1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap tu luyen bai 2

5 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 648,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

37 A-14: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A.. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.. Cân bằng chuyển dịc

Trang 1

2 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

2.1 Phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa, chất khử

Câu 1 (A-13) 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 2 (B-14) Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A CH CHO H3  2 Ni t,0 CH CH OH3 2

B 2CH CHO 5O3  2 t0 4CO2 4H O2

Câu 3 (B-08) 19: Cho các pư:

Ca(OH)2+ Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2+ H2O 4KClO3

o

t

KCl + 3 KClO4

O3→ O2 + O

Số pư oxi hoá khử là A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 4 (CĐ-13) 46: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

(b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2

(d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 5 (A-07): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3) 3, FeSO4, Fe2(SO4)

3, FeCO3 lần lượt pư với HNO3 đặc, nóng Số pư thuộc loại pư oxi hoá - khử là

Câu 6 (A-10) 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dd KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dd H2S

(III) Sục hh khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dd HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dd HF

Số thí nghiệm có pư oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 7 (A-10) 15: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3)

Au + O2(k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra pư oxi hoá kim loại là:

A (1), (3), (6) B (2), (5), (6) C (2), (3), (4) D (1), (4), (5)

Câu 8 (B-10) 25: Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dd: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra pư oxi hoá - khử là

Câu 9 (CĐ-08) 24: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy

bị oxi hóa khi t/d với dd HNO3 đặc, nóng là

Câu 10 (B-11) 30: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

Trang 2

2

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là

A (d) B (a) C (b) D (c).

Câu 11 (B-07) 23: Khi cho Cu t/d với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong pư là

A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử

Câu 12 (A-08) 20: Cho các pư sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số pư trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Câu 13 (CĐ-13) 28: Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 14 (B-09) 16: Cho các pư sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số pư trong đó HCl thể hiện tính khử là A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 15 (B-08) 13: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 16 (A-09) 26:Cho dãy các chất và ion:Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl,Cu2+,Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 17 (A-11) 15: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

Câu 18 (CĐ-12) 36: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl Tổng số phân tử

và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Câu 19 (CĐ-08) 35: Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong pư trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 20 (B-10) 19: Cho pư: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Pư này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử B.chỉ thể hiện tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi

hoá

Câu 21 (B-12) 29: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác

dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

2.2 Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử

Câu 22 (A-07): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong PT pư giữa Cu với dd

HNO3 đặc, nóng là

Câu 23 17 (CĐ -14): Cho phương trình hóa học : a Al + b H2SO4 → Al2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a : b là

A 1 : 2 B 1 : 3 C 1 : 1 D 2 : 3

Trang 3

Câu 24 (A-09) 15: Cho PT hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3) 3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng PT hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 25 (CĐ-12) 29: Cho phản ứng hóa học: Cl2 +KOH t o KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

Câu 26 (CĐ-11) 2: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

Câu 27 (B-11) 19: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH +

H2O.Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là

Câu 28 (CĐ-10) 5: Cho pư: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong PT pư là

A 23 B 27 C 47 D 31

Câu 29 (B-12) 42: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):

aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3

Tỉ lệ a : c là

Câu 30 (A-13) 50: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Tỉ lệ a : b là

Trang 4

4

Câu 31 (B-13) 36: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.Trong phương trình của phản

ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

2.3 Tốc độ phản ứng

Câu 32 (B-14) Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2  k  Br k2    2HBr k  

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

A 8 10 . 4 mol/(l.s) B 6 10 . 4 mol/(l.s) C 4 10 . 4 mol/(l.s) D.2 10 . 4 mol/(l.s)

Câu 33 (B-13) 19: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng

độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng

tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

A 4,0.10−4

mol/(l.s) B 1,0.10−4

mol/(l.s) C 7,5.10−4

mol/(l.s) D 5,0.10−4

mol/(l.s)

Câu 34 (CĐ-10) 41: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 35 (CĐ-12) 42: Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là

A 5,0.10-5 mol/(l.s) B 2,5.10-5 mol/(l.s) C 2,5.10-4 mol/(l.s) D 2,0.10-4 mol/(l.s)

2.4 Chuyển dịch cân bằng hóa học

Câu 36 37 (A-14): Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ

C giảm nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Câu 37 (CĐ-09) 41: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 38 (B-08) 23: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); pư thuận là pư toả nhiệt Cân bằng

hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2 C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 39 (CĐ-14) Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N2 (k) + O2

0

t

 NO (k) ;   0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A tăng nhiệt độ của hệ B Giảm áp suất của hệ C Thêm khí NO vào hệ D Thệm chất xúc tác vào hệ

Câu 40 (A-08) 32: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 pư thuận là pư tỏa nhiệt, phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 41 (A-10) 16: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hh khí so với

H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Pư thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Pư nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Pư nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Pư thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 42 (B-10) 34: Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Trang 5

Câu 43 (A-09) 50: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)

(màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Pư thuận có

A H > 0, pư tỏa nhiệt B  H < 0, pư tỏa nhiệt C H > 0, pư thu nhiệt D  H < 0, pư thu

nhiệt

Câu 44 (CĐ-08) 21: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 45 (A-11) 26: Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); ΔH > 0.Cân bằng không bị chuyển dịch

khi

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI

C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ

Câu 46 (CĐ-11)Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ΔH < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B giảm áp suất của hệ phản ứng

C tăng áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

Câu 47 (CĐ-10) 29: Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm PCl3 vào hệ pư B tăng nhiệt độ của hệ pư

C tăng áp suất của hệ pư D thêm Cl2 vào hệ pư

Câu 48 (B-12) 23: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 49 (CĐ-12) 23: Cho cân bằng hóa học: CaCO3(rắn) ↔ CaO (rắn) + CO2 (khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng nồng độ khí CO2 B Tăng áp suất

Câu 50 (A-13) 19: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (b) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

Ngày đăng: 19/10/2016, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN