1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu THPTQG lan 4

4 521 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối.. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là : Câu 19: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?

Trang 1

Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Cõu 1: Polime của loại vật liệu nao sau đõy có chứa nguyờn tụ́ nitơ ?

C Tơ visco D Nhưa poli (vinyl clorua).

Cõu 2: Cho chuụ̃i phản ứng sau: X→ +HCl Y +NaOH→X Chṍt nào sau đõy phù hợp:

A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C Ala-Gly D HCOONH4

Cõu 3: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp

X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng

Cõu 4: Chṍt có phản ứng với dung dịch Br2 là:

Cõu 5: Trường họp nào sau đõy tạo hợp chất Fe(II) ?

A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng B Đụ́t dõy sắt trong bỡnh đựng khı́ Cl2

C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư

Cõu 6: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chṍt sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đăc nóng Sau phản ứng lṍy lá sắt ra, có bao nhiờu trường hơp tạo muụ́i sắt (II) ?

Cõu 7: Dóy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điờ̀u kiờn thường là:

Cõu 8: Glyxin là tờn gọi của chṍt nào sau đõy?

Cõu 9: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muụ́i Cụng thức phõn tử của X là:

Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  X  Y  AlCl3.X,Y là cặp chất nào sau đõy?

AlCl3 X, Y cú thể lần lượt là cặp chất nào sau đõy ?

A Al(OH)3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3 C Al2(SO4)3, Al2O3 D Al2(SO4)3, Al(OH)3

Cõu 11: Giả sử 1 tấn mớa cấy ộp ra được 900 kg nước mớa cú nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của

quỏ trỡnh sản xuất saccarozơ từ mớa đạt được 90% Vậy lượng đường cỏt trắng thu được từ 1 tấn mớa cõy là:

Cõu 12: Các kim loaị Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đõy?

C Dung dich HNO3 loóng. D Dung dich H2SO4 đăc, nguụị

Cõu 13: Cho 33,9 gam hụ̃n hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1 : 2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3

và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp cỏc muối sunfat trung hũa và 4,48 lớt (đkc)

hỗn hợp khớ B gồm N2O và H2 Hỗn hợp khớ B cú tỉ khối so với He bằng 8,375 Giỏ trị gần nhất của m là:

Cõu 14: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư Sau phản ứ ng thu được 2,24 lớt H2 lớt khớ hidro (ở đkc) dung dic̣ h X và m gam kim loaị khụng tan Giá tri ̣củ a m là

Cõu 15: Cho sơ đụ̀ sau: XCu(OH) /OH 2 −→dung dịch màu xanh lam→t0 kết tủa đỏ gạch X là dung

dich nào sau đõy:

Cõu 16: Cho cỏc este sau thủy phõn trong mụi trường kiềm: C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3,

CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3

Cú bao nhiờu este khi thủy phõn thu được ancol

Trang 2

Câu 17: Hỗn hợp X gồ m valin (có công thức C4H8NH2COOH)) và đipeptit Glyxylalanin Cho m gam X

vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (loãng), thu đươc dung dich Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với

100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối

Phần trăm khối lượng của Valin trong X là :

Câu 18: Amino axit X có công thức H2N- CxHy -(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4

0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là :

Câu 19: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?

A dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

B dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4

C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH

D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH

Câu 20: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là

Câu 21: Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2

A tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N.

B tơ lapsan, tơ enăng, tơ nilon-6, xenlulozơ.

C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC.

D amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco.

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch chứa KNO3 và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng muối khan nặng hơn khối

lượng hỗn hợp H là 26,23g Biết kết thúc phản ứng thu được 0,08 mol hỗn khí Z chứa H2 và NO, tỉ khối

của Z so với H2 bằng 11,5 % khối lượng sắt có trong muối khan có giá trị gần nhất với

Câu 23: Cho các phát biểu sau :

(1) Khi đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit

(2) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

(3) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

(4) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

(5) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím

Số phát biểu đúng là :

Câu 24: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm

lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư

thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Xác định giá trị của a là

Câu 25: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu

cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là

Câu 26: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y đều tạo bởi glyxin và alanin Biết rằng tổng số nguyên tử

O trong A là 13 Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy có 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m gần nhất với:

Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có

Trang 3

tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 28: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, MgO, CuO B Fe3O4, SnO, BaO C PbO, K2O, SnO D FeO, CuO, Cr2O3

Câu 29: Nhận xét nào dưới đây là đúng

A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam

B Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

D Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.

Câu 30: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Al bằng 352 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O (đktc) có tỉ khối hơi đối với

H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư, lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 31: Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là :

(1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este

(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài

(4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước

(5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể

Các nhận định đúng là ?

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 4, 5

Câu 32: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần

dùng vừa đủ 1,165 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp các muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam Na2CO3 thu được 0,31 mol CO2, còn nếu đốt cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol O2 thu được 0,71 mol H2O Giá trị m là :

Câu 33: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung

dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m và x lần lượt là :

A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 2,75 D 200,0 và 3,25

Câu 34: Nhận xét nào sau đây sai

A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.

C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.

D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.

Câu 35: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

(-): không phản ứng

dd AgNO3/NH3, to (-) Kết tủa (-) Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

0,4a 0

0,5

a

Trang 4

A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.

C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, aniline

Câu 36: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl x M, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ như: xăng,

benzen, ete…

(c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố ;

(d) Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơ

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là : (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(f) Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni nung nóng (g) Chất béo được ứng dụng trong sản xuất mì sợi, đồ hộp

(h) Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo

Tổng số phát biểu chính xác là:

Câu 38: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là

A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen

Câu 39: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và

Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là

Câu 40: Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc

thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

A m = 8,225b – 7a B m = 8,575b – 7a C m = 8,4 – 3a D m = 9b – 6,5a

Ngày đăng: 18/04/2017, 18:15

w