Đồng thụ động với HCl loãng Biết nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thu được 1kết tủa Y tạo được kết tủa với cả ba chất còn lại Z tạo được một kết tủa và một chất khí với dung dịch
Trang 1LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
hiện tượng là
Câu 2: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa một ml dung dịch brôm trong nước, có màu vàng nhạt Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en Lắc đều 2 ống nghiệm, sau đó để yên
2 ống trong vài phút Hiện tượng nào sau đây không đúng với thí nghiệm đã cho
A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C Dung dịch ban đầu có màu vàng nhạt, sau đó mất màu dần ở ống thứ 2
D Ở ống nghiệm thứ 2 tạo ra dung dịch đồng nhất
Câu 3: Sục từ từ cho đến dư khí clo vào dung dịch KBr Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu nâu
B Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ nhạt dần
C Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ đậm dần
D Dung dịch không màu chuyển sang màu nâu đỏ sau đó màu nâu đỏ nhạt dần
Câu 4: Dung dịch X gồm (KI lẫn hồ tinh bột) Cho dung dịch X lần lượt vào các ống nghiệm đựng
tượng thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì
2-4
SO ra khỏi muối
C Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh
D Phản ứng này thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Trang 2LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 6: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với P trắng cần lưu ý
A Cầm bằng tay, có đeo găng
B Dùng kẹp gắp nhanh mẩu P ra khỏi lọ, cho ngay vào nước khi chưa dùng đến
C Tránh P trắng tiếp xúc với nước
D Nếu chưa đùng tới, cứ để mẩu P trắng trong đĩa ngoài không khí, lúc dùng lấy cho tiện
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
A Không thấy kết tủa xuất hiện, dung dịch có màu xanh lam đậm
B Có kết tủa keo xanh, sau đó tan
C Kết tủa xanh xuất hiện vào không tan
D Lúc đầu dung dịch không có hiện tượng gì, sau đó thấy kết tủa màu xanh không tan
Câu 9: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc Hiện tượng xảy ra là gì?
được là
A Dung dịch có màu xanh đậm hơn
B Dung dịch có màu xanh nhạt đi, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
C Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
D Có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt, dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu nâu đỏ
Trang 3LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
A Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó thấy hiện tượng vẩn đục
B Ban đầu thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt
C Không có hiện tượng gì
D Dung dịch bị vẩn đục không trong trở lại
vào cốc 2 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
vào cốc 1 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
cân thăng bằng Sau một thời gian, trạng thái của cân là
B Ban đầu không có hiện tượng, sau đó có khí thoát ra D Xuất hiện khí màu nâu đỏ thoát ra
Trang 4LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy xuất hiện vẩn đục Tiếp tục nhỏ thêm KOH
Câu 19: Cho một thanh đồng vào một ống nghiệm đựng dung dịch HCl, để ngoài không khí một thời gian rồi quan sát Hiện tượng và nguyên nhân là
A Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit
và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng khi có oxi
B Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit
và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng rất chậm, muốn phản ứng xảy ra nhanh cần dung dịch HCl đặc
C Không có hiện tượng gì
D Đồng thụ động với HCl loãng
Biết nếu cho
X phản ứng với các chất còn lại thu được 1kết tủa
Y tạo được kết tủa với cả ba chất còn lại
Z tạo được một kết tủa và một chất khí với dung dịch còn lại
T Tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
thoát khi không màu
Trang 5LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
không màu
D Trong cả hai trường hợp thanh sắt không bị ăn mòn
Câu 22: Để đánh giá độ nhiễm bẩn của không khí trong một khu công nghiệp Người ta lấy 5 lít không
khí có xuất hiện chất khí nào
A Cả hai ống nghiệm, dung dịch Brôm đều bị mất màu
B Ống nghiệm 1 không có hiện tương, ống nghiệm 2 dung dịch bị nhạt màu dần
C Dung dịch đang không màu chuyển sang màu vàng ở cả hai ống nghiệm
D Ống nghiệm 1 dung dịch nước brôm nhạt màu dần, dung dịch 2 nước brôm không hiện tượng
Câu 25: Hiện tượng khi để cốc đựng axit sunfuhidric trong không khí
Trang 6LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
A Lưu huỳnh tan, có một khí mùi sốc và một khí màu nâu đỏ thoát ra
B Lưu huỳnh tan, có một khí màu nâu đỏ thoát ra
C Lưu huỳnh nóng chảy, có hơi màu vàng
A Dung dịch trong suốt
B Có kết tủa trắng xuất hiện, dung dịch không màu
C Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó nhạt dần, có hiện tượng bị vẩn đục
D Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó đậm dần, có hiện tượng bị vẩn đục
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm K, Al vào nước hiện tưởng xảy ra là
A Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu trắng
B Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt
C Không có khí thoát ra, dung dịch trong suốt
D A, B đều có thể xảy ra
dung dịch Y Cho dung dịch Y thu được vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T T gồm
Trang 7LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 34: Hợp chất X rắn là một muối có màu xanh nhạt X tan trong nước tạo ra dung dịch có tính
X là
Câu 35: X tan trong nước tạo dung dịch làm xanh quỳ tím, Y tan trong nước tạp dung dịch không làm đổi màu quỳ tím Trộn dung dịch của 2 chất với nhau thì xuất hiện kết tủa X, Y có thể là
Câu 36: Một lọ chứa đầy khí amoniac, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
A Dung dịch chuyển từ màu vàng chanh sang màu vàng cam
B Dung dịch chuyển từ vàng cam sang vàng chanh
C Dung dịch có màu vàng cam đậm dần
D Không có hiện tượng gì
Câu 38: Một lọ chứa đầy khí hidroclorua, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy
dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Trang 8LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 39: Một lọ chứa đầy khí metylamin, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Câu 41: Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo dãy sau
Câu 42: Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
Câu 43: Khí nào sau đây dễ tan trong nước nhất
Câu 44: Chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất
sôi giảm dần theo dãy
Trang 9LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 46: Trong tất cả các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
Câu 47: HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong các HX (X là halogen) Lí do nào sau đây giải thích đúng
chế trực tiếp ra axit axetic bằng một phản ứng hóa học là
hóa chất
Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế nước Gia – ven bằng cách:
Câu 52: Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp
Câu 53: Điều chế HX là các halogen người ta không thể dùng PP trong các phản ứng sau
Câu 54: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit:
Trang 10LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 55: Nguồn chủ yếu để điều chế iốt trong công nghiệp là
Câu 56: Trong công nghiệp glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây
Câu 57: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào điều chế trực tiếp ra andehit axetic bằng một phản ứng hóa học
Câu 58: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào cho sản phẩm chỉ là but-2-en
Câu 59: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế trực tiếp từ phản ứng nào sau đây
A Nhiệt phân hỗn hợp gồm: Natri axetat, natri hidroxit, canxi oxit
B Cho nhôm cacbua phản ứng với nước
C Cracking propan
D A hoặc B
A Đẩy nước, do oxi không tan trong nước, khối lượng của oxi xấp xỉ khối lượng không khí
B Đẩy không khí, để ngửa ống nghiệm do khí oxi nặng hơn không khí
C Đẩy không khí, để úp ống nghiệm
Trang 11LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
A Đẩy nước
B Đẩy không khí, để úp ống nghiệm, miệng ống nghiệm gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
C Đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm, miệng ống nghiệm có gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
Câu 62: Điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta có bao nhiêu cách trong số các cách sau đây?
Câu 63: Cho hình vẽ thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
Trang 12LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
sau đây
phương pháp sau đây?
chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
Trang 13LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
Câu 72: Nhiệt phân hoàn toàn cùng một khối lượng các chất sau chất nào sau đây tạo ra ít oxi nhất
thực hiện phản ứng ở điều kiện thích hợp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và vừa đủ thì có thể điều chế tối đa được bao nhiêu khí
Câu 76: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng
Trang 14Câu 81: Phản ứng hóa học nào sau đây có sản phẩm là HBr
Câu 86: Điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
Trang 15LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 87: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
Câu 89: Trong số các phản ứng sau
Số thí nghiệm tạo ra được đơn chất là
là:
thì số ete thu được tối đa là:
Câu 93: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
nóng sinh ra xeton là:
Trang 16LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 97: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính
là
Câu 98: Hidrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol (rượu) Hai anken đó là:
của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức câu tạo thu gọn của X là:
Câu 101: Anken X hợp nước tạo thành 3-etyl pentan-3-ol Tên của X là:
Trang 17LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 103: Cho dãy các chất: phenyl amoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
A glucozơ, mantozơ, glixerin, andehit axetic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin
C saccarozơ, glixerol, andehit axetic, rượu etylic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu etylic
Câu 106: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Trang 18LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 109: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho
Câu 110: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit focmic và anđehit axetic Trong
số các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng
Câu 111: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 112: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
Trang 19LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 113: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 114: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 116: Cho các chất: rượu etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit focmic Số chất tác dụng được
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:
Câu 118: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản
dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
Câu 119: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 120: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Trang 20LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
D Glucozơ tác dụng với nước Brom
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:
Câu 123: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại mono saccarit duy nhất
Số phát biểu đúng là:
Câu 124: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Trang 21LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 125: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 126: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 127: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
phản ứng tráng bạc?
Câu 129: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Câu 130: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
Trang 22LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 131: Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
Câu 132: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 133: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 134: Một phân tử saccarozơ có:
Câu 136: Cho các phát biểu sau:
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau
Trang 23LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 137: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
nóng là:
Câu 139: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể gười có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 140: Kim loại có tính chất vật lí chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Trang 24LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
kết nào ?
Câu 142: Kim loại dẻo nhất là:
Câu 143: Các tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu là do:
Câu 144: Nói chung kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng theo thứ tự nào ?
B Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử
C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử
Câu 147: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
Câu 148: Kết luận nào sau đây là không đúng về hợp kim?
A Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể
Trang 25Câu 149: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
B Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim
C Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
D Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng
Câu 150: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 151: Kim loại nào có độ âm điện nhỏ nhất trong số kim loại sau
Câu 152: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 153: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 154: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Câu 155: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 156: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?
Câu 158: Cho các kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là:
Trang 26LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 159: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm
Câu 160: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
Câu 161: Dãy gồm các chất bị hòa tan trong dung dịch HCl dư là:
Câu 162: Chất tác dụng với Fe khi nung nóng tạo ra hợp chất sắt (II) là:
Câu 163: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
(II) là:
Câu 166: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
Trang 27LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Kim loại M là:
Câu 169: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd HCl nhưng không tác dụng được với dd
các thuốc thử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào là không đúng?
Câu 171: Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung
Câu 172: Tiến hành các thí nghiệm sau
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 173: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 174: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Trang 28LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
cao Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là:
điều chế ra các kim loại tương ứng Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được 3 kim loại Cu, Na, Fe là:
phương trình phản ứng tối thiểu phải thực hiện là (các điều kiện có đủ):
Câu 178: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?
A Điều chế các kim loại, một số phi kim và một số hợp chất
B Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au
C Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật
D Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện
Câu 179: Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả 3 phương pháp điều chế kim loại phổ biến ?
Câu 180: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
Câu 181: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa
Trang 29LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 181: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy hợp chất của chúng là:
Câu 182: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
phương pháp nhiệt luyện là:
Câu 185: Nhận định nào đúng về các quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch NaCl và điện phân NaCl nóng chảy ?
xảy ra quá trình đầu tiên là:
Trang 30LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
tiên thoát ra ở catot là:
cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là:
Câu 191: Trong qua trình điện phân, các anion di chuyển về
Câu 193: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn
Trang 31LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
Câu 197: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra:
khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là:
Câu 200: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng Fe, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
Trang 32-LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 201: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Câu 202: Công thức của triolein là:
Câu 203: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
Câu 204: Phát biểu đúng là:
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
Câu 205: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 206: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 207: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Trang 33LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 208: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác dụng với nhau là:
và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng
dung dịch NaOH là:
Câu 213: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
0
Br (1:1) Fe,t X NaOH(d) 0
p,xt,t Y HCl(d)
Z
Trong đó X, Y, Z đều là hh của các chất hữu cơ Chất Z có thành phần chính gồm:
Trang 34LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
phenol với:
Câu 216: Cho X là hợp chất thơm a mol X phản ứng vừa hết với a lít dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho
thu gọn của X là:
Câu 217: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclo hexanol; (4) 1,2-đi hidroxi-4-metyl benzen;
Câu 218: Stiren không có phản ứng nào trong số các phản ứng sau
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dd HCl
(2) Phenol có tinh axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Trang 35LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 223: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 224: Các khí có thể tồn tại trong cùng một hh là:
Câu 226: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 227:Phát biểu nào sau đây là đúng?
B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
D Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 229: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trang 36LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Câu 230: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven ?
lượt là
Câu 232: Ứng dụng không phải của clo là?
Cây 233: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thì thấy mất màu, để nguội lại thấy xuất hiện màu xanh
B Trong hạt cây cối thường chứa nhiều tinh bột
D Nhỏ iot vào lát chuối xanh thì thấy chuối chuyển từ màu trắng sang màu xanh, còn nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng trên
Câu 234: Một thửa ruộng lúa mới cấy được một tháng cần được bón thúc bằng phân đạm ure Tuy nhiên rêu xanh đã phủ kín mặt đất, cần phải bón vôi để diệt rêu Cách làm nào sau đây giúp bà con vừa diệt được rêu mà lúa lại tốt
Câu 235: Phân bón nitro photka (NPK) là hỗn hợp của:
Trang 38LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 241: Cho các thí nghiệm sau:
Số thi nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 242: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
là:
Câu 246: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
Trang 39LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 247: Thực hiện thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Câu 248: Cho các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 249: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
Câu 250: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Câu 251: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung
Trang 40LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 253: Thành phần chính của quặng photphorit là:
Câu 254: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
Câu 255: Phát biểu nào sau đây không đúng?
B đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
Câu 256: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 258: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7