1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi vào 10 môn hóa số 2 1920

2 28 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng chế tạo chất dẻo.. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3.. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch H

Trang 1

Đề ôn thi vào 10 - số 1 Thầy Nguyễn Thanh Sơn - 039 450 2457

} Câu 1. Chất nào sau đây là oxit axit?

A. Na2O B. CO2 C. NO D. Al2O3

} Câu 2. Công thức cấu tạo rút gọn của axetilen là

A. CH2−CH2 B. CH3−CH3

C. C2H2 D. CH−CH

} Câu 3. Axit sunfuric có công thức hóa học là

A. HCl B. H2SO4 C. H2SO3 D. H2S

} Câu 4. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng

hợp tạo thành polime dùng chế tạo chất dẻo?

C. Axetilen D. Benzen

} Câu 5. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy

cao nhất?

A. Cu B. Ag C. Au D. W

} Câu 6. Phân tử tinh bột hoặc xenlulozơ được tạo

thành do nhiều nhóm nguyên tử đóng vai trò mắt xích

liên kết với nhau Công thức của một mắt xích là

A. −C6H12O6− B. −C2H4−

C. −C12H22O11− D. −C6H10O5−

} Câu 7. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là

phản ứng cộng?

A. C2H4+H2−−−→N ito C2H6

B. CH4+2 O2 t

o

−−−→CO2+2 H2O

C. CH4+Cl2−−−→to CH3Cl+HCl

D. C2H5OH−−−−−−−→H2SOto4đặc CH3COOC2H5+H2O

} Câu 8. Công thức hoá học của axit sunfu hiđric

A. H2SO4 B. H2S C. H2SO3 D. HCl

} Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu

được số mol H2O bằng số mol CO2 Công thức phân

tử của hiđrocacbon là

A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C2H6

} Câu 10. Nếu chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá

đến khi có được phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất

hoá học đặc trưng của nước, phần tử nhỏ nhất này được

gọi là

A. nguyên tử B. hạt proton

C. phân tử D. hạt electron

} Câu 11. Chất nào sau đây tác dụng được với dung

dịch KHCO3?

C. BaCl2 D. Na2SO4

} Câu 12. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính

gây nên hiện tượng mưa axit?

A. SO2 B. N2 C. O2 D. CO2

} Câu 13 Chất nào sau đây không tác dụng với

dung dịch HCl?

A. Ba(OH)2 B. AgNO3

C. K2CO3 D. Na2SO4

} Câu 14. Chất béo là một thành phần cơ bản trong thức ăn của người và động vật, có nhiều trong mô mỡ của động vật, trong một số loại quả và hạt Chất béo có công thức chung là

A. RCOOH B. C3H5(OH)3

C. (RCOO)3C3H5 D. RCOONa

} Câu 15. Cho các phi kim sau: O, Cl, S, C Phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất là

} Câu 16. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3?

C. Axit axetic D. Rượu etylic

} Câu 17. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

} Câu 18. Kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là

A. Fe B. Na C. Ag D. Cu

} Câu 19. Chất X (có M = 60, chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 X có công thức cấu tạo là

A. C2H5OH B. CH3COOH

C. CH3COOC2H5 D. HCOOH

} Câu 20. Cho Na vào dung dịch muối X thu được kết tủa màu xanh Muối X là

A. Mg(NO3)2 B. CuSO4

C. KNO3 D. FeCl3

} Câu 21. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2cho cùng một loại muối clorua?

A. Fe B. Cu C. Mg D. Ag

} Câu 22. Hiện tượng khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3là

A. có khí thoát ra

B. xuất hiện kết tủa trắng

C. dung dịch tạo thành có màu xanh

D. dung dịch tạo thành có màu vàng nâu

} Câu 23. Có các dung dịch: AlCl3, NaCl, MgCl2,

H2SO4 Chỉ cần dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết các dung dịch trên?

C. AgNO3 D. BaCl2

Trang 2

Đề ôn thi vào 10 - số 1 Thầy Nguyễn Thanh Sơn - 039 450 2457

} Câu 24. Để phân biệt dung dịch Ca(OH)2 và dung

dịch H2SO4ta không thể dùng

A. dung dịch BaCl2 B. dung dịch NaCl

C. khí CO2 D. Quỳ tím

} Câu 25. Cho dãy các chất: CH−C−CH−CH2;

CH3COOH; CH2−CH−CH2−OH; CH3COOCH−CH2;

CH2−CH2 Số trong dãy làm mất màu nước brom là

} Câu 26. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3vào dung dịch CaCl2

(e) Cho dung dịch BaCl2vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

} Câu 27. Dung dịch NaOH có thể phản ứng với dãy

chất nào sau đây?

A. CO2, CuSO4, Al, H2SO4

B. KCl, MgCl2, Al, CO2

C. HC1, KNO3, CO2, Fe

D. HCl, MgCl2, Fe, SO2

} Câu 28. Rượu etylic tác dụng với tất cả các chất

trong dãy nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

A. NaOH, CH3COOH, O2

B. CH3COOH, Na, Cl2

C. NaOH, CH3COOH, Na

D. Na, NaOH, O2

} Câu 29. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí

như sau:

Y

Z

U

Cl2khô Bông tẩm dd V

X, Y, Z, T, U, V lần lượt là

A. HCl đặc, MnO2, Cl2, NaCl, H2SO4đặc, NaOH

B. MnO2, HCl đặc, Cl2, H2SO4đặc, NaCl, NaOH

C. MnO2,HCl đặc, Cl2, NaCl, H2SO4 đặc, NaOH

D. HCl, MnO2, Cl2, NaOH, H2SO4đặc, NaCl

} Câu 30. Cho các chất sau: Cu2S, CuS, CuO, Cu2O

Cặp chất có phần trăm khối lượng Cu bằng nhau là

A. Cu2S và CuO B. Cu2S và Cu2O

C. CuS và CuO D. CuS và Cu2O

} Câu 31. Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng

hết với lượng dư AgNO3trong NH3, thu được 4,32 gam

Ag Giá trị của m là

A. 2,4 B. 3,6 C. 1,8 D. 7,2

} Câu 32. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong

650 ml rượu 40olà

A. 225 ml B. 259 ml C. 260 ml D. 360 ml

} Câu 33. Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được

2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 Giá trị của a là

A. 1,6 B. 2,4 C. 3,2 D. 3,6

} Câu 34. Một loại thuỷ tinh chịu, nhiệt chứa 18,43%

K2O; 10,98% CaO và 70,59% SiO2về khối lượng Công thức của loại thuỷ tinh này là

A. K2OCaO·3 SiO2 B. K2O·2 CaO·6 SiO2

C. K2O·CaO·6 SiO2 D. K2O·3 CaO·8 SiO2

} Câu 35. Để điều chế 56 lít khí C2H2 (ở đktc) cần a gam đất đèn (chứa 89,4% CaC2) Giá trị của a là

A. 160,00 B. 178,90 C. 17,89 D. 16,00

} Câu 36. Cho 26,8 gam hỗn hợp 2 muối XCO3 và YCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Biết X, Y là 2 kim loại thuộc cùng một nhóm và 2 chu kì liên tiếp nhau X, Y có thể là

A. Be và Mg B. Mg và Ca

C. Ca và Sr D. Sr và Ba

} Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metan, etilen và axetilen Sản phẩm cháy thu được cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam và bình 2 xuất hiện 50 gam kết tủa Giá trị của m là

A. 7,0 B. 7,5 C. 7,6 D. 8,0

} Câu 38. Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và

Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

V là

A. 160 B. 320 C. 240 D. 480

} Câu 39. Cho 14,8 gam một axit có công thức tổng quát CxHyCOOH tác dụng vừa đủ với NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 19,2 gam chất rắn Công thức phân tử của axit trên là

A. C2H5COOH B. CH3COOH

C. HCOOH D. C3H7COOH

} Câu 40. Cho 2,24 lít SO2(đktc) hấp thụ hết vào 150

ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y chứa a gam muối Giá trị của a là

A. 11,5 B. 12,60 C. 10,40 D. 9,64

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w