 3Câu 20 Trong hình vẽ dưới đây , biếtdlà đường thẳng và đường cong ( ) c
có phương trình y x= − +3 3x 2.Tính diện tích Scủa phần tô màu
A S =7 B.S=8 C S=5 D S =6
[<br>]
Câu 21 Cho hai hình phẳng:Hình ( )H giới hạn bởi các đường :y=3x2+2x+2 , x=0,x=1có diện tích S và hình ( ')H giới hạn bởi các đường :y=2x+3 , x=0,x m= có diện tích S' Tìm các giá trị thực của m>0 để
'
S≥S
A − ≤ ≤4 m 1 B.0< ≤m 1 C m≥1 D m≤ −4
[<br>]
Câu 22 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox.
A V =π B.V =2 π C V =3 π D V =4 π
[<br>]
Câu 23 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=sinx, trục hoành và hai đường thẳng
0,
x= x=π Tính thể tích Vcủa khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox.
2
B
2 2
V =π C 1
2
D
2 1 2
[<br>]
Câu 24 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y x y= , = −1,x= −3
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox.
A 22
3
V = π B 20
3
V = π C 34
3
3
[<br>]
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox.
A V =9 π B V =36 π C V =108 π D V =12 π
[<br>]
Câu 26.Cho số phức z= −4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A.Phần thực bằng −4 và phần ảo bằng −3 i
B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3
C Phần thực bằng −4 và phần ảo bằng −3
D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i
[<br>]
Câu 27 Cho hai số phức z1= −3 2i và z2= +2 5i.Tính môđun của số phức z1+z2
A z1+z2 = 33 B z1+z2 = 34 C z1+z2 =5 D z1+z2 = 74
[<br>]
Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn (1 2 )+ i z= − −7 4i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm ở hình
bên ?
Trang 4A Điểm M B.Điểm Q C Điểm P D Điểm N.
[<br>]
Câu 29.Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 3− + =i z 4
A Là đường tròn tâm ( 2;3)I − bán kính R=16
B.Là đường tròn tâm ( 2;3)I − bán kính R=4
C Là đường tròn tâm (2; 3)I − bán kính R=4
D Là đường tròn tâm (2; 3)I − bán kính R=16
[<br>]
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z− − +( 3 2 )i >5
A Là đường tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R=5
B Là miền ngoài hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R=5không kể biên
C Là miền trong hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R=5không kể biên
D Là miền trong hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R=5 kể cả biên
[<br>]
Câu 31 Cho phương trình :z2−2z+10 0=
Gọiz1là nghiệm có phần ảo âm của phương trình đã cho.Tính w (1 3 )= − i z1
A w= − +8 6 i B.w= − −8 6 i C w 10 6 i= − D w 10 6 i= +
[<br>]
Câu 32 Cho z z1, 2là các nghiệm của phương trìnhz2+4z+ =13 0.Tính T = z1 + z2
A T = 13 B.T =2 13 C T=6 D T =3 13
[<br>]
Câu 33 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ )sao cho z− +(2 3 )i z= −1 9i.Tính T = +a b
A T =0 B.T =1 C T =2 D T =3
[<br>]
Câu 34 Số phức z= +2 i2017là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?
A z2−4z− =5 0 B.z2−4z+ =5 0
C z2+4z+ =5 0 D z2−4z+ =6 0
[<br>]
Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn (3 2 )+ i z= +5 12i
Gọi M M lần lượt là điểm biểu diễn của , ' z z, trên mặt phẳng phức
Tính diện tích Scủa∆OMM' (Olà gốc tọa độ)
A S=12 B.S =6 C S =8 D S =7
[<br>]
Câu 36.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,,cho điểmM thỏa mãn OMuuuur r= −i 5rj+2kr
Tọa độ điểm M
A M(1;5; 2) B.M(1; 5;2− ) C M(−1;5; 2− ) D M(2; 5;3− ) [<br>]
Câu 37.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,,cho hai véc tơ ar=(3; 1;1 ,− ) br= −( 2;1; 2) Tínhcos ,( )a br r¶ .
A ( )¶ 5 11
cos ,
33
a br r = B ( )¶ 5 11
cos ,
33
a br r = −
Trang 5
C ( )¶ 5 11
cos ,
11
a br r =−
D ( )¶ 5 11
cos ,
11
a br r = [<br>]
Câu 38.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( ) :S x +y +z +4x+6y−2z− =11 0 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính Rcủa ( )S
A.I(− −2; 3;1)và R=25 B.I(− −2; 3;1)và R=5
C.I(2;3; 1− ) và R=5 D.I(2;3; 1− ) và R=25
[<br>]
Câu 39.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(4; 3;2 ,− ) (B − −2; 1; 2)
Phương trình mặt cầu ( )S đường kính AB
( ) :S x−1 + +y 2 + −z 2 = 10 B ( ) (2 ) (2 )2
( ) :S x−1 + +y 2 + −z 2 =10
( ) :S x−1 + +y 2 + −z 2 =2 10 D ( ) (2 ) (2 )2
( ) :S x−1 + +y 2 + −z 2 =40 [<br>]
Câu 40.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,
cho điểm I(2; 3;1− ) và mặt phẳng ( ) : 2P x+3y z− + =7 0
Phương trình mặt cầu ( )S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( )P
14
S x+ + +y + −z = B ( ) (2 ) (2 )2 1
14
S x− + +y + −z =
14
14
S x− + y+ + −z = [<br>]
Câu 41.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y− + − =3z 2 0
Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
A nuur1(1;1;3) B.nuur2(1; 1;3− ) C nuur3(1; 1; 3− − ) D nuur4(− −1; 1;3)
[<br>]
Câu 42 Trong không gian Oxyz,
cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x−5y+3z− =2 0, ( ) : 2Q x−5y+ −3z 29 0=
Tính khoảng cách d từ mặt phẳng ( )Q đến mặt phẳng ( )P
A 29 38
38
d = B 27 38
38
d = C d =27 38 D d =29 38 [<br>]
Câu 43.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(− −2; 3;4 ,) (N 6; 1; 2− )
Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P là mặt phẳng trung của đoạn thẳngMN
A ( ) : 4P x y z− − + =7 0 B.( ) : 4P x y z− − − =7 0
C ( ) : 4P x y z− + − =7 0 D ( ) : 4P x y z+ − − =7 0
[<br>]
Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho bốn cặp mặt phẳng sau :
( ) ( ) : 2I α x+2y+ + =3z 4 0,( ) :β x+5y z− − =9 0
( ) ( ) :II α x y z+ + + =5 0, ( ) : 2β x+2y+2z+ =6 0
(III) ( ) :α x+2y+ + =3z 1 0,( ) : 3β x+6y+ + =9z 3 0
(IV) (α ) :x y z− + + =5 0,( ) :β x+3y+2z+ =7 0
Cặp mặt phẳng cắt nhau là:
A (IV ) B ( )I C ( ) II D (III )
[<br>]
Câu 45.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(4; 3; 2 ,− ) (N − −2; 1;4)
Trang 6Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm M N và vuông góc với mặt phẳng , x+2y z+ − =3 0.
A ( ) : 3P x−4y+5z+ =18 0 B.( ) : 3P x−4y+5z− =18 0
C ( ) : 3P x+4y+5z− =18 0 D ( ) : 3P x−4y− + =5z 18 0
[<br>]
Câu 46.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 5 ( ) : 3
2 3
= +
= −
= − +
Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( )d ?
A uuur1(5;1;3) B.uuur2(5; 1;3− ) C uuur3(5;1; 3− ) D uuur4(− −5; 1;3) [<br>]
Câu 47.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2; 2;1), (5; 3; 2).A − B − −
Phương trình chính tắc của đường thẳng ∆đi qua hai điểm A và B
− B.
:
− −
− D
:
[<br>]
Câu 48.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn cặp đường thẳng.
Xác định cặp đường thẳng chéo nhau
A (III ) B (IV C ( )) II D ( )I
[<br>]
Câu 49.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,
cho điểm M(9; 2;6)− và đường thẳng ( ) : 2 1 1
Phương trình tham số của đường thẳng∆đi qua M cắt và vuông góc với ( ) d
A
9
3 3
= +
∆ = − +
= −
B
9
3 3
= +
∆ = − +
= +
C
9
3 3
= −
∆ = − +
= +
D
9
3 3
= +
∆ = +
= +
[<br>]
Câu 50.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,
cho điểm M(6;6; 2)và đường thẳng ( ) : 2 1 2
Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M trên đường thẳng ( ) d
A (5;5;1)H B (5;5; 1)H − C (5; 5; 1)H − − D ( 5;5; 1)H − −
[<br>]