1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện đề môn hóa số 2

6 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tới cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6 Câu 2: Glicogen còn được gọi là A.glixin B.tinh bột động vật C.glixerin D.tinh bột thực v

Trang 1

TINH BỘT

Câu 1: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những

polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n ?

A.Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2: H2O = 6:5

B.Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C.Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tới cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ

C6H12O6

Câu 2: Glicogen còn được gọi là

A.glixin B.tinh bột động vật C.glixerin D.tinh bột thực vật

Câu 3: Cacbohiđrat ( gluxit, saccarit) là

A.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C.hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl

D.hợp chất chỉ có nguốn gốc từ thực vật

Câu 4: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?

A.Đextrin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ

Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột

C.Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó

Câu 6: Có các quá trình sau:

Khí cacbonic tinh bột glucozơ etanol etyt axetat

Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là :

A Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng quang hợp, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa, phản ứng thủy phân

C Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa

D Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng este hóa, phản ứng lên men rượu

Câu 7: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: nước ép táo xanh, nước ép táo chín, dung

dịch KI người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?

A.O3 B.Hồ tinh bột C.Vôi sữa D.AgNO3/NH3

Câu 8: Để phân biệt các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng

một trong các chất nào sau đây?

A.AgNO3/NH3 B.Cu(OH)2/OH- C.Vôi sữa D.Iot

Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:

A.Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn

so với tinh bột

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:

Trang 2

A.Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương

B.Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m

C.Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n

D.Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên

XENLULOZƠ

Câu 1: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là

Câu 2: Xen lulozơ không thuộc loại

Câu 3: Dựa vào tính chất nào sau đây, có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime

thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?

2

6 5

=

CO

H O

B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.

C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được

glucozơ C6H12O6

Câu 4: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)trong xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl tự do là

Câu 5: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

Câu 6: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào

sau đây sai về phản ứng này ?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc lọai hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng đều thuộc cùng một lọai phản ứng

xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?

Trang 3

Câu 8: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

A tinh bột, xenlulozơ, PVC

B tinh bột, xenlulozơ, protein, saccorozơ, chất béo

C tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.

Câu 9: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 10: Đồng phân của glucozơ là

1D 2D 3D 4C 5C 6D 7C 8B 9C 10D BÀI 2 : SACCAROZƠ – TINH BỘT - XELULOZƠ Câu 5 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là :

Câu 6 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A.Fructozơ có phản ứng tràng bạc , chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

B.Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

C.Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

D.Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 7 Trong những nhận xét sau đây , nhận xét nào đúng , nhận xét nào sai?

a Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột (S: Saccarozo là gồm 2 gốc Glucozo –

Fructozo trong khi đó tinh bột chỉ gồm gốc glucozo)

b.Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ (Đ: là

α -Glucozo và β - Glucozo)

c Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho 1 loại monosaccarit.(S:

S cho Glucozo + Fructozo trong khi đó tinh bột và xenlulozo lại cho α -Glucozo và β - Glucozo)

d Khi thuỷ phân đến cùng , tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ (Đ)

Câu 8 Chọn phát biểu đúng:

A saccarozơ được dùng để sản xuất glucozơ trong công nghiệp

B Glucozơ và fructozơ được sinh ra trong quá trình thuỷ phân saccarozơ

C Glucozơ và saccarozơ được sinh ra khi thuỷ phân tinh bột

D Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất glucozơ làm thức ăn có giá trị cho con người

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3

Sản phẩm được tạo thành là :

A.[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2 B.[C6H7O2(ONO)3]n + 3nH2O

C.[C6H7O2(NO3)3]n + 3nH2O D.[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Câu 10 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây :

1 H2/Ni,t0 2 Dung dịch AgNO3/NH3 3 Cu(OH)2 4.H2O/H2SO4

Câu 11 Miếng chuối còn xanh tác dụng với dung dịch iốt cho màu xanh là do có chứa:

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 12 Để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ, glixerol, hồ tinh bột,

andehit axetic, etanol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự nào sau đây :

Trang 4

A Dung dịch I2 , Dung dịch AgNO3/NH3 dư B Dung dịch I2 , Cu(OH)2

C Dung dịch I2 , Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Dung dịch I2, NaOH

Câu 13 Tính chất hoá học đặc trưng của saccarozơ :

1 Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng , tạo dung dịch xanh thẫm

2 Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao , tạo kết tủa đỏ gạch

3 Khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

4 Tham gia được phản ứng tráng gương

5 Là đường khử vì có tính khử

Những phát biểu đúng :

A 1 , 3 B 1 , 2 , 3 C 1 , 2 , 3 , 4 D 1 , 2 , 3 , 4 , 5

Câu 14 Cho các chất : glucozơ(A), fructozơ (B), saccarozơ(C) , xenlulozơ (D) Những chất

cho được phản ứng tráng bạc là :

Câu 15 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ?

1.Cu(OH)2 2 Quì tím 3 Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 16 Cho các chất : Glucozơ (X) , saccarozơ (Y) , tinh bột (Z) , Glyxerol (T) , Xenlulozơ

(U) Những chất cho được phản ứng thuỷ phân là :

A X , Y , T B X , Z , U C Y , Z , U D Y , T , U

Câu 17 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy

chất nào sau đây làm thuốc thử?

A.Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B Nước brom và NaOH

C.HNO3 và AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH

kg xenlulozơ tri nitrat Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

A 162 kg xenlulozơ và 300 kg dung dịch HNO3 63% B 162 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63%

C 202,5 kg xenlulozơ và 375 kg dung dịch HNO3 63% D 202,5 kg xenlulozơ và 300 kg

dd HNO3 63%

Câu 19 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ và fructozơ

Hãy cho biết số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ

được hấp thụ vừa hết bởi 65,57ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) sản phẩm thu được

là muối natri hiđrocacbonat Xác định a

Câu 21: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng

phản ứng hoá học nào sau đây?

A Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

B Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

D Dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 22: Có bốn chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất

nào sau đây để nhận biết?

A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Trang 5

Câu 23 Trong các gluxit sau: glucozơ(1), fructozơ(2), tinh bột(3), xenlulozơ(4),

saccarozơ(5), mantozơ(6) Gluxit nào không bị thuỷ phân trong môi trường axit:

A (1),(2) B (1),(2),(3),(4) C (3),(4),(5),(6) D.(1),(2), (3),(4),(5),

(6)

Câu 24 Để phân biệt hai dung dịch glixerin và dung dịch glucozơ cần sử dụng hoá chất nào

sau đây:

A:Cu(OH)2(t0thường) B: Ag2O trong dung dịch NH3 C: Na D: NaOH

Câu 25: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit

axetic.

C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

Câu 26: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được là:

A 10,8 gam B 16,2 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 27: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2

sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25.

Câu 28: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A nhóm chức rượu B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit

Câu 29:: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử frutozơ có nhóm chức CHO

B Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ.

C Thuỷ phân sacarozơ chỉ thu được glucozơ D Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11

(saccarozơ)

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, rượu (ancol) etylic

Câu 32: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B tráng gương

C màu với iốt D thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 33 Từ 1,62 tấn xenlulozơ sản xuất được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình

sản xuất hao hụt 10%?

A 2,673 tấn. B 2,970 tấn C 3,300 tấn D 2,546 tấn

Câu 34 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 35 Phát biểu không đúng ?

A Tinh bột, đường, xenlulozơ có tên chung là cacbohiđrat

Trang 6

B Monosaccarit không thể thuỷ phân được.

C Trong máu người luôn có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 1%

D Trong dung dịch glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

5D 6B 7 8B 9C 10B 11C 12B 13A 14A 15C 16C 17 18C 19B 20B 21C 22D 23A 24B 25B 26D 27B 28A 29B 30B 31B 32D 33A 34A 35C

Ngày đăng: 16/04/2017, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w