1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH cua cuu hoc sinh THPT phu bai TTHue

4 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch BaOH2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X.. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là..

Trang 1

CỰU HỌC SINH THPT PHÚ BÀI

KHÓA 2007 - 2010

( Thi lần II - Tháng 03/2012 )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh - Lớp :

Cho biết số khối của các nguyên tố:

H = 1; Be=9; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb=85; Sr=88; Ag = 108; Cs=133; Ba = 137

Câu 1 : Cho các phản ứng hóa học sau đây:

1) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

3) C2H2 + H2O Hg 2+→CH3-CHO

4) C2H5Cl + H2O → C2H5OH + HCl

6) 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Số phản ứng hóa học trong số các phản ứng trên trong đó H2O đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử là?

Câu 2 : Tổng số hạt electron trong các ion : HXY32

và XY24

lần lượt là : 42 và 50 Hai nguyên tố X, Y là :

Câu 3 : Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M nthu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là?

Câu 4 :Ở dạng mạch vòng, các hợp chất cacbohiđrat có phản ứng với metanol (HCl xúc tác) tạo ra metyl glicozit

gồm:

Câu 5 : Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là

Câu 6 : Cho sắt phản ứng với HNO3 rất loãng thu được NH4NO3, có phương trình ion thu gọn là

A 8Fe + 30H+ + 6NO3 − → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

B 8Fe + 30HNO3 → 8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

C 3Fe + 48H+ + 8NO3 − → 3Fe2+ + 8NH4+ + 24H2O

D 8Fe + 30H+ + 3NO3 − → 8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O

Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO3)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 0,51mol KOH vào X thì thu được 3x gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 0,57 mol KOH vào X thì thu được x gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8 : Trong số các polime sau:

[- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

A (4); (5); (6) B (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)

Câu 9 : Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hóa học sau:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

Khi tăngnồng độ H2 lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

Trang 2

Câu 10 : Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở hơn nhau một nhóm metylen (CH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X được 1,008 lít khí CO2 (đktc) Đun 19,2g X với 270 ml dung dịch NaOH 1,0 M, sau phản ứng

cô cạn dung dịch thu được 19,2g chất rắn Công thức cấu tạo hai este là :

A CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5 B H-COOC3H7 ; CH3COOC3H7

C CH3COOC2H5 ; CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 ; C2H5COOC2H5

Câu 11 : Trong một loại nước thải có chứa hàm lượng cao các ion Hg2+, Pb2+, Fe3+, Cu2+, Zn2+, Al3+ Để loại bỏ lượng lớn các ion trên cần dùng hóa chất thích hợp nào sau đây ?

Câu 12 : Một hợp chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử có 4 liên kết π Đốt cháy hoàn toàn a mol X sau

dụng với Na dư sau phản ứng được 1 mol khí H2 Công thức cấu tạo phù hợp của X là :

A HOCH2C6H4CHO B HOCH2C6H4COOH

Câu 13 : Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) bằng 250 ml dung dịch KOH x mol/l, thu được dung dịch A Nhỏ từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch A thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của x là

Câu 14 : Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết

C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 15 : Cho chất hữu cơ X mạch hở tác dụng với H2 xúc tác Ni, nhiệt độ thu được hợp chất Y có công thức phân tử C3H8O Số công thức cấu tạo có thể có của X là :

Câu 16 : Cho sơ đồ các phương trình hóa học sau

Z →t 0 T + H2O

X, Y, T, Z tương ứng với nhóm các chất nào sau đây

A NH3, (NH4)2SO4, N2O, NH4NO3 B NH3, N2, NH4NO3, N2O

C NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 D NH3, (NH4)2SO4, N2, N2O

Câu 17 : Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 0,5 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 15,4 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

C CH3CHO và 49,44% D CH3CHO và 67,16%

Câu 18 : Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri

phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 19 : Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là

Câu 20 : Cho các chất sau : CH2=CHCH3 ; ClCH=CHCH3 ; (CH3)2CHCH=CHCH3 ; (CH3)2C=CHCl ;

CH3CH=CHCOOH ; C6H5CH=C(CH3)2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 21 : Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y

có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là

Câu 22 : Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2;

(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?

A (1), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (2), (5)

Câu 23 : Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể :

Trang 3

Câu 24 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 25 : Dãy gồm các chất đều làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

A butan, etilen, vinylaxetilen, xiclopropan B toluen, p-xilen, hexen, propin.

C stiren, naphtalen, butađien, cumen D axetilen, vinylbenzen, propen, isopren.

Câu 26 : X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y

có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 : Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 28 : Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là

Câu 29 : Cho các chất : Xiclopropan, xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-in, stiren, naphtalen Số chất phản ứng

với dung dịch brom là

Câu 30 : Từ quặng ZnCO3.ZnS, người ta có thể điều chế được kim loại Zn theo một số phản ứng trong các phản ứng cho dưới đây:

(1) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 →t0 2ZnO + CO2 + SO2

(2) ZnO + CO →t0 Zn + CO2

(4) ZnSO4 + H2O→®p Zn + 1/2O2 + H2SO4

Phản ứng không được dùng trong quá trình điều chế Zn là

Câu 31 : Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?

A But-1-en tác dụng với hidroclorua B Buta-1,3- đien tác dụng với hidroclorua.

C Butan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ 1:1) D But- 2 - en tác dụng với hidroclorua

Câu 32 : Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp bằng

H2SO4 đặc (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp Y (gồm các anken, ete) và 1,62 gam H2O Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 9,408 lit CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol

có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là :

Câu 33 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.

B Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

D CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

Câu 34 : Cần hòa tan bao nhiêu gam P2O5 vào 500gam dung dịch H3PO4 15% để thu được dung dịch H3PO4 30%?

A 73,1 gam B 69,44 gam C 107,14 gam D 58,26 gam

Câu 35 : Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được

trong phân tử của X có chứa 2 liên kết π Tên gọi của X là :

A metyl acrylat B vinyl propionat C metyl metacrylat D vinyl axetat.

Câu 36 : Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

Câu 37 : Hỗn hợp X chứa : NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol) Hòa tan hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Trang 4

Câu 38 : Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm 3 triglixerit của các axit béo no, đơn chức thu được 48,84 gam CO2

thu được bao nhiêu gam muối tan :

Câu 39 : Trong 4 khí Cl2, NO2, SO2 và H2S Số khí khi tác dụng với dung dịch NaOH luôn tạo ra hai muối là :

Câu 40 : Điện phân dung dịch muối CuSO4 với điện cực anốt được làm bằng Fe Thì sau điện phân khối lượng catôt tăng m1 gam và khối lượng anôt giảm m2 gam là:

Câu 41 : X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H9NO2 Cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được một muối khan có khối lượng là 144 gam Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 42 : Hòa tan hoàn toàn 15,56 gam hỗn hợp X gồm Ba và một kim loại kiềm vào nước dư thu được 200ml

dịch T có pH = a và 9,32 gam kết tủa Cô cạn dung dịch T thu được 6,83 gam chất rắn khan Giá trị của a là:

Câu 43 : Cho các phát biểu sau :

1 Phenol và anilin đều tạo kết tủa với dung dịch brom

2 Phenol và anilin đều tác dụng được với dung dịch HCl

3 Phenol và anilin đều làm đổi màu quỳ tím

4 Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH, còn anilin thì không

5 Phenol có tính axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

6 Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn so với anilin

Số phát biểu đúng là :

Câu 44 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo một hỗn hợp khí ở

nhiệt độ trên 127oC mà CO2 chiếm 14,1% về thể tích Tỉ lệ mol giữa butađien và vinyl xianua trong polime là :

Câu 45 : Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H5OH, C2H5CHO, C2H3CHO, C2HCHO và H2 (xúc tác Ni), thu được một chất hữu cơ Y duy nhất Biết tỉ khối hơi của X so với Y là 0,35 Nếu cho 0,8 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tham gia phản ứng là :

Câu 46 : Cho m gam một đơn chức X (có nhân benzen) tác dụng với 90 ml dung dịch HCl 1M (lượng vừa đủ )

thu được 12,915 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là :

Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi

trong (dư), thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch natri hiđrocacbonat (dư) thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit cacboxylic trên là

A C3H4O2 B C3H4O4 C C4H6O2 D C4H6O4

Câu 48 : Cho sơ đồ:

X → Y → D → E → thuỷ tinh plecxiglat

X có công thức là:

A CH3CH(CH3)CH2OH B CH2=C(CH3)CH2OH

C CH2=C(CH3)CH2CH2OH D CH3CH(CH3)CH2CH2OH

Câu 49 : Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Tính m, biết hiệu suất điện phân 80 % , bỏ qua sự bay hơi của nước

Câu 50 : Cho phản ứng sau : KMnO4 + H2S + H2SO4

0

t

→MnSO4 + S + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số (tối giản) của các chất trong phản ứng trên là :

Ngày đăng: 16/04/2017, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w